Sở Nghệ An 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 09-05-2023
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xá (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 09-05-2023
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ
LỚP 12, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề thi
101
Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………......
Câu 1. Trong không gian
cho mặt phẳng
. Phương trình của mặt phẳng
A.
.
Câu 2. Một khối chóp có thể tích
nhiêu?
A.
.
B.
Câu 3. Tập nghiệm
.
D.
.
. Hỏi diện tích đáy của khối chóp đó là bao
C.
.
C.
.
C.
, đạo hàm của hàm số
Câu 7. Trong không gian
Câu 9. Cho hàm số
D.
.
D.
. Tọa độ của
.
.
.
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
, biết đáy là một hình vuông có độ dài cạnh bằng
C.
liên tục trên
là hằng số và
.
D.
.
. Chiều cao của
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
thì
(
.
.
C.
. Thể tích khối cầu đó bằng
.
C.
.
A.
.
B.
Câu 8. Cho khối lăng trụ có thể tích
khối lăng trụ đã cho là
A. .
B. .
.
là
cho
A. Nếu
D.
là
.
là
A.
.
B.
Câu 6. Một khối cầu có bán kính
A.
.
B.
và
.
và có chiều cao
A.
.
B.
Câu 4. Phần thực của số phức
A. .
B.
B.
B.
của phương trình
Câu 5. Trên khoảng
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
C.
C. Nếu
đi qua
.
).
đều là nguyên hàm của hàm số
thì
.
D.
.
Câu 10. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
Trang 1/7 - Mã đề 101
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 11. Hàm số
A. .
có bao nhiêu điểm cực trị?
B. .
C.
Câu 12. Cho hàm số
Tập xác định của hàm số đã cho là
A.
.
B.
Câu 13. Cho hàm số
.
D.
.
C.
D.
.
.
.
D.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 14. Bất phương trình
A.
B.
Câu 15. Cho cấp số nhân
A. .
.
.
.
A.
.
, bán kính đáy
.
Câu 22. Cho
A.
.
Trang 2/7 - Mã đề 101
.
C.
.
?
D.
.
của đoạn thẳng
là
.
D.
.
. Độ dài đường sinh của khối nón đó bằng
C.
.
D.
.
. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
B.
.
.
D.
. Tọa độ trung điểm
.
C.
Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
D.
.
C.
cho
B.
.
C.
.
A.
.
B.
Câu 19. Một khối nón có chiều cao
Câu 20. Cho hàm số
. Giá trị của
.
. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ
.
B.
.
, công bội
C. .
D.
. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức
Câu 18. Trong không gian
A.
.
cho đường thẳng
B.
Câu 17. Cho số phức
C.
có số hạng đầu
B. .
Câu 16. Trong không gian
phương của ?
A.
.
có nghiệm là
.
A.
C.
D.
.
là
B.
.
. Khi đó
B.
.
C.
.
D.
.
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
B.
Câu 24. Cho hàm số
cực trị?
A. .
.
là
C.
.
có đạo hàm là
B.
Câu 25. Trong không gian
mặt cầu có tâm
và
D.
. Hàm số
.
C.
và tiếp xúc với mặt phẳng
D.
. Phương trình
là
B.
.
.
D.
Câu 26. Cho hàm số
.
và điểm
.
C.
có bao nhiêu điểm
.
cho mặt phẳng
A.
.
(
.
) có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
,
,
.
Câu 27. Có hai Đại học A, B tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực. Đại học A tổ chức 3 đợt thi; Đại học B tổ chức
2 đợt thi. Biết rằng các đợt thi nói trên được tổ chức không trùng lịch với nhau. Mỗi học sinh có thể tham gia
tất cả các kỳ thi đó. Lan là học sinh lớp 12 muốn đăng ký 3 đợt thi trong các đợt thi nói trên. Hỏi Lan có bao
nhiêu cách lựa chọn ?
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 28. Cho hàm số
và
liên tục trên
thỏa mãn
,
. Biết
và
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
Câu 29. Trong không gian
đi qua
.
.
cho mặt phẳng
và vuông góc với mặt phẳng
A.
C.
D.
và điểm
.
. Đường thẳng
có phương trình chính tắc là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Duyên tham gia một trò chơi bốc thăm trúng thưởng, có tất cả 50 lá thăm trong đó có 10 lá thăm trúng
thưởng và 40 lá thăm không trúng thưởng. Duyên được chọn ngẫu nhiên 2 lá thăm. Xác suất để Duyên trúng
thưởng là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
Câu 31. Tổng các nghiệm của phương trình
C.
.
D.
.
là
Trang 3/7 - Mã đề 101
A. .
Câu 32. Cho hình chóp
,
B.
.
C.
.
là hình vuông cạnh
có đáy
D.
.
vuông góc với mặt phẳng
,
(tham khảo hình vẽ).
Góc giữa đường thẳng
A.
.
Câu 33. Cho hàm số
và mặt phẳng
B.
.
xác định trên
bằng
C.
.
D.
và có đồ thị hàm số
.
là đường cong như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số
đồng biến trên khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên
.
.
.
D. Hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Câu 34. Với là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 35. Cho các số phức thỏa mãn
. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức
tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là
A.
.
Câu 36. Cho hàm số
bằng
Trang 4/7 - Mã đề 101
B.
.
có đạo hàm liên tục trên
C.
. Biết
.
D.
và
.
trên mặt phẳng
.
. Tích phân
A.
B.
C.
Câu 37. Tìm tất cả các giá trị của tham số
mãn
(với
A.
.
Câu 38. Cho số phức
A.
.
để đồ thị hàm số
B.
.
.
C.
.
thỏa mãn
B.
D.
. Giá trị
.
C.
thỏa
.
bằng
D. .
.
có
tạo với đáy một góc
A.
có hai điểm cực trị
là gốc tọa độ).
Câu 39. Cho khối lăng trụ đứng
phẳng
D.
, tam giác
vuông tại
. Biết mặt
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
B.
.
C.
.
D.
Câu 40. Trên tập số phức, cho phương trình:
.
. Tìm tất cả các giá trị nguyên của
tham số
để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt ,
thỏa mãn
là một
số nguyên dương.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Một bồn chứa dầu tinh luyện có hình dạng như hình vẽ, gồm một hình trụ và một hình nón. Biết chiều
cao của bồn là
, phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều và thể tích phần khối trụ
bằng 6 lần thể tích phần khối nón. Thể tích của bồn chứa dầu tinh luyện đó gần bằng với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 42. Cho hình hộp chữ nhật
phẳng
D.
có
.
. Khoảng cách từ
đến mặt
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Cho hàm số
bằng , khi đó tổng các giá trị của tham số
A.
.
B.
.
Câu 44. Cho hai điểm thay đổi
bằng
A.
.
Câu 45. Cho hàm số
B.
( với
là
D.
.
là tham số) có giá trị lớn nhất trên
C. 0.
D.
lần lượt thuộc đồ thị
. Giá trị
.
.
và
.
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng
.
C.
.
. Biết hàm số
D.
.
có đồ thị như hình vẽ:
Trang 5/7 - Mã đề 101
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
số tối giản. Tính
.
A.
.
B.
.
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên dương
và
bằng
C.
và
.
D.
sao cho tồn tại số thực dương
là phân
.
thoả mãn
và
?
A.
.
B.
.
Câu 47. Xét ba số phức
C.
.
B.
Câu 48. Cho hàm số
.
Trang 6/7 - Mã đề 101
là số thực,
,
.
C.
.
thuộc khoảng
D.
.
có đồ thị như hình sau:
Câu 49. Trong không gian
A.
.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
có đúng nghiệm phân biệt?
A. .
B. .
mặt cầu
nhất của đoạn thẳng
D.
thỏa mãn
là một số thực dương và
nào sau đây?
A.
.
, cho ba điểm
để phương trình
C.
.
D.
,
,
sao cho tam giác
thuộc khoảng nào dưới đây?
B.
.
C.
.
. Điểm
di động trên
có
.
. Giá trị nhỏ
D.
.
Câu
50.
Trong
phương trình là
không
. Đường thẳng
A.
C.
gian
.
.
cho
mặt
phẳng
nằm trong mặt phẳng
và
thẳng
cắt và vuông góc với đường thẳng
B.
D.
-------- HẾT--------
đường
.
.
Trang 7/7 - Mã đề 101
có
NGHỆ AN
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ
LỚP 12, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề thi
101
Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………......
Câu 1. Trong không gian
cho mặt phẳng
. Phương trình của mặt phẳng
A.
.
Câu 2. Một khối chóp có thể tích
nhiêu?
A.
.
B.
Câu 3. Tập nghiệm
.
D.
.
. Hỏi diện tích đáy của khối chóp đó là bao
C.
.
C.
.
C.
, đạo hàm của hàm số
Câu 7. Trong không gian
Câu 9. Cho hàm số
D.
.
D.
. Tọa độ của
.
.
.
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
D.
, biết đáy là một hình vuông có độ dài cạnh bằng
C.
liên tục trên
là hằng số và
.
D.
.
. Chiều cao của
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
thì
(
.
.
C.
. Thể tích khối cầu đó bằng
.
C.
.
A.
.
B.
Câu 8. Cho khối lăng trụ có thể tích
khối lăng trụ đã cho là
A. .
B. .
.
là
cho
A. Nếu
D.
là
.
là
A.
.
B.
Câu 6. Một khối cầu có bán kính
A.
.
B.
và
.
và có chiều cao
A.
.
B.
Câu 4. Phần thực của số phức
A. .
B.
B.
B.
của phương trình
Câu 5. Trên khoảng
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
C.
C. Nếu
đi qua
.
).
đều là nguyên hàm của hàm số
thì
.
D.
.
Câu 10. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
Trang 1/7 - Mã đề 101
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 11. Hàm số
A. .
có bao nhiêu điểm cực trị?
B. .
C.
Câu 12. Cho hàm số
Tập xác định của hàm số đã cho là
A.
.
B.
Câu 13. Cho hàm số
.
D.
.
C.
D.
.
.
.
D.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 14. Bất phương trình
A.
B.
Câu 15. Cho cấp số nhân
A. .
.
.
.
A.
.
, bán kính đáy
.
Câu 22. Cho
A.
.
Trang 2/7 - Mã đề 101
.
C.
.
?
D.
.
của đoạn thẳng
là
.
D.
.
. Độ dài đường sinh của khối nón đó bằng
C.
.
D.
.
. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
B.
.
.
D.
. Tọa độ trung điểm
.
C.
Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số
A.
là
D.
.
C.
cho
B.
.
C.
.
A.
.
B.
Câu 19. Một khối nón có chiều cao
Câu 20. Cho hàm số
. Giá trị của
.
. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ
.
B.
.
, công bội
C. .
D.
. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức
Câu 18. Trong không gian
A.
.
cho đường thẳng
B.
Câu 17. Cho số phức
C.
có số hạng đầu
B. .
Câu 16. Trong không gian
phương của ?
A.
.
có nghiệm là
.
A.
C.
D.
.
là
B.
.
. Khi đó
B.
.
C.
.
D.
.
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
.
B.
Câu 24. Cho hàm số
cực trị?
A. .
.
là
C.
.
có đạo hàm là
B.
Câu 25. Trong không gian
mặt cầu có tâm
và
D.
. Hàm số
.
C.
và tiếp xúc với mặt phẳng
D.
. Phương trình
là
B.
.
.
D.
Câu 26. Cho hàm số
.
và điểm
.
C.
có bao nhiêu điểm
.
cho mặt phẳng
A.
.
(
.
) có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
D.
,
,
.
Câu 27. Có hai Đại học A, B tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực. Đại học A tổ chức 3 đợt thi; Đại học B tổ chức
2 đợt thi. Biết rằng các đợt thi nói trên được tổ chức không trùng lịch với nhau. Mỗi học sinh có thể tham gia
tất cả các kỳ thi đó. Lan là học sinh lớp 12 muốn đăng ký 3 đợt thi trong các đợt thi nói trên. Hỏi Lan có bao
nhiêu cách lựa chọn ?
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 28. Cho hàm số
và
liên tục trên
thỏa mãn
,
. Biết
và
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
Câu 29. Trong không gian
đi qua
.
.
cho mặt phẳng
và vuông góc với mặt phẳng
A.
C.
D.
và điểm
.
. Đường thẳng
có phương trình chính tắc là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Duyên tham gia một trò chơi bốc thăm trúng thưởng, có tất cả 50 lá thăm trong đó có 10 lá thăm trúng
thưởng và 40 lá thăm không trúng thưởng. Duyên được chọn ngẫu nhiên 2 lá thăm. Xác suất để Duyên trúng
thưởng là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
Câu 31. Tổng các nghiệm của phương trình
C.
.
D.
.
là
Trang 3/7 - Mã đề 101
A. .
Câu 32. Cho hình chóp
,
B.
.
C.
.
là hình vuông cạnh
có đáy
D.
.
vuông góc với mặt phẳng
,
(tham khảo hình vẽ).
Góc giữa đường thẳng
A.
.
Câu 33. Cho hàm số
và mặt phẳng
B.
.
xác định trên
bằng
C.
.
D.
và có đồ thị hàm số
.
là đường cong như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số
đồng biến trên khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên
.
.
.
D. Hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Câu 34. Với là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 35. Cho các số phức thỏa mãn
. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức
tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là
A.
.
Câu 36. Cho hàm số
bằng
Trang 4/7 - Mã đề 101
B.
.
có đạo hàm liên tục trên
C.
. Biết
.
D.
và
.
trên mặt phẳng
.
. Tích phân
A.
B.
C.
Câu 37. Tìm tất cả các giá trị của tham số
mãn
(với
A.
.
Câu 38. Cho số phức
A.
.
để đồ thị hàm số
B.
.
.
C.
.
thỏa mãn
B.
D.
. Giá trị
.
C.
thỏa
.
bằng
D. .
.
có
tạo với đáy một góc
A.
có hai điểm cực trị
là gốc tọa độ).
Câu 39. Cho khối lăng trụ đứng
phẳng
D.
, tam giác
vuông tại
. Biết mặt
. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
B.
.
C.
.
D.
Câu 40. Trên tập số phức, cho phương trình:
.
. Tìm tất cả các giá trị nguyên của
tham số
để phương trình đã cho có hai nghiệm phức phân biệt ,
thỏa mãn
là một
số nguyên dương.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Một bồn chứa dầu tinh luyện có hình dạng như hình vẽ, gồm một hình trụ và một hình nón. Biết chiều
cao của bồn là
, phần hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều và thể tích phần khối trụ
bằng 6 lần thể tích phần khối nón. Thể tích của bồn chứa dầu tinh luyện đó gần bằng với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 42. Cho hình hộp chữ nhật
phẳng
D.
có
.
. Khoảng cách từ
đến mặt
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Cho hàm số
bằng , khi đó tổng các giá trị của tham số
A.
.
B.
.
Câu 44. Cho hai điểm thay đổi
bằng
A.
.
Câu 45. Cho hàm số
B.
( với
là
D.
.
là tham số) có giá trị lớn nhất trên
C. 0.
D.
lần lượt thuộc đồ thị
. Giá trị
.
.
và
.
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng
.
C.
.
. Biết hàm số
D.
.
có đồ thị như hình vẽ:
Trang 5/7 - Mã đề 101
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
số tối giản. Tính
.
A.
.
B.
.
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên dương
và
bằng
C.
và
.
D.
sao cho tồn tại số thực dương
là phân
.
thoả mãn
và
?
A.
.
B.
.
Câu 47. Xét ba số phức
C.
.
B.
Câu 48. Cho hàm số
.
Trang 6/7 - Mã đề 101
là số thực,
,
.
C.
.
thuộc khoảng
D.
.
có đồ thị như hình sau:
Câu 49. Trong không gian
A.
.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
có đúng nghiệm phân biệt?
A. .
B. .
mặt cầu
nhất của đoạn thẳng
D.
thỏa mãn
là một số thực dương và
nào sau đây?
A.
.
, cho ba điểm
để phương trình
C.
.
D.
,
,
sao cho tam giác
thuộc khoảng nào dưới đây?
B.
.
C.
.
. Điểm
di động trên
có
.
. Giá trị nhỏ
D.
.
Câu
50.
Trong
phương trình là
không
. Đường thẳng
A.
C.
gian
.
.
cho
mặt
phẳng
nằm trong mặt phẳng
và
thẳng
cắt và vuông góc với đường thẳng
B.
D.
-------- HẾT--------
đường
.
.
Trang 7/7 - Mã đề 101
có
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất