ĐỀ THI HKII---2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 16h:27' 18-04-2023
Dung lượng: 54.9 KB
Số lượt tải: 518
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 16h:27' 18-04-2023
Dung lượng: 54.9 KB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích:
0 người
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Bậc của đơn thức −2 x y 2 x 4 là:
A. 3
B. 7
C. 6
D. 7
Câu 2. Thu gọn đa thức B=−x 3 y−7 x 2+ y x 3 +5 x2 +1 có kết quả là:
A. B=−2 x 2+ 1
B. B=−9 x 2 +1
C. B=−2 x 3 y −2 x 2 +1
D. B=−2 x 2−1
Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp K={1 ; 2; 3 ; 4 ; 5; 6 ; 7 ; 8 }. Biến cố nào sau đây là biến
cố chắc chắn?
A. "Số được chọn là số lẻ".
B. "Số được chọn là số tự nhiên".
C. "Số được chọn là số chính phương".
D. "Số được chọn là số chẵn".
Câu 4. Đa thức g(x) = x2 + 1
A. Không có nghiệm
B. Có nghiệm là -1
C.Có nghiệm là 1
D. Có 2 nghiệm
Câu 5. Nếu tam giác ABC cân và có ^A=6 00, thì tam giác ABC là:
A. Tam giác nhọn.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác tù.
Câu 6. G là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác thì G là:
A. Trực tâm.
B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
C. Trọng tâm.
D. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác.
Câu 7. Một hộp đựng 3 viên bi đỏ, 3 bi xanh và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác
suất đề viên bi được chọn không có màu đen là
1
A. 5 .
B. 1 .
C. 0 .
1
D. 4 .
Câu 8. Δ ABC và Δ DEF có AB = DE, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để Δ ABC = Δ DEF
D
A. ^A= ^
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1.(1,5 điểm)
1. Thực hiện các phép tính
a)6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
b) ( 4 x 2−5 x+6 x 3 +3 ) : ( 2−2 x + x 2 )
^ ^
F
B. C=
C. AB = AC
D. AC = DF
2. Cho đa thức N = x2 - 2xy + y2
Tính giá trị của đa thức N tại x = 4 , y = - 2
Câu 2. (2 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 - 5x4 + 3x3 – x + 5
Q(x) = x - 5x3 – x2 + 5x3 - x2 + 3x – 1
a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) - Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x ).
Câu 3. (3,5 điểm) Cho Δ ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm . Kẻ đường phân giác BI (I
∈AC) , kẻ ID vuông góc với BC (D∈BC).
a/ Tính AB
b/ Chứng minh Δ AIB = Δ DIB
c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD
d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI. Chứng minh BI vuông góc với EC
Câu 5. (1,0 điểm). Tìm n ∈ Z sao cho 2n - 3 ⋮ n + 1
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2022 – 2023)
MÔN ...............LỚP ........
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
B
A
B
C
B
D
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1. a) 6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
¿ 6 x 2 y 2−6 x y 3−8 x 3 +8 x 2 y 2
0,25
¿ 14 x 2 y 2 −6 x y 3−8 x 3
0,25
¿−13 x +10
Câu 1.
b) ( 4 x 2−5 x+6 x 3 +3 ) : ( 2−2 x + x 2 )=6 x +16 dư 15 x−29.
(1,5 điểm)
0,5
2. Thay x = 4 và y = -2 vào đa thức N ta được:
N = 42 – 2.4.(-2)
N = 36
0,25
0,25
a) Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được:
P(x) = 2x2- x+ 5
Q(x) = -2x2+ 4x- 1
Câu 2.
(2,0 điểm)
0,5
0,5
b) A(x) = P(x) + Q(x) = 3x+ 4
0,5
B(x) = P(x) - Q(x) = 4x2 - 5x + 6
0,5
c) A(x) = 0
0,25
hay 3x+ 4 = 0
4
Suy ra x ¿− 3
−4
Vậy đa thức A( x ) có nghiệm là x= 3
0,25
Câu 3.
(3,5 điểm)
0, 5
Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
a) Áp dụng định lý Pytago
2
2
⇒ A B =B C −A C
0,25
2
Tính đúng AB = 6cm
0,25
0
^ ^
b) Ta có: BAI=
BDI=9 0 ......
0,75
^
^
ABI=D
BI ......
BI cạnh chung
( Thiếu một yếu tố -0,25, thiếu hai yếu tố không cho điểm cả câu,
thiếu kết luận tam giác bằng nhau -0,25 )
⇒ Δ AIB = Δ DIB(ch-gn)
0,25
c) Ta có : BA = BD và IA = ID ( các cạnh tương ứng của Δ AIB =
0,5
Δ DIB )
Suy ra B và I nằm trên trung trực của AD
0,25
Kết luận BI là đường trung trực của AD
0,25
d) Ta có: CA ⊥BE và ED ⊥BC hay CA và ED là đường cao Δ
0,25
BEC
Suy ra I là trực tâm Δ BEC .
0,25
2 n−3 ⋮ n+1 ⇔5 ⋮ n+1
0,5
Xét các giá trị của n + 1 là ước của 5:
n+1
-1
1
-5
(1,0 điểm)
n
-2
0
-6
⇒ n= {−6 ;−2 ; 0 ;4 }
Câu 4.
5
4
0,5
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7 CTST
NĂM HỌC: 2022-2023
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
CAO
Tên chủ đề
TNKQ
CHƯƠNG 7
TL
TNKQ
TL
- Nhận
- Thực
- Xác
- Vận dụng
Vận
biết
hiện tính
định
các phép tính
dụng
được
giá trị
được đa
cộng, trừ,
các
BIỂU THỨC
bậc của
biểu
thức vô
nhân, chia đa
kiến
ĐẠI SỐ
đơn thức
thức và
nghiệm
thức rút gọn
thức
(Câu 1)
các phép
thực hiện các
tìm ẩn
Số câu: 10
- Nhận
tính
(Câu 4)
phép tính.
thoả
câu
biết đa
(Câu 1.1a+b)
mãn
Số điểm: 4,25
thức thu
điểm
Tỉ lệ: 42,5 %
TL
TNKQ
cộng,
gọn và
thu gọn
được đa
thức
TNKQ
TL
trừ các
điều
đa thức;
kiện
tìm
cho
nghiệm
trước
của đa
(Câu 5)
thức.
(Câu 2)
(Câu
2a+b+c)
- Tính
được giá
trị của
đa thức
(Câu 2)
Số câu:
Số
Số câu:
Số câu:
Số câu:1
Số câu: 2
Số câu: Số câu:
2
câu:
Số điểm:
4
Số
Số điểm: 1
Số
1
Số điểm:
Số
Tỉ lệ: …
Số
điểm:
Tỉ lệ: 10%
điểm:
Số
0,5
điểm:
%
điểm:
0,25
Tỉ lệ:..
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5
Tỉ lệ:
%
1,0
5%
lệ:..%
Tỉ lệ:
2,5%
Tỉ lệ:
25%
CHƯƠNG 9
MỘT SỐ
YẾU TỐ
XÁC SUẤT.
10 %
- Xác
- Vận
định
dụng
được loại
tính
biến cố
được
(Câu 3)
xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
Số câu: 2 câu
trong ví
Số điểm: 0,5
dụ đơn
điểm
giản.
Tỉ lệ: 5%
(Câu 7)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:1
Số câu:
Số điểm:
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm:
Số
Số
Tỉ lệ: …
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: …%
điểm:
điểm:
%
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: …
0,25
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ
2,5%
%
Tỉ lệ:
%
%
lệ:..%
2,5%
- Nhớ lại
- Vận dụng
dấu hiệu
các kiến thức
nhận
về tam giác
biết tam
cân, tam giác
giác
bằng nhau,
Số câu: 7 câu
đều.
các đường
Số điểm: 4,25
(Câu 5)
đồng quy
điểm
- Nhớ lại
trong tam
giao của
giác và các
CHƯƠNG 8.
HÌNH HỌC
PHẲNG
Số câu: Số câu:
Tỉ lệ: 42,5%
ba
kiến thức đã
đường
học, biết áp
trung
dụng các
tuyến
kiến thức đó
(câu 6)
vào giải
- Nhớ lại
quyết các bài
trường
tập hình học
hợp
liên quan.
bằng
(Câu 3a
nhau của
+3b+3c+3d)
tam giác
(câu 8)
Số câu:
Số
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
3
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm: 3,5
Số
Số
Số điểm:
Số
Tỉ lệ: …
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: 35%
điểm:
điểm:
0,75
điểm:
%
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ lệ:
Tỉ
%
%
7,5%
lệ:..%
Tỉ lệ: … Tỉ lệ:..%
%
Số câu: Số câu:
Tổng số câu:
5 câu
5 câu
7 câu
1 câu
Tổng số
1,25 điểm
2,75 điểm
5,0 điểm
1,0 điểm
điểm: 10
12,5 %
27,5%
50,0%
10%
Tỉ lệ: 100%
Câu 1. Bậc của đơn thức −2 x y 2 x 4 là:
A. 3
B. 7
C. 6
D. 7
Câu 2. Thu gọn đa thức B=−x 3 y−7 x 2+ y x 3 +5 x2 +1 có kết quả là:
A. B=−2 x 2+ 1
B. B=−9 x 2 +1
C. B=−2 x 3 y −2 x 2 +1
D. B=−2 x 2−1
Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp K={1 ; 2; 3 ; 4 ; 5; 6 ; 7 ; 8 }. Biến cố nào sau đây là biến
cố chắc chắn?
A. "Số được chọn là số lẻ".
B. "Số được chọn là số tự nhiên".
C. "Số được chọn là số chính phương".
D. "Số được chọn là số chẵn".
Câu 4. Đa thức g(x) = x2 + 1
A. Không có nghiệm
B. Có nghiệm là -1
C.Có nghiệm là 1
D. Có 2 nghiệm
Câu 5. Nếu tam giác ABC cân và có ^A=6 00, thì tam giác ABC là:
A. Tam giác nhọn.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác tù.
Câu 6. G là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác thì G là:
A. Trực tâm.
B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
C. Trọng tâm.
D. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác.
Câu 7. Một hộp đựng 3 viên bi đỏ, 3 bi xanh và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên một viên bi. Xác
suất đề viên bi được chọn không có màu đen là
1
A. 5 .
B. 1 .
C. 0 .
1
D. 4 .
Câu 8. Δ ABC và Δ DEF có AB = DE, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để Δ ABC = Δ DEF
D
A. ^A= ^
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1.(1,5 điểm)
1. Thực hiện các phép tính
a)6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
b) ( 4 x 2−5 x+6 x 3 +3 ) : ( 2−2 x + x 2 )
^ ^
F
B. C=
C. AB = AC
D. AC = DF
2. Cho đa thức N = x2 - 2xy + y2
Tính giá trị của đa thức N tại x = 4 , y = - 2
Câu 2. (2 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 - 5x4 + 3x3 – x + 5
Q(x) = x - 5x3 – x2 + 5x3 - x2 + 3x – 1
a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính A(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) - Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x ).
Câu 3. (3,5 điểm) Cho Δ ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm . Kẻ đường phân giác BI (I
∈AC) , kẻ ID vuông góc với BC (D∈BC).
a/ Tính AB
b/ Chứng minh Δ AIB = Δ DIB
c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD
d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI. Chứng minh BI vuông góc với EC
Câu 5. (1,0 điểm). Tìm n ∈ Z sao cho 2n - 3 ⋮ n + 1
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2022 – 2023)
MÔN ...............LỚP ........
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
B
A
B
C
B
D
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1. a) 6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
¿ 6 x 2 y 2−6 x y 3−8 x 3 +8 x 2 y 2
0,25
¿ 14 x 2 y 2 −6 x y 3−8 x 3
0,25
¿−13 x +10
Câu 1.
b) ( 4 x 2−5 x+6 x 3 +3 ) : ( 2−2 x + x 2 )=6 x +16 dư 15 x−29.
(1,5 điểm)
0,5
2. Thay x = 4 và y = -2 vào đa thức N ta được:
N = 42 – 2.4.(-2)
N = 36
0,25
0,25
a) Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được:
P(x) = 2x2- x+ 5
Q(x) = -2x2+ 4x- 1
Câu 2.
(2,0 điểm)
0,5
0,5
b) A(x) = P(x) + Q(x) = 3x+ 4
0,5
B(x) = P(x) - Q(x) = 4x2 - 5x + 6
0,5
c) A(x) = 0
0,25
hay 3x+ 4 = 0
4
Suy ra x ¿− 3
−4
Vậy đa thức A( x ) có nghiệm là x= 3
0,25
Câu 3.
(3,5 điểm)
0, 5
Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
a) Áp dụng định lý Pytago
2
2
⇒ A B =B C −A C
0,25
2
Tính đúng AB = 6cm
0,25
0
^ ^
b) Ta có: BAI=
BDI=9 0 ......
0,75
^
^
ABI=D
BI ......
BI cạnh chung
( Thiếu một yếu tố -0,25, thiếu hai yếu tố không cho điểm cả câu,
thiếu kết luận tam giác bằng nhau -0,25 )
⇒ Δ AIB = Δ DIB(ch-gn)
0,25
c) Ta có : BA = BD và IA = ID ( các cạnh tương ứng của Δ AIB =
0,5
Δ DIB )
Suy ra B và I nằm trên trung trực của AD
0,25
Kết luận BI là đường trung trực của AD
0,25
d) Ta có: CA ⊥BE và ED ⊥BC hay CA và ED là đường cao Δ
0,25
BEC
Suy ra I là trực tâm Δ BEC .
0,25
2 n−3 ⋮ n+1 ⇔5 ⋮ n+1
0,5
Xét các giá trị của n + 1 là ước của 5:
n+1
-1
1
-5
(1,0 điểm)
n
-2
0
-6
⇒ n= {−6 ;−2 ; 0 ;4 }
Câu 4.
5
4
0,5
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7 CTST
NĂM HỌC: 2022-2023
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
CAO
Tên chủ đề
TNKQ
CHƯƠNG 7
TL
TNKQ
TL
- Nhận
- Thực
- Xác
- Vận dụng
Vận
biết
hiện tính
định
các phép tính
dụng
được
giá trị
được đa
cộng, trừ,
các
BIỂU THỨC
bậc của
biểu
thức vô
nhân, chia đa
kiến
ĐẠI SỐ
đơn thức
thức và
nghiệm
thức rút gọn
thức
(Câu 1)
các phép
thực hiện các
tìm ẩn
Số câu: 10
- Nhận
tính
(Câu 4)
phép tính.
thoả
câu
biết đa
(Câu 1.1a+b)
mãn
Số điểm: 4,25
thức thu
điểm
Tỉ lệ: 42,5 %
TL
TNKQ
cộng,
gọn và
thu gọn
được đa
thức
TNKQ
TL
trừ các
điều
đa thức;
kiện
tìm
cho
nghiệm
trước
của đa
(Câu 5)
thức.
(Câu 2)
(Câu
2a+b+c)
- Tính
được giá
trị của
đa thức
(Câu 2)
Số câu:
Số
Số câu:
Số câu:
Số câu:1
Số câu: 2
Số câu: Số câu:
2
câu:
Số điểm:
4
Số
Số điểm: 1
Số
1
Số điểm:
Số
Tỉ lệ: …
Số
điểm:
Tỉ lệ: 10%
điểm:
Số
0,5
điểm:
%
điểm:
0,25
Tỉ lệ:..
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5
Tỉ lệ:
%
1,0
5%
lệ:..%
Tỉ lệ:
2,5%
Tỉ lệ:
25%
CHƯƠNG 9
MỘT SỐ
YẾU TỐ
XÁC SUẤT.
10 %
- Xác
- Vận
định
dụng
được loại
tính
biến cố
được
(Câu 3)
xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
Số câu: 2 câu
trong ví
Số điểm: 0,5
dụ đơn
điểm
giản.
Tỉ lệ: 5%
(Câu 7)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:1
Số câu:
Số điểm:
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm:
Số
Số
Tỉ lệ: …
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: …%
điểm:
điểm:
%
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: …
0,25
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ
2,5%
%
Tỉ lệ:
%
%
lệ:..%
2,5%
- Nhớ lại
- Vận dụng
dấu hiệu
các kiến thức
nhận
về tam giác
biết tam
cân, tam giác
giác
bằng nhau,
Số câu: 7 câu
đều.
các đường
Số điểm: 4,25
(Câu 5)
đồng quy
điểm
- Nhớ lại
trong tam
giao của
giác và các
CHƯƠNG 8.
HÌNH HỌC
PHẲNG
Số câu: Số câu:
Tỉ lệ: 42,5%
ba
kiến thức đã
đường
học, biết áp
trung
dụng các
tuyến
kiến thức đó
(câu 6)
vào giải
- Nhớ lại
quyết các bài
trường
tập hình học
hợp
liên quan.
bằng
(Câu 3a
nhau của
+3b+3c+3d)
tam giác
(câu 8)
Số câu:
Số
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
3
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm: 3,5
Số
Số
Số điểm:
Số
Tỉ lệ: …
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: 35%
điểm:
điểm:
0,75
điểm:
%
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ lệ:
Tỉ
%
%
7,5%
lệ:..%
Tỉ lệ: … Tỉ lệ:..%
%
Số câu: Số câu:
Tổng số câu:
5 câu
5 câu
7 câu
1 câu
Tổng số
1,25 điểm
2,75 điểm
5,0 điểm
1,0 điểm
điểm: 10
12,5 %
27,5%
50,0%
10%
Tỉ lệ: 100%
 








Các ý kiến mới nhất