De thi thu hoc ki 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân Anh
Ngày gửi: 14h:30' 26-04-2023
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 952
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân Anh
Ngày gửi: 14h:30' 26-04-2023
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 952
Số lượt thích:
1 người
(VŨ TRỌNG HẬU)
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II (ĐỀ 1)
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 2. Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 3. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
A. F–, Cl–, Br–, I–.
B. I–, Br–, Cl–, F–.
C. F–, Br–, Cl–, I–.
D. I–, Br–, F–, Cl–.
Câu 4. Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 5. Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
A. Quỳ tím.
B. AgNO3.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 6. Để phân biệt hai dung dịch HCl và NaCl, ta có thể dùng dung dịch
A. phenolphthalein.
B. quỳ tím.
C. AgNO3.
D. BaCl2.
Câu 7. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A. ns2np4.
B. ns2np5.
C. ns2np3.
D. ns2np6.
Câu 8. Trạng thái đúng của brom là:
A. rắn
B. lỏng.
C. khí.
D. tất cả sai.
Câu 9. Cho 8,4 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 24,85 gam chlorine. Xác định tên kim loại R và tính khối lượng
muối tạo thành.
A. Mg; 32,35 gam.
B. Al; 33,25 gam.
C. Mg; 33,25 gam.
D. Al; 32,35 gam.
Câu 10. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
A. IA.
B. IIA.
C. VIA.
D. VIIA.
Câu 11. Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Câu 12. Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là:
A. Br, F, I, Cl.
B. F, Cl, Br, I.
C. I, Br, F, Cl.
D. I, Br, Cl, F.
Câu 13. Chất khử là chất
A. nhận electron, có số oxi hóa tăng
B. Nhận electron, có số oxi hóa giảm
C. nhường electron, có số oxi hóa tăng
D. Nhường electron, có số oxi hóa giảm
Câu 14. Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?
A. Na.
B. H2O.
C. NaOH.
D. H2.
Câu 15. Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
A. +6; +8; +6; -2.
B. +4; 0; +6; -2.
C. +4; -8; +6; -2.
D. +4; 0; +4; -2.
Câu 16. Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?
A. ∆ tHo298K ¿ 0.
B. ∆ tHo298K ¿ 0.
C. ∆ tHo298K ≥ 0.
D. ∆ tHo298K ≤ 0.
Câu 17. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng oxi hóa – khử.
D. Phản ứng phân hủy.
Câu 18. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành ∆fH0298 của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
A. +155,2 kJ.
B. –155,2 kJ.
C. –144,2 kJ.
D. +144,2 kJ.
Câu 19. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc
độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích tiếp xúc.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 20. So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau).
Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1) và Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)
Kết quả thu được là.
A. (1) nhanh hơn (2).
B. (2) nhanh hơn (1). C. như nhau. D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).
Câu 21. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:
A. v1 = k.CNO.CO2
B. v1 = 2k.CNO2.CO2.
C. v1 = k.CCO2.CO2.`
D. v1 = k.CNO.CO22
o
Câu 22. Xét cân bằng. N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k) ở 25 C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu tăng nồng độ của N 2O4 lên
9 lần thì nồng độ của NO2.
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. tăng 4,5 lần.
D. giảm 3 lần.
Câu 23. Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 24. Thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H 2(k) + Br2(k) → 2HBr (k). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng
độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là:
A. 8.10-4 mol/(l.s)
B. 6.10-4 mol/(l.s)
C. 4.10-4 mol/(l.s)
D. 2.10-4 mol/(l.s)
Câu 26. Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaF.
B. NaCl.
C. NaBr.
D. NaI.
Câu 27. Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa
mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
A. NaBr.
B. NaOH.
C. KOH.
D. MgCl2.
TỰ LUẬN
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng: MnO2 → Cl2 → HCl → NaCl → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3.
2. Nhận biết các dung dịch sau: NaI, NaCl, KF
3. Cho 29,8g hỗn hợp gồm Fe,Zn tác dụng hết với 600ml dung dịch HCl thu dược 11,2 lít khí (đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại.
b. Tính nồng độ mol HCl.
ĐỀ THI THỬ HK II – SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tốc độ phản ứng là
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu2. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ.
(2). Nồng độ, áp suất.
3). Chất xúc tác.
(4). Diện tích bề mặt.
A.(1),(3)
B.(2),(4)
C.(1),(2),(4)
D.(1),(2),(3),(4)
Câu 3. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Câu 4. Cho phản ứng hóa học.A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu
A.Tăng áp suất
B.Tăng thể tích của bình phản ứng.
C.Giảm áp suất.
D.Giảm nồng độ của A
Câu 5: Cho phản ứng. Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng
độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br 2 là?
A.10-2.
B.10-3.
C.10-4;.
D.10-5.
Câu 6: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20 oC lên 80oC thì tốc độ phản
ứng tăng lên:
A.18 lần.
B.27 lần.
C.243 lần.
D.729 lần.
Câu 7. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là:
A. Ở điều kiện thường là chất khí
B. có tính oxi hóa mạnh
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. tác dụng mạnh với nước
35
Cl
Câu 8. Nguyên tử 17 có số nơtron là:
A. 18
B. 17
C. 20
D. 35
Câu 9. Số oxi hóa của nguyên tố clo trong KClO3 là
A. +1
B. +3.
C. +7.
D. +5.
Câu 10. Ở điều kiện thường halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Câu 11. Khí Cl2 không tác dụng với
A. khí O2
B. H2O
C. dung dịch Ca(OH)2
D. dung dịch NaOH
Câu 12. Cho phản ứng sau: Cl2 + NaOH → X + Y + H2O. Clo đóng vai trò gì trong phản ứng trên?
A. Chỉ là chất khử
B. Chỉ là chất oxi hoá
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D. Không phải là chất oxi hoá , không phải là chất khử
Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đặc tác dụng với
A. KOH.
B. KMnO4.
C. KNO3.
D. K2CO3
Câu 14. Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I biến đổi:
A. màu sắc đậm dần.
B. màu sắc nhạt dần.
C. màu sắc không thay đổi.
D. màu sắc biến đổi không theo quy luật.
Câu 15. Chlorine không phản ứng với dung dịch nào sau đây
A. NaOH.
B. NaCl.
C. NaBr.
D. N
Câu 16. Trường hợp nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
B. Cho I2 vào dung dịch NaBr.
C. Cho Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.
D. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaBr.
Câu 17: Phát biểu không đúng là
A. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
B. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
C. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần: I2 > Br2 > Cl2 > F2.
D. Trong hợp chất F chỉ có có số oxi hóa là -1.
Câu 18. Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước ngưng tụ.
B. Nước đóng băng.
C. Muối kết tinh
D. hòa tan H2SO4 đặc vào nước.
Câu 19. Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước bay hơi
B. Nước đóng băng.
C. Qúa trình quang hợp.
D. Phản ứng thủy phân.
Câu 20. Tính chất của enthalpy
A. Phụ thuộc vào bản chất của hệ.
B. Đặc trưng cho một hệ riêng biệt.
C. Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái.
D. Thuộc tính khuếch độ của hệ phụ thuộc vào khối lượng, hàm trạng thái.
Câu 21. Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
A. 3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
B. 1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
C. 2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
D. 3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Câu 22. Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
0
0
A. Tỏa nhiệt khi ∆r H 298 < 0 và thu nhiệt khi ∆r H 298 > 0.
0
0
B. Tỏa nhiệt khi ∆r H 298 > 0 và thu nhiệt khi ∆r H 298 < 0.
C. Tỏa nhiệt khi ∆r H 0298 > 0 và thu nhiệt khi ∆r H 0298 > 0.
0
0
D. Tỏa nhiệt khi ∆r H 298 < 0 và thu nhiệt khi ∆r H 298 < 0.
Câu 24. Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)
2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
A. + 544 kJ/molk
B. - 544 kJ/molk
C. + 272 kJ/molk
D. - 272 kJ/mol.
Câu 26. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N 2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
A. ∆ rHo298K= -91,8 kJ/mol.
B. ∆ rHo298K= 91,8 kJ/mol.
C. ∆ rHo298K= -45,9 kJ/mol.
D. ∆ rHo298K= 45,9kJ/mol.
Câu 27. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
A. Một nguyên tử.
B. Phân tử hai nguyên tử. C. Phân tử ba nguyên tử.
D. Phân tử bốn nguyên tử.
Câu 28. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 29. Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
A. Lục nhạt.
B. Vàng lục.
C. Nâu đỏ.
D. Tím đen.
Câu 30. Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
A. Cl.
B. B.
C. F.
D. I.
Câu 31. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X là:
A. I.
B. Br.
C. Cl.
D. F.
Câu 32. Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 33. Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở
nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
II. Phần tự luận
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
a. Đốt nóng sợi dây Iron rồi cho vào bình khí chứa khí chlorine.
.............................................................................................................................................................................
b. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Bromine
.............................................................................................................................................................................
c. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Hydroxide
.............................................................................................................................................................................
d. Sục khi Fluorine vào nước nóng.
............................................................................................................................................................................
Câu 2: Thực hiện chuỗi phản ứng
MnO2 Cl2 NaCl Cl2 HCl FeCl3 Fe(OH)3.
Nước Javen HClO
Câu 3: Nhận biết NaNO3, Na2SO4, NaCl.
Câu 4: Cho phương trình N2 + 3H2 2NH3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào
a. Nếu tăng nồng độ H2 lên 3 lần…………………………………………………………………………………
b. Giảm nồng độ N2 xuống 3 lần…………………………………………………………………………………..
Câu 5: Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với HCl 1M thì thấy thoát ra 8,96 lít khí H 2 (Đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại (Al = 27, Mg = 24, Cl = 35,5, Na= 23, O = 16)
b. Cho hỗn hợp muối thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư, có m gam kết tủa tạo thành, Tính m
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 2. Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 3. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
A. F–, Cl–, Br–, I–.
B. I–, Br–, Cl–, F–.
C. F–, Br–, Cl–, I–.
D. I–, Br–, F–, Cl–.
Câu 4. Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là
A. HI.
B. HCl.
C. HBr.
D. HF.
Câu 5. Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
A. Quỳ tím.
B. AgNO3.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 6. Để phân biệt hai dung dịch HCl và NaCl, ta có thể dùng dung dịch
A. phenolphthalein.
B. quỳ tím.
C. AgNO3.
D. BaCl2.
Câu 7. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A. ns2np4.
B. ns2np5.
C. ns2np3.
D. ns2np6.
Câu 8. Trạng thái đúng của brom là:
A. rắn
B. lỏng.
C. khí.
D. tất cả sai.
Câu 9. Cho 8,4 gam một kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 24,85 gam chlorine. Xác định tên kim loại R và tính khối lượng
muối tạo thành.
A. Mg; 32,35 gam.
B. Al; 33,25 gam.
C. Mg; 33,25 gam.
D. Al; 32,35 gam.
Câu 10. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
A. IA.
B. IIA.
C. VIA.
D. VIIA.
Câu 11. Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Câu 12. Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là:
A. Br, F, I, Cl.
B. F, Cl, Br, I.
C. I, Br, F, Cl.
D. I, Br, Cl, F.
Câu 13. Chất khử là chất
A. nhận electron, có số oxi hóa tăng
B. Nhận electron, có số oxi hóa giảm
C. nhường electron, có số oxi hóa tăng
D. Nhường electron, có số oxi hóa giảm
Câu 14. Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?
A. Na.
B. H2O.
C. NaOH.
D. H2.
Câu 15. Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
A. +6; +8; +6; -2.
B. +4; 0; +6; -2.
C. +4; -8; +6; -2.
D. +4; 0; +4; -2.
Câu 16. Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?
A. ∆ tHo298K ¿ 0.
B. ∆ tHo298K ¿ 0.
C. ∆ tHo298K ≥ 0.
D. ∆ tHo298K ≤ 0.
Câu 17. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Phản ứng oxi hóa – khử.
D. Phản ứng phân hủy.
Câu 18. Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành ∆fH0298 của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
A. +155,2 kJ.
B. –155,2 kJ.
C. –144,2 kJ.
D. +144,2 kJ.
Câu 19. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc
độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích tiếp xúc.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 20. So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau).
Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1) và Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)
Kết quả thu được là.
A. (1) nhanh hơn (2).
B. (2) nhanh hơn (1). C. như nhau. D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).
Câu 21. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:
A. v1 = k.CNO.CO2
B. v1 = 2k.CNO2.CO2.
C. v1 = k.CCO2.CO2.`
D. v1 = k.CNO.CO22
o
Câu 22. Xét cân bằng. N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k) ở 25 C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu tăng nồng độ của N 2O4 lên
9 lần thì nồng độ của NO2.
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. tăng 4,5 lần.
D. giảm 3 lần.
Câu 23. Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 24. Thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H 2(k) + Br2(k) → 2HBr (k). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng
độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là:
A. 8.10-4 mol/(l.s)
B. 6.10-4 mol/(l.s)
C. 4.10-4 mol/(l.s)
D. 2.10-4 mol/(l.s)
Câu 26. Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaF.
B. NaCl.
C. NaBr.
D. NaI.
Câu 27. Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa
mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
A. NaBr.
B. NaOH.
C. KOH.
D. MgCl2.
TỰ LUẬN
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng: MnO2 → Cl2 → HCl → NaCl → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3.
2. Nhận biết các dung dịch sau: NaI, NaCl, KF
3. Cho 29,8g hỗn hợp gồm Fe,Zn tác dụng hết với 600ml dung dịch HCl thu dược 11,2 lít khí (đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại.
b. Tính nồng độ mol HCl.
ĐỀ THI THỬ HK II – SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tốc độ phản ứng là
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu2. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ.
(2). Nồng độ, áp suất.
3). Chất xúc tác.
(4). Diện tích bề mặt.
A.(1),(3)
B.(2),(4)
C.(1),(2),(4)
D.(1),(2),(3),(4)
Câu 3. Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
A. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
B. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;
C. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
D. Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Câu 4. Cho phản ứng hóa học.A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu
A.Tăng áp suất
B.Tăng thể tích của bình phản ứng.
C.Giảm áp suất.
D.Giảm nồng độ của A
Câu 5: Cho phản ứng. Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng
độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br 2 là?
A.10-2.
B.10-3.
C.10-4;.
D.10-5.
Câu 6: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20 oC lên 80oC thì tốc độ phản
ứng tăng lên:
A.18 lần.
B.27 lần.
C.243 lần.
D.729 lần.
Câu 7. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen là:
A. Ở điều kiện thường là chất khí
B. có tính oxi hóa mạnh
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. tác dụng mạnh với nước
35
Cl
Câu 8. Nguyên tử 17 có số nơtron là:
A. 18
B. 17
C. 20
D. 35
Câu 9. Số oxi hóa của nguyên tố clo trong KClO3 là
A. +1
B. +3.
C. +7.
D. +5.
Câu 10. Ở điều kiện thường halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
A. F2
B. Cl2
C. Br2
D. I2
Câu 11. Khí Cl2 không tác dụng với
A. khí O2
B. H2O
C. dung dịch Ca(OH)2
D. dung dịch NaOH
Câu 12. Cho phản ứng sau: Cl2 + NaOH → X + Y + H2O. Clo đóng vai trò gì trong phản ứng trên?
A. Chỉ là chất khử
B. Chỉ là chất oxi hoá
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D. Không phải là chất oxi hoá , không phải là chất khử
Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách cho HCl đặc tác dụng với
A. KOH.
B. KMnO4.
C. KNO3.
D. K2CO3
Câu 14. Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I biến đổi:
A. màu sắc đậm dần.
B. màu sắc nhạt dần.
C. màu sắc không thay đổi.
D. màu sắc biến đổi không theo quy luật.
Câu 15. Chlorine không phản ứng với dung dịch nào sau đây
A. NaOH.
B. NaCl.
C. NaBr.
D. N
Câu 16. Trường hợp nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
B. Cho I2 vào dung dịch NaBr.
C. Cho Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.
D. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaBr.
Câu 17: Phát biểu không đúng là
A. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
B. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
C. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần: I2 > Br2 > Cl2 > F2.
D. Trong hợp chất F chỉ có có số oxi hóa là -1.
Câu 18. Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước ngưng tụ.
B. Nước đóng băng.
C. Muối kết tinh
D. hòa tan H2SO4 đặc vào nước.
Câu 19. Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước bay hơi
B. Nước đóng băng.
C. Qúa trình quang hợp.
D. Phản ứng thủy phân.
Câu 20. Tính chất của enthalpy
A. Phụ thuộc vào bản chất của hệ.
B. Đặc trưng cho một hệ riêng biệt.
C. Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái.
D. Thuộc tính khuếch độ của hệ phụ thuộc vào khối lượng, hàm trạng thái.
Câu 21. Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
A. 3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
B. 1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
C. 2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
D. 3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Câu 22. Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
0
0
A. Tỏa nhiệt khi ∆r H 298 < 0 và thu nhiệt khi ∆r H 298 > 0.
0
0
B. Tỏa nhiệt khi ∆r H 298 > 0 và thu nhiệt khi ∆r H 298 < 0.
C. Tỏa nhiệt khi ∆r H 0298 > 0 và thu nhiệt khi ∆r H 0298 > 0.
0
0
D. Tỏa nhiệt khi ∆r H 298 < 0 và thu nhiệt khi ∆r H 298 < 0.
Câu 24. Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)
2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
A. + 544 kJ/molk
B. - 544 kJ/molk
C. + 272 kJ/molk
D. - 272 kJ/mol.
Câu 26. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N 2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
A. ∆ rHo298K= -91,8 kJ/mol.
B. ∆ rHo298K= 91,8 kJ/mol.
C. ∆ rHo298K= -45,9 kJ/mol.
D. ∆ rHo298K= 45,9kJ/mol.
Câu 27. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
A. Một nguyên tử.
B. Phân tử hai nguyên tử. C. Phân tử ba nguyên tử.
D. Phân tử bốn nguyên tử.
Câu 28. Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 29. Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
A. Lục nhạt.
B. Vàng lục.
C. Nâu đỏ.
D. Tím đen.
Câu 30. Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
A. Cl.
B. B.
C. F.
D. I.
Câu 31. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X là:
A. I.
B. Br.
C. Cl.
D. F.
Câu 32. Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 33. Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở
nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
II. Phần tự luận
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
a. Đốt nóng sợi dây Iron rồi cho vào bình khí chứa khí chlorine.
.............................................................................................................................................................................
b. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Bromine
.............................................................................................................................................................................
c. Sục khí Chlorine vào dung dịch Sodium Hydroxide
.............................................................................................................................................................................
d. Sục khi Fluorine vào nước nóng.
............................................................................................................................................................................
Câu 2: Thực hiện chuỗi phản ứng
MnO2 Cl2 NaCl Cl2 HCl FeCl3 Fe(OH)3.
Nước Javen HClO
Câu 3: Nhận biết NaNO3, Na2SO4, NaCl.
Câu 4: Cho phương trình N2 + 3H2 2NH3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào
a. Nếu tăng nồng độ H2 lên 3 lần…………………………………………………………………………………
b. Giảm nồng độ N2 xuống 3 lần…………………………………………………………………………………..
Câu 5: Cho 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với HCl 1M thì thấy thoát ra 8,96 lít khí H 2 (Đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại (Al = 27, Mg = 24, Cl = 35,5, Na= 23, O = 16)
b. Cho hỗn hợp muối thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư, có m gam kết tủa tạo thành, Tính m
 









Các ý kiến mới nhất