Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn Liêm
Ngày gửi: 21h:13' 07-04-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn Liêm
Ngày gửi: 21h:13' 07-04-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
MỤC LỤC
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC........................................................................ 3
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 3
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 3
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 5
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA..................................................... 6
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 6
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 6
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 8
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ .............................................................. 9
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 9
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 9
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 10
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN ............................................................................................ 11
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 11
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 11
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 12
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG........................................................................... 13
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 13
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 13
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 15
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ .......................................................................................... 16
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 16
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 16
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 19
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN .................................................................... 20
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 20
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 20
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 22
CHUYÊN ĐỀ 8: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ BA HÀM SỐ........................................................................................ 23
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 23
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 24
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 29
CHUYÊN ĐỀ 9: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU ......................................................................... 30
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 30
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 30
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 32
1
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 10: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG (ĐỘ DÀI, GÓC,…)........................................................... 33
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 33
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 33
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 35
CHUYÊN ĐỀ 11: THUỘC TÍNH CỦA SỐ PHỨC QUA PHÉP TOÁN............................................................. 36
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 36
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 36
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 38
CHUYÊN ĐỀ 12: THỂ TÍCH KHỐI LẬP PHƯƠNG – KHỐI HỘP CHỮ NHẬT........................................... 39
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 39
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 39
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 40
CHUYÊN ĐỀ 13: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG VỚI ĐÁY .......................................... 41
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 41
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 42
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 44
CHUYÊN ĐỀ 14: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT CẦU VỚI MẶT PHẲNG ................................................ 45
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 45
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 46
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 48
CHUYÊN ĐỀ 15: KHỐI NÓN-TRỤ-CẦU ............................................................................................................ 49
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 49
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 49
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 50
2
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là
A. ( −6;7 ) .
B. ( 6;7 ) .
C. ( 7;6 ) .
D. ( 7; − 6 ) .
Lời giải
Ta có điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là ( 7; − 6 ) .
Câu 16. Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là
A. −3 .
B. −2 .
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là −3 .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z = a + bi là z = a − bi
Số phức z = a + bi ( a, b
Số phức z = a + bi , ( a , b
)
thì a là phần thực, b là phần ảo
) được biểu diễn bởi điểm
M ( a ;b) .
Mô đun của số phức z là: z = a 2 + b 2
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
Câu 2.
A. z = 1 + 2i .
B. z = 1 + 2i .
C. z = 2 + i .
D. z = −2 + i .
Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z = −2 + i ?
3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. Q .
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.
Câu 10.
Câu 11.
Câu 12.
Câu 13.
Câu 14.
B. N .
C. M .
D. P .
Trên mặt phẳng tọa độ, biết M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần thực của z bằng
A. 3 .
B. −1 .
C. −3 .
D. 1 .
Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 5i là
A. z = 2 + 5i .
B. z = −2 + 5i .
C. z = 2 − 5i .
D. z = −2 − 5i .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là biểu diễn số phức z = −3 + 4i ? :
A. N (3; 4) .
B. M (4;3) .
C. P(−3; 4)
D. Q(4; −3) .
Phần thực của số phức z = −5 − 4i bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. −4 .
D. −5 .
Môđun của số phức 1 + 2i bằng
A. 5 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 3 .
Số phức liên hợp của z = 3 + 2i là.
A. z = 2 − 3i .
B. z = 3 − 2i .
C. z = −2 − 3i .
D. z = −3 − 2i .
Cho số phức z = 3 − 4i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i .
B. Phần thực là −4 và phần ảo là 3 .
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4 .
D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i .
Phần ảo của số phức z = 4 − 5i là:
A. 4 .
B. −5i .
C. −5 .
D. 5 .
Phần ảo của số phức z = 18 − 12i là
A. −12 .
B. 12 .
C. −12i .
D. 18 .
Số phức nào sau đây là số thuần ảo ?
A. 3 + i .
B. 1 − i .
C. −3i .
D. 2 + 3i .
Số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là
A. z = −1 − 2i .
B. z = 2 − i .
C. z = 1 + 2i .
D. z = 2 + i .
Phần ảo của số phức z = 3 + 2i bằng
A. 3.
B. 2.
C. 2i.
D. −2.
Câu 15. Mô đun của số phức z = 3 − i bằng
A. 2.
B. 1.
C. 4.
Câu 16. Số phức 1 − 3i có phần thực và phần ảo lần lượt là
A. 1 và −3.
B. 1 và −3i.
C. 1 và 3.
Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức z = 1 − 2i trên mặt phẳng Oxy là điểm
A. M (1; 2 ) .
B. Q ( −2;1) .
Câu 18. Số phức z = −i 3 có môđun bằng
A. 3 .
B. 0 .
4
D.
2.
D. −3 và 1.
C. P ( 2;1) .
D. N (1; − 2 ) .
C.
D. − 3 .
3.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Câu 19. Cho số phức z = 4 − 3i . Khi đó z bằng
A. 7 .
B. 25 .
Câu 20. Số phức liên hợp của z = 5 + 4i là
A. z = −5 − 4i .
B. z = 4 − 5i .
1
D
2
D
3
B
4
A
5
C
6
D
7
C
8
B
C. 7 .
D. 5 .
C. z = 5 − 4i .
D. z = 4 + 5i .
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
C C A C
5
13
A
14
B
15
A
16
A
17
D
18
C
19
D
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA
Câu 2. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = log 3 x là
A. y =
1
.
x
B. y =
1
.
x ln 3
C. y =
ln 3
.
x
D. y = −
1
.
x ln 3
1
D. y = x .
Lời giải
Ta có y = ( log3 x ) =
1
.
x ln 3
Câu 3. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = x là
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y =
x −1 .
Lời giải
Ta có y = x = x −1 .
( )
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Đạo hàm của hàm số lũy thừa x = x −1
( )
Đạo hàm của hàm số logarit ( log a x ) =
1
1
; ( ln x ) = với x 0 .
x ln x
x
Đạo hàm của hàm số mũ a x = a x ln a
( )
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Hàm số y = x
2
có đạo hàm là
A. y = x 2 ln x .
Câu 2.
B. y = x 2 ln 2 .
D. y =
.
x 2 −1
.
2 +1
1
.
x ln 9
C. y =
9x
.
ln 9
D. y = 9 x −1 .
1
3
Đạo hàm của hàm số y = ( x − x + 2 ) là
C. y =
Câu 5.
B. y =
2
A. y =
Câu 4.
2 −1
Tính đạo hàm của hàm số y = 9 x .
A. y = 9 x ln 9 .
Câu 3.
C. y = 2.x
8
1 2
x − x + 2)3 .
(
3
B. y =
2
1 2
x
−
x
+
2
(
)3 .
3
D. y =
2x −1
3
(x
3
2
− x + 2)
2x −1
3
3
(x
2
− x + 2)
Hàm số x với x 0, R , có đạo hàm được tính bởi công thức
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y = x −1.ln x .
2
.
.
D. y = ( − 1) x .
Tính đạo hàm của hàm số y = ( x − 1) trên khoảng (1; + ) .
e
A. y = e ( x − 1)
e +1
.
B. y = ( e − 1)( x − 1) . C. y = e ( x − 1)
e
6
e −1
.
D. y = ( x − 1) .
e
Câu 6.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2
Tính đạo hàm của hàm số y = 32 x +3 .
A. y = 4 x.32 x +3.ln 3 .
B. y = 2 x.32 x +3.ln 3 .
C. y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 .
D. y = 32 x +3.ln 3 .
2
2
2
Câu 7.
Đạo hàm của hàm số y = log 2 ( x − 1) trên tập xác định là
ln 2
.
x −1
A. y =
Câu 8.
Câu 9.
2
B. y =
ln 2
.
1− x
C. y =
Đạo hàm của hàm số y = 2 x là
A. y ' = 2 x .
B. y ' = x.2 x −1.ln 2 .
1
.
( x − 1) ln 2
1
.
(1 − x ) ln 2
D. y =
C. y ' = 2 x.ln 2 .
D. y ' = x.2 x −1 .
C. ( 2 x − 1) 52 x −2 .
D. 2.52 x−1 .
Hàm số y = 52 x −1 có đạo hàm là
A. 2.52 x−1 ln 5 .
B. 52 x−1.ln 5 .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x + x là
A. f ( x ) =
2x
+1.
ln 2
B. f ( x ) =
2x x2
+ . C. f ( x ) = 2 x ln 2 + 1 . D. f ( x ) = 2 x + 1 .
ln 2 2
x
1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = là
2
x
x
x
x
1
1
1
1
A. f '( x) = − ln 2 . B. f '( x) = lg 2 . C. f '( x) = − lg 2 . D. f '( x) = ln 2
2
2
2
2
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = 5 x là
5x
.
ln 5
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y = 3x − 2020 là
C. y = x5 x −1 .
1
.
x ln 3
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = log 2 ( x + 1)
C. y =
B. y =
A. y = 5 x .
A. y = 3x ln 3 .
A. f ( x ) =
B. y =
1
.
( x + 1) ln 2
C. f ( x ) = 0 .
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = ln x là
1
ln x
A. y = .
B. y =
.
x
x
y log3 3x 1
y 0
Câu 16. Cho hàm số
Tính
.
1
A. 0 .
B.
.
ln 3
Câu 17. Tính đạo hàm y ' của hàm số y
A. y =
1
.
2
( x + 1) ln 2
B. y =
3x
.
ln x
B. f ( x ) =
x
.
( x + 1) ln 2
D. f ( x ) =
1
.
( x + 1)
C. y =
C.
1
.
x ln x
1
.
3ln 3
D. y = 5 x.ln 5 .
D. y = x3x −1 .
D. y =
D.
x
.
ln x
3
.
ln 3
log 2 x 2 1 .
1
.
2
x +1
C. y =
2x
.
2
( x + 1) ln 2
D. y =
x2 + 1
.
2 x ln 2
Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = log 3 ( x 2 + 1) tại điểm x = 1 bằng
A.
ln 3
.
2
B. ln 3 .
C.
7
1
.
2 ln 3
D.
1
.
ln 3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y = x.2 x là
A. y = 2 x + x 2 2 x −1 .
B. y = 2 x (1 + x ) .
C. y = 2 x ln 2 .
Đạo hàm của hàm số y = ln 2 x là
2
1
1
A. y = .
B. y = − 2 .
C. y =
.
x
x
2x
BẢNG ĐÁP ÁN
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14
A B A C A C C A C A D A A
D. y = 2 x (1 + x ln 2 ) .
Câu 20.
1
C
8
D. y =
15
A
16
D
17
C
1
.
x
18
D
19
D
20
D
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x +1 4 là
A. ( −;1 .
C. 1; + ) .
B. (1; + ) .
D. ( −;1) .
Lời giải
x +1
x +1
Ta có 2 4 2 2 x + 1 2 x 1 .
Vậy tập của bất phương trình là ( −;1) .
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Với a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Giữ chiều bất phương trình khi a 1 }
Với 0 a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Đổi chiều bất phương trình khi 0 a 1 }
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Tập nghiệm bất phương trình 3x 27 là
A. ( −; 3 .
B. ( 3; + ) .
C. 3; + ) .
D. ( −; 3) .
Câu 2.
Tập nghiệm của bất phương trình 2 x− 2 16 là
A. 6; + ) .
B. ( 4;+ ) .
C. ( 6; + ) .
D. 4; + ) .
C. x 0 .
D. x log 2 2 .
x
Câu 3.
2
Giải bất phương trình 1 .
3
A. x log 2 2 .
B. x 0 .
3
3
1
là
9
Câu 4.
Nghiệm của bất phương trình 3x+ 2
Câu 5.
A. x 0 .
B. x −4 .
C. x 0 .
1−3 x
Tập nghiệm S của bất phương trình 2 16 là
1
1
A. S = − ; .
B. S = ; + .
C. S = ( − ; −1 .
3
3
x
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.
1 1
Tập nghiệm của bất phương trình
3 3
A. ( − ;1) .
B. 1;+ ) .
Tập nghiệm của bất phương trình 4 x
A. −1;3 .
B. 3; + ) .
2
−2 x
D. S = −1; + ) .
− x+2
là
64 là
x2 x
1
Tập nghiệm của bất phương trình
2
A. ( −; −2 ) (1; + ) . B. ( −2;1) .
D. x 4 .
C. ( − ;1 .
D. (1;+ ) .
C. ( −; −1 .
D. ( −; −1 3; + ) .
1
là
4
C. (1; + ) .
D. ( −; 2 ) .
Tập nghiệm của bất phương trình 22 x −7 x+5 1 là
1
5
1
5
A. ;5 .
B. 1; .
C. −; 5; + ) . D. ( −;1 ; + .
2
2
2
2
2
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2020 x + 2 2020 x +3 x −1
A. ( −; −3 1; + ) . B. ( −; −1 3; + ) . C. −3;1 .
2
Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x
2
9
−2 x
27 là
D. −1;3 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 2 .
B. 4 .
C. 5 .
x
x+ 2
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 + 2 5 là
A. S = (10; + ) .
B. S = ( 0; + ) .
C. S = 0; + ) .
D. 3 .
D. S = ( −;10 ) .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x −3 x 16 là
A. ( −; −4 ) (1; + ) . B. ( −; −1) ( 4; + ) . C. ( −1; 4 ) .
D. ( 0; 4 ) .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3x − 3 0 là
A. 0; + ) .
B. ( 0; + ) .
C. (1; + ) .
D. 1; + ) .
2
Câu 15. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 2 x + x − 2.3x
A. −2 .
B. −1 .
C. 1 .
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
A
B
B
C
B
D
B
B
C
2
10
2
+ x −1
3 bằng
D. 2 .
11
D
12
C
13
C
14
B
15
A
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
Câu 5. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q =
A. 3.
B.
1
.
2
1
. Giá trị của u3 bằng
2
C.
1
.
4
D.
7
.
2
Lời giải
2
1 1
1
Ta có u3 = u1.q 2 = 2. = 2. = .
4 2
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
CẤP SỐ CỘNG
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số cộng với công sai d , ta có: un +1 = un + d với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 và công sai d thì un = u1 + ( n − 1) d với n 2.
CẤP SỐ NHÂN
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số nhân với công bội q , ta có un +1 = un .q với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số nhân ( un ) có số hạng đầu u1 và công bội q thì un = u1.q n −1 với n 2.
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 9 và công sai d = 2 . Giá trị của u2 bằng
A. 11 .
Câu 2.
Cho cấp số cộng ( un )
9
.
C. 18 .
D. 7 .
2
với u1 = 8 và công sai d = 3 . Giá trị của u 2 bằng
B.
8
.
B. 24 .
C. 5 .
D. 11 .
3
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và u2 = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 .
B. 3 .
C. 12 .
D. −6 .
Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu tiên u1 = 2 , công sai d = 2 . Khi đó u3 bằng
A.
Câu 3.
Câu 4.
A. 6 .
Câu 5.
C. 8 .
D.
1
.
4
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .
Câu 6.
B. 4 .
C. −6 .
B. 1 .
D. −1 .
Cho cấp số cộng ( un ) với u2 = 3 và u3 = 5 . Số hạng đàu của cấp số cộng bằng
A. 1 .
B.
3
.
2
C. 2 .
11
D. 7 .
Xét cấp số cộng ( un ) , n
Câu 7.
A. u10 = 35 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
*
, có u1 = 5 , u12 = 38 . Khi đó u10 bằng
B. u10 = 32 .
C. u10 = 24 .
D. u10 = 30 .
C. 5 .
D. 4 .
Cấp số cộng ( un ) có u5 = 2; u7 = 8 thì u6 bằng
Câu 8.
A. 3 .
B. 6 .
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
Câu 9.
C. −6 .
B. 1 .
A. 5 .
D. −1 .
Câu 10. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 11 và công sai d = 4 . Hãy tính u99 .
A. 401 .
B. 402 .
C. 404 .
D. 403 .
Câu 11. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 2 . Giá trị của u 2 .
B. 9 .
A. 8 .
C. 6 .
D.
3
2
.
Câu 12. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 6 .
B. 9 .
C. 8 .
D.
Câu 13. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 4 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
2
.
3
D.
3
.
4
D.
4
.
3
D.
4
.
3
Câu 14. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
Câu 15. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
Câu 16. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = −2 và công bội q = 3 . Khi đó u2 bằng
B. u2 = −6 .
A. u2 = 1 .
D. u2 = −18 .
C. u2 = 6 .
Câu 17. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội bằng q = 2 . Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho
bằng
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
D. 9 .
Câu 18. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và u2 = 1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2 .
Câu 19. Cho cấp số nhân ( un )
A.
1
.
D. −2 .
3
với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
1
.
2
B. 3 .
C.
B. 3 .
C. 2 .
D. 18 .
Câu 20. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2, u2 = 8 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. −4 .
1
A
2
D
3
A
B. 21 .
4
A
5
A
6
A
7
B
8
C
C. 4 .
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A D C A
12
D. 2 2 .
13
C
14
C
15
C
16
B
17
A
18
C
19
C
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Câu 6.
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
A. n1 = ( −1;1;1) .
B. n4 = (1;1; −1) .
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ
C. n3 = (1;1;1) .
D. n2 = (1; −1;1) .
pháp tuyến là
Lời giải
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
n3 = (1;1;1) .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Nếu mặt phẳng ( P ) vuông góc với giá của vectơ n 0 thì vectơ n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( P) .
Nếu phương trình mặt phẳng ( P ) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 thì một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là n = ( A ; B ; C ) .
Phương
trình
của
mặt
phẳng
đi
qua
M (a ;b;c)
điểm
và
nhận
n = ( A; B ; C )
là
A( x − a) + B ( y − b) + C ( z − c) = 0 .
Điểm M ( x0 ; y0 ; z0 ) ( P ) : Ax + By + Cz + D = 0 Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3z − 2 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng
( P ) là
A. n2 = (1; 4;3) .
Câu 2.
B. n3 = ( −1; 4; − 3) .
C. n4 = ( −4;3; − 2 ) .
D. n1 = ( 0; − 4;3) .
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 3z + 4 = 0 . Vectơ nào dưới đây
có giá vuông góc với mặt phẳng ( P ) ?
A. n3 = ( 2; − 3; 4 ) .
Câu 3.
C. n2 = ( 3;0; 2 ) .
D. n4 = ( 2; − 3;0 ) .
x y z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : + + = 1 . Vectơ nào dưới đây là
1 2 3
một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n = ( 6;3; 2 ) .
Câu 4.
B. n1 = ( 2;0; − 3) .
B. n = ( 2;3;6 ) .
C. n = (1; 2;3) .
D. n = ( 3; 2;1) .
Toạ độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) đi qua ba điểm M ( 2;0;0 ) , N ( 0; −3;0 ) ,
P ( 0;0; 4 ) là
A. ( 2; −3; 4 ) .
Câu 5.
B. ( −6; 4; −3) .
C. ( −6; −4;3) .
D. ( −6; 4;3) .
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 2; −1;3) , B ( 4;0;1) và C ( −10;5;3) . Vectơ nào dưới
đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?
A. n = (1; 2; 2 ) .
Câu 6.
B. n = (1; −2; 2 ) .
C. n = (1;8; 2 ) .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
( P)
D. n = (1; 2;0 ) .
vuông góc với đường thẳng AB với
A ( 2; −1;1) , B ( 3;0; 2 ) . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n2 (1; −1;1) .
B. n1 ( 5; −1;3) .
C. n4 (1;1;1) .
13
D. n2 ( −1; −1;1) .
Câu 7.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − z − 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng ( P ) ?
A. M ( 2; −2;1) .
Câu 8.
B. K ( 2; −2; −1) .
C. L ( 2; 2; −1) .
D. N ( 2; 2;1) .
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + 4 z + 10 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc
( P) ?
A. M ( 2; 2; −3) .
Câu 9.
B. N (1; 2; −3) .
C. P ( 3; −2; 4 ) .
D. Q ( 2; −1;3) .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 3 y + 5 z − 2 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng ( P ) ?
A. P ( 4; −1;3) .
B. N ( 4; 4; 2 ) .
C. Q (1;1;7 ) .
D. M ( 0;0;2 ) .
Câu 10. Trong không gian Oxyz cho ( ) : 4 x + y − z − 3 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc ( ) ?
A. M (1;1; 2 ) .
B. P (1; 2; − 3) .
C. N ( 0; 2;5) .
D. Q (1; − 1; − 2 ) .
x y z
Câu 11. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : + + = 1 không đi qua điểm nào sau đây?
1 2 3
A. C ( 0;0;3) .
B. A (1;0;0 ) .
C. B ( 0; 2;0 ) .
D. O ( 0;0;0 ) .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( Oxz ) là
A. x = y .
B. y = z .
C. z = 0 .
D. y = 0 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm M ( 2; −4;3) và có vectơ pháp
tuyến n = ( 3;1; −2 ) là
A. 3x + y − 2 z − 4 = 0 .
B. 3x + y − 2 z + 4 = 0 .
C. 2 x − 4 y + 3z + 4 = 0 .
D. 2 x − 4 y + 3z − 4 = 0 .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( P ) đi qua A (1;1; 2 ) và véc-tơ pháp tuyến
n = (1; −1; 2 ) là
A. x − y + 2 z + 4 = 0 .
B. x − y + 2 z − 4 = 0 .
C. − x + y + 2 z − 4 = 0 .
D. x − y + 2 z − 1 = 0 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
( P)
đi qua điểm M ( 2; − 1;3) và nhận véc tơ
n = (1;1; − 2 ) có phương trình là
A. 2 x − y + 3z + 5 = 0 .
B. x − y − 2 x + 5 = 0 .
C. x + y − 2 z − 5 = 0 . D. x + y − 2 z + 5 = 0 .
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1;3; −1) và B ( 3; −1;3) . Mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với AB có phương trình là
A. x − 2 y + 2 z − 5 = 0.
B. x − 2 y + 2 z + 6 = 0.
C. x − 2 y + 2 z + 14 = 0.
D. x − 2 y + 2 z + 7 = 0.
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( −4;1;1) và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y − z + 4 = 0. Mặt phẳng
Câu 18.
( Q ) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
A. ( Q ) : x − 2 y − z − 5 = 0 .
B. ( Q ) : x − 2 y − z + 7 = 0 .
C. ( Q ) : x − 2 y − z − 7 = 0 .
D. ( Q ) : x − 2 y − z + 5 = 0 .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y + 3z + 2 = 0 . Mặt phẳng
A ( 2; −1;2 ) và song song với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
A. 2 x − y + 3z − 9 = 0 .
B. 2 x − y + 3z + 11 = 0 .
14
đi qua điểm
C. 2 x − y − 3z + 11 = 0 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
D. 2 x − y + 3z − 11 = 0 .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( Oxz ) có phương trình là
A. y = 0 .
B. x + y + z = 0 .
C. z = 0 .
D. x = 0 .
Câu 20. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm A (1; 2;3) và vuông góc với đường
x −1 y +1 z + 2
=
=
là
2
−1
3
A. 2 x − y + 3z − 9 = 0 .
B. 2 x − y + 3z + 9 = 0 .
C. x + 2 y + 3z − 9 = 0 .
D. x + 2 y + 3z + 9 = 0 .
thẳng d :
1
B
2
B
3
A
4
B
5
A
6
C
7
A
8
A
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
B A D D
15
13
B
14
B
15
D
16
D
17
B
18
D
19
A
20
A
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
ax + b
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm
cx + d
số đã cho và trục hoành là
Câu 7. Cho hàm số y =
A. ( 0; −2 ) .
C. ( −2;0 ) .
B. ( 2;0 ) .
D. ( 0;2 ) .
Lời giải
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ ( 2;0 ) .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Cho hai đồ thị hàm số ( C :) y = f ( x ) và ( C ) : y = g ( x ) .
y = f ( x )
Tọa độ giao điểm của ( C ) và ( C ) là nghiệm của hệ phương trình sau
f ( x ) = g ( x ) ( )
y = g ( x )
Số nghiệm của () chính là số điểm chung của hai đồ thị.
Nếu () vô nghiệm thì hai đồ thị không có điểm chung.
Đặc biệt
Giao với trục hoành ( Ox ) thì y = 0 x = ? .
Giao với trục hoành ( Oy ) thì x = 0 y = ? .
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Cho hàm số y = x 3 + 3 x có đồ thị ( C ) . Tìm số giao điểm của ( C ) và trục hoành.
Câu 2.
A. 3 .
B. 0 .
C. 2 .
3
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x − 4 x với trục hoành là
A. 0 .
B. 2 .
C. 3 .
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
x − 4x + 3
với trục hoành là
x+2
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
4
2
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 2 x với trục hoành là
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
3
2
Đồ thị hàm số y = x − 3 x + 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A. 0 .
B. −1 .
C. −2 .
Đồ thị hàm số y = x 4 + 2 x 2 − 3 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
Số giao điểm của đồ thị hàm số y =
A. (1;0 ) .
D. 1 .
D. 4 .
2
B. ( 0; −3) .
C. ( −3;0 ) .
16
D. 3 .
D. 4 .
D. 4 .
D. ( 0;3) .
Câu 7.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
x−2
Đồ thị hàm số y =
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
x+4
1
.
2
Đồ thị hàm số y = − x 4 + x 2 + 2 cắt trục Oy tại điểm nào sau đây?
A. A ( 2;0 ) .
B. A ( 0;0 ) .
C. A ( 0; −2 ) .
A. 0 .
Câu 8.
B. 2 .
C.
1
D. − .
2
D. A ( 0;2 ) .
Số giao điểm của đường thẳng y = −4 x − 5 và đồ thị hàm số y = x 3 − 4 x 2 − 5 là
A. 2 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 1 .
3
2
Câu 10. Số giao điểm của đường thẳng y = −4 x − 5 và đồ thị hàm số y = x − 4 x − 5 là
A. 2 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 1 .
Câu 9.
Câu 11. Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình f ( x ) = −1 là
A. 3 .
C. 0 .
B. 1 .
D. 2 .
Câu 12. Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương
trình f ( x ) = 1 là
A. 0
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 13. Cho đồ thị hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
17
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số nghiệm thực của phương trình f ( x ) = 2 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 14. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm của phương trình f ( x ) = −
1
là
2
A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. x = 1 .
Câu 15. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của
3
phương trình f ( x) = − là
2
A. 4
B. 1
C. 3
Câu 16. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ:
D. 2
Số nghiệm của phương trình f ( x) = 1 là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau
18
D. 4.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) + 10 = 0 là
B. 4 .
A. 1 .
D. 2 .
C. 3 .
Câu 18. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f ( x ) = 2020 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 19. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên
D. 4.
và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
Đồ thị hàm số y = f ( x ) cắt đường thẳng y = −2020 tại bao nhiêu điểm?
A. 2 .
B. 0 .
C. 4 .
Câu 20. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
D. 3 .
Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) − 7 = 0 là
A. 4 .
1
D
2
C
3
C
4
A
5
D
6
B
7
D
8
D
D. 2 .
C. 1 .
B. 3 .
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A A A B
19
13
B
14
C
15
A
16
B
17
B
18
A
19
A
20
D
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN
4
Câu 8.
f ( x ) dx...
MỤC LỤC
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC........................................................................ 3
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 3
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 3
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 5
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA..................................................... 6
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 6
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 6
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................... 8
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ .............................................................. 9
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ................................................................................................................................. 9
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT .......................... 9
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 10
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN ............................................................................................ 11
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 11
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 11
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 12
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG........................................................................... 13
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 13
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 13
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 15
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ .......................................................................................... 16
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 16
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 16
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 19
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN .................................................................... 20
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 20
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 20
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 22
CHUYÊN ĐỀ 8: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ BA HÀM SỐ........................................................................................ 23
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 23
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 24
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 29
CHUYÊN ĐỀ 9: XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH MẶT CẦU ......................................................................... 30
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 30
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 30
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 32
1
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 10: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG (ĐỘ DÀI, GÓC,…)........................................................... 33
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 33
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 33
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 35
CHUYÊN ĐỀ 11: THUỘC TÍNH CỦA SỐ PHỨC QUA PHÉP TOÁN............................................................. 36
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 36
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 36
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 38
CHUYÊN ĐỀ 12: THỂ TÍCH KHỐI LẬP PHƯƠNG – KHỐI HỘP CHỮ NHẬT........................................... 39
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 39
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 39
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 40
CHUYÊN ĐỀ 13: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG VỚI ĐÁY .......................................... 41
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 41
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀÔN THI TN THPT ......................... 42
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 44
CHUYÊN ĐỀ 14: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT CẦU VỚI MẶT PHẲNG ................................................ 45
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 45
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 46
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 48
CHUYÊN ĐỀ 15: KHỐI NÓN-TRỤ-CẦU ............................................................................................................ 49
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC ............................................................................................................................... 49
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT ........................ 49
BẢNG ĐÁP ÁN................................................................................................................................................. 50
2
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BỘ GIÁO DỤC 2023
CHUYÊN ĐỀ 1 : CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA SỐ PHỨC
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là
A. ( −6;7 ) .
B. ( 6;7 ) .
C. ( 7;6 ) .
D. ( 7; − 6 ) .
Lời giải
Ta có điểm biểu diễn số phức z = 7 − 6i có tọa độ là ( 7; − 6 ) .
Câu 16. Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là
A. −3 .
B. −2 .
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Phần ảo của số phức z = 2 − 3i là −3 .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Số phức liên hợp: Số phức liên hợp của z = a + bi là z = a − bi
Số phức z = a + bi ( a, b
Số phức z = a + bi , ( a , b
)
thì a là phần thực, b là phần ảo
) được biểu diễn bởi điểm
M ( a ;b) .
Mô đun của số phức z là: z = a 2 + b 2
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
Câu 2.
A. z = 1 + 2i .
B. z = 1 + 2i .
C. z = 2 + i .
D. z = −2 + i .
Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức z = −2 + i ?
3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. Q .
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.
Câu 10.
Câu 11.
Câu 12.
Câu 13.
Câu 14.
B. N .
C. M .
D. P .
Trên mặt phẳng tọa độ, biết M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần thực của z bằng
A. 3 .
B. −1 .
C. −3 .
D. 1 .
Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 5i là
A. z = 2 + 5i .
B. z = −2 + 5i .
C. z = 2 − 5i .
D. z = −2 − 5i .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là biểu diễn số phức z = −3 + 4i ? :
A. N (3; 4) .
B. M (4;3) .
C. P(−3; 4)
D. Q(4; −3) .
Phần thực của số phức z = −5 − 4i bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. −4 .
D. −5 .
Môđun của số phức 1 + 2i bằng
A. 5 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 3 .
Số phức liên hợp của z = 3 + 2i là.
A. z = 2 − 3i .
B. z = 3 − 2i .
C. z = −2 − 3i .
D. z = −3 − 2i .
Cho số phức z = 3 − 4i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i .
B. Phần thực là −4 và phần ảo là 3 .
C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4 .
D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i .
Phần ảo của số phức z = 4 − 5i là:
A. 4 .
B. −5i .
C. −5 .
D. 5 .
Phần ảo của số phức z = 18 − 12i là
A. −12 .
B. 12 .
C. −12i .
D. 18 .
Số phức nào sau đây là số thuần ảo ?
A. 3 + i .
B. 1 − i .
C. −3i .
D. 2 + 3i .
Số phức liên hợp của số phức z = −1 + 2i là
A. z = −1 − 2i .
B. z = 2 − i .
C. z = 1 + 2i .
D. z = 2 + i .
Phần ảo của số phức z = 3 + 2i bằng
A. 3.
B. 2.
C. 2i.
D. −2.
Câu 15. Mô đun của số phức z = 3 − i bằng
A. 2.
B. 1.
C. 4.
Câu 16. Số phức 1 − 3i có phần thực và phần ảo lần lượt là
A. 1 và −3.
B. 1 và −3i.
C. 1 và 3.
Câu 17. Điểm biểu diễn của số phức z = 1 − 2i trên mặt phẳng Oxy là điểm
A. M (1; 2 ) .
B. Q ( −2;1) .
Câu 18. Số phức z = −i 3 có môđun bằng
A. 3 .
B. 0 .
4
D.
2.
D. −3 và 1.
C. P ( 2;1) .
D. N (1; − 2 ) .
C.
D. − 3 .
3.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Câu 19. Cho số phức z = 4 − 3i . Khi đó z bằng
A. 7 .
B. 25 .
Câu 20. Số phức liên hợp của z = 5 + 4i là
A. z = −5 − 4i .
B. z = 4 − 5i .
1
D
2
D
3
B
4
A
5
C
6
D
7
C
8
B
C. 7 .
D. 5 .
C. z = 5 − 4i .
D. z = 4 + 5i .
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
C C A C
5
13
A
14
B
15
A
16
A
17
D
18
C
19
D
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT- LŨY THỪA
Câu 2. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = log 3 x là
A. y =
1
.
x
B. y =
1
.
x ln 3
C. y =
ln 3
.
x
D. y = −
1
.
x ln 3
1
D. y = x .
Lời giải
Ta có y = ( log3 x ) =
1
.
x ln 3
Câu 3. Trên khoảng ( 0;+ ) , đạo hàm của hàm số y = x là
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y =
x −1 .
Lời giải
Ta có y = x = x −1 .
( )
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Đạo hàm của hàm số lũy thừa x = x −1
( )
Đạo hàm của hàm số logarit ( log a x ) =
1
1
; ( ln x ) = với x 0 .
x ln x
x
Đạo hàm của hàm số mũ a x = a x ln a
( )
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Hàm số y = x
2
có đạo hàm là
A. y = x 2 ln x .
Câu 2.
B. y = x 2 ln 2 .
D. y =
.
x 2 −1
.
2 +1
1
.
x ln 9
C. y =
9x
.
ln 9
D. y = 9 x −1 .
1
3
Đạo hàm của hàm số y = ( x − x + 2 ) là
C. y =
Câu 5.
B. y =
2
A. y =
Câu 4.
2 −1
Tính đạo hàm của hàm số y = 9 x .
A. y = 9 x ln 9 .
Câu 3.
C. y = 2.x
8
1 2
x − x + 2)3 .
(
3
B. y =
2
1 2
x
−
x
+
2
(
)3 .
3
D. y =
2x −1
3
(x
3
2
− x + 2)
2x −1
3
3
(x
2
− x + 2)
Hàm số x với x 0, R , có đạo hàm được tính bởi công thức
A. y = x −1 .
B. y = x −1 .
C. y = x −1.ln x .
2
.
.
D. y = ( − 1) x .
Tính đạo hàm của hàm số y = ( x − 1) trên khoảng (1; + ) .
e
A. y = e ( x − 1)
e +1
.
B. y = ( e − 1)( x − 1) . C. y = e ( x − 1)
e
6
e −1
.
D. y = ( x − 1) .
e
Câu 6.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
2
Tính đạo hàm của hàm số y = 32 x +3 .
A. y = 4 x.32 x +3.ln 3 .
B. y = 2 x.32 x +3.ln 3 .
C. y = ( 2 x 2 + 3) .32 x +3.ln 3 .
D. y = 32 x +3.ln 3 .
2
2
2
Câu 7.
Đạo hàm của hàm số y = log 2 ( x − 1) trên tập xác định là
ln 2
.
x −1
A. y =
Câu 8.
Câu 9.
2
B. y =
ln 2
.
1− x
C. y =
Đạo hàm của hàm số y = 2 x là
A. y ' = 2 x .
B. y ' = x.2 x −1.ln 2 .
1
.
( x − 1) ln 2
1
.
(1 − x ) ln 2
D. y =
C. y ' = 2 x.ln 2 .
D. y ' = x.2 x −1 .
C. ( 2 x − 1) 52 x −2 .
D. 2.52 x−1 .
Hàm số y = 52 x −1 có đạo hàm là
A. 2.52 x−1 ln 5 .
B. 52 x−1.ln 5 .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x + x là
A. f ( x ) =
2x
+1.
ln 2
B. f ( x ) =
2x x2
+ . C. f ( x ) = 2 x ln 2 + 1 . D. f ( x ) = 2 x + 1 .
ln 2 2
x
1
Câu 11. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = là
2
x
x
x
x
1
1
1
1
A. f '( x) = − ln 2 . B. f '( x) = lg 2 . C. f '( x) = − lg 2 . D. f '( x) = ln 2
2
2
2
2
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = 5 x là
5x
.
ln 5
Câu 13. Đạo hàm của hàm số y = 3x − 2020 là
C. y = x5 x −1 .
1
.
x ln 3
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = log 2 ( x + 1)
C. y =
B. y =
A. y = 5 x .
A. y = 3x ln 3 .
A. f ( x ) =
B. y =
1
.
( x + 1) ln 2
C. f ( x ) = 0 .
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = ln x là
1
ln x
A. y = .
B. y =
.
x
x
y log3 3x 1
y 0
Câu 16. Cho hàm số
Tính
.
1
A. 0 .
B.
.
ln 3
Câu 17. Tính đạo hàm y ' của hàm số y
A. y =
1
.
2
( x + 1) ln 2
B. y =
3x
.
ln x
B. f ( x ) =
x
.
( x + 1) ln 2
D. f ( x ) =
1
.
( x + 1)
C. y =
C.
1
.
x ln x
1
.
3ln 3
D. y = 5 x.ln 5 .
D. y = x3x −1 .
D. y =
D.
x
.
ln x
3
.
ln 3
log 2 x 2 1 .
1
.
2
x +1
C. y =
2x
.
2
( x + 1) ln 2
D. y =
x2 + 1
.
2 x ln 2
Câu 18. Đạo hàm của hàm số y = log 3 ( x 2 + 1) tại điểm x = 1 bằng
A.
ln 3
.
2
B. ln 3 .
C.
7
1
.
2 ln 3
D.
1
.
ln 3
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Câu 19. Đạo hàm của hàm số y = x.2 x là
A. y = 2 x + x 2 2 x −1 .
B. y = 2 x (1 + x ) .
C. y = 2 x ln 2 .
Đạo hàm của hàm số y = ln 2 x là
2
1
1
A. y = .
B. y = − 2 .
C. y =
.
x
x
2x
BẢNG ĐÁP ÁN
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14
A B A C A C C A C A D A A
D. y = 2 x (1 + x ln 2 ) .
Câu 20.
1
C
8
D. y =
15
A
16
D
17
C
1
.
x
18
D
19
D
20
D
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x +1 4 là
A. ( −;1 .
C. 1; + ) .
B. (1; + ) .
D. ( −;1) .
Lời giải
x +1
x +1
Ta có 2 4 2 2 x + 1 2 x 1 .
Vậy tập của bất phương trình là ( −;1) .
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Với a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Giữ chiều bất phương trình khi a 1 }
Với 0 a 1 thì a f ( x ) a g ( x ) f ( x ) g ( x ) {Đổi chiều bất phương trình khi 0 a 1 }
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Tập nghiệm bất phương trình 3x 27 là
A. ( −; 3 .
B. ( 3; + ) .
C. 3; + ) .
D. ( −; 3) .
Câu 2.
Tập nghiệm của bất phương trình 2 x− 2 16 là
A. 6; + ) .
B. ( 4;+ ) .
C. ( 6; + ) .
D. 4; + ) .
C. x 0 .
D. x log 2 2 .
x
Câu 3.
2
Giải bất phương trình 1 .
3
A. x log 2 2 .
B. x 0 .
3
3
1
là
9
Câu 4.
Nghiệm của bất phương trình 3x+ 2
Câu 5.
A. x 0 .
B. x −4 .
C. x 0 .
1−3 x
Tập nghiệm S của bất phương trình 2 16 là
1
1
A. S = − ; .
B. S = ; + .
C. S = ( − ; −1 .
3
3
x
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.
1 1
Tập nghiệm của bất phương trình
3 3
A. ( − ;1) .
B. 1;+ ) .
Tập nghiệm của bất phương trình 4 x
A. −1;3 .
B. 3; + ) .
2
−2 x
D. S = −1; + ) .
− x+2
là
64 là
x2 x
1
Tập nghiệm của bất phương trình
2
A. ( −; −2 ) (1; + ) . B. ( −2;1) .
D. x 4 .
C. ( − ;1 .
D. (1;+ ) .
C. ( −; −1 .
D. ( −; −1 3; + ) .
1
là
4
C. (1; + ) .
D. ( −; 2 ) .
Tập nghiệm của bất phương trình 22 x −7 x+5 1 là
1
5
1
5
A. ;5 .
B. 1; .
C. −; 5; + ) . D. ( −;1 ; + .
2
2
2
2
2
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2020 x + 2 2020 x +3 x −1
A. ( −; −3 1; + ) . B. ( −; −1 3; + ) . C. −3;1 .
2
Câu 11. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x
2
9
−2 x
27 là
D. −1;3 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
A. 2 .
B. 4 .
C. 5 .
x
x+ 2
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 + 2 5 là
A. S = (10; + ) .
B. S = ( 0; + ) .
C. S = 0; + ) .
D. 3 .
D. S = ( −;10 ) .
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 x −3 x 16 là
A. ( −; −4 ) (1; + ) . B. ( −; −1) ( 4; + ) . C. ( −1; 4 ) .
D. ( 0; 4 ) .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3x − 3 0 là
A. 0; + ) .
B. ( 0; + ) .
C. (1; + ) .
D. 1; + ) .
2
Câu 15. Tổng tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 2 x + x − 2.3x
A. −2 .
B. −1 .
C. 1 .
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
A
B
B
C
B
D
B
B
C
2
10
2
+ x −1
3 bằng
D. 2 .
11
D
12
C
13
C
14
B
15
A
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
Câu 5. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q =
A. 3.
B.
1
.
2
1
. Giá trị của u3 bằng
2
C.
1
.
4
D.
7
.
2
Lời giải
2
1 1
1
Ta có u3 = u1.q 2 = 2. = 2. = .
4 2
2
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
CẤP SỐ CỘNG
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số cộng với công sai d , ta có: un +1 = un + d với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 và công sai d thì un = u1 + ( n − 1) d với n 2.
CẤP SỐ NHÂN
Định nghĩa
Nếu ( un ) là cấp số nhân với công bội q , ta có un +1 = un .q với n
*
.
Số hạng tổng quát
Nếu cấp số nhân ( un ) có số hạng đầu u1 và công bội q thì un = u1.q n −1 với n 2.
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 9 và công sai d = 2 . Giá trị của u2 bằng
A. 11 .
Câu 2.
Cho cấp số cộng ( un )
9
.
C. 18 .
D. 7 .
2
với u1 = 8 và công sai d = 3 . Giá trị của u 2 bằng
B.
8
.
B. 24 .
C. 5 .
D. 11 .
3
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 3 và u2 = 9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 .
B. 3 .
C. 12 .
D. −6 .
Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu tiên u1 = 2 , công sai d = 2 . Khi đó u3 bằng
A.
Câu 3.
Câu 4.
A. 6 .
Câu 5.
C. 8 .
D.
1
.
4
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
A. 5 .
Câu 6.
B. 4 .
C. −6 .
B. 1 .
D. −1 .
Cho cấp số cộng ( un ) với u2 = 3 và u3 = 5 . Số hạng đàu của cấp số cộng bằng
A. 1 .
B.
3
.
2
C. 2 .
11
D. 7 .
Xét cấp số cộng ( un ) , n
Câu 7.
A. u10 = 35 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
*
, có u1 = 5 , u12 = 38 . Khi đó u10 bằng
B. u10 = 32 .
C. u10 = 24 .
D. u10 = 30 .
C. 5 .
D. 4 .
Cấp số cộng ( un ) có u5 = 2; u7 = 8 thì u6 bằng
Câu 8.
A. 3 .
B. 6 .
Cho cấp số cộng ( un ) có u2 = 3 , công sai d = −2 . Số hạng u1 bằng
Câu 9.
C. −6 .
B. 1 .
A. 5 .
D. −1 .
Câu 10. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 11 và công sai d = 4 . Hãy tính u99 .
A. 401 .
B. 402 .
C. 404 .
D. 403 .
Câu 11. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 2 . Giá trị của u 2 .
B. 9 .
A. 8 .
C. 6 .
D.
3
2
.
Câu 12. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 6 .
B. 9 .
C. 8 .
D.
Câu 13. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = 4 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
2
.
3
D.
3
.
4
D.
4
.
3
D.
4
.
3
Câu 14. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
Câu 15. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 4 và công bội q = 3 . Giá trị của u2 bằng
A. 64 .
C. 12 .
B. 81 .
Câu 16. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = −2 và công bội q = 3 . Khi đó u2 bằng
B. u2 = −6 .
A. u2 = 1 .
D. u2 = −18 .
C. u2 = 6 .
Câu 17. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội bằng q = 2 . Số hạng thứ hai của cấp số nhân đã cho
bằng
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
D. 9 .
Câu 18. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và u2 = 1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2 .
Câu 19. Cho cấp số nhân ( un )
A.
1
.
D. −2 .
3
với u2 = 3 và u3 = 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
1
.
2
B. 3 .
C.
B. 3 .
C. 2 .
D. 18 .
Câu 20. Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 2, u2 = 8 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. −4 .
1
A
2
D
3
A
B. 21 .
4
A
5
A
6
A
7
B
8
C
C. 4 .
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A D C A
12
D. 2 2 .
13
C
14
C
15
C
16
B
17
A
18
C
19
C
20
C
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 5: VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
Câu 6.
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
A. n1 = ( −1;1;1) .
B. n4 = (1;1; −1) .
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ
C. n3 = (1;1;1) .
D. n2 = (1; −1;1) .
pháp tuyến là
Lời giải
( P ) : x + y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
n3 = (1;1;1) .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Nếu mặt phẳng ( P ) vuông góc với giá của vectơ n 0 thì vectơ n là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( P) .
Nếu phương trình mặt phẳng ( P ) có dạng Ax + By + Cz + D = 0 thì một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là n = ( A ; B ; C ) .
Phương
trình
của
mặt
phẳng
đi
qua
M (a ;b;c)
điểm
và
nhận
n = ( A; B ; C )
là
A( x − a) + B ( y − b) + C ( z − c) = 0 .
Điểm M ( x0 ; y0 ; z0 ) ( P ) : Ax + By + Cz + D = 0 Ax0 + By0 + Cz0 + D = 0
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3z − 2 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng
( P ) là
A. n2 = (1; 4;3) .
Câu 2.
B. n3 = ( −1; 4; − 3) .
C. n4 = ( −4;3; − 2 ) .
D. n1 = ( 0; − 4;3) .
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 3z + 4 = 0 . Vectơ nào dưới đây
có giá vuông góc với mặt phẳng ( P ) ?
A. n3 = ( 2; − 3; 4 ) .
Câu 3.
C. n2 = ( 3;0; 2 ) .
D. n4 = ( 2; − 3;0 ) .
x y z
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : + + = 1 . Vectơ nào dưới đây là
1 2 3
một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n = ( 6;3; 2 ) .
Câu 4.
B. n1 = ( 2;0; − 3) .
B. n = ( 2;3;6 ) .
C. n = (1; 2;3) .
D. n = ( 3; 2;1) .
Toạ độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) đi qua ba điểm M ( 2;0;0 ) , N ( 0; −3;0 ) ,
P ( 0;0; 4 ) là
A. ( 2; −3; 4 ) .
Câu 5.
B. ( −6; 4; −3) .
C. ( −6; −4;3) .
D. ( −6; 4;3) .
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 2; −1;3) , B ( 4;0;1) và C ( −10;5;3) . Vectơ nào dưới
đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?
A. n = (1; 2; 2 ) .
Câu 6.
B. n = (1; −2; 2 ) .
C. n = (1;8; 2 ) .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
( P)
D. n = (1; 2;0 ) .
vuông góc với đường thẳng AB với
A ( 2; −1;1) , B ( 3;0; 2 ) . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ) ?
A. n2 (1; −1;1) .
B. n1 ( 5; −1;3) .
C. n4 (1;1;1) .
13
D. n2 ( −1; −1;1) .
Câu 7.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y − z − 5 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng ( P ) ?
A. M ( 2; −2;1) .
Câu 8.
B. K ( 2; −2; −1) .
C. L ( 2; 2; −1) .
D. N ( 2; 2;1) .
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : 3x − 2 y + 4 z + 10 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc
( P) ?
A. M ( 2; 2; −3) .
Câu 9.
B. N (1; 2; −3) .
C. P ( 3; −2; 4 ) .
D. Q ( 2; −1;3) .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 3 y + 5 z − 2 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng ( P ) ?
A. P ( 4; −1;3) .
B. N ( 4; 4; 2 ) .
C. Q (1;1;7 ) .
D. M ( 0;0;2 ) .
Câu 10. Trong không gian Oxyz cho ( ) : 4 x + y − z − 3 = 0 . Điểm nào dưới đây thuộc ( ) ?
A. M (1;1; 2 ) .
B. P (1; 2; − 3) .
C. N ( 0; 2;5) .
D. Q (1; − 1; − 2 ) .
x y z
Câu 11. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : + + = 1 không đi qua điểm nào sau đây?
1 2 3
A. C ( 0;0;3) .
B. A (1;0;0 ) .
C. B ( 0; 2;0 ) .
D. O ( 0;0;0 ) .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( Oxz ) là
A. x = y .
B. y = z .
C. z = 0 .
D. y = 0 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm M ( 2; −4;3) và có vectơ pháp
tuyến n = ( 3;1; −2 ) là
A. 3x + y − 2 z − 4 = 0 .
B. 3x + y − 2 z + 4 = 0 .
C. 2 x − 4 y + 3z + 4 = 0 .
D. 2 x − 4 y + 3z − 4 = 0 .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( P ) đi qua A (1;1; 2 ) và véc-tơ pháp tuyến
n = (1; −1; 2 ) là
A. x − y + 2 z + 4 = 0 .
B. x − y + 2 z − 4 = 0 .
C. − x + y + 2 z − 4 = 0 .
D. x − y + 2 z − 1 = 0 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
( P)
đi qua điểm M ( 2; − 1;3) và nhận véc tơ
n = (1;1; − 2 ) có phương trình là
A. 2 x − y + 3z + 5 = 0 .
B. x − y − 2 x + 5 = 0 .
C. x + y − 2 z − 5 = 0 . D. x + y − 2 z + 5 = 0 .
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1;3; −1) và B ( 3; −1;3) . Mặt phẳng đi qua A và vuông
góc với AB có phương trình là
A. x − 2 y + 2 z − 5 = 0.
B. x − 2 y + 2 z + 6 = 0.
C. x − 2 y + 2 z + 14 = 0.
D. x − 2 y + 2 z + 7 = 0.
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( −4;1;1) và mặt phẳng ( P ) : x − 2 y − z + 4 = 0. Mặt phẳng
Câu 18.
( Q ) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
A. ( Q ) : x − 2 y − z − 5 = 0 .
B. ( Q ) : x − 2 y − z + 7 = 0 .
C. ( Q ) : x − 2 y − z − 7 = 0 .
D. ( Q ) : x − 2 y − z + 5 = 0 .
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − y + 3z + 2 = 0 . Mặt phẳng
A ( 2; −1;2 ) và song song với mặt phẳng ( P ) có phương trình là
A. 2 x − y + 3z − 9 = 0 .
B. 2 x − y + 3z + 11 = 0 .
14
đi qua điểm
C. 2 x − y − 3z + 11 = 0 .
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
D. 2 x − y + 3z − 11 = 0 .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( Oxz ) có phương trình là
A. y = 0 .
B. x + y + z = 0 .
C. z = 0 .
D. x = 0 .
Câu 20. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm A (1; 2;3) và vuông góc với đường
x −1 y +1 z + 2
=
=
là
2
−1
3
A. 2 x − y + 3z − 9 = 0 .
B. 2 x − y + 3z + 9 = 0 .
C. x + 2 y + 3z − 9 = 0 .
D. x + 2 y + 3z + 9 = 0 .
thẳng d :
1
B
2
B
3
A
4
B
5
A
6
C
7
A
8
A
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
B A D D
15
13
B
14
B
15
D
16
D
17
B
18
D
19
A
20
A
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
ax + b
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm
cx + d
số đã cho và trục hoành là
Câu 7. Cho hàm số y =
A. ( 0; −2 ) .
C. ( −2;0 ) .
B. ( 2;0 ) .
D. ( 0;2 ) .
Lời giải
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ ( 2;0 ) .
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Cho hai đồ thị hàm số ( C :) y = f ( x ) và ( C ) : y = g ( x ) .
y = f ( x )
Tọa độ giao điểm của ( C ) và ( C ) là nghiệm của hệ phương trình sau
f ( x ) = g ( x ) ( )
y = g ( x )
Số nghiệm của () chính là số điểm chung của hai đồ thị.
Nếu () vô nghiệm thì hai đồ thị không có điểm chung.
Đặc biệt
Giao với trục hoành ( Ox ) thì y = 0 x = ? .
Giao với trục hoành ( Oy ) thì x = 0 y = ? .
CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Cho hàm số y = x 3 + 3 x có đồ thị ( C ) . Tìm số giao điểm của ( C ) và trục hoành.
Câu 2.
A. 3 .
B. 0 .
C. 2 .
3
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x − 4 x với trục hoành là
A. 0 .
B. 2 .
C. 3 .
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
x − 4x + 3
với trục hoành là
x+2
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
4
2
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x + 2 x với trục hoành là
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
3
2
Đồ thị hàm số y = x − 3 x + 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A. 0 .
B. −1 .
C. −2 .
Đồ thị hàm số y = x 4 + 2 x 2 − 3 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
Số giao điểm của đồ thị hàm số y =
A. (1;0 ) .
D. 1 .
D. 4 .
2
B. ( 0; −3) .
C. ( −3;0 ) .
16
D. 3 .
D. 4 .
D. 4 .
D. ( 0;3) .
Câu 7.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
x−2
Đồ thị hàm số y =
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
x+4
1
.
2
Đồ thị hàm số y = − x 4 + x 2 + 2 cắt trục Oy tại điểm nào sau đây?
A. A ( 2;0 ) .
B. A ( 0;0 ) .
C. A ( 0; −2 ) .
A. 0 .
Câu 8.
B. 2 .
C.
1
D. − .
2
D. A ( 0;2 ) .
Số giao điểm của đường thẳng y = −4 x − 5 và đồ thị hàm số y = x 3 − 4 x 2 − 5 là
A. 2 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 1 .
3
2
Câu 10. Số giao điểm của đường thẳng y = −4 x − 5 và đồ thị hàm số y = x − 4 x − 5 là
A. 2 .
B. 3 .
C. 0 .
D. 1 .
Câu 9.
Câu 11. Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình f ( x ) = −1 là
A. 3 .
C. 0 .
B. 1 .
D. 2 .
Câu 12. Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương
trình f ( x ) = 1 là
A. 0
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 13. Cho đồ thị hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
17
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số nghiệm thực của phương trình f ( x ) = 2 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 14. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm của phương trình f ( x ) = −
1
là
2
A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. x = 1 .
Câu 15. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của
3
phương trình f ( x) = − là
2
A. 4
B. 1
C. 3
Câu 16. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ:
D. 2
Số nghiệm của phương trình f ( x) = 1 là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ sau
18
D. 4.
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) + 10 = 0 là
B. 4 .
A. 1 .
D. 2 .
C. 3 .
Câu 18. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f ( x ) = 2020 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 19. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên
D. 4.
và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
Đồ thị hàm số y = f ( x ) cắt đường thẳng y = −2020 tại bao nhiêu điểm?
A. 2 .
B. 0 .
C. 4 .
Câu 20. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
D. 3 .
Số nghiệm của phương trình 2 f ( x ) − 7 = 0 là
A. 4 .
1
D
2
C
3
C
4
A
5
D
6
B
7
D
8
D
D. 2 .
C. 1 .
B. 3 .
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
A A A B
19
13
B
14
C
15
A
16
B
17
B
18
A
19
A
20
D
Giáo viên: Phạm Thanh Liêm
CHUYÊN ĐỀ 7: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN
4
Câu 8.
f ( x ) dx...
 








Các ý kiến mới nhất