Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Bình Minh
Ngày gửi: 16h:54' 11-04-2023
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích: 0 người
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
TT

Mạch
nội
dung

Chủ
đề

Mức độ đánh giá

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1
1. Học
tập tự
giác,
tích
cực

Giáo
dục
đạo
đức

2

Nhận biết:
Nêu được các biểu hiện của học tập tự
giác, tích cực.
Thông hiểu:
Giải thích được vì sao phải học tập tự
giác, tích cực.
Vận dụng:
Góp ý, nhắc nhở những bạn chưa tự
giác, tích cực học tập để khắc phục hạn
chế này.
Vận dụng cao:
Thực hiện được việc học tập tự giác,
tích cực.
2. Giữ Nhận biết:
chữ tín - Trình bày được chữ tín là gì.
- Nêu được biểu hiện của giữ chữ tín.
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao phải giữ chữ
tín.
- Phân biệt được hành vi giữ chữ tín
và không giữ chữ tín.
Vận dụng:
Phê phán những người không biết giữ
chữ tín.
Vận dụng cao:
Luôn giữ lời hứa với người thân, thầy
cô, bạn bè và người có trách nhiệm.

3. Bảo
tồn di
sản
văn
hoá

Nhận biết:
- Nêu được khái niệm di sản văn hoá.
- Liệt kê được một số loại di sản văn hoá
của Việt Nam.
- Nêu được quy định cơ bản của pháp
luật về quyền và nghĩa vụ của tổ chức,

4 TN

4 TN

4 TN

1TL

1TL

cá nhân đối với việc bảo vệ di sản văn
hoá.
- Liệt kê được các hành vi vi phạm
pháp luật về bảo tồn di sản văn hoá và
cách đấu tranh, ngăn chặn các hành vi
đó.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của di sản
văn hoá đối với con người và xã hội.
- Trình bày được trách nhiệm của học
sinh trong việc bảo tồn di sản văn hoá.

Giáo
dục kỹ
năng

Nhận biết:
- Nêu được các tình huống thường gây
4.
căng thẳng.
- Nêu được biểu hiện của cơ thể khi bị
Ứng
căng thẳng.
phó với Thông hiểu:
- Xác định được nguyên nhân và ảnh
tâm lí
hưởng của căng thẳng
căng
- Dự kiến được cách ứng phó tích cực khi
căng thẳng.
thẳng
Vận dụng:
- Xác định được một cách ứng phó tích
cực khi căng thẳng.
- Thực hành được một số cách ứng
phó tích cực khi căng thẳng.

4 TN

1TL

Tổng

16 câu
TNKQ

1 câu
TL

1 câu
TL

1 câu
TL

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

Tỉ lệ chung

40%

60%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
MÔN: GDCD - LỚP: 7
Mức độ nhận thức
TT

1

Chủ
đề

Nội dung

Giáo 1. Học tập
dục
tự giác, tích

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

TN

TL

TL

4 câu

Tổng
Vận
dụng
cao
TL

Tỉ lệ
TN

10%

Tổngcâu/
điểm
TL

4,0

cực

đạo
đức

2. Giữ chữ
tín

4 câu

3. Bảo tồn
di sản văn
hóa

4 câu

Giáo 4. Ứng phó
dục với tâm lí
Kỹ
căng thẳng
năng
Tổng
Tỉ lệ chung

DUYỆT CỦA BGH

Mai Thị Hoài Vân

1câu

1câu

4 câu

1câu

16
câu
40%

1 câu

10%

10%

5,0

10%

20
%

5,0

10%

30%

5,0

1 câu 1 câu
60%

NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)

Tưởng Thị Vĩnh Hòa

19/10
100%

NGƯỜI LẬP MA TRẬN

Dương Bình Minh

PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
Mã đề: 01

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: GDCD - LỚP: 7
Thời gian:45phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). (mỗi câu đúng 0,25 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Giữ chữ tín là coi trọng, giữ gìn……
A. sự yêu mến của mọi người đối với mình.
B. phẩm chất tốt đẹp mình trước mọi người.
C. niềm tin của mình đối với mọi người.
D. niềm tin của mọi người đối với mình
Câu 2. Biểu hiện nào sau đây trái với giữ chữ tín?
A. Giữ đúng lời hứa của mình.
B. Buôn bán hàng chất lượng.
C. Hay trễ hẹn với bạn bè.
D. Nói đi đôi với làm.
Câu 3. Di sản văn hóa là những sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, được….
A. lưu truyền từ đời này sang đời khác.
B. lưu truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác.
C. lưu truyền qua nhiều thế hệ khác nhau.
D. lưu truyền qua nhiều đời, nhiều thế hệ.
Câu 4. Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa?
A. Giữ gìn sạch đẹp di tích, danh lam thắng cảnh.
B. Khắc tên mình lên di sản nhằm để lại dấu ấn khi mình đến thăm.
C. Vứt rác bừa bãi xung quanh di tích.
D. Lấy cắp đồ vật trong khu bảo tồn di sản về nhà.
Câu 5. Di sản văn hóa nào dưới đây là di sản văn hóa phi vật thể?
A. Nhã nhạc cung đình Huế.
B. Trống đồng Đông Sơn.
C. Bến Nhà Rồng.
D. Khu di tích Mĩ Sơn.
Câu 6.  Một trong những nguyên nhân gây căng thẳng tâm lý đến từ bản thân là……..
A. áp lực từ học tập.
B. các mối quan hệ bạn bè.
C. kỳ vọng của gia đình.
D. suy nghĩ tiêu cực.
Câu 7. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của tâm lí căng thẳng?
A. Suy giảm trí nhớ.
B. Không tập trung công việc.
C. Vui vẻ, tự tin.
D. Tim đập nhanh, khó thở, buồn nôn.
Câu 8. Hành động nào sau đây là biểu hiện của học tập tự giác, tích cực?
A. Luôn để bố mẹ gọi dậy đi học.
B. Trước giờ đi học mới soạn sách, vở.
C. Luôn cố gắng, vượt khó, kiên trì trong học tập.
D. Trong giờ kiểm tra, nhìn bài bạn để đạt được điểm cao.
Câu 9. Học tập tự giác, tích cực, giúp ta…….
A. không ngừng tiến bộ, đạt kết quả cao trong học tập.
B. nhận được nhiều quyền lợi, tiền bạc hơn.
C. có cơ hội đi du lịch nhiều nơi trên thế giới.
D. có cơ hội được gặp gỡ người nổi tiếng.
Câu 10. Giữ chữ tín là……..
A. coi thường lòng tin của mọi người đối với mình.
B. chỉ hứa nhưng không làm.
C. yêu thương, tôn trọng mọi người.
D. coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình.
Câu 11. Người biết học tập tự giác, tích cực………
A. là những người học kém.
B. phải chịu nhiều thiệt thòi.
C. đạt kết quả cao,được mọi người yêu quý.
D. không được ai tin tưởng.
Câu 12. Phương án nào dưới đây không phải là ý nghĩa của giữ chữ tín?
A. Được mọi người quý mến, kính nể.
B. Mang đến niềm tin và hi vọng cho mọi người.
C. Giúp chúng ta hoàn thiện bản thân.
D. Nâng cao đời sống vật chất của mỗi người.
Câu 13. Di sản văn hoá bao gồm……
A. di sản văn hoá tỉnh thần và di sản văn hoá vật thể.
B. di sản văn hoá phi vật thể và di sản văn hoá vật thể.
C. di sản văn hoá vật chất và di sản văn hoá tỉnh thần.
D. di sản văn hoá thể chất và di sản văn hoá tinh thần.

Câu 14. Những người trải qua mức độ căng thẳng tâm lí cao hoặc căng thẳng trong một thời gian dài có thể
gặp các vấn đề về……
A. tiền bạc.
B. giao tiếp xã hội.
C. mối quan hệ xã hội.
D. sức khỏe tinh thần và thể chất.
Câu 15. Học tập tự giác, tích cực giúp chúng ta rèn luyện được đức tính nào sau đây?
A. Tự lập, tự chủ, kiên trì.
B. Yêu thương con người.
C. Quan tâm, cảm thông và chia sẻ.
D. Khoan dung.
Câu 16.Mệt mỏi, chán ăn, khó ngủ là một số biểu hiện của….
A. học sinh lười học.
B. cơ thể bị căng thẳng.
C. học sinh chăm học.
D. người trưởng thành.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (3,0 điểm). Vì sao con người lại bị căng thẳng tâm lý? Em sẽ làm gì khi sắp đến kì kiểm tra mà
bài tập thì quá nhiều, không có đủ thời gian để hoàn thành nên rất căng thẳng, lo âu, mất ngủ?
Câu 18 (2,0 điểm). Em hãy nhận xét các hành vi dưới đây:
a) Mỗi khi đi tham quan các di tích lịch sử, H thường khắc tên mình lên tượng đài, bức tượng, thân cây,
b) T nhắc nhở các bạn trong xóm không nên chăn thả gia súc trong khu di tích lịch sử.
c) Cuối tuần, M thường rủ các bạn tới nhà bác K – một nghệ nhân hát chèo – để học hát.
d) N tích cực học ngoại ngữ để có thể giới thiệu về những danh lam thắng cảnh của quê hương mình với du
khách nước ngoài.
Câu 19 (1,0 điểm). Cho tình huống: T mượn C quyển truyện và hứa sẽ trả bạn sau một tuần. Nhưng do bận
tập văn nghệ để tham gia biểu diễn nên T chưa kịp đọc. T nghĩ “Chắc C đã đọc truyện rồi” nên bạn vẫn giữ
lại, bao giờ đọc xong sẽ trả.”
Theo em, bạn T có phải là người biết giữ chữ tín không? Vì sao?
…………………….Hết…………………………
(Giám thị không giải thích gì thêm)
DUYỆT CỦA BGH

Mai Thị Hoài Vân

NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)

Tưởng Thị Vĩnh Hòa

NGƯỜI RA ĐỀ

Dương Bình Minh

PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: GDCD- Lớp: 7

Mã đề: 01

I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp
án

D

C

B

A

A

D

C

C

A

D

C

12

13

14

15

16

D

B

D

A

B

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu hỏi
Câu 17
(3,0điểm)

Nội dung

Điểm

- Nguyên nhân gây căng thẳng có thể đến từ bên ngoài như:
- áp lực học tập, các mối quan hệ bạn bè, kỳ vọng gia đình,….
-Hoặc có thể đến từ bản thân như:
-Tâm lý tự ti, suy nghĩ tiêu cực, lo lắng thái quá, các vấn đề về sức khoẻ,
 + em sẽ tìm hiểu rõ nguyên nhân dẫn đến tâm lí căng thẳng.
-Sau đó lựa chọn giải pháp ứng phó như thư giãn bản thân bằng việc chạy bộ,
đi bộ, hít thở sâu, suy nghĩ tích cực, hoặc tìm sự giúp đỡ của cha mẹ, người

Câu 18
(2,0 điểm)

Câu 19
(1,0 điểm)

thân, thân cô giáo, bạn bè,…
- Hành vi của H không đúng và vi phạm pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa.
- Hành vi của T đúng, vì T đã góp phần bảo vệ, giữ gìn di sản văn hóa sạch
đẹp.
- Hành vi của M đúng, vì M đã góp phần bảo tồn, phát triển làn điệu hát
chèo của quê hương.
- Hành vi của N đúng, vì N đã góp phần giới thiệu di sản văn hóa của Việt
Nam đến với bạn bè quốc tế.
Bạn T là người không biết giữ chữ tín vì đã hứa sẽ trả bạn sau 1 tuần nhưng
lại không trả đúng hẹn vì lí do cá nhân.
Bạn T không biết coi trọng lời hứa và lòng tin của mọi người với mình.

DUYỆT CỦA BGH

Mai Thị Hoài Vân

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)

NGƯỜI LÀM ĐÁP ÁN

Tưởng Thị Vĩnh Hòa

Dương Bình Minh
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác