Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hùng Đinh
Người gửi: Đinh Thiết Hùng
Ngày gửi: 09h:17' 23-04-2023
Dung lượng: 89.2 KB
Số lượt tải: 1459
Số lượt thích: 1 người (Daisy N)
UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a, b, c, d. Hãy chọn chữ cái đặt trước câu
trả lời đúng và viết vào bài làm của em.
Câu 1: Phân số
A.

3
bằng phân số nào dưới đây?
4

12
16

B.

20
21

C.

35
49

D.

25
35

7
7

C.

6
7

D.

9
7

9
18

C.

2
3

D.

3
9

Câu 2: Phân số nào sau đây lớn hơn 1?
A.

7
9

B.

4
26

B.

Câu 3: Phân nào sau đây là phân số tối giản?
A.

Câu 4: Cả tử và mẫu của phân số
A. 3

18
3
cùng chia hết cho số nào dưới đây để được phân số
24
4

B. 4

Bài 2: (1 điểm) Đổi các đơn vị đo sau:
a) 1 km2 =…………………….m2

C. 5

D. 6

b) 7 km2 350m2 =…………………………m2

Bài 3: (2 điểm) Tính rồi thu gọn:
A.

3
6
+
7
4

B.

12 5
8
8

C.

6
2
x
5
3

D.

3
:3
4

Bài 4: (1 điểm) Tìm x:
1
3
=
7
4
3
Bài 5: (1.5 điểm) Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là m và độ dài đường chéo
4
1
thứ hai bằng độ dài đường chéo thứ nhất. Tính diện tích hình thoi đó.
2

A.

3
7
x X =
4
4

B. x :

Bài 6: (1.5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng

5
chiều dài và kém chiều
7

dài 32m.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Cứ 1m2 thu được 2kg rau. Vậy thửa ruộng đó thu được tất cả bao nhiêu kilogram rau
Bài 7: (1 điểm) Tinh bằng cách thuận tiện nhất
4
4
4
5
5
+
+
+
+
9
13
13
9
13

-----------------------HẾT----------------------Họ và tên thí sinh:…………………………….SBD:…………………Phòng:………………….
Giám thị 1…………………………….. giám thị 2:……………………………………………..
UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a, b, c, d. Hãy chọn chữ cái đặt trước câu
trả lời đúng và viết vào bài làm của em.
Câu 1.
A.

1
là phân số tối giản của phân số nào?
5

3
5

Câu 2.

B.

6
25

C.

4
20

D.

3
20

2
của 24 kg là:
4

A. 12 kg

B. 16 kg

C. 8 kg

D. 36 kg

Câu 3. một hình thoi có độ dài 2 đường chéo lần lượt là 5cm và 1dm. Diện tích của hình thoi đó
là bao nhiêu?
A. 40 cm2

B. 45 cm2

C. 20 cm2

D. 25 cm2

Câu 4. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10000 quãng đường từ A đến B đo được 2dm. Như vậy độ dài thực
tế của quảng đường AB là:
A. 20 000m

B. 2000cm

C. 2000 dm

D. 20 000 dm

Câu 5. Biết y là số lẻ chia hết cho 5 và 438 < y < 449. Vậy y là:
A. 439

B. 449

C. 448

D. 449

Bài 2: (2 điểm) Tính rồi rút gọn:
A.

4 3
+
5 2

B. 5 -

2
5

C.

Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức
A.

3
8
21
:
+
2
4
48

B.

7 5
x
9 6

D.

3
:3
4

3
5
7
x ( + )
4
6
8

Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A.

56 .....
14
=
=
32
16
.....

B. 15m 4cm = ………………….cm

3m2 5cm2 =………………cm2

Bài 5: (2 điểm) Khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 972m, biết chiều dài bằng

5
chiều rộng.
4

a. Tính diện dích khu đất đó.
b. Trên khu đất đó người ta trồng rau cứ 10m2 thu được 5kg rau. Tính số rau thu được trên khu
đất đó.
Bài 6: (1 điểm) Tính nhanh

2
12
2
2
5
+
+
4
x
x
7
7
7
5
7

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a, b, c, d. Hãy chọn chữ cái đặt trước câu
trả lời đúng và viết vào bài làm của em.
Câu 1. Phân số
A.

20
16

4
bằng phân số:
6
16
B.
20

C.

Câu 2. Số thích hợp vào ô trống sao cho 64
A. 0
B. 5

3 5 2
x - là:
5 4 4
13
B.
4

16
24

D.

24
20

chia hết cho 3 và chia hết cho 5 là:
C. 2
D. 8

Câu 3. Kết quả của phép tính
13
20
4
Câu 4. của 10km là:
5

A.

A. 8 km

B. 9 km

Bài 2: (2 điểm): Tính
3
4

a +

5
24

C.

b. 3 -

6
20

D.

C. 10 km

3
4

c.

a) 4m2 7dm2 =…………………dm2
Bài 4: (1 điểm): Tìm y.
3
4
a.
x y =
5
7

b)

b.

D. 11 km

6 9
x
7 8

Bài 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1
4

d.

8 4
:
10 9

1
dm2 =……………………..cm2
5

25
5
- y =
3
6

Bài 5. (1 điểm): Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 78dm chiều cao là 60dm.
Bài 6. (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40m, chiều dài bằng

rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
Bài 7. (1 điểm) Tìm một số biết

5
của số đó là 155.
3

6
chiều
5

---------------HẾT--------------Họ và tên thí sinh:…………………………….SBD:…………………Phòng:………………….
Giám thị 1…………………………….. giám thị 2:……………………………………………..

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a, b, c, d. Hãy chọn chữ cái đặt trước câu
trả lời đúng và viết vào bài làm của em.
Câu 1: Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:

3
a. 5

5
b. 3

c.
3
Câu 2: Phân số nào dưới đây bằng phân số 5 ?
30
18
12
a. 18
b. 30
c. 15
24
Câu 3: Rút gọn phân số 36 ta được phân số tối giản là:
12
8
6
18
12
9
a.
b.
c.
Câu 4: Đổi

8
d. 5
15
d. 12

d.

85m27dm2 = ........... dm2

a. 857

b. 8507

c. 85007

d. 85070

Câu 5: Hình vẽ bên có mấy hình bình hành ?
a. 2 hình

b. 3 hình

c. 4 hình

d. 5 hình

Bài 2: (2 điểm) Tính

7 4
+
a) 15 5

4 5
X
b) 5 8

Bài 3: ( 1 điểm): Tìm x.

11 5

c) 12 6

4 7
:
d) 15 30

2
3

(

1
1
3 + 5) x X

8
= 25

2
Bài 4: (1 điểm) Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 42m, chiều cao bằng 3 cạnh
đáy. Tính diện tích mảnh đất đó ?
3
Bài 5: (2 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 5

chiều dài. Trên thửa ruộng người ta cấy lúa, cứ 100m 2 thu được 70 kg thóc. Hỏi thửa
ruộng đó thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài 6 (1 điểm) : Khi viết thêm số 12 vào bên trái một số tự nhiên có hai chữ số thì số đó gấp lên 26
lần. Tìm số có hai chữ số đó.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. VŨNG TÀU
TRƯƠNG TIỂU HỌC…………….
CHUYÊN ĐỀ: TÍNH NHANH

Câu 1: Tính nhanh
a) 125 x 9 x 32 x 25 x 6
b) 15 x 36 x 3 + 34 x 45 + 90 x 5
….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
b) 15 x 365 + 127 x 75
d) 146 x 101 - 130 -16
….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tính nhanh dạng phân số
12
4
12
14
6
12
x
+
x
x
7
13
14
26
7
13
….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
54 x 50+ 49 x 100
37 x 38+126 x 19
….
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

CHÚC CÁC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ CAO!
 
Gửi ý kiến