Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên Vinh - Chuyên Hoàng Văn Thụ - Sở Tuyên Quang

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vô Minh
Ngày gửi: 23h:59' 20-03-2023
Dung lượng: 45.7 KB
Số lượt tải: 1006
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Kim Thao)
CHUYÊN VINH
Câu 41: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
B. Quấn sợi dây nhôm vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc đựng nước muối sinh lý.
C. Cho miếng gang vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2.
Câu 42: Amino axit (H2N—CH2—COOH) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. NaOH.      
B. HCl.      
C. KOH.         
D. NaCl.
Câu 43: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ capron.      
B. Tơ tằm.      
C. Tơ nilon-6.      
D. Tơ visco.
Câu 44: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C3H7COOCH3.      
B. CH3COOCH3.      
C. CH3COOC2H5.      
D. C2H5COOCH3.
Câu 45: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. K.      
B. Fe.      
C. Al.      
D. Ag.
Câu 46: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. CH3NH2.      
B. (CH3)3N.      
C. CH3CH2NH2.      
D. CH3NHC2H5.
Câu 47: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A. HNO3 loãng.      
B. HNO3 đặc, nguội.      
C. NaOH đặc.      
D. H2SO4 loãng.
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K.      
B. Mg.      
C. Al.      
D. Ca.
Câu 49: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Na2CO3.      
B. BaCl2.      
C. AgNO3.      
D. NaCl.
Câu 50: Từ các nông sản chứa nhiều tinh bột như gạo, ngô, khoai, sắn, …bằng phương pháp lên men người ta thu được
ancol etylic. Công thức hóa học của ancol etylic là
A. C2H4(OH)2.      
B. CH3OH.      
C. C3H5(OH)3.      
D. C2H5OH.
Câu 51: Thành phần chính của muối ăn là natri clorua. Công thức hóa học của natri clorua là
A. NaCl.      
B. MgCl2.      
C. CaCl2.      
D. KCl.
Câu 52: Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl butirat là
A. CH3COOCH2CH2CH2CH3.      
B. CH3CH2COOC2H5.
C. CH3CH2CH2COOC2H5.      
D. CH3COOCH2CH3.
Câu 53: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al2O3.      
B. AlCl3.      
C. Al.      
D. Al(NO3)3.
Câu 54: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A. Na.      
B. Ca.      
C. Ba.      
D. Cu.
Câu 55: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. MgCl2.      
B. Ba(OH)2.      
C. NaCl.      
D. FeCl3.
Câu 56: Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X màu nâu đỏ. Tên gọi của X là
A. sắt(III) hiđroxit.       B. sắt(III) oxit.      
C. natri sunfat.      
D. sắt(II) hiđroxit.
Câu 57: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
A. Cu.      
B. Fe.      
C. Ag.      
D. Al.
Câu 58: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Số nguyên tử oxi trong phân
tử saccarozơ là
A. 5.      
B. 11.      
C. 6.      
D. 12.
Câu 59: Thành phần chính của đá vôi và vỏ các loài ốc, sò, hến là
A. CaCO3.      
B. Ca(HCO3)2.      
C. MgCO3.      
D. BaCO3.

Câu 60: Công thức hóa học của natri hiđroxit là
A. Na2CO3.      
B. NaHCO3.      
C. NaOH.      
D. Na2O.
Câu 61: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.
(b) Để tách kim loại Ag ra khỏi hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag, ta cho X tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl 3.
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3, thu được kim loại Ag.
(d) Cho dung dịch HCl vào cốc đựng nước có tính cứng tạm thời, sinh ra khí CO 2.
(e) Để kết tủa hoàn toàn cation Al3+ có trong dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 và NaCl, ta cho dung dịch này tác dụng với
lượng dư dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
A. 3.      
B. 4.      
C. 5.      
D. 2.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ala-Gly có phản ứng màu biure.      
B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
C. Etylamin có công thức CH3NHCH3.      
D. Tetrapeptit mạch hở có bốn liên kết peptit.
Câu 63: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na2CO3 và BaCl2.       B. AgNO3 và HCl.      
C. MgSO4 và KNO3.       D. HCl và NaOH.
Câu 64: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Biết X1, X2, X3 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1, X2, X3 lần lượt là
A. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3.      
B. Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3.
C. NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3.      
D. Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2.
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Chất nào sau đây không phản
ứng với dung dịch X?
A. KMnO4.      
B. KNO3.      
C. NaCl.      
D. Cu.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có hai este có cùng công thức phân tử C3H6O2.
B. Etyl axetat có phản ứng tráng bạc.
C. Ở điều kiện thường, triolein là chất rắn.
D. Tristearin phản ứng được với H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí etylamin vào giấm ăn.
(2) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng.
(3) Nhỏ vài giọt nước brom vào nước ép của quả nho chín.
(4) Cho vài giọt dầu thực vật vào dung dịch NaOH và đun sôi nhẹ.
(5) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng.
Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 3.      
B. 5.      
C. 4.      
D. 2.
Câu 68: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn.
Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được monosaccarit X. Khử chất X bằng H 2 (xúc tác Ni, nung
nóng) thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. fructozơ và sobitol.      
B. tinh bột và saccarozơ.
C. glucozơ và fructozơ.      
D. glucozơ và sobitol.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Kim loại Na tác dụng với dung dịch AlCl 3, thu được kim loại Al.
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam este X, thu được 8,96 lít CO2 và 7,2 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 8,8
gam X bằng dung dịch NaOH, thu được muối Y và 4,6 gam ancol Z. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOC2H5.      
B. CH3COOC2H5.      
C. HCOOCH2CH2CH3.       D. C2H5COOCH3.

Câu 71: Cho 16,05 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn tác dụng với V lít O2, thu được hỗn hợp Y chỉ gồm các oxit và kim
loại dư (không còn khí O2 dư). Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa 48 gam muối
và 5,6 lít H2. Giá trị của V là
A. 2,24.      
B. 5,6.      
C. 4,48.      
D. 3,36.
Câu 72: Trên bao bì một loại phân bón NPK của công ty phân bón nông nghiệp Việt Âu có ghi độ dinh dưỡng là 20 – 20
– 15. Để cung cấp 135,780 kg nitơ, 15,500 kg photpho và 33,545 kg kali cho 10000 m² đất trồng thì người nông dân cần
trộn đồng thời phân NPK (ở trên) với đạm urê (độ dinh dưỡng là 46%) và phân kali (độ dinh dưỡng là 60%). Cho rằng
mỗi m2 đất trồng đều được bón với lượng phân như nhau. Vậy, nếu người nông dân sử dụng 83,7 kg phân bón vừa trộn
trên thì diện tích đất trồng được bón phân là
A. 2500 m².      
B. 5000 m².      
C. 2000 m².      
D. 4000 m².
Câu 73: Chất hữu cơ X chứa ba nguyên tố C, H, O và hai loại nhóm chức khác nhau. Trong X, tỉ lệ khối lượng các
nguyên tố mC : mH : mO = 24 : 3 : 48. Biết 1 mol X tác dụng hết với NaHCO 3 dư, thu được 2 mol CO2; 1 mol X tác dụng
hết với kim loại Na dư, thu được 2 mol H2. Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện trên của X là
A. 3.      
B. 2.      
C. 1.      
D. 4.
Câu 74: Hỗn hợp X gồm các triglixerit. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,22 mol CO 2 và 2,11 mol H2O. Cho m
gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,82 gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng tối
đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,04.      
B. 0,02.      
C. 0,05.      
D. 0,03.
Câu 75: Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt. Trong pin
nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóa nhiên liệu (hiđro, cacbon monooxit, metanol, etanol, propan, …)
bằng oxi không khí. Trong pin propan – oxi, phản ứng tổng cộng xảy ra khi pin hoạt động như sau:
C3H8 (k) + 5O2 (k) + 6OH- (dd) → 3CO32- (dd) + 7H2O (l)
Ở điều kiện chuẩn, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol propan theo phản ứng trên thì sinh ra một lượng năng lượng là 2497,66
kJ. Một bóng đèn LED công suất 20W được thắp sáng bằng pin nhiên liệu propan – oxi. Biết hiệu suất quá trình oxi hóa
propan là 80,0%; hiệu suất sử dụng năng lượng là 100% và trung bình cứ 1 giờ bóng đèn LED nói trên nếu được thắp sáng
liên tục thì cần tiêu thụ hết một lượng năng lượng bằng 72,00 kJ. Thời gian bóng đèn được thắp sáng liên tục khi sử dụng
176 gam propan làm nhiên liệu ở điều kiện chuẩn là
A. 111,0 giờ.      
B. 138,7 giờ.      
C. 55,5 giờ.      
D. 69,4 giờ.
Câu 76: Để tráng ruột làm bằng thủy tinh của một chiếc phích giữ nhiệt Rạng Đông, người ta phải đun nóng dung dịch
chứa 108 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam
Ag. Giá trị của m là
A. 259,2.      
B. 64,8.      
C. 129,6.      
D. 32,4.
Câu 77: Cho X, Y, Z là ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no, hai axit không no đều có một liên kết
đôi (C=C) và MY < MZ; T là ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon với Y; E là este tạo bởi X, Y, Z và T. Cho
m gam hỗn hợp Q gồm X, Y, Z, T, E tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,42 gam hỗn hợp
muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Q, thu được 0,48 mol CO 2 và 0,37 mol H2O. Mặt khác, m gam Q tác dụng tối
đa với 0,09 mol H2 (xúc tác Ni, nung nóng). Phần trăm số mol của T trong Q là
A. 33,34%.      
B. 16,67%.      
C. 30,82%.      
D. 15,41%.
Câu 78: Cho 44,7 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe, Fe2O3, Fe3O4 và Fe(OH)3 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc
nóng, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,15 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) và 0,1 mol CO2. Cho Y
tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 53,5 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm
khối lượng của Fe(OH)3 trong X là
A. 17,75%.      
B. 23,94%.      
C. 35,91%.      
D. 47,88%.
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu(OH)2 và NaOH vào lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch
X. Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ 1A không đổi. Lượng
khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Thời gian điện phân (giây)

t

1,75t

4t

Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)

a

2a

5,5a

Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (gam)

6,4

9,6

9,6

Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của m là

A. 15,7.      
B. 30,7.      
C. 18,7.      
D. 16,7.
Câu 80: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH (t°) → 2X1 + X2
(b) X1 + HCl → X3 + NaCl
(c) Y + 2NaOH (t°) → Y1 + 2X2
(d) Y1 + 2HCl → Y2 + 2NaCl
(e) Y2 + X2 (H2SO4 đặc, t°) ⇌ Y3 + H2O
Cho biết: X (C6H10O5) là hợp chất hữu cơ mạch hở; Y (C6H10O4) là este hai chức. X1, X2, X3, Y1, Y2 và Y3 là các chất hữu
cơ khác nhau. Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử X3 chứa đồng thời nhóm –OH và nhóm –COOH.
(2) Chất X2 có thể tác động đến thần kinh trung ương của con người. Khi hàm lượng chất X 2 trong máu người tăng cao sẽ
có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong.
(3) Phân tử khối của Y3 là 146.
(4) Nhiệt độ sôi của Y2 cao hơn nhiệt độ sôi của X3.
(5) 1 mol chất X1 tác dụng với kim loại Na dư, thu được tối đa 0,5 mol H 2.
Số phát biểu đúng là
A. 3.      
B. 2.      
C. 4.      
D. 5.
-------HẾT------ĐÁP ÁN
41D

42D

43B

44D

45D

46D

47B

48A

49A

50D

51A

52C

53A

54D

55D

56A

57C

58B

59A

60C

61C

62B

63C

64A

65C

66A

67B

68D

69B

70B

71A

72C

73B

74D

75A

76C

77B

78B

79C

80C

CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ - LẦN 1
Câu 41. Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
A. Glucozơ.      
B. Fructozơ.      
C. Tinh bột.         
D. Saccarozơ.
Câu 42. Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 6,72 lít H 2 (đktc). Giá trị của m là
A. 5,4 .      
B. 8,1      
C. 1,35.      
D. 2,7 .
Câu 43. Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A. HNO3 đặc, nguội.       B. dung dịch CuSO4.      
C. dung dịch HCl.      
D. dung dịch NaOH.
Câu 44. Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau?
A. Đồng.      
B. Nhôm.      
C. Bạc.      
D. Vàng.
Câu 45. Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH 3COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl fomat.      
B. metyl fomat.      
C. metyl axetat.      
D. etyl axetat.
Câu 46. Thành phần chính của quặng xiđerit là:
A. FeS2.      
B. FeCO3.      
C. Al2O3.      
D. Fe3O4.
Câu 47. Poli(vinylclorua) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trùng hợp      
B. trao đổi      
C. axit – bazơ      
D. trùng ngưng
Câu 48. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NHCH3      
B. CH3CH2NHCH3      
C. C3H5NH2      
D. (CH3)3N
Câu 49. Bột ngọt là muối mononatri của:
A. axit axetic      
B. axit oleic      
C. axit glutamic      
D. axit aminoaxetic
Câu 50. Vùng đồng bằng sông Cửu Long nước có nhiều phù sa. Để xử lí phù sa cho keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng
tách ra khỏi nước (làm trong nước) làm nguồn nước sinh hoạt, người ta thêm vào nước một lượng chất
A. amoniac.      
B. phèn chua.      
C. giấm ăn.      
D. muối ăn.
Câu 51. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaAlO2.      
B. AlCl3.      
C. Al2O3.      
D. Al.
Câu 52. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A. quặng boxit.      
B. quặng đolomit.      
C. quặng pirit.      
D. quặng manhetit.
Câu 53. Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na.      
B. Fe.      
C. K.      
D. Ba.
Câu 54. Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.      
B. H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.
C. H2N-CH2CONH-CH2COOH.      
D. H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH.
Câu 55. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO 2 và
A. CH3COOH.      
B. C2H5OH.      
C. HCOOH.      
D. CH3CHO.
Câu 56. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A. Glucozơ.      
B. Triolein.      
C. Saccarozơ      
D. Metyl axetat.
Câu 57. Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z
chứa hai muối. Kim loại X là
A. Mg.      
B. Al.      
C. Zn.      
D. Fe.
Câu 58. Chất thuộc loại polisaccarit là
A. fructozơ.      
B. glucozơ.      
C. saccarozơ.      
D. xenlulozơ.
Câu 59. Chất nào dưới đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Tơ axetat.      
B. Tinh bột.      
C. Tơ tằm.      
D. Polietilen.
Câu 60. Cho phản ứng hóa học: Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Zn2+ và sự oxi hóa Ag.      
B. sự oxi hóa Zn và sự oxi hóa Ag.
+
C. Zn bị oxi hóa và Ag bị khử.      
D. Zn bị khử và Ag+ bị oxi hóa.

Câu 61. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối
lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:
A. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.      
B. hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3.
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.      
D. hỗn hợp Fe2O3 và BaSO4.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học.
B. Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
C. Các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.
D. Không dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong.
Câu 63. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.
B. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
C. Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.
D. Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic.
Câu 64. Cho hỗn hợp gồm có 7,3 gam lysin và 7,5 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y.
Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A. 44,45.      
B. 54,44.      
C. 45,44.      
D. 44,54.
Câu 65. Nhúng một đinh sắt vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô và đem đi cân thì thấy khối đinh sắt tăng thêm m gam. Giá trị của m là
A. 5,2 gam      
B. 8,0 gam      
C. 5,38 gam      
D. 8,32 gam
Câu 66. Thực hiện phản ứng este hoá giữa 3,2 gam ancol metylic với lượng dư axit propionic, thu được m gam este. Biết
hiệu suất phản ứng este hoá là 50%. Giá trị của m là:
A. 8,8.      
B. 4,4.      
C. 5,28.      
D. 17,6.
Câu 67. Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit của nó bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. M là kim loại nào sau đây?
A. Cu.      
B. Mg.      
C. Fe.      
D. Ag.
Câu 68. Một amin có trong cây thuốc lá rất độc, nó là tác nhân chính gây ra viêm phổi, ho lao. Amin đó là
A. Trimetylamin.      
B. Anilin.      
C. Nicotin.      
D. Benzyl amin.
Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần dùng vừa đủ 67,2 lít khí O 2 (đktc)
thu được 51,48 gam H2O. Giá trị của m là:
A. 68,34.      
B. 89,18.      
C. 78,24.      
D. 87,48.
Câu 70. Các núi đá dọc bờ sông hay ở dưới biển thì có hiện tượng chân núi đá bị ăn mòn lõm vào tạo hốc sâu, hang
động… Ngoài tác động mài mòn của nước thì có nguyên nhân chính là có phản ứng hóa học xảy ra trong thời gian dài.
Phản ứng đó là
A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.      
B. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
C. CaCO3 → CaO + CO2.      
D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
Câu 71. Cho các polime sau: Polietilen, tơ lapsan, polistiren, polibutađien, tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng
phản ứng trùng hợp là:
A. 5.      
B. 4.      
C. 2.      
D. 3.
Câu 72. Cho 2,16 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,224 lít khí
NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A. 6,12 gam.      
B. 4,02 gam.      
C. 17,04 gam.      
D. 19,14 gam.
Câu 73. Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn.
(c) Ở điều kiện thích hợp, tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2.
(d) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
Số phát biểu sai là:
A. 4.      
B. 3.      
C. 1.      
D. 2.

Câu 74. Cho các phát biểu sau
(a) Điện phân dung dịch CaCl2, thu được Ca ở catot.
(b) Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế.
(c) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí.
(d) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 xảy ra ăn mòn điện hóa.
(e) Để phân biệt khí CO2 và SO2 có thể dùng dung dịch nước vôi trong.
Số phát biểu đúng là
A. 1.      
B. 3.      
C. 4.      
D. 2.
Câu 75. Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X cần 3,875 mol O2, thu được 2,75 mol CO2. Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng
được tối đa với 0,4 mol Br2 trong dung dịch. Cho m gam X tác dụng vừa đủ dung dịch KOH thu được a gam muối. Giá trị
của a là:
A. 46,7.      
B. 42,9.      
C. 48,9.      
D. 44,3.
Câu 76. Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn chức và 1 amin hai
chức (hai amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1,00M. Mặt khác, đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần dùng 1,20 mol O2, thu được CO2, H2O và 0,12 mol N2.Giá trị của m là
A. 20,16.      
B. 24,88      
C. 25,14      
D. 22,08
Câu 77. Hỗn hợp E gồm hai este (X và Y) đều no, mạch hở trong đó X đơn chức còn Y hai chức. Thủy phân hoàn toàn
15,52 gam E trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp T và 13,48 gam hỗn hợp
muối. Đốt cháy hoàn hoàn lượng ancol T trên thu được 0,46 mol CO 2. Phần trăm khối lượng của X có trong E gần nhất
với:
A. 44%      
B. 42%      
C. 38%      
D. 40%
Câu 78. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuCl 2, CuSO4 và 8,94 gam KCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Trong thời gian t giây đầu tiên, thu được khí ở anot và a gam kim loại ở catot.
Điện phân tiếp tục thêm t giây thì dừng điện phân, thu được thêm 0,225 mol khí ở cả hai điện cực, 0,8a gam kim loại ở
catot và dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 8 gam CuO. Giá trị của m gần nhất với
A. 91.         
B. 74.         
C. 77.         
D. 90.
Câu 79. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Lắc nhẹ, gạn bỏ
lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH) 2, lắc nhẹ
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1
giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm
Thí nghiệm 3: Cho một đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào ống nghiệm chứa 5 ml dung dịch H 2SO4 loãng (dư). Sau 5 phút lấy
đinh sắt ra, thêm từng giọt dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch vừa thu được
Cho các phát biểu sau:
(1) Thí nghiệm 1: chứng tỏ glucozơ có chứa nhiều nhóm OH liền kề
(2) Thí nghiệm 2: thu được sản phẩm màu tím
(3) Thí nghiệm 3: ion Cr2O72- bị oxi hoá thành Cr3+.
(4) Cả ba thí nghiệm đều có sự thay đổi màu sắc
Số phát biểu đúng là:
A. 4.      
B. 3.      
C. 2.      
D. 1.
Câu 80. Cho 9,52 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ca, Ba và Al (trong đó Al chiếm 22,689% về khối lượng) tan hết vào nước,
thu được dung dịch Y và 5,376 lít H2 (đktc). Cho 0,36 lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,68.      
B. 3,90.      
C. 3,12.      
D. 3,51.
-------HẾT------41A

42A

43A

44C

45C

46B

47A

48C

49C

50B

51C

52A

53B

54B

55B

56B

57D

58D

59D

60C

61D

62C

63A

64A

65B

66B

67C

68C

69D

70B

71D

72D

73B

74B

75A

76D

77C

78B

79B

80C

SỞ TUYÊN QUANG – LẦN 1
Câu 41. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Na.      
B. Al.      
C. Fe.         
D. Mg.
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X trong dung dịch NaOH dư thu được glixerol; 1 mol natri panmitat; 2 mol
natri stearat. Số nguyên tử C trong X là
A. 55.      
B. 53.       
C. 57.       
D. 52.
Câu 43. Soda có công thức hóa học là
A. Na2CO3.        
B. NaHCO3.       
C. Na2SO3.       
D. NH4HCO3.
Câu 44. Ở nhiệt độ thường, kim loại sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.       
B. Fe(NO3)3.       
C. Al(NO3)3.      
D. Fe(NO3)2.
Câu 45. Công thức phân tử của đường mía là
A. C6H10O5.      
B. C11H12O11.      
C. C6H12O6.       
D. C12H22O11.
Câu 46. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeSO4?
A. Mg.       
B. Cu.      
C. Ag.      
D. Fe.
Câu 47. Amino axit nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Lysin.      
B. Alanin.       
C. Valin.       
D. Axit glutamic.
Câu 48. Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(lll) có tính oxi hóa?
A. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2.       
B. FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.
C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.       
D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
Câu 49. Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy là Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy
khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên là Fe là bao nhiêu gam?
A. 12,8 gam.      
B. 8,2 gam.      
C. 6,4 gam.       
D. 9,6 gam.
Câu 50. Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm
A. K.      
B. Be.      
C. Na.      
D. Cs.
Câu 51. Nhựa PE được trùng hợp từ monome nào sau đây?
A. Axetilen.      
B. Etin.       
C. Propilen.       
D. Etilen.
Câu 52. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. NaOH.      
B. Al(OH)3.      
C. H2S.      
D. CH3NH2.
Câu 53. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).        
B. Đá vôi (CaCO3).
C. Thạch cao khan (CaSO4).      
D. Thach cao sống (CaSO4.2H2O).
Câu 54. Than gỗ, than xương mới điều chế có tính hấp phụ cao (dùng làm mặt nạ phòng hơi độc, chất khử màu, khử mùi,
diệt khuẩn) được gọi là
A. than hoạt tính.         B. than cốc.         
C. than chì.         
D. than đá.
Câu 55. Thành phần chính của quặng boxit là
A. Na3AlF6.         
B. Al2O3.      
C. FeCO3.        
D. Fe3O4.
Câu 56. Ở điều kiện thường, nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây
A. MgCl2.       
B. HCl.      
C. NaOH.      
D. H2SO4 loãng.
Câu 57. Kim loại sắt tác dụng với chất nào sau đây thu được sản phẩm là hợp chất sắt (II) sau phản ứng?
A. H2SO4 loãng, dư.       B. HNO3 loãng, dư.      
C. AgNO3 dư.      
D. NaNO3 dư/HCl dư
Câu 58. Cho vài mẩu canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt
nhọn. Hiđrocacbon được sinh ra trong thí nghiệm trên là
A. Etilen.        
B. Etan.        
C. Axetilen.      
D. Metan.
Câu 59. Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lit
khí hidro. Giá trị của V là
A. 6,72 lit.         
B. 3,36 lit.         
C. 4,48 lit.         
D. 2,24 lit.
Câu 60. Chất nào sau đây là hidrocacbon no?

A. Etilen.        
B. Propan.        
C. Benzen.         
D. Axetilen.
Câu 61. Thủy phân este etyl axetat thu được ancol có công thức là
A. CH3OH.        
B. C3H7OH.        
C. C2H5OH.         
D. CH3COOH.
Câu 62. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. Na2CO3 và Na3PO4.       
B. Na2SO4 và Na3PO4.
C. HCl và Na2CO3.         D. HCl và Ca(OH)2.
Câu 63. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. NH3.      
B. CH3NH2.         
C. C6H5NH2.        
D. (CH3)2NH.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
B. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
D. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Câu 65. Cho 0,9 gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được m gam Ag. Giá trị của m

A. 0,54.        
B. 1,62.        
C. 1,08.        
D. 2,16.
Câu 66. Cho 0,1 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối
lượng muối khan thu được là
A. 41,6.      
B. 21,0.      
C. 16,4.      
D. 20,8.
Câu 67. Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
A. Glucozơ và saccarozơ.         
B. Glucozơ và fructozơ.
C. Fructozơ và tinh bột.         
D. Saccarozơ và xenlulozơ.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa.
B. Nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 khi đun sôi sẽ xuất hiện kết tủa.
C. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều khử nước dễ dàng, giải phóng H 2.
D. Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Câu 69. Cho từng chất Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại
phản ứng oxi hóa – khử là
A. 3.        
B. 1.      
C. 2.        
D. 4.
Câu 70. Cho các chất gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. Số chất thuộc loại polime tổng hợp là
A. 1.        
B. 2.        
C. 3.        
D. 4.
Câu 71. Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch
HCl dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc nóng dư, thu được 8,96 lít SO2 (sản
phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là
A. 38,4.        
B. 26,4.        
C. 43,2.        
D. 21,6.
Câu 72. Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, t°, đến pứ hoàn toàn thu được dung dịch X,
cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,8.        
B. 22,4.        
C. 20,6.        
D. 24,2.
Câu 73. Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + 2H2O. Biết X có công thức phân tử là
C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX 1 < MX2);
X3 là amin bậc 1. Cho các phát biểu sau:
(a) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên.
(b) X1 có phản ứng tráng gương.
(c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon.
(d) X là muối của aminoaxit với amin bậc 1.
Số phát biểu đúng là
A. 3.      
B. 2.      
C. 4.      
D. 1.

Câu 74. Điện phân 600 ml dung dịch X chứa đồng thời NaCl 0,5M và CuSO4 aM (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất
điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) đến khi thu được dung dịch Y có khối
lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu thì ngừng điện phân. Nhúng một thanh sắt nặng 150 gam
vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả
thiết toàn bộ lượng kim loại tạo thành đều bám vào thanh sắt và không có sản phẩm khử của S +6 sinh ra). Giá trị của a là
A. 1,00.        
B. 1,50.        
C. 0,50.        
D. 0,75.
Câu 75. Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng
hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl, 0,05
mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36
lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết
thúc phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30,5.         
B. 32,2.         
C. 33,3.         
D. 31,1.
Câu 76. Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sử nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tỉnh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ
thể tích hỗn hợp không đổi, rồi để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có chất rắn nổi lên là muối của axit béo.
(b) Thêm dung dịch NaCl nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thuỷ phân không xảy
(d) Trong thí nghiệm này có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy.
Số phát biểu đúng là
A. 3.      
B. 1.      
C. 2.      
D. 4.
Câu 77. Chất hữu cơ E có công thức phân tử C9H8O4, thỏa mãn các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(1) E + 3NaOH → 2X + Y + H2O
(2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z
(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + 3H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp.
(b) Chất T vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
(c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2.
Số phát biểu đúng là
A. 3.        
B. 1.        
C. 2.        
D. 4.
Câu 78. Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit
mạch hở. Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun ...
 
Gửi ý kiến