Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Thu
Ngày gửi: 17h:59' 19-04-2023
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6, THỜI GIAN LÀM
BÀI: 45 phút
TT

Nội Đơn vị kiến thức
dung
kiến
thức

Mức độ nhận thức
Nhận biết
Số
CH

Thời
gian

%
Thông Vận dụng Vận dụng Số CH Thời tổng
hiểu
cao
gian điểm
Số Thời Số Thời Số Thời TN TL (phút)
CH gian CH gian CH gian

(phút)
1

2

1.
Nhà ở

II.

(phút)

(phút)

Tổng

(phút)

1.1. Khái quát
về nhà ở

2

1,5

2

1,5

5,0

1.2. Xây dựng
nhà ở

2

1,5

2

1,5

5,0

1.3. Ngôi nhà
thông minh

1

0,75

1

0,75

2,5

1.4. Sử dụng
năng
lượng
trong gia đình

1

0,75

1

3,0

2

3,75

7,5

2

1,5

1

3,0

14,5

30

2.1.
Thực
phẩm và dinh
dưỡng

1

10,0

3

1

Bảo
quản

chế
biến
thực
phẩm

2.2. Bảo quản
thực phẩm

3

2,25

2

6,0

5

3,75

2

6,0

16

12

6

18

5

8,25

17,5

2.3. Chế biến
thực phẩm

Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

40

30
70

1

10
20

1

5,0

1

5
10

30

7

1

22

2

14,75 32,5

45

100

Bản đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ 6

TT

1

Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị kiến
thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh
giá

I. Nhà ở 1.1. Nhà ở Nhận biết:
đối với con - Nêu được vai trò của nhà ở.
người
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở
Việt Nam.
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc
trưng ở Việt
Nam.
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến
trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Xác định được kiểu kiến trúc ngôi nhà
em đang ở.
1.2. Xây dựng Nhận biết:
nhà ở
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng
nhà ở.

Số câu hỏi theo mức
độ đánh giá
Nhậ Thôn Vận Vận
n
g
dụn dụng
biế
hiểu g
cao
t
1

1

1

- Kể tên được các bước chính để xây
dựng một ngôi nhà.

1.3. Ngôi nhà
thông minh

1.4. Sử
dụng năng
lượng trong
gia đình

Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính
để xây dựng một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây
dựng một ngôi
nhà.
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của ngôi nhà
thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của
ngôi nhà thông minh.
- Nhận diện được những đặc điểm của
ngôi nhà thông
minh.
Nhận biết:
- Trình bày được một số biện pháp sử
dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao cần sử dụng
năng lượng trong gia đình tiết kiệm,
hiệu quả.
Vận dụng:

1

1

1

1

2

II.
Bảo
quản

chế
biến
thực
phẩm

2.1. Thực
phẩm và
dinh dưỡng

- Đề xuất được những việc làm cụ thể
để xây dựng thói quen sử dụng năng
lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu
quả.
Vận dụng cao:
- Thực hiện được một số biện pháp sử
dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Nhận biết:
- Nêu được một số nhóm thực phẩm
chính.
- Nêu được giá trị dinh dưỡng của từng
nhóm thực
phẩm chính.
Thông hiểu:
- Phân loại được thực phẩm theo các
nhóm thực phẩm chính.
- Giải thích được ý nghĩa của từng
nhóm thực phẩm chính đối với sức
khoẻ con người.
Vận dụng:
- Đề xuất được một số loại thực
phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia
đình.
- Thực hiện được một số việc làm để
hình thành thói quen ăn, uống khoa

1
1

1

1

2.2. Bảo
quản thực
phẩm

học.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của
bảo quản thực phẩm.
- Nêu được một số phương pháp bảo
quản thực phẩm phổ biến.

2.3. Chế
biến thực
phẩm

Thông hiểu:
- Mô tả được một số phương pháp
bảo quản thực phẩm phổ biến.
- Trình bày được ưu điểm, nhược
điểm của một số phương pháp bảo
quản thực phẩm phổ biến.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về bảo
quản thực phẩm vào thực tiễn gia
đình.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò, ý nghĩa của
chế biến thực phẩm.
- Nêu được một số phương pháp chế
biến thực phẩm phổ biến.
- Nêu được các bước chính chế biến
món ăn đơn giản
theo phương pháp không sử dụng
nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp đảm bảo

1
2
1
1

1
1
1

an toàn vệ sinh thực phẩm trong chế
biến.

2

- Trình bày được cách tính toán sơ bộ
dinh dưỡng cho một bữa ăn gia đình.

Tổn
g

- Trình bày được cách tính toán sơ bộ
chi phí cho một bữa ăn gia đình.
Thông hiểu:
- Trình bày được một số ưu điểm,
nhược điểm của một số phương pháp
chế biến thực phẩm phổ biến.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật đối
với món ăn không sử dụng nhiệt.
Vận dụng:
- Lựa chọn được thực phẩm phù hợp để
chế biến món ăn đơn giản không sử
dụng nhiệt.
- Chế biến được món ăn đơn giản
không sử dụng nhiệt đảm bảo an
toàn vệ sinh thực phẩm.
- Tính toán được sơ bộ dinh dưỡng cho
một bữa ăn
gia đình.
- Tính toán được sơ bộ chi phí tài
chính cho một bữa ăn gia đình.

1

1

1

1
6

6

1

1

PHÒNG GD & ĐT TP
KON TUM
TRƯỜNG TH-THCS
IA CHIM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
KÌ I NĂM HỌC 202 2022
Môn công nghệ lớp
6
(Thời gian 45 phút không kể thời gian
giao đề)
Họ và tên:……………………....…….......Lớp:
………………………………........

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò của nhà ở
đối với con người?
A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã
hội.
B. Phục vụ nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
B. Dùng để ở.
D. Dùng để mua bán.

Câu 16: Trong các thực phẩm dưới đây thực phẩm nào cung cấp chất béo (lipid) nhiều
nhất cho con người khi sử dụng?
A. Mỡ động vật
B. rau xanh
C. Chuối chín
D. khoai tây luộc
Câu 17: Một số vật liệu thường dùng để xây dựng nhà chung cư:
A. Tre, gỗ, tranh. B. Gạch, ngói, gỗ. C. Đá, cát, thép.
D. Tre, tôn, ngói

Câu 3. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong
thiên nhiên?
A. Gạch nung
B. Cát
C. Kính
D. Thạch cao
Câu 4. Em hãy cho biết, để xây dựng một ngôi nhà cần thực
hiện theo mấy bước chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Ngôi nhà thông minh có hệ thống điều khiển nào sau
đây?
A. Hệ thống điều khiển tự động cho thiết bị.
B. Hệ thống điều khiển bán tự động cho thiết bị.
C. Hệ thống điều khiển tự động hay bán tự động cho thiết
bị.
D. Hệ thống điều khiển tự động và bán tự động cho thiết bị.
Câu 6. Việc làm nào sau đây KHÔNG tiết kiệm năng lượng
trong gia đình?
A. Tắt tivi khi không sử dụng.
B. Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời.
C. Bật điều hòa khi không có người sử dụng.
D. Sử dụng các thiết bị tiết kiệm năng lượng.
Câu 7. Sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, gas, than, củi… sẽ
A. ô nhiễm môi trường không khí.
B. làm gia tăng lượng khí có ích.

C. làm cho ngôi nhà sạch sẽ hơn.
B. giúp bảo quản thức ăn tốt hơn.
Câu 8. Em hãy cho biết có mấy nhóm thực phẩm chính?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 9: Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu
chất béo?
A. Gạo, đậu ve, bơ, khoai lang.
B. Cà chua, cà rốt, táo, cam.
C. Thịt, trứng, cá, sữa, dầu phộng.
D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.
Câu 10. Nhóm thực phẩm nào cung cấp năng lượng cho cơ
thể, tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ co thể và giúp
chuyển hóa một số loại vitamin.
A. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
Câu 11: Nhận định nào sau đây là vai trò, ý nghĩa của bảo quản
thực phẩm?
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Rút ngắn thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Tạo ra thực phẩm có chất lượng tốt hơn.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 12. Hãy cho biết có mấy phương pháp bảo quản thực
phẩm?
A. 1                          
B. 2
C. 3                          
D. 4
Câu 13. Đối với phương pháp đông lạnh, thực phẩm được
bảo quản ở nhiệt độ nào?
A. – 1oC
B. Trên 7oC
C. Từ 1oC đến 7oC
D. Dưới 0oC
Câu 14. Thịt, cá khi mua về chưa sử dụng ngay nên
A. bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. bảo quản trong tủ
lạnh.
C. bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. bảo quản trong hộp.
Câu 15. Với phương pháp làm lạnh, thực phẩm được bảo
quản trong thời gian bao lâu?
A. Trên 7 ngày
B. Vài tháng
C. Từ 3 đến 7 ngày
D. Vài tuần
Câu 19: Ghép nội dung ở hai cột sao cho đúng nhất: (1,0 điểm)
1.
2.
3.
4.

A: Tên thực phẩm
Khoai tây, hành
Thịt, cá
Dưa cải
Gạo, đậu phộng

B: Phương pháp bảo quản chính
a. Muối chua
b. Bảo quản lạnh
c. Bảo quản thoáng
d. Bảo quản kín

Đáp án
1..........
2..........
3..........
4..........

B. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1 (2 điểm): Bình là học sinh lớp 6. Trong bữa ăn hằng ngày

của bạn Bình, bạn chỉ thích ăn trứng và thịt. Nên cơ thể phát triển
thiếu cân đối. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn Bình lựa chọn những
loại thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.
Câu 2 (1 điểm): Tính tổng nhu cầu dinh dưỡng trong một bữa ăn
cho 4 thành viên trong một gia đình? Mẹ 35 tuổi, Ba 45 tuổi, Chị 12
tuổi, Em 5 tuổi.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) :
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Đáp
án

D

C

B

C

C

C

A

A

D

C

A

Câu

12

13

14

15

16

17

18

19

20 21

22

Đáp
án

D

D

B

C

A

B

A

A

D

B

D

Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20: Mỗi câu
0.25 điểm
Câu 7, 10, 14, 15, 21, 22: Mỗi câu 0.5 điểm
B. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

- Lời khuyên dành cho Bình:
+ Tăng cường ăn rau xanh và hoa
quả
+ Hạn chế ăn thịt, trứng
+ Kết hợp nhiều loại thực phẩm
trong bữa ăn
+ Uống nhiều nước

0,5

Câu 2

0,5
0,5
0,5

Học sinh tính nhu cầu dinh dưỡng cho 1,0
mõi thành viên trong gia đình hợp lí
được 0,25 điểm
 
Gửi ý kiến