Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Dũng
Ngày gửi: 19h:36' 08-12-2025
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố lại những kiến thức cơ bản đã học.
- Vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn
của cuộc sống.
- Là cơ sở để đánh giá quá trình học tập và rèn luyện của học sinh.
- Hiểu được các hành vi thể hiện các chuẩn mực đạo đức đã học.
2. Năng lực:
- Điều chỉnh hành vi : Biết vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống, hình thành thói quen suy nghĩ và hành động phù
hợp với lứa tuổi.
- Năng lực phát triển bản thân : Tự nhận thức đánh gía bản thân; lập và thực hiện
kế hoạch hoàn thiện bản thân nhằm có những điều chỉnh phù hợp cho quá trình học tập.
3. Phẩm chất:
Nhân ái:Tích cực, chủ động tham gia các hoạt động từ thiện, cảm thông và sẵn sàng
giúp đỡ mọi người, quan tâm đến người khác trong mọi hoàn cảnh.
- Trung thực: Luôn thống nhất giữa lời nói với việc làm; nghiêm túc nhìn nhận nhưng
khyết điểm của bán thân trong quá trình học tập để điều chỉnh cho phù hợp
- Trách nhiệm: Hoàn thành tốt quá trình học tập và rèn luyện nhằm đạt được mục đích
đặt ra.
HSKT: Đạt yêu cầu
II - THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- SGK, SGV, sách bài tập Giáo dục công dân 7;
- Ma trận, nội dung đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
- Đề kiểm tra phô tô .
III - TIẾN TRÌNH KIỂM TRA.
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. GV nêu hình thức và một số yêu cầu trong khi làm bài kiểm tra.

- Hình thức: trắc nghiệm và tự luận.
- Yêu cầu:
+ HS làm bài nghiêm túc, không trao đổi, thảo luận, không sử dụng tài liệu.
+ Đọc kĩ đề trước khi làm bài.
+ Làm bài đúng thời gian quy định, trống đánh hết giờ cả lớp ngồi tại chỗ GV đi thu
bài.
3. GV: Phát đề kiểm tra , khảo lại đề
Trong thời gian làm bài giáo viên theo dõi, bao quát lớp.
4. GV nhận xét ý thức làm bài của học sinh, đánh giá tiết làm bài để rút kinh nghiệm
và ghi tổng số bài
5. Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài mới.
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, LỚP 7
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian: 45 phút
Mạch
TT nội Chủ đề
dung
1

Mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

TN TL TN

TL

Vận dụng
TN

TL

Tổng
Vận dụng
cao
TN

TL

Giáo 1.Tự hào về
2
dục truyền thống
câu
đạo quê hương.
đức 2.Quan tâm,
1
cảm thông
câu
và chia sẻ
3.Học tập tự 2
giác, tích cực câu

1 câu

4.Giữ chữ tín 4
câu

2/3
câu

5.Bảo tồn di
sản văn hoá
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1+2/3
câu

12
30%

30%
60%

2.BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

1/3+1/2
câu
30%

TL

0.5

1
câu

0.25

2câu 1 câu

1.5

4câu 1 câu

4.0

1/2
3 câu 1 câu
câu

3.75

1/2
câu
10%

40%

TN

Tổng
điểm

2 câu

1/3 câu
1/2
câu

3
câu

Tỉ lệ

12

3

30% 70%
100%

10
điểm

MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 7
T
T
1

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

Mạch
nội
dung

Nội
dung

Mạch
nội
dung
1:
Giáo
dục
đạo
đức

Nội dung
1: Tự
hào về
truyền
thống
quê
hương

Mức độ đánh giá

Nhậ
n
biết

Nhận biết:
- Nêu được một số truyền thống
văn hoá của quê hương.
2TN
- Nêu được truyền thống yêu
nước, chống giặc ngoại xâm
của quê hương.
Vận dụng:
- Phê phán những việc làm trái
ngược với truyền thống tốt đẹp
của quê hương.
- Xác định được những việc cần
làm phù hợp với bản thân để
giữ gìn phát huy truyền thống
quê hương.
Vận dụng cao:
Thực hiện được những việc
làm phù hợp để giữ gìn, phát
huy truyền thống của quê
hương.

Nội
dung 2.
Quan
tâm,
cảm
thông
và chia
sẻ

Nhận biết:
Nêu được những biểu hiện của
sự quan tâm, cảm thông và chia
sẻ với người khác.
1TN
Thông hiểu:
Giải thích được vì sao mọi
người phải quan tâm, cảm
thông và chia sẻ với nhau.
Vận dụng:
- Đưa ra lời/cử chỉ động viên
bạn bè quan tâm, cảm thông và
chia sẻ với người khác.
- Phê phán thói ích kỉ, thờ ơ
trước khó khăn, mất mát của

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

người khác.
Vận dụng cao:
Thường xuyên có những lời
nói, việc làm thể hiện sự quan
tâm, cảm thông và chia sẻ với
mọi người
Nội
dung 3
Học
tập tự
giác,
tích
cực

Nhận biết:

Nêu được các biểu hiện của học 2TN
tập tự giác, tích cực.
Thông hiểu:
Giải thích được vì sao phải học
tập tự giác, tích cực.

1TL

Vận dụng:
Góp ý, nhắc nhở những bạn
chưa tự giác, tích cực học tập để
khắc phục hạn chế này.
Vận dụng cao:
Thực hiện được việc học tập tự
giác, tích cực.
Nội
dung 4

Nhận biết:

- Trình bày được chữ tín là gì.
4TN
Giữ
chữ tín - Nêu được biểu hiện của giữ
chữ tín.
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao phải
giữ chữ tín.
- Phân biệt được hành vi giữ
chữ tín và không giữ chữ tín.
Vận dụng:
Phê phán những người không
biết giữ chữ tín.
Vận dụng cao:
Luôn giữ lời hứa với người
thân, thầy cô, bạn bè và người
có trách nhiệm.

2/3TL

1/3TL

Nội
Nhận biết:
dung 5.
- Nêu được khái niệm di sản
Bảo
văn hoá.
tồn di
- Liệt kê được một số loại di sản
sản
văn
văn hoá của Việt Nam.
hoá
- Nêu được quy định cơ bản của
3TN
pháp luật về quyền và nghĩa vụ
của tổ chức, cá nhân đối với
việc bảo vệ di sản văn hoá.

1/2TL

1/2T
L

- Liệt kê được các hành vi vi
phạm pháp luật về bảo tồn di
sản văn hoá và cách đấu tranh,
ngăn chặn các hành vi đó.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của di
sản văn hoá đối với con người
và xã hội.
- Trình bày được trách nhiệm
của học sinh trong việc bảo tồn
di sản văn hoá.
Vận dụng:
Xác định được một số việc làm
phù hợp với lứa tuổi để góp phần
bảo vệ di sản văn hoá.
Vận dụng cao:
Thực hiện được một số việc cần
làm phù hợp với lứa tuổi để góp
phần bảo vệ di sản văn hoá.
Tổng

Tỉ lệ %
Tỉ lệ
chung

12 câu
TNKQ

1+2/3câ
u TL

30%

30%

1/3+1/ 1/2
2 câu câu
TL
TL
30%

60%

3.Minh hoạ đề kiểm tra
Đề kiểm tra cuối. học kì I, lớp 7
Môn: Giáo dục công dân lớp 7
Phần I - Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm – mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)

10%

40%

Câu 1: Việc làm hi sinh thân mình vì độc lập tự do của Tổ quốc thể hiện truyền thống nào
của dân tộc Việt Nam?
A.Truyền thống hiếu học.
B.Truyền thống lao động cần cù.
C.Truyền thống yêu nước.
D.Truyền thống đoàn kết.
Câu 2: Câu tục ngữ “Lá lành đùm lá rách” thể hiện truyền thống nào của dân tộc Việt
Nam?
A.Yêu thương con người.
B.Yêu nước.
C.Hiếu học.
D.Đoàn kết.
Câu 3: Khi bạn em gặp khó khăn trong học tập em sẽ thể hiện sự quan tâm bằng cách nào
sau đây?
A.Làm bài tập hộ bạn.
B.Cho bạn chép bài khi kiểm tra.
C.Giảng bài cho bạn.
D.Mua đồ ăn cho bạn.
Câu 4: Biểu hiện của người tích cực, tự giác trong học tập là gì?
A.Học bài không cần ai nhắc nhở.
B.Chỉ học bài khi bố mẹ thúc giục.
C.Khi có bài kiểm tra mới học.
D.Học vì điểm số.
Câu 5: Khi gặp bài tập khó, người tích cực, tự giác học tập sẽ
A.lấy sách giải ra chép.
B.mượn vở của bạn để chép.
C.tích cực suy nghĩ đến cùng để tìm ra cách giải.
D.bỏ không làm nữa.
Câu 6: Người biết giữ chữ tín là người luôn biết coi trọng điều nào sau đây?
A. Công việc.
B. Lời cầu.
C. Lời hứa.
D. Niềm tin
Câu 7 Nhiều lần B vi phạm lỗi nói chuyện trong giờ học, B đã nhiều lần hứa trước cô
giáo và cả lớp sẽ không tái phạm nữa nhưng trên thực tế giờ học nào bạn B cũng nói
chuyện trong giờ và bị ghi vào sổ đầu bài. Việc làm đó của B thể hiện điều gì?
A. B là người không giữ chữ tín.
B. B là người không trung thực.
C. B là người không tôn trọng người khác.
D. B là người không tự giác.
Câu 8. Câu tục ngữ: Hay gì lừa đảo kiểm lời/ Cả nhà ăn uống tội trời riêng mang khuyên
chúng ta điều gì ?
A. Giữ chữ tín.
B. Giữ lòng tin.
C. Giữ lời nói.
D. Giữ lời hứa.
Câu 9. Bà P mở cửa hàng bán rau sạch bà quan niệm rằng mặc dù sãi ít nhưng bà thấy
vui vì cung cấp rau sạch là niềm vui cho mọi người, bảo vệ sức khỏe mọi người. Nhiều

lần bà C ngỏ lời bảo bà P nhập thêm rau Trung Quốc cho rẻ, mã đẹp và thu lợi nhuận cao
nhưng bà nhất quyết không đồng ý. Việc làm đó của bà P thể hiện điều gì?
A.Bà P là người giữ lời hứa.
B. Bà P là người thật thà.
C. Bà P là người giữ chữ tín.
D. Bà P là người tốt bụng.
Câu 10.Vịnh Hạ Long thuộc loại
A.danh lam thắng cảnh.
B.di tích lịch sử-văn hóa.
C.cổ vật quốc gia.
D.bảo vật quốc gia.
Câu 11. Anh An khi đi du lịch tại một di tích lịch sử đã lén lấy một cổ vật mang về. Hành
vi của anh An đã vi phạm vào hành vi cấm nào sau đây theo quy định của pháp luật?
A.Chiếm đoạt, làm sai lệch di sản văn hóa.
B.Hủy hoại hoặc gây nguy cơ hủy hoại di sản văn hóa.
C.Mua bán, trao đổi và vận chuyển trái phép cổ vật quốc gia.
D.Lợi dụng việc bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa để thực hiện hành vi trái pháp
luật.
Câu 12.Hành vi nào sau đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa?
A.Cất giấu cổ vật cho bọn buôn lậu.
B.Giúp các cơ quan chuyên môn sưu tầm cổ vật.
C.Đập phá các di sản văn hóa.
D.Di chuyển cổ vật, bảo vật quốc gia bất hợp pháp.
Phần 2. Tự luận( 7,0 điểm)
Câu 1:(1,0 điểm): Theo em vì sao phải học tập tự giác, tích cực?
Câu 2:( 3,0 điểm):
a.Em hãy lấy 2 ví dụ về hành vi biết giữ chữ tín và 2 ví dụ về hành vi không biết giữ chữ
tín của bản thân hoặc của người khác mà em biết.
b.Theo em, vì sao chúng ta phải biết giữ chữ tín?
c.Hãy liên hệ xem bản thân em đã làm gì để trở thành người biết giữ chữ tín?
Câu 3:(3.0 điểm): Tình huống :Trong một lần đi tham quan Chùa Yên Tử của lớp 7B, một
số bạn nam đã dùng dao khắc tên của mình lên những thân cây đại cổ thụ ở đó, với mục
đích là để làm kỉ niệm và để du khách và hậu thế biết nơi đây đã có người đến thăm.
a.Em có nhận xét gì về việc làm của các bạn nam đó? Nếu em là một thành viên của lớp
trong đoàn tham quan đó em sẽ khuyên các bạn như thế nào?
b.Em hãy xây dựng kế hoạch một buổi tham gia dọn vệ sinh lớp em tại di sản văn hóa của
địa phương em?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I- Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
1. Các câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn ( 3 điểm – mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

C

A

C

A

C

C

A

A

Câu 9

Câu 10

Câu
11

Câu
12

C

A

A

B

Phần I- Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
Yêu cầu

Điểm

Giải thích được ý nghĩa của những việc học tập tự giác, tích cực

1.0 điểm

Câu 2 (3,0 điểm)
Yêu cầu

Điểm

a.Lấy được 2 ví dụ về hành vi biết giữ chữ tín và 2 ví dụ về hành vi 1,0 điểm
không biết giữ chữ tín của bản thân hoặc của người khác
b.Giải thích được vì sao phải biết giữ chữ tín

1,0 điểm

c.Biết liên hệ những việc bản thân hoặc người khác đã làm để trở 1,0 điểm
thành người biết giữ chữ tín
Câu 3 (3,0 điểm).
Yêu cầu

Điểm

A. Nhận xét được hành vi của các bạn là sai và đưa ra lời khuyên 2,0 điểm
cho các bạn biết về những việc làm phù hợp với lứa tuổi để góp
phần bảo vệ di sản văn hóa
b. Biết xây dựng kế hoạch một buổi tham gia dọn vệ sinh lớp em tại 1,0 điểm
di sản văn hóa của địa phương
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác