Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HSG Toán 9 Tỉnh Đắk Lắk 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:12' 31-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
--------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (4,0 điểm)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – THCS
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Ngày thi: 29/03/2023





2

2  3 5 84 2
2 12  24
1) Rút gọn biểu thức:
.


54  108
216
63 2
b) Giải phương trình: x 4  2 x 3  x 2  4 x  4  0 .

Bài 2. (4,0 điểm)
1) Cho parabol  P  : y  x 2 và đường thẳng  d  : y   2m  1 x  m 2  m . Tìm m để  d  cắt  P  tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung.

2) Cho hàm số y  4 x 2 có đồ thị là parabol  P  và một điểm Q  0;  9  . Hãy tìm hai điểm M , N

trên  P  và có tọa độ là những số nguyên sao cho tứ giác OMQN là một tứ giác lồi có diện tích bằng

27 2
cm (đơn vị trên các trục tọa độ là cm).
2
Bài 3. (4,0 điểm)
1) Tìm cặp số nguyên  x; y  thỏa 2 x 3  4 x 2 y  2 x 2  xy  2 y 2  y  2  0 .
2) Tìm số chính phương abcd , biết rằng ab  cd  1 .
Bài 4. (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn  O; R  , tiếp tuyến tại A của  O  cắt BC tại M . Kẻ
tiếp tuyến MD của  O   D  A  . Gọi G, E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên BC, AB, AC .
Chứng minh rằng:

1) MA 2  MB  MC và BC  2 R sin
BAC .
AB DB

2)
.
AC DC
3) G là trung điểm EF .

Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM vuông góc với
BC, IN vuông góc với AC, IK vuông góc với AB  M  BC , N  AC , K  AB  . Xác định vị trí điểm I sao cho
tổng IM 2  IN 2  IK 2 nhỏ nhất.
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c . Chứng minh rằng:

a2
b2
c2
1


 .
 2a  b  2a  c   2b  c  2b  a   2c  a  2c  b  3

---------------- Hết ----------------

BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Bài 1. (4,0 điểm)





2

2  3 5 84 2
2 12  24
1) Rút gọn biểu thức:
.


54  108
216
63 2
b) Giải phương trình: x 4  2 x 3  x 2  4 x  4  0 .

1)

24 


2 12 
54  108

2 3



2

5 84 2 4 3  2 6 2 6 84 2
;




216
63 2 3 6 6 3 6 6 63 2




 1 4 2
3 2  2  3 3 2 

2 3 2 2
3

  2  1  4  1 .
2  1 3 3 3
2 1



 x 1  0
 x  1

4
3
2
2
2) x  2 x  x  4 x  4  0   x  1 x  2   x  x  2   0   x  2  0
.
  x  2

2
2
 x  x  2  0

1 7
 x  2   4  0


Vậy phương trình có hai nghiệm x1  1; x2  2 .
Bài 2. (4,0 điểm)
1) Cho parabol  P  : y  x 2 và đường thẳng  d  : y   2m  1 x  m 2  m . Tìm m để  d  cắt  P  tại

hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung.

2) Cho hàm số y  4 x 2 có đồ thị là parabol  P  và một điểm Q  0;  9  . Hãy tìm hai điểm M , N

trên  P  và có tọa độ là những số nguyên sao cho tứ giác OMQN là một tứ giác lồi có diện tích bằng

27 2
cm (đơn vị trên các trục tọa độ là cm).
2
1) Phương trình hoành độ giao điểm của  P  và  d  là:

d 

x 2   2 m  1 x  m 2  m  x 2   2 m  1 x  m 2  m  0

 * .

cắt  P  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B nằm ở hai phía trục tung   * có hai nghiệm trái

dấu  P  0  m 2  m  0  m  m  1  0  1  m  0 .

2) Giả sử x M , x N  x M  0, x N  0  lần lượt là hoành độ các điểm M , N thuộc  P  : y  4 x 2

1
27
Ta có: SOMQN   9  x M  xN 
 xM  x N  3 .
2
2
Do x M , x N là số nguyên  x M  0, x N  0  nên có các trường hợp sau:





+) x M  1; x N  2  yM  4  12  4; yN  4   2   16 .
2

+) x M  2; x N  1  yM  4  2 2  16; y N  4   1  4 .
2

Vậy các điểm M , N cần tìm là: M 1;  4  , N  2;  16  hoặc M  2;  16  , N  1;  4  .
Bài 3. (4,0 điểm)
1) Tìm cặp số nguyên  x; y  thỏa 2 x 3  4 x 2 y  2 x 2  xy  2 y 2  y  2  0 .
2) Tìm số chính phương abcd , biết rằng ab  cd  1 .
1) 2 x  4 x 2 y  2 x 2  xy  2 y 2  y  2  0  2 x 2  x  2 y  1  y  x  2 y  1  2  0 .
3





  x  2 y  1 2 x 2  y  2 . Ta có các trường hợp sau:

 4 x 2  x  6  0 VN 



x
2
y
1
1



+)  2
; +)
2x
 2 x  y  2
y 
2



 4 x 2  x  5  0 VN 
x  2y  1  2

+)  2
;

3 x
 2 x  y  1
y 

2



4 x 2  x  4  0  x  Z 




x
2
y
1
1



.

2
x
 2x  y  2
 y
2




 4x2  x  3  0
 x  1 4 x  3   0
 x 1 

 x  2 y  1  2
3


+) 



x   Z.
x 1
2
x
1


4

 y  1 
 2x  y  1
y 
 y
2
2



2) Đặt abcd  n2  32  n  99; n  N 





Ta có n 2  100ab  cd  100 cd  1  cd  101cd  100  n 2  100  101cd   n  10  n  10   101cd  * .
Vì 101 là số nguyên tố và 32  n  99 , nên từ  *  n  10  101  n  91 .
Thử lại: 912  8281; 82  81  1 (thỏa mãn). Vậy abcd  8281 .
Bài 4. (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn  O; R  , tiếp tuyến tại A của  O  cắt BC tại M . Kẻ
tiếp tuyến MD của  O   D  A  . Gọi G, E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của D lên BC, AB, AC .
Chứng minh rằng:

1) MA 2  MB  MC và BC  2 R sin
BAC .
AB DB

2)
.
AC DC
3) G là trung điểm EF .

1) MA 2  MB  MC và BC  2 R sin
BAC .
  MDB
 (góc nội tiếp và góc … chắn cung 
 (góc chung)
BD ); CMD
Xét MCD và MDB, ta có: MCD
MC MD

 MB  MC  MD 2 .
Vậy MCD
MDB (g-g) 
MD MB
Lại có MA  MD (MA, MD là hai tiếp tuyến của (O)). Vậy MA2  MB  MC .
  900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Kẻ đường kính BK của (O)  BK  2 R; BCK


Do đó BCK: sin BKC

BC
  2 R  sin BKC
.
 BC  BK  sin BKC
BK

  BAC
 (góc nội tiếp cùng chắn cung 
.
Mà BKC
BC ), nên BC  2 R  sin BAC
AB DB

2)
.
AC DC
AB IB
Kẻ phân giác AI của tam giác ABC (I  BC) 

a .
AC IC
  IAC
 
  IAB

  IAB
; 
.
ACB . (góc ngoài ACI); MAI
MAB mà IAC
ACB  MAB
Lại có MIA
  MAI
 , do đó MAI cân tại M  MA  MI , mặt khác MA  MD  MI  MD  MDI cân tại
Nên MIA
  MDI
.
M  MID

  BCD
  IDC
 ; MDI
  MDB
  IDB
 mà BCD
  MDB
  IDB
  IDC
.
Lại có MID

Vậy DI là phân giác của tam giác BCD 

DB IB

DC IC

b .

AB DB

 dpcm  .
AC DC
3) G là trung điểm EF .
  CFD
  900  gt  , EBD
  FCD
 (cùng bù 
Xét BDE và CDF, ta có: BED
ABD )
  CDF
 c .
Vậy BDE
CDF (g-g)  BDE
Từ  a  ,  b  

  BGE
 ; CDF
  CGF
 d  .
Các tứ giác BEDG, CFGD nội tiếp  BDE
  CGF
 lại có B, G, C thẳng hàng E , G , F * .
Từ  c  ,  d   BGE

  DBG
 ; DGE
  DBE
 mà DAC
  DBG
; 
.
Mặt khác tứ giác BEDG nội tiếp  DEG
ACD  DBE
EG DG
AC  DG
  DAC
 ; DGE


 EG 
 DEG
ACD nên EGD
ACD (g-g) 
1 .
AC DC
DC
AB  DG
AB DB
AB AC
Chứng minh tương tự có FG 


 2  mà
 cmt  
 3 .
DB
AC DC
DB DC
Từ 1 ,  2  ,  3  EG  FG ** . Từ * , **  G là trung điểm EF (đpcm)
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ một điểm I nằm trong tam giác ta kẻ IM vuông góc với
BC, IN vuông góc với AC, IK vuông góc với AB  M  BC , N  AC , K  AB  . Xác định vị trí điểm I sao cho
tổng IM 2  IN 2  IK 2 nhỏ nhất.
Kẻ AH  BC , IO  AH  H  BC , O  AH  .
Các tứ giác AKIN, IOHM là hình chữ nhật
nên IA  KN , IM  OH ; IO  AH  IA  OA

KIN  90 0  IN 2  IK 2  KN 2  IA2  OA 2 ;
IKN ,
2

2

2

2

Do đó IM  IN  IK  OH  OA

2

OH  OA 


2



AH 2
(không đổi)
2

2
1
Dấu “=” xảy ra  OA  OH  AH và I  O  I là trung điểm đường cao AH của tam giác ABC.
2
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho các số thực dương a, b, c . Chứng minh rằng:

a2
b2
c2
1


 .
 2a  b  2a  c   2b  c  2b  a   2c  a  2c  b  3
Ta có:

a2
a2
a2


.
 2a  b  2a  c  2a  a  b  c   2a 2  bc a  a  b  c   a  a  b  c   2a 2  bc

1 1 1
9
  
, ta có :
X Y Z X Y  Z
1
1
1
9

 2

.
a  a  b  c  a  a  b  c  2 a  bc a  a  b  c   a  a  b  c   2a 2  bc

Ap dụng BĐT

a2
1
2a2
a2  1  2a
a2 







 ;
2 a  a  b  c   2 a 2  bc 9  a  a  b  c  2 a 2  bc  9  a  b  c 2 a 2  bc 

a2
1  2a
a2
 
 2
Nên
 ; tương tự có :
 2a  b  2a  c  9  a  b  c 2a  bc 



1  2b
b2 
 
 2
;
 2b  c  2b  a  9  a  b  c 2b  ca 
b2


c2
1  2c
c2
 
 2
;
 2c  a  2c  b  9  a  b  c 2c  ab 


1  2a
a2
2b
b2
2c
c2
 2

 2

 2
Do đó VT  
;
9  a  b  c 2 a  bc a  b  c 2 b  ca a  b  c 2c  ab 

1
a2
b2
c2
 2  2
 2
 2
;
9
2 a  bc 2 b  ca 2c  ab 
Ta chứng minh

 1
1
a2
b2
c2
a2
b2
c2
 2
 2
 2
 2
1
2  2
  2
9
2 a  bc 2 b  ca 2c  ab  3
2 a  bc 2b  ca 2c  ab

 *

 a2

2 a 2  bc 2 b2  ca 2c 2  ab
b2
c2
bc
ca
ab
2





 2
 2

 2
2
2
2
2
2
2
2 a  bc 2 b  ca 2c  ab
 2 a  bc 2 b  ca 2c  ab  2 a  bc 2 b  ca 2c  ab
a2
b2
c2
1   bc
ca
ab  
 2
 2
 2
 3   2
 2
 2

2 a  bc 2 b  ca 2c  ab 2   2 a  bc 2 b  ca 2c  ab  

mà 3 

Nên để chứng minh  * , ta chứng minh :

1   bc
ca
ab  
bc
ca
ab
 2
 2
 2
 2
1
3   2
  1  2
2   2 a  bc 2 b  ca 2c  ab  
2 a  bc 2 b  ca 2c  ab

**

A2 B 2 C 2  A  B  C 



Áp dụng BĐT
, ta có :
X Y
Z
X Y  Z
bc
ca
ab
b2 c 2
c2 a2
a2 b2





.
2 a 2  bc 2 b2  ca 2c 2  ab 2 a 2 bc  b 2 c 2 2 ab 2 c  c 2 a 2 2abc 2  a 2 b 2
2



 ab  bc  ca 

2

2 a 2 bc  b 2 c 2  2 ab2 c  c 2 a 2  2 abc 2  a 2 b2

 ab  bc  ca 

 ab  bc  ca 

2
2

Vậy bất đẳng thức được chứng minh. Dấu « = » xảy ra khi a  b  c .

1
 
Gửi ý kiến