HSG Toán 9 Tỉnh Đắk Lắk 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:12' 31-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 365
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:12' 31-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
--------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (4,0 điểm)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – THCS
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Ngày thi: 29/03/2023
2
2 3 5 84 2
2 12 24
1) Rút gọn biểu thức:
.
54 108
216
63 2
b) Giải phương trình: x 4 2 x 3 x 2 4 x 4 0 .
Bài 2. (4,0 điểm)
1) Cho parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y 2m 1 x m 2 m . Tìm m để d cắt P tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung.
2) Cho hàm số y 4 x 2 có đồ thị là parabol P và một điểm Q 0; 9 . Hãy tìm hai điểm M , N
trên P và có tọa độ là những số nguyên sao cho tứ giác OMQN là một tứ giác lồi có diện tích bằng
27 2
cm (đơn vị trên các trục tọa độ là cm).
2
Bài 3. (4,0 điểm)
1) Tìm cặp số nguyên x; y thỏa 2 x 3 4 x 2 y 2 x 2 xy 2 y 2 y 2 0 .
2) Tìm số chính phương abcd , biết rằng ab cd 1 .
Bài 4. (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O; R , tiếp tuyến tại A của O cắt BC tại M . Kẻ
tiếp tuyến MD của O D A . Gọi G, E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên BC, AB, AC .
Chứng minh rằng:
1) MA 2 MB MC và BC 2 R sin
BAC .
AB DB
2)
.
AC DC
3) G là trung điểm EF .
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM vuông góc với
BC, IN vuông góc với AC, IK vuông góc với AB M BC , N AC , K AB . Xác định vị trí điểm I sao cho
tổng IM 2 IN 2 IK 2 nhỏ nhất.
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c . Chứng minh rằng:
a2
b2
c2
1
.
2a b 2a c 2b c 2b a 2c a 2c b 3
---------------- Hết ----------------
BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Bài 1. (4,0 điểm)
2
2 3 5 84 2
2 12 24
1) Rút gọn biểu thức:
.
54 108
216
63 2
b) Giải phương trình: x 4 2 x 3 x 2 4 x 4 0 .
1)
24
2 12
54 108
2 3
2
5 84 2 4 3 2 6 2 6 84 2
;
216
63 2 3 6 6 3 6 6 63 2
1 4 2
3 2 2 3 3 2
2 3 2 2
3
2 1 4 1 .
2 1 3 3 3
2 1
x 1 0
x 1
4
3
2
2
2) x 2 x x 4 x 4 0 x 1 x 2 x x 2 0 x 2 0
.
x 2
2
2
x x 2 0
1 7
x 2 4 0
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 1; x2 2 .
Bài 2. (4,0 điểm)
1) Cho parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y 2m 1 x m 2 m . Tìm m để d cắt P tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung.
2) Cho hàm số y 4 x 2 có đồ thị là parabol P và một điểm Q 0; 9 . Hãy tìm hai điểm M , N
trên P và có tọa độ là những số nguyên sao cho tứ giác OMQN là một tứ giác lồi có diện tích bằng
27 2
cm (đơn vị trên các trục tọa độ là cm).
2
1) Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là:
d
x 2 2 m 1 x m 2 m x 2 2 m 1 x m 2 m 0
* .
cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung * có hai nghiệm trái
dấu P 0 m 2 m 0 m m 1 0 1 m 0 .
2) Giả sử x M , x N x M 0, x N 0 lần lượt là hoành độ các điểm M , N thuộc P : y 4 x 2
1
27
Ta có: SOMQN 9 x M xN
xM x N 3 .
2
2
Do x M , x N là số nguyên x M 0, x N 0 nên có các trường hợp sau:
+) x M 1; x N 2 yM 4 12 4; yN 4 2 16 .
2
+) x M 2; x N 1 yM 4 2 2 16; y N 4 1 4 .
2
Vậy các điểm M , N cần tìm là: M 1; 4 , N 2; 16 hoặc M 2; 16 , N 1; 4 .
Bài 3. (4,0 điểm)
1) Tìm cặp số nguyên x; y thỏa 2 x 3 4 x 2 y 2 x 2 xy 2 y 2 y 2 0 .
2) Tìm số chính phương abcd , biết rằng ab cd 1 .
1) 2 x 4 x 2 y 2 x 2 xy 2 y 2 y 2 0 2 x 2 x 2 y 1 y x 2 y 1 2 0 .
3
x 2 y 1 2 x 2 y 2 . Ta có các trường hợp sau:
4 x 2 x 6 0 VN
x
2
y
1
1
+) 2
; +)
2x
2 x y 2
y
2
4 x 2 x 5 0 VN
x 2y 1 2
+) 2
;
3 x
2 x y 1
y
2
4 x 2 x 4 0 x Z
x
2
y
1
1
.
2
x
2x y 2
y
2
4x2 x 3 0
x 1 4 x 3 0
x 1
x 2 y 1 2
3
+)
x Z.
x 1
2
x
1
4
y 1
2x y 1
y
y
2
2
2) Đặt abcd n2 32 n 99; n N
Ta có n 2 100ab cd 100 cd 1 cd 101cd 100 n 2 100 101cd n 10 n 10 101cd * .
Vì 101 là số nguyên tố và 32 n 99 , nên từ * n 10 101 n 91 .
Thử lại: 912 8281; 82 81 1 (thỏa mãn). Vậy abcd 8281 .
Bài 4. (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O; R , tiếp tuyến tại A của O cắt BC tại M . Kẻ
tiếp tuyến MD của O D A . Gọi G, E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên BC, AB, AC .
Chứng minh rằng:
1) MA 2 MB MC và BC 2 R sin
BAC .
AB DB
2)
.
AC DC
3) G là trung điểm EF .
1) MA 2 MB MC và BC 2 R sin
BAC .
MDB
(góc nội tiếp và góc … chắn cung
(góc chung)
BD ); CMD
Xét MCD và MDB, ta có: MCD
MC MD
MB MC MD 2 .
Vậy MCD
MDB (g-g)
MD MB
Lại có MA MD (MA, MD là hai tiếp tuyến của (O)). Vậy MA2 MB MC .
900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Kẻ đường kính BK của (O) BK 2 R; BCK
Do đó BCK: sin BKC
BC
2 R sin BKC
.
BC BK sin BKC
BK
BAC
(góc nội tiếp cùng chắn cung
.
Mà BKC
BC ), nên BC 2 R sin BAC
AB DB
2)
.
AC DC
AB IB
Kẻ phân giác AI của tam giác ABC (I BC)
a .
AC IC
IAC
IAB
IAB
;
.
ACB . (góc ngoài ACI); MAI
MAB mà IAC
ACB MAB
Lại có MIA
MAI
, do đó MAI cân tại M MA MI , mặt khác MA MD MI MD MDI cân tại
Nên MIA
MDI
.
M MID
BCD
IDC
; MDI
MDB
IDB
mà BCD
MDB
IDB
IDC
.
Lại có MID
Vậy DI là phân giác của tam giác BCD
DB IB
DC IC
b .
AB DB
dpcm .
AC DC
3) G là trung điểm EF .
CFD
900 gt , EBD
FCD
(cùng bù
Xét BDE và CDF, ta có: BED
ABD )
CDF
c .
Vậy BDE
CDF (g-g) BDE
Từ a , b
BGE
; CDF
CGF
d .
Các tứ giác BEDG, CFGD nội tiếp BDE
CGF
lại có B, G, C thẳng hàng E , G , F * .
Từ c , d BGE
DBG
; DGE
DBE
mà DAC
DBG
;
.
Mặt khác tứ giác BEDG nội tiếp DEG
ACD DBE
EG DG
AC DG
DAC
; DGE
EG
DEG
ACD nên EGD
ACD (g-g)
1 .
AC DC
DC
AB DG
AB DB
AB AC
Chứng minh tương tự có FG
2 mà
cmt
3 .
DB
AC DC
DB DC
Từ 1 , 2 , 3 EG FG ** . Từ * , ** G là trung điểm EF (đpcm)
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM vuông góc với
BC, IN vuông góc với AC, IK vuông góc với AB M BC , N AC , K AB . Xác định vị trí điểm I sao cho
tổng IM 2 IN 2 IK 2 nhỏ nhất.
Kẻ AH BC , IO AH H BC , O AH .
Các tứ giác AKIN, IOHM là hình chữ nhật
nên IA KN , IM OH ; IO AH IA OA
KIN 90 0 IN 2 IK 2 KN 2 IA2 OA 2 ;
IKN ,
2
2
2
2
Do đó IM IN IK OH OA
2
OH OA
2
AH 2
(không đổi)
2
2
1
Dấu “=” xảy ra OA OH AH và I O I là trung điểm đường cao AH của tam giác ABC.
2
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c . Chứng minh rằng:
a2
b2
c2
1
.
2a b 2a c 2b c 2b a 2c a 2c b 3
Ta có:
a2
a2
a2
.
2a b 2a c 2a a b c 2a 2 bc a a b c a a b c 2a 2 bc
1 1 1
9
, ta có :
X Y Z X Y Z
1
1
1
9
2
.
a a b c a a b c 2 a bc a a b c a a b c 2a 2 bc
Ap dụng BĐT
a2
1
2a2
a2 1 2a
a2
;
2 a a b c 2 a 2 bc 9 a a b c 2 a 2 bc 9 a b c 2 a 2 bc
a2
1 2a
a2
2
Nên
; tương tự có :
2a b 2a c 9 a b c 2a bc
1 2b
b2
2
;
2b c 2b a 9 a b c 2b ca
b2
c2
1 2c
c2
2
;
2c a 2c b 9 a b c 2c ab
1 2a
a2
2b
b2
2c
c2
2
2
2
Do đó VT
;
9 a b c 2 a bc a b c 2 b ca a b c 2c ab
1
a2
b2
c2
2 2
2
2
;
9
2 a bc 2 b ca 2c ab
Ta chứng minh
1
1
a2
b2
c2
a2
b2
c2
2
2
2
2
1
2 2
2
9
2 a bc 2 b ca 2c ab 3
2 a bc 2b ca 2c ab
*
a2
2 a 2 bc 2 b2 ca 2c 2 ab
b2
c2
bc
ca
ab
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2 a bc 2 b ca 2c ab
2 a bc 2 b ca 2c ab 2 a bc 2 b ca 2c ab
a2
b2
c2
1 bc
ca
ab
2
2
2
3 2
2
2
2 a bc 2 b ca 2c ab 2 2 a bc 2 b ca 2c ab
mà 3
Nên để chứng minh * , ta chứng minh :
1 bc
ca
ab
bc
ca
ab
2
2
2
2
1
3 2
1 2
2 2 a bc 2 b ca 2c ab
2 a bc 2 b ca 2c ab
**
A2 B 2 C 2 A B C
Áp dụng BĐT
, ta có :
X Y
Z
X Y Z
bc
ca
ab
b2 c 2
c2 a2
a2 b2
.
2 a 2 bc 2 b2 ca 2c 2 ab 2 a 2 bc b 2 c 2 2 ab 2 c c 2 a 2 2abc 2 a 2 b 2
2
ab bc ca
2
2 a 2 bc b 2 c 2 2 ab2 c c 2 a 2 2 abc 2 a 2 b2
ab bc ca
ab bc ca
2
2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Dấu « = » xảy ra khi a b c .
1
ĐẮK LẮK
--------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (4,0 điểm)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – THCS
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Ngày thi: 29/03/2023
2
2 3 5 84 2
2 12 24
1) Rút gọn biểu thức:
.
54 108
216
63 2
b) Giải phương trình: x 4 2 x 3 x 2 4 x 4 0 .
Bài 2. (4,0 điểm)
1) Cho parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y 2m 1 x m 2 m . Tìm m để d cắt P tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung.
2) Cho hàm số y 4 x 2 có đồ thị là parabol P và một điểm Q 0; 9 . Hãy tìm hai điểm M , N
trên P và có tọa độ là những số nguyên sao cho tứ giác OMQN là một tứ giác lồi có diện tích bằng
27 2
cm (đơn vị trên các trục tọa độ là cm).
2
Bài 3. (4,0 điểm)
1) Tìm cặp số nguyên x; y thỏa 2 x 3 4 x 2 y 2 x 2 xy 2 y 2 y 2 0 .
2) Tìm số chính phương abcd , biết rằng ab cd 1 .
Bài 4. (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O; R , tiếp tuyến tại A của O cắt BC tại M . Kẻ
tiếp tuyến MD của O D A . Gọi G, E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên BC, AB, AC .
Chứng minh rằng:
1) MA 2 MB MC và BC 2 R sin
BAC .
AB DB
2)
.
AC DC
3) G là trung điểm EF .
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM vuông góc với
BC, IN vuông góc với AC, IK vuông góc với AB M BC , N AC , K AB . Xác định vị trí điểm I sao cho
tổng IM 2 IN 2 IK 2 nhỏ nhất.
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c . Chứng minh rằng:
a2
b2
c2
1
.
2a b 2a c 2b c 2b a 2c a 2c b 3
---------------- Hết ----------------
BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Bài 1. (4,0 điểm)
2
2 3 5 84 2
2 12 24
1) Rút gọn biểu thức:
.
54 108
216
63 2
b) Giải phương trình: x 4 2 x 3 x 2 4 x 4 0 .
1)
24
2 12
54 108
2 3
2
5 84 2 4 3 2 6 2 6 84 2
;
216
63 2 3 6 6 3 6 6 63 2
1 4 2
3 2 2 3 3 2
2 3 2 2
3
2 1 4 1 .
2 1 3 3 3
2 1
x 1 0
x 1
4
3
2
2
2) x 2 x x 4 x 4 0 x 1 x 2 x x 2 0 x 2 0
.
x 2
2
2
x x 2 0
1 7
x 2 4 0
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 1; x2 2 .
Bài 2. (4,0 điểm)
1) Cho parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y 2m 1 x m 2 m . Tìm m để d cắt P tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung.
2) Cho hàm số y 4 x 2 có đồ thị là parabol P và một điểm Q 0; 9 . Hãy tìm hai điểm M , N
trên P và có tọa độ là những số nguyên sao cho tứ giác OMQN là một tứ giác lồi có diện tích bằng
27 2
cm (đơn vị trên các trục tọa độ là cm).
2
1) Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là:
d
x 2 2 m 1 x m 2 m x 2 2 m 1 x m 2 m 0
* .
cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung * có hai nghiệm trái
dấu P 0 m 2 m 0 m m 1 0 1 m 0 .
2) Giả sử x M , x N x M 0, x N 0 lần lượt là hoành độ các điểm M , N thuộc P : y 4 x 2
1
27
Ta có: SOMQN 9 x M xN
xM x N 3 .
2
2
Do x M , x N là số nguyên x M 0, x N 0 nên có các trường hợp sau:
+) x M 1; x N 2 yM 4 12 4; yN 4 2 16 .
2
+) x M 2; x N 1 yM 4 2 2 16; y N 4 1 4 .
2
Vậy các điểm M , N cần tìm là: M 1; 4 , N 2; 16 hoặc M 2; 16 , N 1; 4 .
Bài 3. (4,0 điểm)
1) Tìm cặp số nguyên x; y thỏa 2 x 3 4 x 2 y 2 x 2 xy 2 y 2 y 2 0 .
2) Tìm số chính phương abcd , biết rằng ab cd 1 .
1) 2 x 4 x 2 y 2 x 2 xy 2 y 2 y 2 0 2 x 2 x 2 y 1 y x 2 y 1 2 0 .
3
x 2 y 1 2 x 2 y 2 . Ta có các trường hợp sau:
4 x 2 x 6 0 VN
x
2
y
1
1
+) 2
; +)
2x
2 x y 2
y
2
4 x 2 x 5 0 VN
x 2y 1 2
+) 2
;
3 x
2 x y 1
y
2
4 x 2 x 4 0 x Z
x
2
y
1
1
.
2
x
2x y 2
y
2
4x2 x 3 0
x 1 4 x 3 0
x 1
x 2 y 1 2
3
+)
x Z.
x 1
2
x
1
4
y 1
2x y 1
y
y
2
2
2) Đặt abcd n2 32 n 99; n N
Ta có n 2 100ab cd 100 cd 1 cd 101cd 100 n 2 100 101cd n 10 n 10 101cd * .
Vì 101 là số nguyên tố và 32 n 99 , nên từ * n 10 101 n 91 .
Thử lại: 912 8281; 82 81 1 (thỏa mãn). Vậy abcd 8281 .
Bài 4. (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O; R , tiếp tuyến tại A của O cắt BC tại M . Kẻ
tiếp tuyến MD của O D A . Gọi G, E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên BC, AB, AC .
Chứng minh rằng:
1) MA 2 MB MC và BC 2 R sin
BAC .
AB DB
2)
.
AC DC
3) G là trung điểm EF .
1) MA 2 MB MC và BC 2 R sin
BAC .
MDB
(góc nội tiếp và góc … chắn cung
(góc chung)
BD ); CMD
Xét MCD và MDB, ta có: MCD
MC MD
MB MC MD 2 .
Vậy MCD
MDB (g-g)
MD MB
Lại có MA MD (MA, MD là hai tiếp tuyến của (O)). Vậy MA2 MB MC .
900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Kẻ đường kính BK của (O) BK 2 R; BCK
Do đó BCK: sin BKC
BC
2 R sin BKC
.
BC BK sin BKC
BK
BAC
(góc nội tiếp cùng chắn cung
.
Mà BKC
BC ), nên BC 2 R sin BAC
AB DB
2)
.
AC DC
AB IB
Kẻ phân giác AI của tam giác ABC (I BC)
a .
AC IC
IAC
IAB
IAB
;
.
ACB . (góc ngoài ACI); MAI
MAB mà IAC
ACB MAB
Lại có MIA
MAI
, do đó MAI cân tại M MA MI , mặt khác MA MD MI MD MDI cân tại
Nên MIA
MDI
.
M MID
BCD
IDC
; MDI
MDB
IDB
mà BCD
MDB
IDB
IDC
.
Lại có MID
Vậy DI là phân giác của tam giác BCD
DB IB
DC IC
b .
AB DB
dpcm .
AC DC
3) G là trung điểm EF .
CFD
900 gt , EBD
FCD
(cùng bù
Xét BDE và CDF, ta có: BED
ABD )
CDF
c .
Vậy BDE
CDF (g-g) BDE
Từ a , b
BGE
; CDF
CGF
d .
Các tứ giác BEDG, CFGD nội tiếp BDE
CGF
lại có B, G, C thẳng hàng E , G , F * .
Từ c , d BGE
DBG
; DGE
DBE
mà DAC
DBG
;
.
Mặt khác tứ giác BEDG nội tiếp DEG
ACD DBE
EG DG
AC DG
DAC
; DGE
EG
DEG
ACD nên EGD
ACD (g-g)
1 .
AC DC
DC
AB DG
AB DB
AB AC
Chứng minh tương tự có FG
2 mà
cmt
3 .
DB
AC DC
DB DC
Từ 1 , 2 , 3 EG FG ** . Từ * , ** G là trung điểm EF (đpcm)
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM vuông góc với
BC, IN vuông góc với AC, IK vuông góc với AB M BC , N AC , K AB . Xác định vị trí điểm I sao cho
tổng IM 2 IN 2 IK 2 nhỏ nhất.
Kẻ AH BC , IO AH H BC , O AH .
Các tứ giác AKIN, IOHM là hình chữ nhật
nên IA KN , IM OH ; IO AH IA OA
KIN 90 0 IN 2 IK 2 KN 2 IA2 OA 2 ;
IKN ,
2
2
2
2
Do đó IM IN IK OH OA
2
OH OA
2
AH 2
(không đổi)
2
2
1
Dấu “=” xảy ra OA OH AH và I O I là trung điểm đường cao AH của tam giác ABC.
2
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c . Chứng minh rằng:
a2
b2
c2
1
.
2a b 2a c 2b c 2b a 2c a 2c b 3
Ta có:
a2
a2
a2
.
2a b 2a c 2a a b c 2a 2 bc a a b c a a b c 2a 2 bc
1 1 1
9
, ta có :
X Y Z X Y Z
1
1
1
9
2
.
a a b c a a b c 2 a bc a a b c a a b c 2a 2 bc
Ap dụng BĐT
a2
1
2a2
a2 1 2a
a2
;
2 a a b c 2 a 2 bc 9 a a b c 2 a 2 bc 9 a b c 2 a 2 bc
a2
1 2a
a2
2
Nên
; tương tự có :
2a b 2a c 9 a b c 2a bc
1 2b
b2
2
;
2b c 2b a 9 a b c 2b ca
b2
c2
1 2c
c2
2
;
2c a 2c b 9 a b c 2c ab
1 2a
a2
2b
b2
2c
c2
2
2
2
Do đó VT
;
9 a b c 2 a bc a b c 2 b ca a b c 2c ab
1
a2
b2
c2
2 2
2
2
;
9
2 a bc 2 b ca 2c ab
Ta chứng minh
1
1
a2
b2
c2
a2
b2
c2
2
2
2
2
1
2 2
2
9
2 a bc 2 b ca 2c ab 3
2 a bc 2b ca 2c ab
*
a2
2 a 2 bc 2 b2 ca 2c 2 ab
b2
c2
bc
ca
ab
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2 a bc 2 b ca 2c ab
2 a bc 2 b ca 2c ab 2 a bc 2 b ca 2c ab
a2
b2
c2
1 bc
ca
ab
2
2
2
3 2
2
2
2 a bc 2 b ca 2c ab 2 2 a bc 2 b ca 2c ab
mà 3
Nên để chứng minh * , ta chứng minh :
1 bc
ca
ab
bc
ca
ab
2
2
2
2
1
3 2
1 2
2 2 a bc 2 b ca 2c ab
2 a bc 2 b ca 2c ab
**
A2 B 2 C 2 A B C
Áp dụng BĐT
, ta có :
X Y
Z
X Y Z
bc
ca
ab
b2 c 2
c2 a2
a2 b2
.
2 a 2 bc 2 b2 ca 2c 2 ab 2 a 2 bc b 2 c 2 2 ab 2 c c 2 a 2 2abc 2 a 2 b 2
2
ab bc ca
2
2 a 2 bc b 2 c 2 2 ab2 c c 2 a 2 2 abc 2 a 2 b2
ab bc ca
ab bc ca
2
2
Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Dấu « = » xảy ra khi a b c .
1
 








Các ý kiến mới nhất