Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập Vi-et

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 18h:10' 03-04-2024
Dung lượng: 213.3 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP
VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ET
Bài 1: Cho phương trình: 2x2 + 3x – 8 = 0. Không giải pt, hãy tính:
;

B = x1x2;

;

D=
;
Bài 2: Cho phương trình ẩn x: x2 – 4x + m – 2 = 0 (m là tham số)
a) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm.
b) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 + x2 = 3x1x2.
c) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
d) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn biểu thức
đạt GTNN.
e) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 = 2x2
f) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
g) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn biểu thức
đạt GTNN.
h) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
biểu thức
đạt GTLN.
2
Bài 3: Cho phương trình ẩn x: x – 5x + m = 0 (m là tham số)
a) Giải pt khi m = 4
b) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm
c) Khi phương trình có nghiệm

, tìm giá trị của m để biểu thức

đạt GTNN
Bài 4: Cho phương trình
a) Giải phương trình (1) khi m = 6

(1) với m là tham số.

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 sao cho biểu thức

đạt giá trị lớn nhất.
Bài 5: Cho phương trình ẩn x: x2 – mx + m – 1 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng pt luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.
b) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
c) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
d) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
e) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 - 2x2 = 0
f) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 - 2x2 = 2
g) Tìm m để

+ 2030 đạt giá trị nhỏ nhất.

2
h) Chứng tỏ rằng giá trị biểu thức
giá trị của m
i) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

không phụ thuộc vào

3
Bài 6: Cho phương trình ẩn x: x – 2mx + 2m – 1 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng pt luôn có nghiệm với mọi m.
b) Tìm m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2x1 + 2x2 = 3x1x2 + 7
c) Tìm m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 – 2x2 = 0
d) Tìm m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + 2x2 = 4
e) Tìm GTNN của biểu thức B = x12 + x22 +11
2

f) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
g) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
h) Tìm một hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m.
i) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của 1 tam
giác vuông có cạnh huyền bằng
k) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
l) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
m) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
n) Tìm m để hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 - 5x1x2 = 10
Bài 7: Cho phương trình ẩn x: x2 – mx + m – 2 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng pt luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m.
b) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
c) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
d) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
e) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 + 2x2 = 0
f) Tìm m để

+ 2022 đạt giá trị nhỏ nhất.

h) Chứng tỏ rằng giá trị biểu thức
giá trị của m

không phụ thuộc vào

i) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Bài 8: Cho phương trình ẩn x: x2 – (2m - 1)x - m = 0 (m là tham số)
a) Giải pt khi m = -1
b) Gọi x1, x2 là nghiệm của pt. Tìm m để biểu thức B =
c) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
d) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
e) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Bài 9: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2(m - 1)x + m – 3 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng pt luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m.
b) Tìm GTNN của biểu thức B = x12 + x22

đạt GTNN

4
c) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12 + x22 = 20
Bài 10: Cho phương trình ẩn x: (m - 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng pt luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m khác 1.
b) Tìm giá trị của m để pt có tích 2 nghiệm bằng 5. Khi đó tính tổng 2 nghiệm.
c) Tìm m để
Bài 11: Cho phương trình ẩn x: 2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0 (m là tham số)
a) Giải pt khi m = -2
b) Gọi x1, x2 là nghiệm của pt. Tìm GTLN của biểu thức Q = │x1x2 -2x1 – 2x2│
Bài 12: Cho phương trình ẩn x: x2 – (m – 1)x - m2 + m – 2 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng pt luôn có 2 nghiệm x1, x2 trái dấu với mọi m.
b) Tìm GTNN của biểu thức C = x12 + x22
Bài 13: Cho phương trình ẩn x: (m + 1)x2 – 2(m + 2)x + m - 3 = 0 (m là tham số)
a) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm.
b) Tìm giá trị của m để pt có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn:
(4x1 + 1)(4x2 + 1) = 18
Bài 14: Cho phương trình ẩn x: x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng pt luôn có 2 nghiệmphân biệt x1, x2 với mọi m.
b) Tìm giá trị của m để 1 < x1 < x2 < 6.
c) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12 + x22 = 5
d) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12 + x22 = m + 4
e) Tìm giá trị của m để pt có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
Bài 15: Cho phương trình ẩn x: 2x2 – (3m + 1)x + m2 - m – 6 = 0 (m là tham số)
a) Tìm giá trị của m để pt có 2 nghiệm phân biệt.
b) Tìm giá trị của m để pt có 2 nghiệm trái dấu.
c) Tìm giá trị của m để pt có 2 nghiệm cùng dương.
d) Tìm giá trị của m để pt có 2 nghiệm cùng âm.
Bài 16: Cho phương trình :
a) Giải phương trình khi m = -1

( x là ẩn, m là tham số).

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

thỏa mãn:

.
Bài 17: Cho phương trình
a) Giải phương trình khi m = -1

(1) với m là tham số.

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm
Bài 19: Cho phương trình:
a) Giải phương trình khi

,

thỏa mãn

(m là tham số).

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

sao cho

Bài tập. Giải các pt nghiệm nguyên sau: (Qui về pt bậc hai một ẩn)
a)

b)

c)

d)



5
e)

g)

h)

h1)

i)

j)

k)

l)

6
Bài 1 (ĐTH). Cho phương trình
a) Giải phương trình (1) khi

(1) (m là tham số).

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn
Bài 2 (N.An). Cho phương trình x2 - 2mx - 1 = 0 (m là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên.
Tìm m để
Bài 3 (N.Gia). Cho phương trình
a) Giải phương trình

(m là tham số).

khi

.

b) Chứng minh rằng phương trình

luôn có hai nghiệm phân biệt



với

mọi m. Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của
để
.
2
Bài 4 (N.Hai). Cho phương trình: x – 5x + m + 4 = 0 (1) ( m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm các giá trị tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả
mãn 3x1 + 4 x2 = 6
Bài 5 (N.My). Cho phương trình bậc hai: x2 + 4x + m+ 1 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) với m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó?
c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn:
Bài 6 (N.Tha). Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m +2 = 0 (1), (x là ẩn, m là tham số).
a) Giải phương tình với m = 5
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Bài 7 (N.Xu). Cho phương trình (ẩn x): x2 – (2m - 3)x + m2 – 3m = 0
a) Giải phương trình khi m = 1.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn 1< x1 < x2 < 6.
Bài 8. Cho phương trình:

. (1) (m là tham số, x là ẩn).

a) Giải phương trình khi
b) Tìm nghiệm của phương trình (1) khi tổng bình phương của hai nghiệm đó nhận
giá trị nhỏ nhất
Bài 9. Cho phương trình:
a) Giải phương trình khi m = -2
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm. Tìm m để phương trình có hai
nhiệm phân biệt.
c) Tìm m để hai nghiệm
Bài 10. Cho phương trình

a) Giải pt với m = 1
b) Gọi

thỏa mãn hệ thức

(x là ẩn số, m là tham số)

là 2 nghiệm của pt. Tìm GTNN của biểu thức
 
Gửi ý kiến