Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:44' 18-04-2023
Dung lượng: 317.2 KB
Số lượt tải: 765
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:44' 18-04-2023
Dung lượng: 317.2 KB
Số lượt tải: 765
Số lượt thích:
0 người
https://toanthcsvn.wordpress.com
ĐỀ 2
https://toanthcsvn.wordpress.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
MÔN TOÁN 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
m 1 x 2 đi qua điểm A
Câu 1: Đồ thị của hàm số y
1; 4 khi
A. m 1.
B. m 2.
C. m 4.
D. m 5.
2
Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình 4 x 5x 1 0 bằng
1
5
A. 1.
B. .
C. .
D. 0.
4
4
x y m 1
Câu 3: Hệ phương trình
có nghiệm x0 ; y0 thỏa mãn x0 y02 thì giá trị của m là
x y m 3
A. m 4.
B. m 3.
C. m 2.
D. m 1.
2
Câu 4: Giá trị nào của x dưới đây là nghiệm của phương trình x 3x 2 0 ?
A. x 1.
B. x 2.
C. x 3.
D. x 1.
Câu 5: Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng 18cm nội tiếp đường tròn O; R . Tính R .
A. R 3 cm.
B. R 3 3 cm.
C. R 3cm.
4
2
Câu 6: Tổng các nghiệm của phương trình 3x x 6 0 là
A. 1
B. 2
C. 0
x y 5
Câu 7: Hệ phương trình
có nghiệm duy nhất x, y là
2x y 1
A. 3; 2 .
B. 1; 4 .
C. 4;1 .
D. R 2 3 cm.
D. 2
D. 2;3 .
Câu 8: Giá trị của m để phương trình: x 2 x m 0 ( m là tham số) có nghiệm kép là
1
1
A. m 1.
B. m 1.
C. m .
D. m .
4
4
Câu 9: Lúc 8 giờ, kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là
A. 1200.
B. 800.
C. 2400.
D. 400.
Câu 10: Cho hàm số y f x 3x 2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. f 4 f 2 .
Câu 11: Cặp số x, y
A.
x
y
2x
B. f 3 f 2 .
B.
1
Câu 12: Phương trình x
D. f 1 f 1 .
1;2 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
3
y
C. f 1 f 0 .
2
3x
2x 3 y
y
x
m
1
1
C.
y
x 1
2x
y
0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1
4
D.
2x
x
x2 ) thỏa mãn x2
y
y
0
1
x1
5 khi
A. m 5
B. m 4
C. m 4
D. m 5
0
Câu 13: Trên đường tròn O; R lấy hai điểm A, B sao cho AOB 45 . Độ dài cung nhỏ AB bằng
R
B. 4 R.
R2
R
4
4
2
Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O; R . Biết ABC 500 , số đo cung nhỏ
A.
C.
D.
BC là
A. 800.
B. 1600.
C. 1000.
D. 500.
ax y 1
Câu 15: Khi hệ phương trình
có nghiệm x; y 1; 1 thì giá trị của biểu thức a 2 b2
x by 2
bằng
toanvn365@gmail.com
Trang 1
https://toanthcsvn.wordpress.com
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Một hình cầu có thể tích bằng 972 cm thì bán kính của nó bằng:
A. 9 cm
B. 18 cm
C. 27 cm
D. 36 cm
3
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
2 x 3 y 1
x 3y 5
Giải hệ phương trình
Câu 2 (1,5 điểm).
Cho phương trình x2 2 x 3m 1 0 1 , m là tham số.
1
3
a) Giải phương trình (1) khi m .
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn:
x1 2 x2 2 4.
Câu 3 (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Hưởng ứng lời kêu gọi toàn dân tham gia ủng hộ phòng chống dịch COVID-19, cùng chung tay
đẩy lùi dịch bệnh. Một xưởng may có 67 công nhân của tổ I và tổ II đã may được 3000 chiếc khẩu
trang để phát miễn phí cho người dân. Biết mỗi công nhân của tổ I may được 50 chiếc khẩu trang, mỗi
công nhân của tổ II may được 40 chiếc khẩu trang. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân?
Câu 4 (2,0 điểm).
Cho đường tròn O; R và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn O . Từ điểm A
bất kì trên đường thẳng d kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường tròn O ( B, C là tiếp điểm). Từ O kẻ
OH vuông góc với đường thẳng d tại H. Dây BC cắt OA tại D và cắt OH tại E. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp.
b) OA BC .
c) OE.OH R2 .
-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
toanvn365@gmail.com
Trang 2
https://toanthcsvn.wordpress.com
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
1
D
9
A
2
B
10
A
3
B
11
C
4
D
12
B
5
D
13
A
6
C
14
B
7
D
15
C
8
A
16
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Điểm
(1,0điểm)
2 x 3 y 1
3x 6
Ta có
x 3y 5
x 3y 5
x 2
x 2
x 3y 5 y 1
0,5
0,25
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( x; y) (2;1) .
0,25
Câu 2
(1,5điểm)
1
2
, phương trình (1) trở thành x 2 x 0.
3
Giải ra được x 0, x 2.
Với m
a)
(0,75
điểm)
0,25
0,25
1
phương trình có tập nghiệm là 0;2 .
3
Phương trình 1 có hai nghiệm x1 , x2 ' 0
Vậy với m
1 3m 1 0 2 3m 0 m
2
0,25
0,25
2
2
3
Theo bài ra ta có
x1 2 x2 2 4
0,25
x1 x2 2 x1 x2 0 (*)
b)
(0,75điểm)
Với điều kiện m
2
3
Áp dụng định lí Viet, ta có
* 3m1 2.2 0
x1
x2
x1 x2
2
0,25
3m 1
m 1 ( thỏa mãn )
Kết luận
Câu 3
Gọi số công nhân của tổ I và tổ II lần lượt là x, y (công nhân), x, y
(1,5 điểm)
Vì cả hai tổ có 67 công nhân nên ta có phương trình x y 67 1
*
; x, y 67 .
(1,5điểm)
0,25
0,25
Số khẩu trang tổ I và tổ II may được lần lượt là 50x và 40y (chiếc)
Theo đầu bài, ta có: 50 x 40 y 3000 2
toanvn365@gmail.com
0,25
Trang 3
https://toanthcsvn.wordpress.com
x y 67
Đưa ra hệ
.
50 x 40 y 3000
x 32
Giải hệ được nghiệm
y 35
0,5
Kiểm tra điều kiện và kết luận
0,25
Câu 4
(2,0điểm)
H
B
E
A
D
O
d
a)
(0,75
điểm)
C
Chỉ ra được ABO 900 , ACO 900
0,25
Tứ giác ABOC có ACO ABO 900 900 1800
0,25
Mà đây là hai góc đối nhau nên tứ giác ABOC nội tiếp được trong một đường
0,25
tròn.
b)
(0,75
điểm)
c)
(0,5 điểm)
Ta có B, C O; R OB OC R OBC cân tại O .
0,25
Chỉ ra được tia OA là tia phân giác của BOC
0,25
Từ đó suy ra được OA
0,25
BC
Chứng minh được ODE đồng dạng với OHA .
Suy ra OE. OH OD. OA
ABO vuông tại B , đường cao BD có OB2
OD. OA
Suy ra đpcm
Tổng
0,25
0,25
6,0 điểm
toanvn365@gmail.com
Trang 4
ĐỀ 2
https://toanthcsvn.wordpress.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
MÔN TOÁN 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
m 1 x 2 đi qua điểm A
Câu 1: Đồ thị của hàm số y
1; 4 khi
A. m 1.
B. m 2.
C. m 4.
D. m 5.
2
Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình 4 x 5x 1 0 bằng
1
5
A. 1.
B. .
C. .
D. 0.
4
4
x y m 1
Câu 3: Hệ phương trình
có nghiệm x0 ; y0 thỏa mãn x0 y02 thì giá trị của m là
x y m 3
A. m 4.
B. m 3.
C. m 2.
D. m 1.
2
Câu 4: Giá trị nào của x dưới đây là nghiệm của phương trình x 3x 2 0 ?
A. x 1.
B. x 2.
C. x 3.
D. x 1.
Câu 5: Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng 18cm nội tiếp đường tròn O; R . Tính R .
A. R 3 cm.
B. R 3 3 cm.
C. R 3cm.
4
2
Câu 6: Tổng các nghiệm của phương trình 3x x 6 0 là
A. 1
B. 2
C. 0
x y 5
Câu 7: Hệ phương trình
có nghiệm duy nhất x, y là
2x y 1
A. 3; 2 .
B. 1; 4 .
C. 4;1 .
D. R 2 3 cm.
D. 2
D. 2;3 .
Câu 8: Giá trị của m để phương trình: x 2 x m 0 ( m là tham số) có nghiệm kép là
1
1
A. m 1.
B. m 1.
C. m .
D. m .
4
4
Câu 9: Lúc 8 giờ, kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là
A. 1200.
B. 800.
C. 2400.
D. 400.
Câu 10: Cho hàm số y f x 3x 2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. f 4 f 2 .
Câu 11: Cặp số x, y
A.
x
y
2x
B. f 3 f 2 .
B.
1
Câu 12: Phương trình x
D. f 1 f 1 .
1;2 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
3
y
C. f 1 f 0 .
2
3x
2x 3 y
y
x
m
1
1
C.
y
x 1
2x
y
0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1
4
D.
2x
x
x2 ) thỏa mãn x2
y
y
0
1
x1
5 khi
A. m 5
B. m 4
C. m 4
D. m 5
0
Câu 13: Trên đường tròn O; R lấy hai điểm A, B sao cho AOB 45 . Độ dài cung nhỏ AB bằng
R
B. 4 R.
R2
R
4
4
2
Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O; R . Biết ABC 500 , số đo cung nhỏ
A.
C.
D.
BC là
A. 800.
B. 1600.
C. 1000.
D. 500.
ax y 1
Câu 15: Khi hệ phương trình
có nghiệm x; y 1; 1 thì giá trị của biểu thức a 2 b2
x by 2
bằng
toanvn365@gmail.com
Trang 1
https://toanthcsvn.wordpress.com
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Một hình cầu có thể tích bằng 972 cm thì bán kính của nó bằng:
A. 9 cm
B. 18 cm
C. 27 cm
D. 36 cm
3
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
2 x 3 y 1
x 3y 5
Giải hệ phương trình
Câu 2 (1,5 điểm).
Cho phương trình x2 2 x 3m 1 0 1 , m là tham số.
1
3
a) Giải phương trình (1) khi m .
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn:
x1 2 x2 2 4.
Câu 3 (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Hưởng ứng lời kêu gọi toàn dân tham gia ủng hộ phòng chống dịch COVID-19, cùng chung tay
đẩy lùi dịch bệnh. Một xưởng may có 67 công nhân của tổ I và tổ II đã may được 3000 chiếc khẩu
trang để phát miễn phí cho người dân. Biết mỗi công nhân của tổ I may được 50 chiếc khẩu trang, mỗi
công nhân của tổ II may được 40 chiếc khẩu trang. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân?
Câu 4 (2,0 điểm).
Cho đường tròn O; R và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn O . Từ điểm A
bất kì trên đường thẳng d kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường tròn O ( B, C là tiếp điểm). Từ O kẻ
OH vuông góc với đường thẳng d tại H. Dây BC cắt OA tại D và cắt OH tại E. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp.
b) OA BC .
c) OE.OH R2 .
-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
toanvn365@gmail.com
Trang 2
https://toanthcsvn.wordpress.com
ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
1
D
9
A
2
B
10
A
3
B
11
C
4
D
12
B
5
D
13
A
6
C
14
B
7
D
15
C
8
A
16
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Hướng dẫn, tóm tắt lời giải
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Điểm
(1,0điểm)
2 x 3 y 1
3x 6
Ta có
x 3y 5
x 3y 5
x 2
x 2
x 3y 5 y 1
0,5
0,25
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( x; y) (2;1) .
0,25
Câu 2
(1,5điểm)
1
2
, phương trình (1) trở thành x 2 x 0.
3
Giải ra được x 0, x 2.
Với m
a)
(0,75
điểm)
0,25
0,25
1
phương trình có tập nghiệm là 0;2 .
3
Phương trình 1 có hai nghiệm x1 , x2 ' 0
Vậy với m
1 3m 1 0 2 3m 0 m
2
0,25
0,25
2
2
3
Theo bài ra ta có
x1 2 x2 2 4
0,25
x1 x2 2 x1 x2 0 (*)
b)
(0,75điểm)
Với điều kiện m
2
3
Áp dụng định lí Viet, ta có
* 3m1 2.2 0
x1
x2
x1 x2
2
0,25
3m 1
m 1 ( thỏa mãn )
Kết luận
Câu 3
Gọi số công nhân của tổ I và tổ II lần lượt là x, y (công nhân), x, y
(1,5 điểm)
Vì cả hai tổ có 67 công nhân nên ta có phương trình x y 67 1
*
; x, y 67 .
(1,5điểm)
0,25
0,25
Số khẩu trang tổ I và tổ II may được lần lượt là 50x và 40y (chiếc)
Theo đầu bài, ta có: 50 x 40 y 3000 2
toanvn365@gmail.com
0,25
Trang 3
https://toanthcsvn.wordpress.com
x y 67
Đưa ra hệ
.
50 x 40 y 3000
x 32
Giải hệ được nghiệm
y 35
0,5
Kiểm tra điều kiện và kết luận
0,25
Câu 4
(2,0điểm)
H
B
E
A
D
O
d
a)
(0,75
điểm)
C
Chỉ ra được ABO 900 , ACO 900
0,25
Tứ giác ABOC có ACO ABO 900 900 1800
0,25
Mà đây là hai góc đối nhau nên tứ giác ABOC nội tiếp được trong một đường
0,25
tròn.
b)
(0,75
điểm)
c)
(0,5 điểm)
Ta có B, C O; R OB OC R OBC cân tại O .
0,25
Chỉ ra được tia OA là tia phân giác của BOC
0,25
Từ đó suy ra được OA
0,25
BC
Chứng minh được ODE đồng dạng với OHA .
Suy ra OE. OH OD. OA
ABO vuông tại B , đường cao BD có OB2
OD. OA
Suy ra đpcm
Tổng
0,25
0,25
6,0 điểm
toanvn365@gmail.com
Trang 4
 









Các ý kiến mới nhất