Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MOINH HOẠ 2023-BỘ GD-ĐT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Quý (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:44' 08-03-2023
Dung lượng: 745.0 KB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Hà)
GV: Lê Văn QuýTHPT Hương KhêHà Tĩnh

HDG CHI TIẾT ĐỀ MINH HOẠ
CỦA BỘ GD-ĐT NĂM 2023
Môn: HÓA HỌC

Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 50 phút
Cho nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al =
27; P = 31; S = 32; Cl =35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;
Mã đề: 000
Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba =137.

(Các thể tích khí đều đo ở đktc)
Câu 41: Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A. KCl.
B. NaCl.
C. NaClO.
D. NaOH.
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan đuợc Al(OH)3?
A. KOH.
B. HCl.
C. BaCl2.
D. HNO3.
Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. Đimetylamin. B. Etylamin.
C. Glyxin.
D. Metylamin.
Câu 44: Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện
tượng ăn mòn điện hóa học?
A. KCl.
B. HCl.
C. CuSO4.
D. MgCl2.
Câu 45: Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A. NaNO3.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào
sau đây sinh ra muối sắt(III)?
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. HNO3 đặc, nguội.
C. CuSO4 loãng.
D. HCl loãng.
Câu 47: Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường
bao nhiêu electron?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 48: Công thức của etyl axetat là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 49: Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
A. HCl.
B. Cl2.
C. Na.
D. NaOH.
Câu 50: Trùng hợp vinyl clorua tạo thành polime nào sau đây?
A. Polibutađien.
B. Polietilen.
Mã đề thi: 030

Trang 1/4

Mã đề thi: 000

Trang 1/4

C. Poli(vinyl clorua).

D. Policaproamit.

Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaHCO3.
B. Na2SO4.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
Câu 52: Trong công nghiệp, nhôm đuợc sản xuất bằng phương pháp điện phân
nóng chảy chất nào sau đây?
A. AlCl3.
B. Al2O3.
C. Al(ÓH)3. '.
D. Al(NO3)3.
Câu 53: Tác nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong
khí quyển của chất nào sau đây?
A. CO2.
B. O2.
C. N2.
D. H2.
Câu 54: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Xenlulozơ. B. Axit stearic.
C. Glixerol.
D. Tristearin.
Câu 55: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A. Fe.
B. Li.
C. Pb.
D. W.
Câu 56: Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A. Ancol propylic.
B. Ancol metylic.
C. Ancol etylic.
D. Ancol butylic.
Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHC2H5. B. (CH3)2NH.
C. (C2H5)3N.
D. C6H5NH2.
Câu 58: Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ
sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là
A. Cr(OH)3.
B. CrO.
C. Cr2O3.
D. CrO3.
Câu 59: Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Hg.
B. Cu.
C. K.
D. Ag.
Câu 60: Chất nào sau đây có phản úng tráng bạc?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
Câu 61: Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60 ml
dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối.
Giá trị của m là
A. 3,67.
B. 4,21.
C. 4,15.
D. 3,85.
HDG
nHCl = 0,06 mol => nH2O = 0,03 mol
BTKL=> 2,02 + 0,06.36,5 = m + 0,03.18 => m = 3,67.
Mã đề thi: 030

Trang 2/4

Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng hợp buta-l,3-đien thu được polibuta-l,3-đien.
B. Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
B. Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSƠ4.
D. Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 64: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành
glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27
kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị
của m là
A. 25,65.
B. 85,50.
C. 42,75.
D. 51,30.
HDG
Sơ đồ: C12H22O11 ===========> C6H12O6 (glucozơ)
342
180
m (H=60%)=========> (180m/342).60%
Theo đề bài => (180m/342).0,6 = 27 => m = 85,50.
Câu 65: Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần
400 ml dung dịch HCl 0,1M. Công thức phân tử của X là
A. CH5N.
B. C2H7N.
C. C4H11N.
D. C3H9N.
HDG
Amin X no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+3N.
 nX = nHCl = 0,04 mol => MX = 1,24/0,04 = 31 = 14n + 17 => n = 1 =>
CH5N.
Câu 66: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy
phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho
chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là
A. Tinh bột và glucozơ.
B. Xenlulozơ và saccarozơ.
C. Xenlulozơ và fructozơ.
D. Tinh bột và saccarozơ.
Mã đề thi: 000

Trang 2/4

Câu 67: Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2
đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư
thu được 2,24 lít khí H2. Kim loại M là
A. Al.
B. Ca.
C. Zn.
D. Mg.
HDG
Gọi n là hoá trị của M (n = 1, 2, 3)
nO2 = 0,0625 mol; nH2 = 0,1 mol; nM = 5,4/M
BT e => (5,4/M).n = 4nO2 + 2nH2 = 4.0,0625 + 2.0,1 = 0,45
 M = 12n => n = 2, M = 24 => Mg thoả mãn.
(Chú ý: Nếu áp dụng số mol tròn => Al là sai ngay)
Câu 68: Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch
NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X

A. HCOOCH(CH3)2.
B. CH3CH2COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH2CH2CH3.
(Chú ý: Ancol Z bậc II => Nhóm OH găn với nguyên tử C bậc II => Ancol
có ít nhất 3C)
Câu 69: Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch
có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH
dư, đun nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam ancol Z. Giá trị của m là
A. 6,4.
B. 4,6.
C. 3,2.
D. 9,2.
HDG
Nhận thấy mmuối > meste X đơn chức => Gốc R' < MNa = 23=> Ancol Z là CH3OH
Đặt nZ = a = nNaOH. BTKL => a = 0,2 mol => m = 6,4 gam.
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) lsoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.
(c) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh
tím.
Mã đề thi: 030

Trang 3/4

(e) Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất
màu tím.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
3 phát biểu đúng là (a), (c) và (d)
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(c) Cho dung dịch AgNƠ3 vào dung dịch HCl.
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCƠ3)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được
chất khí là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
(HD: Có 2 TN vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là (a) và (đ))
Câu 73: Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên
bao bì như ở hình bên. Để cung cấp 17,2 kg nitơ, 3,5 kg
photpho và 8,3 kg kali cho một thửa ruộng, người ta sử dụng
đồng thời x kg phân NPK (ở trên), y kg đạm urê (độ dinh
dưỡng là 46%) và z kg phân kali (độ dinh dưỡng là 60%).
Tổng giá trị (x + y + z) là
A. 62,6.
B. 77,2.
C. 80,0.
D. 90,0.
HDG
Lưu ý
Đạm (N)
Lân (P)
Kali (K)
Loại phân bón
%N
%P2O5
%K2O
Độ dinh dưỡng
+ Nhận thấy trong đề cho chỉ có loại phân NPK cung cấp photpho cho cây
Loại này chứa 16% P2O5, tức là:
100Kg NPK có 16Kg P2O5 => Chứa (16/142).2.31 = 7 Kg P.
Vậy đề cung cấp 3,5Kg P thì cần dùng 50Kg phân NPK ở trên => x = 50.
+ Từ lượng N cần cung cấp và độ dinh dưỡng của phân đạm trong NPK, ure, ta

17,2 = x.16% + y.46% , với x = 50 => y = 20.
Mã đề thi: 000

Trang 3/4

+ Trong 50 Kg NPK chứa mK2O = (8/100).50 = 4Kg => mK = (4/94).78 = 3,32
Kg. (1)
Trong z kg phân kali (độ dinh dưỡng 60%) có mK2O = z.60% = 0,6z Kg
 mK = (0,6z/94).78 (kg) (2).
Từ (1), (2) và lượng Kali cần, ta có PTr:
(4/94).78 + (0,6z/94).78 = 8,3 => z = 10 kg.
 Tổng x + y + z = 80 Kg
Câu 74: Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và
hiđro trong X lần lượt là 77,25% và 11,75%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X
bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được a gam muối. Mặt khác, cứ 0,1m
gam X phản ứng tối đa với 5,12 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 105,24.
B. 104,36.
C. 103,28.
D. 102,36.
HDG
+ Tính được %O = 11% => nO = 0,11m/16 => nX = nO/6 = 0,11m/96 = nglixerol
và nKOH = 3nX = 0,33m/96 và Mtb X = 6.16/11% = 9600/11 (g/mol).
+ m gam X sẽ làm mất màu 51,2 gam brom, ứng với nBr2 = 0,32 mol
 Số LK pi (C-C)TB (X) = nBr2/nX = 0,32/(0,11m/96) = 3072/(11m).
 CT chung của X có dạng CxHyO6 với 12x + y + 6.16 = 9600/11 và
x : y = (%C/12) : (%H/1) = (77,25/12) : (11,75/1)
=> x = 618/11 và y = 1128/11
+ Số LK pi TB trong X = 3 + 3072/11m = (x+1)-y/2 = 618/11 + 1)-564/11 =
65/11 => m = 96 => nX = 0,11 mol = nglixerol; nKOH = 0,33 mol
+ BTKL => a = 104,36 gam
Câu 75: Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí
hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Khi được
đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan
tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ' đốt khí “ga”
của hộ gia đình Y là 10.000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3%. Sau
bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?
A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 40 ngày.
D. 20 ngày.
HDG
Đặt số mol propan = 2a mol => số mol butan = 3a mol
 2a. 44 + 3a.58 = 262a = 12000 (g) => a = 6000/131
Mã đề thi: 030

Trang 4/4

 nC3H8 = 12000/131 mol; nC4H10 = 18000/131 mol
 Tổng lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy hết bình ga loại 12 cân là
ET = 2220.12000/131 + 2850.18000/131 = 594. 961,832 KJ
Vì trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ' đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 10.000
kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 67,3% nên lượng nhiệt cần cung cấp 1
ngày là: E1n = 10.000/0,673 (KJ).
=> Số ngày sử dụng = ET/E1n = 594.961,832/(10.000/0,673) = 40 ngày.
Câu 76: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3Ơ4, Fe2O3 và FeCO3. Nung 42,8 gam E trong
bình kín chứa 0,05 mol khí O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và
0,1 mol khí CO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được
6,72 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào
Y thu được 244,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,05%.
B. 6,87%.
C. 3,03%.
D. 3,44%.
HDG
Quy 42,8 gam E về

 Fe :( x  y )
 Fe :( x  y ) mol

0,05 mol O2

42,8  4,4  0,05.32  40 g X 
O :b
O :(b  0,1) mol
CO :0,1
 2
H 2 : 0,3 mol
 Fe2 : x mol


dd Y  Fe3 : y mol
Cl  :(0,8  2b) mol

 HCl :0,6 2.( b  0,1) mol

 Ag : x mol
244,1g ket tua 

 AgCl :(0,8  2b) mol
dd Fe( NO3 )3 :( x  y )mol
 AgNO3du

Số mol HCl p.ư = nH+tạo H2 + nH+(với O) = 0,3.2 + 2.(b+0,1) = (0,8 + 2b) mol
Ta có: mX = 56(x+y) + 16(b + 0,1) = 40 => 56x + 56y + 16b = 38,4 (1)
Mã đề thi: 000

Trang 4/4

KL kết tủa: 108x + 143,5.(0,8 + 2b) = 244,1 hay 108x + 287b = 129,3 (2)
BT e => 3.(x+y) = 2.(b + 0,1) + 0,3.2 + x => 2x + 3y – 2b = 0,8
(3)
Từ (1), (2), (3) => x = 0,4; y = 0,2 và b = 0,3.
=> nHClp.ư = 0,8 + 2b = 1,4 mol =>mddHCl 7,3% = 1,4.36,5.100/7,3 = 700g
mdd Y = mX + mdd HCl – mH2 = 40 + 700 – 0,6 = 739,4g.
nFeCl2 = x = 0,4 mol => C%FeCl2 = 0,4.127.100/739,4 = 6,87%.
Câu 77: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất
Z là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y Trong E, số mol của X lớn
hơn số mol của Y. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36
lít khí CO2.
Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,65 mol
NaOH phản ứng và thu được 32,2 gam ancol Y.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,5 mol E bằng O2 dư thu được 3,65 mol CO2 và 2,85
mol H2O.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong E là
A. 73,86%.
B. 71,24%.
C. 72,06%.
D. 74,68%.
HDG
Đặt trong 0,5 mol E có: a mol X; b mol Y và c mol Z (a > b) => a+b+c = 0,5.
Từ KQ TN1 => nCOOH = nCO2 = 0,15 mol = a => b + c = 0,35
Ở TN 2, ta có: nCOOH + nCOO = nNaOHp.ư = 0,65 mol => nCOO = 0,65-0,15
= 0,5 mol = nE => Este có số nhóm chức >= 2 => Số mol ancol Y = b + c = 0,35
mol => Mancol = 32,2/0,35 = 92 g/mol => Y là C3H5(OH)3.
+ Nếu Z là este 3 chức => nZ = nCOO/3 = 0,5/3 mol = c
=> b = 0,35-c = 0,55/3 > a = 0,15, trái gt=> Loại.
Vậy Z phải chứa 2 chức este => c = nZ = nCOO/2 = 0,25 mol => b = 0,1.
+ Gọi CT axit X là CnHmO2 => Số C trong Z = (2n + 3) và
số H trong Z = 2m + 4
+ Từ KQTN3:
nCO2 = 3,65 = 0,15n + 3.0,1 + 0,25 (2n + 3) => n = 4.
nH2O = 2,85 = 0,15m/2 + 0,1.8/2 + 0,25.(2m+4)/2 => m = 6
Vậy trong 0,5 mol E gồm: C4H6O2
(X): 0,15 mol (M=86)
C3H5(OH)3
(Y): 0,1 mol (M=92)
Mã đề thi: 030

Trang 5/4

(C4H5O2)2C3H5(OH) (Z): 0,25 mol (M=228)
=>%mZ(trong E) = 0,25.228.100/(0,15.86+9,2+0,25.228) = 57.100/79,1 = 72,06%.
Câu 78: Dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl. Tiến hành điện phân dung dịch X
với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 0,5A, hiệu suất điện phân
là 100%. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở
catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Thời gian điện phân (giây)
t
t + 17370
3t
Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)
a
a + 0,075
4,5a
Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (mol)
0,06
0,075
0,075
Số mol NaCl trong X là
A. 0,35 mol.
B. 0,40 mol.
C. 0,45 mol.
D. 0,30 mol.
HDG
+ Dựa vào các đáp án thấy nCl min = 0,3 mol nên ở thời gian đp t giây: nCu =
0,06 mol => ne = 0,12 mol = It/F => t = 23160 và khí thoát ra mới chỉ có Cl2
với nCl2 = 0,06 = a
+ Với TGĐP: t + 17370 = 40530s => ne = 0,21 mol => Cu2+ đã bị đp hết (do
TGĐP 3t giây lượng Cu thu được vẫn là 0,075 mol)=> Bên catot: ne tạo Cu = 0,15
mol => ne tạo khí = 0,21-0,15 = 0,06 mol => nH2 = 0,03 mol => nkhí anot = a +
0,075 – 0,03 = a + 0,045 = 0,105 mol = ne/2 => bên anot khí vẫn đang là Cl2.
+ Với TGĐP 3t giây => ne = 3.0,12 = 0,36 mol, nkhí catot = (0,36-0,15)/2 = 0,105
=> nkhí anot = 4,5a – 0,105 = 4,5.0,06-0,105 = 0,165 mol < ne/2 => khí bên anot
gồm Cl2 và O2 (Tức là Cl- đã bị đp hết).
Đặt nCl2 = x; nO2 = y => x + y = 0,165 và 2x + 4y = 0,36 = ne
=> x = 0,15 và y = 0,015 => nNaCl = 2nCl2 = 0,30 mol.
Câu 79: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

 X + NaHCO3
(1) NaAlO2 + CO2 + H2O 
 AlCl3 + H2O
(2) X + Y 
 Z + H2O + CO2
(3) NaHCO3 + Y 
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. Al(OH)3, Na2CO3.
B. Al(OH)3, NaCl.
C. AlCl3, NaCl.
D. AlCl3, Na2CO3.
Mã đề thi: 000

Trang 5/4

HD
X: Al(OH)3; Y: HCl; Z: NaCl

 Al(OH)3 + NaHCO3
(1) NaAlO2 + CO2 + H2O 
 AlCl3 + 3H2O
(2) Al(OH)3 + 3HCl 
 NaCl + H2O + CO2
(3) NaHCO3 + HCl 
Câu 80: Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O5) là các chất hữu cơ mạch hở. Trong phân
tử chất F chứa đồng thời các nhóm -OH, -COO- và -COOH. Cho các chuyển hóa
sau:

X +Y
(1) E + NaOH 
 X + H2 O
(2) F + NaOH 
 Z + NaCl
(3) X + HCl 
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro.
(b) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm -OH và nhóm -COOH.
(c) Trong công nghiệp, chất Y được điều chế trực tiếp từ etilen.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Y nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
(e) 1 mol chất Z tác dụng với Na dư thu được tối đa 1 mol khí H2.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
HDG
Từ (3) => X là hợp chất muối natri (có nhóm COONa)
F + NaOH tạo ra H2O nên trong F có nhóm –COOH.
E, E + NaOH đều tạo ra X và X, Y, Z đều là hợp chất hữa cơ nên suy ra CTCT:
E: HO-CH2-COOCH3;
X: HO-CH2-COONa;
Y: CH3OH;
Z: HO-CH2-COOH
Và F: HO-CH2-COOCH2-COOH.
Từ đó suy ra: (a) Đ; (b): S; (c): S; (d): Đ; (e): Đ.

Mã đề thi: 030

Trang 6/4

Mã đề thi: 000

Trang 6/4
No_avatarf

cau 58 sao lại sai đáp án rồi thầy ơi

 
Gửi ý kiến