Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: copy Gia Lai
Người gửi: Nguyễn Trí Dũng
Ngày gửi: 13h:12' 18-03-2023
Dung lượng: 636.1 KB
Số lượt tải: 588
Nguồn: copy Gia Lai
Người gửi: Nguyễn Trí Dũng
Ngày gửi: 13h:12' 18-03-2023
Dung lượng: 636.1 KB
Số lượt tải: 588
Số lượt thích:
0 người
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐIHỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số
Số hữu tỉ
hữu tỉ
3
4
5
Số thực
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
Tam giác
bằng nhau Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam
giác cân.
Góc,
đường
thẳng
song song
Một số
yếu tố
thống kê
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid về đường thẳng
song song
2
(0,5)
1
(0,25)
2
(0,5)
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(0,25)
1
(0,25)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
bảng, biểu đồ
2
(0,5)
12
(3,0 đ)
1
1
(1,0)
25%
(1,0)
17,5%
1
(1,0)
1
(1,0)
1
(0,25)
Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí
Tổng
TNKQ
Vận dụng
2
(0,5)
Phép tính với số hữu tỉ
2
TL
Thông hiểu
Tổng
%điểm(
12)
15%
1
(1,0)
1
(1,0)
27,5%
1
(1,5)
15%
4
(4,5 đ)
2
(2,0 đ)
1
(0,5
đ)
19
(10đ)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
30%
40%
70%
20%
10%
30%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐIHỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Số thực
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
Tập số hữu tỉ
hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
Phép tính với thừa).
số hữu tỉ
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
Căn bậc hai số
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
học
một số không âm.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ, số thực
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
làm tròn số và
thực.
ước lượng.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
2
(TN1,
TN2)
1
(TL19)
1
(TL13)
2
(TN 3;5)
1
(TN 4)
1
(TL15)
3
Các hình
hình học
cơ bản
4
Góc,
đường
thẳng
song song
5
Một số
yếu tố
thống kê
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn
thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
Tam giác. Tam
Vận dụng:
giác bằng nhau.
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
Tam giác cân.
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
thẳng song
song.
song. Tiên đề Thông hiểu:
Euclid về
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
đường thẳng
song song.
song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái niệm định
Nhận biết:
lí, chứng minh
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
một định lí
Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu
2
(TN 7, TN
12)
1
(TL 14)
1
(TN 8)
1
(TN 6)
1
(TN 9)
1
(TL 17)
1
(TL 18)
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
2
Thông hiểu:
(TN 10, TN
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
11)
thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
1
(TL16)
Tổng
12
4
2
1
Tỉ lệ %
30%
40%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
Phòng GD&ĐT Chư Sê
Trường THCS SA HUỲNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Toán 7 – Thời gian: 90 phút
Họ và tên: …………………………...
Lớp: ………………………………....
Điểm
Nhận xét của GV
Đề 1:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1:(NB) Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.
13
2
B.
3
0
C.
1,5
2
D.
−3
1,6
C.
9
2
D.
1
−2
C.3
D.
−9
Câu 2:(NB) Số đối của số hữu tỉ 2 là
A.−2
B.2
Câu 3:(NB) Căn bậc hai số học của 9là
A. 2
B. -2
Câu 4:(NB) Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
A. N
B.
C. Q
D. R
Câu 5:(NB) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6:(NB) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và
song song với d
A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số
Câu 7:(NB) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng bằng
nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu8:(NB) Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
y'
x
1
y
2
K4
3
x'
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9:(NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
nhau.
nhau.
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
Câu 10:(NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối
7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?
A. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột.
D.Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 11:(NB) Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của mỗi tháng
trong mùa mưa đều cao hơn 100 mm. Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí
Minh thường bắt đầu từ tháng nào?
A. Tháng 5.
B. Tháng 4.
C. Tháng 9.
D. Tháng 12.
Câu 12: (NB) Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ)(TH):Tính
a)
b)
Câu 14 (1đ)(TH):
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
ABC = ABD
Câu 15 (1đ) (TH):
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài củathước này theo đơn vị cm
với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1,5đ)(TH):
Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7
14%
Phim hài
Phim phiêu lưu
36%
25%
Phim hình sự
Phim hoạt hình
25%
a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ)(VD):
Cho tam giác
^?
CDB
^ = 50°tia phân giác góc
có ^A = 60,C
cắt
tại
ADB,
. Tính ^
Câu 18 (1đ)(TH):Vẽ lại hình bên và giải
thích tại sao xx' // yy'
Câu 19 (0,5đ)(VDC):
Ông Quang gửi ngân hàng 100 triệu, lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả
gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào
vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo)
----------------HẾT----------------
D. ĐÁP ÁN ĐỀ 1 VÀ THANG ĐIỂM
CUỐIHỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án
1
A
2
C
3
C
4
B
5
D
6
B
7
B
8
B
9
D
10
D
11
A
12
B
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
Ý
13
a
b
14
15
16
a
b
c
Nội dung
Điểm
0,5
=
=
=
=
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
ABC = ADC (c.c.c)
Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất
11 học sinh
^ = 180°
Xét tam giác ABC, có: ^A + ^B + C
0,5
1,0
0,75
0,25
0,5
0,5
0,5
^ ) = 180°- (60°+50°) = 70°
⇒ ^B = 180°- ( ^A + C
17
1^
ABD + ^
DBC = B
Do BD là tia phân giác của góc B, nên: ^
= 35°
2
^ +^
ADB = C
DBC = 50° + 35° = 85°
Ta có: ^
1,0
^ = 180° - ^
CDB
ADB = 180° - 85° = 95°
^ = 95°
ADB= 85°; CDB
Vậy ^
18
19
- Vẽ hình đúng
- Giải thích: Có ^
x ' AB = ^
yBA = 60° và hai góc này ở vị trí đồng vị nên
xx' // yy'.
Tiền lãi sau 1 năm là: 100. 0,08 = 8 ( triệu)
Sau 1 năm cả gốc và lãi là: 100 + 8 = 108 ( triệu)
Tiền lãi sau 2 năm là: 108 . 0,08 = 8,64 (triệu)
Sau 2 năm cả gốc và lãi là: 108 + 8,64 = 116,64 (triệu)
Tiền lãi sau 3 năm (36 tháng) là: 116,64 . 0,08 = 9,3312 (triệu)
Sau 3 năm (36 tháng) cả gốc và lãi là:
116,64 + 9,3312 = 125,9712 (triệu)
0,5
0,5
0,25
0,25
Phòng GD&ĐT Chư Sê
Trường THCS SA HUỲNH
---------------- HẾT ----------------
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Toán 7 – Thời gian: 90 phút
Họ và tên: …………………………...
Lớp: ………………………………....
Điểm
Nhận xét của GV
Đề 2:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1:(NB) Trong các số sau, số biểu diễn số hữu tỉ là
Câu 2:(NB) Số đối của số hữu tỉ
là
Câu 3:(NB) Căn bậc hai số học của 9là
A. 3.
B. -3.
Câu 4:(NB)Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
C. 3.
D.
A.
B.
C.
Câu 5: (NB) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 6:(NB) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Số đường thẳng qua A và song song
với d là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. vô số.
Câu 7:(NB) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng bằng
nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu8:(NB)Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
y'
x
1
y
2
K4
3
x'
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9:(NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với
nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau.
Câu 10:(NB)Tam giác
và
có
. Khi đó ta có
A.
B.
C.
D.
Câu 11:(NB)Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát triển của
trẻ?
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi trường
Câu 12:(NB)Cho biểu đồ sau:
Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.
B. 2019.
C. 2020.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (TH)
a)
b)
D. 2021.
Câu 14 (1đ):(TH)
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
.
Câu 15 (1đ):(TH)
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị cm
với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1đ):(TH)
Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7
14%
Phim hài
Phim phiêu lưu
36%
25%
Phim hình sự
25%
Phim hoạt hình
A
a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
C
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối Blớp 7M yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ):(VD)
Cho tam giác
có
, tia phân giác góc
cắt
tại
. Tính
?
Câu 18 (1đ):(TH) Vẽ lại hình bên và giải
thích tại sao xx' // yy'
Câu 19 (1đ):(Vận dụng cao)
Cô Diệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng
Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của Cô sau 15 tháng là bao nhiêu?
----------------HẾT----------------
D. ĐÁP ÁN ĐỀ 2 VÀ THANG ĐIỂM
CUỐIHỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án
1
A
2
C
3
C
4
B
5
D
6
B
7
B
8
B
9
D
10
B
11
C
12
D
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
Ý
13
a
Nội dung
0,5
b
15
a
16
0,5
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
ABC = ADC (c.c.c)
14
b
c
Điểm
Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất
1,0
0,75
0,25
0,5
0,5
11 học sinh
Xét tam giác ABC, có:
17
Do BD là tia phân giác của góc B, nên
1
Ta có
- Vẽ hình đúng
18
19
Vậy
- Giải thích: Có
và hai góc này ở vị trí đồng vị
nên xx' // yy'
- Cách 1: Tiền lãi là: 1.000.000 x 8% x15/12 = 100.000đ
Tổng số tiền: 1.000.000 + 100.000 = 1.100.000đ
- Cách2: Tổng số tiền: 1.000.000.(1+8% .(15/ 12) )=1.100.000 đ
---------------- HẾT ----------------
0,5
0,5
1
Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, điểm
thành phần giám khảo tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của đáp án.
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu
tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số
Số hữu tỉ
hữu tỉ
3
4
5
Số thực
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
Tam giác
bằng nhau Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam
giác cân.
Góc,
đường
thẳng
song song
Một số
yếu tố
thống kê
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid về đường thẳng
song song
2
(0,5)
1
(0,25)
2
(0,5)
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(0,25)
1
(0,25)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
bảng, biểu đồ
2
(0,5)
12
(3,0 đ)
1
1
(1,0)
25%
(1,0)
17,5%
1
(1,0)
1
(1,0)
1
(0,25)
Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí
Tổng
TNKQ
Vận dụng
2
(0,5)
Phép tính với số hữu tỉ
2
TL
Thông hiểu
Tổng
%điểm(
12)
15%
1
(1,0)
1
(1,0)
27,5%
1
(1,5)
15%
4
(4,5 đ)
2
(2,0 đ)
1
(0,5
đ)
19
(10đ)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
30%
40%
70%
20%
10%
30%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐIHỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Số hữu tỉ
(14 tiết)
Số thực
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
Tập số hữu tỉ
hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
Phép tính với thừa).
số hữu tỉ
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
Căn bậc hai số
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
học
một số không âm.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ, số thực
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
làm tròn số và
thực.
ước lượng.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
2
(TN1,
TN2)
1
(TL19)
1
(TL13)
2
(TN 3;5)
1
(TN 4)
1
(TL15)
3
Các hình
hình học
cơ bản
4
Góc,
đường
thẳng
song song
5
Một số
yếu tố
thống kê
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn
thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
Tam giác. Tam
Vận dụng:
giác bằng nhau.
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
Tam giác cân.
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
thẳng song
song.
song. Tiên đề Thông hiểu:
Euclid về
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
đường thẳng
song song.
song song
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Khái niệm định
Nhận biết:
lí, chứng minh
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
một định lí
Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu
2
(TN 7, TN
12)
1
(TL 14)
1
(TN 8)
1
(TN 6)
1
(TN 9)
1
(TL 17)
1
(TL 18)
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
2
Thông hiểu:
(TN 10, TN
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
11)
thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
1
(TL16)
Tổng
12
4
2
1
Tỉ lệ %
30%
40%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
Phòng GD&ĐT Chư Sê
Trường THCS SA HUỲNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Toán 7 – Thời gian: 90 phút
Họ và tên: …………………………...
Lớp: ………………………………....
Điểm
Nhận xét của GV
Đề 1:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1:(NB) Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.
13
2
B.
3
0
C.
1,5
2
D.
−3
1,6
C.
9
2
D.
1
−2
C.3
D.
−9
Câu 2:(NB) Số đối của số hữu tỉ 2 là
A.−2
B.2
Câu 3:(NB) Căn bậc hai số học của 9là
A. 2
B. -2
Câu 4:(NB) Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
A. N
B.
C. Q
D. R
Câu 5:(NB) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6:(NB) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và
song song với d
A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số
Câu 7:(NB) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng bằng
nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu8:(NB) Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
y'
x
1
y
2
K4
3
x'
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9:(NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
nhau.
nhau.
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
Câu 10:(NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối
7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?
A. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột.
D.Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 11:(NB) Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của mỗi tháng
trong mùa mưa đều cao hơn 100 mm. Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí
Minh thường bắt đầu từ tháng nào?
A. Tháng 5.
B. Tháng 4.
C. Tháng 9.
D. Tháng 12.
Câu 12: (NB) Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ)(TH):Tính
a)
b)
Câu 14 (1đ)(TH):
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
ABC = ABD
Câu 15 (1đ) (TH):
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài củathước này theo đơn vị cm
với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1,5đ)(TH):
Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7
14%
Phim hài
Phim phiêu lưu
36%
25%
Phim hình sự
Phim hoạt hình
25%
a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ)(VD):
Cho tam giác
^?
CDB
^ = 50°tia phân giác góc
có ^A = 60,C
cắt
tại
ADB,
. Tính ^
Câu 18 (1đ)(TH):Vẽ lại hình bên và giải
thích tại sao xx' // yy'
Câu 19 (0,5đ)(VDC):
Ông Quang gửi ngân hàng 100 triệu, lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả
gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào
vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo)
----------------HẾT----------------
D. ĐÁP ÁN ĐỀ 1 VÀ THANG ĐIỂM
CUỐIHỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án
1
A
2
C
3
C
4
B
5
D
6
B
7
B
8
B
9
D
10
D
11
A
12
B
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
Ý
13
a
b
14
15
16
a
b
c
Nội dung
Điểm
0,5
=
=
=
=
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
ABC = ADC (c.c.c)
Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất
11 học sinh
^ = 180°
Xét tam giác ABC, có: ^A + ^B + C
0,5
1,0
0,75
0,25
0,5
0,5
0,5
^ ) = 180°- (60°+50°) = 70°
⇒ ^B = 180°- ( ^A + C
17
1^
ABD + ^
DBC = B
Do BD là tia phân giác của góc B, nên: ^
= 35°
2
^ +^
ADB = C
DBC = 50° + 35° = 85°
Ta có: ^
1,0
^ = 180° - ^
CDB
ADB = 180° - 85° = 95°
^ = 95°
ADB= 85°; CDB
Vậy ^
18
19
- Vẽ hình đúng
- Giải thích: Có ^
x ' AB = ^
yBA = 60° và hai góc này ở vị trí đồng vị nên
xx' // yy'.
Tiền lãi sau 1 năm là: 100. 0,08 = 8 ( triệu)
Sau 1 năm cả gốc và lãi là: 100 + 8 = 108 ( triệu)
Tiền lãi sau 2 năm là: 108 . 0,08 = 8,64 (triệu)
Sau 2 năm cả gốc và lãi là: 108 + 8,64 = 116,64 (triệu)
Tiền lãi sau 3 năm (36 tháng) là: 116,64 . 0,08 = 9,3312 (triệu)
Sau 3 năm (36 tháng) cả gốc và lãi là:
116,64 + 9,3312 = 125,9712 (triệu)
0,5
0,5
0,25
0,25
Phòng GD&ĐT Chư Sê
Trường THCS SA HUỲNH
---------------- HẾT ----------------
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Toán 7 – Thời gian: 90 phút
Họ và tên: …………………………...
Lớp: ………………………………....
Điểm
Nhận xét của GV
Đề 2:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1:(NB) Trong các số sau, số biểu diễn số hữu tỉ là
Câu 2:(NB) Số đối của số hữu tỉ
là
Câu 3:(NB) Căn bậc hai số học của 9là
A. 3.
B. -3.
Câu 4:(NB)Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
C. 3.
D.
A.
B.
C.
Câu 5: (NB) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 6:(NB) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Số đường thẳng qua A và song song
với d là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. vô số.
Câu 7:(NB) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng bằng
nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp
cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu8:(NB)Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
y'
x
1
y
2
K4
3
x'
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9:(NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với
nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau.
Câu 10:(NB)Tam giác
và
có
. Khi đó ta có
A.
B.
C.
D.
Câu 11:(NB)Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát triển của
trẻ?
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi trường
Câu 12:(NB)Cho biểu đồ sau:
Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.
B. 2019.
C. 2020.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (TH)
a)
b)
D. 2021.
Câu 14 (1đ):(TH)
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
.
Câu 15 (1đ):(TH)
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị cm
với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch≈ 2,54 cm ).
Câu 16 (1đ):(TH)
Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7
14%
Phim hài
Phim phiêu lưu
36%
25%
Phim hình sự
25%
Phim hoạt hình
A
a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
C
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối Blớp 7M yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ):(VD)
Cho tam giác
có
, tia phân giác góc
cắt
tại
. Tính
?
Câu 18 (1đ):(TH) Vẽ lại hình bên và giải
thích tại sao xx' // yy'
Câu 19 (1đ):(Vận dụng cao)
Cô Diệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng
Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của Cô sau 15 tháng là bao nhiêu?
----------------HẾT----------------
D. ĐÁP ÁN ĐỀ 2 VÀ THANG ĐIỂM
CUỐIHỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án
1
A
2
C
3
C
4
B
5
D
6
B
7
B
8
B
9
D
10
B
11
C
12
D
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
Ý
13
a
Nội dung
0,5
b
15
a
16
0,5
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
ABC = ADC (c.c.c)
14
b
c
Điểm
Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất
1,0
0,75
0,25
0,5
0,5
11 học sinh
Xét tam giác ABC, có:
17
Do BD là tia phân giác của góc B, nên
1
Ta có
- Vẽ hình đúng
18
19
Vậy
- Giải thích: Có
và hai góc này ở vị trí đồng vị
nên xx' // yy'
- Cách 1: Tiền lãi là: 1.000.000 x 8% x15/12 = 100.000đ
Tổng số tiền: 1.000.000 + 100.000 = 1.100.000đ
- Cách2: Tổng số tiền: 1.000.000.(1+8% .(15/ 12) )=1.100.000 đ
---------------- HẾT ----------------
0,5
0,5
1
Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, điểm
thành phần giám khảo tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của đáp án.
 








Các ý kiến mới nhất