Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hanh
Ngày gửi: 19h:09' 23-04-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 610
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi gồm 04 trang)
Họ, tên thí sinh:………………………………
Mã đề thi 001
Số báo danh:…………………………………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 41: Kim loại nào sau đây cùng nhóm với Na trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
hóa học.
A. K.
B. Al.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 42: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn

A. RO.
B. R2O.
C. RO2.
D. R2O3.
Câu 43: Crom (VI) oxit có công thức hoá học là
A. Cr2O3.
B. CrO3.
C. Cr(OH)3.
D. K2CrO4.
Câu 44: Hợp chất C6H5-NH2 (với C6H5 có cấu tạo vòng benzen) có tên gọi là
A. anilin.
B. alanin.
C. valin.
D. glyxin.
Câu 45: Trong các kim loại vàng, bạc, đồng, nhôm, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A. Đồng.
B. Bạc.
C. Nhôm.
D. Vàng.
Câu 46: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca, Zn, Cu.
B. Fe, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cr.
D. Li, Ag, Sn.
Câu 47: Hai kim loại nào sau đây đều không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Ca và Al.
B. K và Na.
C. Ba và Fe.
D. Cu và Fe.
Câu 48: Chất nào sau đây tác d ng với dung d ch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A. Metyl axetat.
B. Glucozơ.
C. Tristearin.
D. Glyxin.
Câu 49: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng
dài trong vùng hồng ngoại b giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ tr . Chất khí nào sau đây là
nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. CO2.
B. H2.
C. N2.
D. SO2.
Câu 50: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. Ba(OH)2.
B. CH3COONa.
C. HNO3.
D. H2S.
Câu 51: Kim loại Al không tan trong dung d ch
A. HNO3 loãng.
B. NaOH đặc.
C. HCl đặc.
D. HNO3 đặc, nguội.
Câu 52: Chất nào sau đây b phân hủy bởi nhiệt sinh ra khí CO2?
A. Na2CO3.
B. (NH4)2CO3.
C. Li2CO3.
D. K2CO3.
2+
2+
2+
2+
Câu 53: Cho dãy các ion: Fe , Ni , Cu , Sn . Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh
nhất trong dãy là
A. Cu2+.
B. Sn2+.
C. Fe2+.
D. Ni2+.
Câu 54: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. tơ lapsan.
B. poli(vinyl clorua).
C. poli(metyl metacrylat).
D. tơ nitron.
Trang 1/4 - Mã đề 001

Câu 55: Khi cho sắt tác d ng với dung d ch axit clohiđric dư, sinh ra chất nào sau đây?
A. FeCl2.
B. FeCl3.
C. Fe(OH)2.
D. Cl2.
Câu 56: Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit glutamic.
B. Axit axetic.
C. Axit stearic.
D. Axit oxalic.
Câu 57: Dung d ch nào sau đây làm qu tím chuyển sang màu xanh?
A. Alanin.
B. Etylamin.
C. Anilin.
D. Glyxin.
Câu 58: Dung d ch chứa những hợp chất nào sau đây là nước cứng tạm thời?
A. CaSO4, MgCl2.
B. Mg(HCO3)2, CaCl2.
C. Ca(HCO3)2, MgCl2.
D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Câu 59: Etanol không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na.
B. CuO (t0).
C. O2 (t0).
D. NaOH.
Câu 60: Công thức hóa học của quạng manhetit là
A. FeCO3.
B. Fe3O4.
C. FeS2.
D. Fe2O3.
Câu 61: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung d ch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và
etanol. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3.
B. C2H3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOC2H3.
Câu 62: Cho 8,0 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) tác d ng hoàn
toàn với 100 ml dung d ch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại. Giá tr của m là
A. 11,60.
B. 8,40.
C. 6,80.
D. 10,00.
Câu 63: Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa?
A. Để đoạn dây thép trong không khí ẩm.
B. Cho bột đồng vào dung d ch Fe2(SO4)3.
C. Thanh nhôm nhúng trong dung d ch HCl.
D. Đốt bột sắt trong khí clo.
Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung d ch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí H2 thu
được ở đktc là
A. 4,48 lít.
B. 2,24 lít.
C. 5,04 lít.
D. 3,36 lít.
Câu 65: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác d ng được với dung d ch HCl, vừa tác d ng
được với dung d ch AgNO3?
A. Al, Fe, CuO.
B. Zn, Cu, Mg.
C. Hg, Na, Ca.
D. Fe, Ni, Sn.
Câu 66: Cho 20 gam CaCO3 tác d ng hết với dung d ch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí CO2
(đktc). Giá tr của V là
A. 8,96.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 67: Cho 2,7 gam fructozơ tác d ng hoàn toàn với lượng dư dung d ch AgNO3 trong NH3
(đun nóng, thu được m gam Ag. Giá tr của m là
A. 1,62.
B. 2,16.
C. 3,24.
D. 6,48.
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dung d ch KOH 1,5M, đun nóng.
Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung d ch thu được m gam chất rắn khan. Giá tr của m là
A. 12,6.
B. 17,2.
C. 10,2.
D. 9,8.
Câu 69: Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit G, thu được hai chất X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y
đều thu được chất hữu cơ Z. Chất Z là
A. fructozơ.
B. glucozơ.
C. sobitol.
D. axit gluconic.
Câu 70: Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm (C2H5)2NH và NH2CH2COOH tác d ng vừa hết với V ml
dung d ch HCl 1M. Giá tr của V là
Trang 2/4 - Mã đề 001

A. 150.
B. 100.
C. 200.
D. 300.
Câu 71: Mỗi hecta đất trồng ngô, người nông dân cung cấp 150 kg N, 60 kg P2O5 và 110 kg
K2O. Loại phân mà người nông dân sử d ng là phân hỗn hợp NPK (20 – 20 – 15) trộn với phân
KCl (độ dinh dưỡng 60%) và ure (độ dinh dưỡng 46%). Tổng khối lượng phân bón đã sử d ng
cho 1 hecta đất gần nhất với giá tr nào sau đây?
A. 300 kg.
B. 783 kg.
C. 604 kg.
D. 810 kg.
Câu 72: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung d ch NaOH,
thu được hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol
tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ 6,14 mol
O2. Giá tr của m là
A. 68,80.
B. 60,20.
C. 68,84.
D. 68,40.
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được
axit cacboxylic và ancol.
(b) Dung d ch saccarozơ tác d ng với Cu(OH)2 cho dung d ch phức màu xanh lam.
(c) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ.
(d) Để phân biệt anilin và phenol ta có thể dùng dung d ch brom.
(e) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Miếng gang để trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa.
(b) Bột nhôm trộn với bột Fe2O3 dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Phèn chua và thạch cao sống có công thức hóa học lần lượt là KAl(SO4)2.12H2O và
CaSO4.2H2O.
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(e) Dung d ch Na2CO3, Na3PO4 làm mềm được nước cứng.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 75: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH → Y + 2Z
F+ 2NaOH → Z + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành
từ axit cacboxylic và ancol.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.
(b) Chất Y tác d ng với dung d ch HCl sinh ra axit axetic.
(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
X
Y
X
Y
Câu 76: Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH  Z  NaOH  E 
 BaCO3.
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương
Trang 3/4 - Mã đề 001

trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt

A. NaHCO3, BaCl2.
B. CO2, BaCl2.
C. CO2,Ba(OH)2.
D. NaHCO3, Ba(OH)2.
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung d ch
chứa NaNO30,045 mol và H2SO4, thu được dung d ch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối
lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z
so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung d ch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn
nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung d ch BaCl2 vừa đủ vào dung d ch Y,
lọc bỏ kết tủa được dung d ch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam
kết tủa. Giá tr của m là
A. 27,2.
B. 26,5.
C. 19,8.
D. 22,8.
Câu 78: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07
mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO
(dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá tr của m

A. 19,52.
B. 18,56.
C. 19,04.
D. 18,40.
Câu 79: Cho 21,25 gam muối AgNO3 vào 400 ml dung d ch Cu(NO3)2 xM thu được dung d ch
X. Tiến hành điện phân dung d ch X bằng điện cực trơ tới khi khối lượng dung d ch giảm 13,92
gam thì dừng điện phân. Nhúng thanh Fe vào dung d ch sau điện phân, kết thúc phản ứng lấy
thanh Fe ra cân lại thấy khối lượng giảm 0,84 gam. Biết rằng sản phẩm khử duy nhất của NO3- là
khí NO. Giá tr của x là
A. 0,5.
B. 0,4.
C. 0,20.
D. 0,3.
Câu 80: X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình
học và Z là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở). Đốt
cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y và Z thu được 5,76 gam H2O. Mặt khác, 9,52 gam E có thể
phản ứng tối đa với dung d ch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn
hợp các chất hữu cơ. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán gồm:
(1) Phần trăm khối lượng của X trong E là 72,76%.
(2) Số mol của Y trong E là 0,08 mol.
(3) Khối lượng của Z trong E là 1,72 gam.
(4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y là 12.
(5) X không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là?
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
------ HẾT ------

Trang 4/4 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi gồm 04 trang)
Họ, tên thí sinh:………………………………
Mã đề thi 002
Số báo danh:…………………………………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 41: Kim loại nào sau đây cùng nhóm với K trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
hóa học.
A. Ca.
B. Mg.
C. Al.
D. Li.
Câu 42: Nhôm oxit không tan trong dung dịch
A. HCl đặc.
B. NaNO3.
C. HNO3 loãng.
D. NaOH.
Câu 43: Cho dãy các ion: Fe, Ni, Cu, Sn. Trong cùng điều kiện, kim loại có tính khử mạnh nhất
trong dãy là
A. Sn.
B. Ni.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 44: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút
thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. cafein.
B. nicotin.
C. moocphin.
D. aspirin.
Câu 45: Khi cho sắt tác dụng với dung dịch đồng (II) clorua dư, sinh ra chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2.
B. FeCl3.
C. FeCl2.
D. Fe(OH)2.
Câu 46: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. CrO3.
B. Cr2O3.
C. CrSO4.
D. K2Cr2O7.
Câu 47: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm là
A. ns2np1.
B. ns2.
C. ns1.
D. ns2np2.
Câu 48: H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
A. valin.
B. glyxin.
C. alanin.
D. anilin.
Câu 49: Chất nào sau đây khi bị nhiệt phân không sinh ra khí CO2?
A. Na2CO3.
B. MgCO3.
C. CaCO3.
D. (NH4)2CO3.
Câu 50: Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit oxalic.
B. Axit glutamic.
C. Axit axetic.
D. Axit panmitic.
Câu 51: Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Be.
B. Li.
C. Cu.
D. Fe.
Câu 52: Chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?
A. Etylamin.
B. Anilin.
C. Etanol.
D. Etanal.
Câu 53: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. este hóa.
C. trùng hợp.
D. xà phòng hóa.
Câu 54: Công thức hóa học của quạng hemantit đỏ là
A. Fe3O4.
B. FeS2.
C. Fe2O3.
D. FeCO3.
Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. Mg(OH)2.
B. H2S.
C. CH3COOH.
D. HNO3.
Câu 56: Dãy các kim loại đều không thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Zn, Cu, Sn.
B. Al, Fe, Cr.
C. Ba, Ag, Sn.
D. K, Ba, Al.
Trang 1/4 - Mã đề 002

Câu 57: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Na.
C. Dung dịch Br2.
D. NaOH.
Câu 58: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Tơ tằm.
B. Tơ axetat.
C. Tơ olon.
D. Polietilen.
Câu 59: Dung dịch chứa chất nào sau đây có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. Ca(OH)2 vừa đủ. B. Na3PO4.
C. NaNO3.
D. NaOH.
Câu 60: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Hg.
B. W.
C. Au.
D. Pb.
Câu 61: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH, thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc.
Giá trị của m là
A. 2,7.
B. 8,1.
C. 4,05.
D. 5,4.
Câu 62: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam metyl axetat trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, đun
nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 12,3.
B. 8,2.
C. 12,0.
D. 10,2.
Câu 63: Chọn phát biểu đúng?
A. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.
B. Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
C. Saccarozơ có tính chất của ancol đa chức và anđehit đơn thức chức.
D. Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ.
Câu 64: Cho 5,4 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
(đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 3,24.
B. 6,48.
C. 8,64.
D. 2,16.
Câu 65: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri fomat và
metanol. Công thức của X là
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH3.
Câu 66: Cho các kim loại: Al, Zn, Fe, Cu, Ag, Na. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl

A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 67: Cho 21,2 gam Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 16,0.
B. 19,7.
C. 39,4.
D. 78,8.
Câu 68: Cho 12,0 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) tác dụng hoàn
toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 9,60.
B. 12,40.
C. 6,40.
D. 16,00.
Câu 69: Cho 0,15 mol hỗn hợp gồm CH3COOH và NH2CH2COOH tác dụng vừa hết với V ml
dung dịch HCl 0,5M. Giá trị của V là
A. 200.
B. 150.
C. 300.
D. 450.
Câu 70: Có 4 dung dịch riêng biệt: (a) HCl, (b) CuCl2, (c) FeCl3, (d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng
vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 2.
B. 0.
C. 3.
D. 1.
Câu 71: Mỗi hecta đất trồng ngô, người nông dân cung cấp 150 kg N, 60 kg P2O5 và 110 kg
K2O. Loại phân mà người nông dân sử dụng là phân hỗn hợp NPK (20 – 20 – 15) trộn với phân
KCl (độ dinh dưỡng x%) và ure (độ dinh dưỡng 46%). Tổng khối lượng phân bón đã sử dụng cho
69 hecta đất trồng ngô là 41675 kg. Giá trị của x là
Trang 2/4 - Mã đề 002

A. 60.
B. 30.
C. 15.
D. 45.
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Miếng gang để trong không khí ẩm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.
(b) Bột nhôm trộn với bột Fe2O3 dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Phèn chua và thạch cao sống có công thức hóa học lần lượt là KAl(SO4)2.12H2O và
CaSO4.H2O.
(d) Thạch cao sống dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(e) Dung dịch Na2CO3, Na3PO4 làm mềm được nước cứng.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 73: Cho sơ đồ chuyển hóa:
X
Y
X
Y
 Z 
 E 
 BaCO3.
 NaOH 
NaOH 

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương
trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt

A. Ba(HCO3)2, Ba(OH)2.
B. NaHCO3, Ba(OH)2.
C. NaHCO3,BaCl2.
D. CO2, BaCl2.
Câu 74: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH → Y + 2Z
F + 2NaOH → Y + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành
từ axit cacboxylic và ancol.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chât T có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.
(b) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C, thu được anken.
(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Chất Y là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.
(đ) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 75: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 :
1. Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được CO2 và 1,98 mol H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa
đủ với 0,12 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp
hai muối. Giá trị của a là
A. 34,53.
B. 34,14.
C. 34,92.
D. 35,31.
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường axit luôn thu được
axit cacboxylic và ancol.
(b) Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam.
(c) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là saccarozơ.
(d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom.
(e) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc có mặt của men thích
hợp.
Số phát biểu đúng là
Trang 3/4 - Mã đề 002

A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 77: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 1M và Cu(NO3)2 2M. Điện phân dung dịch bằng điện
cực trơ với I = 5A. Sau một thời gian điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm 19,6 gam đồng
thời dung dịch vẫn còn màu xanh nhạt. Cho m gam Fe vào dung dịch sau điện phân được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và 25,5 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 42 gam.
B. 31 gam.
C. 28,84 gam.
D. 35 gam.
Câu 78: X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình
học và Z là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở). Đốt
cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y và Z thu được 5,76 gam H2O. Mặt khác, 9,52 gam E có thể
phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn
hợp các chất hữu cơ. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán gồm:
(1) Số mol của X trong E là 0,02 mol.
(2) Số mol của Y trong E là 0,08 mol.
(3) Khối lượng của Z trong E là 1,72 gam.
(4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y là 12.
(5) X tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 79: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được k mol
hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư,
nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 19,04 gam chất rắn. Giá trị của k là
A. 0,065.
B. 0,055.
C. 0,09.
D. 0,07.
Câu 80: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch
chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch
AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng
thời thu được 133,84 gam kết tủa. Biết tỉ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 :
1. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với
A. 46%.
B. 58%.
C. 48%.
D. 54%.
------ HẾT ------

Trang 4/4 - Mã đề 002

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi gồm 04 trang)
Họ, tên thí sinh:………………………………
Mã đề thi 003
Số báo danh:…………………………………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 41: Kim loại nào sau đây cùng nhóm với Na trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
hóa học.
A. K.
B. Mg.
C. Ca.
D. Al.
Câu 42: Crom (VI) oxit có công thức hoá học là
A. K2CrO4.
B. CrO3.
C. Cr(OH)3.
D. Cr2O3.
Câu 43: Hợp chất C6H5-NH2 (với C6H5 có cấu tạo vòng benzen) có tên gọi là
A. glyxin.
B. alanin.
C. anilin.
D. valin.
Câu 44: Trong các kim loại vàng, bạc, đồng, nhôm, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A. Bạc.
B. Nhôm.
C. Đồng.
D. Vàng.
Câu 45: Dung dịch chứa những hợp chất nào sau đây là nước cứng tạm thời?
A. Mg(HCO3)2, CaCl2.
B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, MgCl2.
D. CaSO4, MgCl2.
2+
2+
2+
2+
Câu 46: Cho dãy các ion: Fe , Ni , Cu , Sn . Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh
nhất trong dãy là
A. Fe2+.
B. Sn2+.
C. Ni2+.
D. Cu2+.
Câu 47: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng
dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là
nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. CO2.
B. H2.
C. N2.
D. SO2.
Câu 48: Dung dịch nào sau đây làm qu tím chuy n sang màu xanh?
A. Alanin.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Etylamin.
Câu 49: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn

A. RO.
B. RO2.
C. R2O.
D. R2O3.
Câu 50: Etanol không phản ứng với chất nào sau đây?
A. O2 (t0).
B. CuO (t0).
C. NaOH.
D. Na.
Câu 51: Dãy các kim loại đều có th được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Fe, Cu, Ag.
B. Ca, Zn, Cu.
C. Li, Ag, Sn.
D. Al, Fe, Cr.
Câu 52: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. poli(metyl metacrylat).
B. tơ lapsan.
C. poli(vinyl clorua).
D. tơ nitron.
Câu 53: Khi cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric dư, sinh ra chất nào sau đây?
A. Cl2.
B. FeCl3.
C. FeCl2.
D. Fe(OH)2.
Câu 54: Công thức hóa học của quạng manhetit là
A. Fe3O4.
B. Fe2O3.
C. FeCO3.
D. FeS2.
Trang 1/4 - Mã đề 003

Câu 55: Hai kim loại nào sau đây đều không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Ca và Al.
B. K và Na.
C. Cu và Fe.
D. Ba và Fe.
Câu 56: Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit oxalic.
B. Axit axetic.
C. Axit stearic.
D. Axit glutamic.
Câu 57: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. H2S.
B. Ba(OH)2.
C. CH3COONa.
D. HNO3.
Câu 58: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A. Metyl axetat.
B. Glucozơ.
C. Tristearin.
D. Glyxin.
Câu 59: Chất nào sau đây bị phân hủy bởi nhiệt sinh ra khí CO2?
A. Na2CO3.
B. Li2CO3.
C. K2CO3.
D. (NH4)2CO3.
Câu 60: Kim loại Al không tan trong dung dịch
A. HNO3 đặc, nguội.
B. HNO3 loãng.
C. HCl đặc.
D. NaOH đặc.
Câu 61: Cho 8,0 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) tác dụng hoàn
toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 6,80.
B. 8,40.
C. 11,60.
D. 10,00.
Câu 62: Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit G, thu được hai chất X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y
đều thu được chất hữu cơ Z. Chất Z là
A. sobitol.
B. axit gluconic.
C. fructozơ.
D. glucozơ.
Câu 63: Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm (C2H5)2NH và NH2CH2COOH tác dụng vừa hết với V ml
dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 150.
B. 300.
C. 200.
D. 100.
Câu 64: Cho 2,7 gam fructozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
(đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 6,48.
B. 3,24.
C. 2,16.
D. 1,62.
Câu 65: Cho 20 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí CO2
(đktc). Giá trị của V là
A. 8,96.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 4,48.
Câu 66: Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và
etanol. Công thức của X là
A. CH3COOC2H3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 67: Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư. Th tích khí H2 thu
được ở đktc là
A. 4,48 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 5,04 lít.
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng.
Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,2.
B. 17,2.
C. 12,6.
D. 9,8.
Câu 69: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3?
A. Hg, Na, Ca.
B. Fe, Ni, Sn.
C. Al, Fe, CuO.
D. Zn, Cu, Mg.
Câu 70: Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa?
A. Đ đoạn dây thép trong không khí ẩm.
B. Đốt bột sắt trong khí clo.
C. Cho bột đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Trang 2/4 - Mã đề 003

D. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch HCl.
X
Y
X
Y
Câu 71: Cho sơ đồ chuy n hóa: NaOH 
 Z 
 E 
 BaCO3.
 NaOH 
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương
trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt

A. NaHCO3, Ba(OH)2.
B. CO2, BaCl2.
C. CO2,Ba(OH)2.
D. NaHCO3, BaCl2.
Câu 72: Cho các phát bi u sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được
axit cacboxylic và ancol.
(b) Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam.
(c) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ.
(d) Đ phân biệt anilin và phenol ta có th dùng dung dịch brom.
(e) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói.
Số phát bi u đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 73: Cho các phát bi u sau:
(a) Miếng gang đ trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa.
(b) Bột nhôm trộn với bột Fe2O3 dùng đ hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
(c) Phèn chua và thạch cao sống có công thức hóa học lần lượt là KAl(SO4)2.12H2O và
CaSO4.2H2O.
(d) Thạch cao nung dùng đ nặn tượng, bó bột khi gãy xương.
(e) Dung dịch Na2CO3, Na3PO4 làm mềm được nước cứng.
Số phát bi u đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 74: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH → Y + 2Z
F+ 2NaOH → Z + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành
từ axit cacboxylic và ancol.
Cho các phát bi u sau:
(a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.
(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic.
(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát bi u đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 75: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH,
thu được hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol
tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ 6,14 mol
O2. Giá trị của m là
A. 60,20.
B. 68,40.
C. 68,84.
D. 68,80.
Câu 76: Mỗi hecta đất trồng ngô, người nông dân cung cấp 150 kg N, 60 kg P2O5 và 110 kg
Trang 3/4 - Mã đề 003

K2O. Loại phân mà người nông dân sử dụng là phân hỗn hợp NPK (20 – 20 – 15) trộn với phân
KCl (độ dinh dưỡng 60%) và ure (độ dinh dưỡng 46%). Tổng khối lượng phân bón đã sử dụng
cho 1 hecta đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 783 kg.
B. 810 kg.
C. 604 kg.
D. 300 kg.
Câu 77: X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình
học và Z là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở). Đốt
cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y và Z thu được 5,76 gam H2O. Mặt khác, 9,52 gam E có th
phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn
hợp các chất hữu cơ. Cho các phát bi u liên quan tới bài toán gồm:
(1) Phần trăm khối lượng của X trong E là 72,76%.
(2) Số mol của Y trong E là 0,08 mol.
(3) Khối lượng của Z trong E là 1,72 gam.
(4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y là 12.
(5) X không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát bi u đúng là?
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 78: Cho 21,25 gam muối AgNO3 vào 400 ml dung dịch Cu(NO3)2 xM thu được dung dịch
X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ tới khi khối lượng dung dịch giảm 13,92
gam thì dừng điện phân. Nhúng thanh Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng lấy
thanh Fe ra cân lại thấy khối lượng giảm 0,84 gam. Biết rằng sản phẩm khử duy nhất của NO3- là
khí NO. Giá trị của x là
A. 0,4.
B. 0,20.
C. 0,3.
D. 0,5.
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch
chứa NaNO30,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối
lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z
so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn
nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y,
lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 26,5.
B. 19,8.
C. 22,8.
D. 27,2.
Câu 80: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07
mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO
(dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m

A. 18,56.
B. 19,04.
C. 19,52.
D. 18,40.
------ HẾT ------

Trang 4/4 - Mã đề 003

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi gồm 04 trang)
Họ, tên thí sinh:………………………………
Mã đề thi 004
Số báo danh:…………………………………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 41: Chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?
A. Etylamin.
B. Anilin.
C. Etanal.
D. Etanol.
Câu 42: Công thức hóa học của quạng hemantit đỏ là
A. Fe2O3.
B. FeCO3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Câu 43: H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
A. anilin.
B. alanin.
C. valin.
D. glyxin.
Câu 44: Dãy các kim loại đều không thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Zn, Cu, Sn.
B. Ba, Ag, Sn.
C. K, Ba, Al.
D. Al, Fe, Cr.
Câu 45: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Hg.
B. Pb.
C. W.
D. Au.
Câu 46: Cho dãy các ion: Fe, Ni, Cu, Sn. Trong cùng điều kiện, kim loại có tính khử mạnh nhất
trong dãy là
A. Ni.
B. Sn.
C. Cu.
D. Fe.
Câu 47: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại kiềm là
A. ns2np2.
B. ns2np1.
C. ns2.
D. ns1.
Câu 48: Nhôm oxit không tan trong dung dịch
A. HNO3 loãng.
B. NaOH.
C. NaNO3.
D. HCl đặc.
Câu 49: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. trùng hợp.
B. este hóa.
C. xà phòng hóa.
D. trùng ngưng.
Câu 50: Chất nào sau đây khi bị nhiệt phân không sinh ra khí CO2?
A. CaCO3.
B. Na2CO3.
C. (NH4)2C...
 
Gửi ý kiến