Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (năm học 2022-2023) môn toán lớp 7 cùa phòng giáo dục và đào tạo thành phố Thanh Hóa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: phòng giáo dục và đào tạo thành phố Thanh Hóa
Người gửi: Vũ Đào Duy Hùng
Ngày gửi: 21h:48' 11-05-2023
Dung lượng: 176.9 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THANH HÓA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ………………………..…...… Lớp….. Trường THCS ……………...
Số báo danh

Họ tên, chữ ký người coi thi
Số 1
Số 2

Số phách

.............................................................................đường cắt phách..................................................................................

Điểm bài thi

Họ tên, chữ ký người chấm thi
Số 1
Số 2

Bằng số:

Số phách

Bằng chữ
(Bài làm gồm …..…. tờ)

ĐỀ LẺ (Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: “Đại lượng y tỉ lệ
nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 2”?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy
độ dài a, b, chiều cao h (a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các đa thức sau đa thức nào là đa thức một biến?
A. 3xy +1.
B. y – x.
Câu 4. Hệ số tự do của đa thức

C. 3x – 1.

A.

C.

B.

D.

1
2

(2xy - 1).



Câu 5. Giá trị của đa thức

D.
tại

bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 6. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác suất để chọn
được số chia hết cho 5 là:
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 7. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố
“Đồng xu xuất hiện mặt ngửa” là

A.

B.

C.

D.

Học sinh không viết vào phần này

.................................................................đường cắt phách...............................................................................

Câu 8 . Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.

B.

D.
C.
Câu 9 . Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 4 cm và 8cm. Chu vi của tam
giác cân đó là:
A. 16 cm
B. 20 cm
C. 12 cm
D. 17 cm
Câu 10 . Cho
vuông tại A có
Chọn khẳng định đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho tam giác ABC có đường phân giác AI, BN cắt nhau tại M. Khẳng
định nào sau đây là đúng:
A. Điểm M cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.
B. Điểm M cách đều 3 cạnh của tam giác ABC
C. Mỗi tam giác chỉ có 2 đường phân giác.
D. Điểm M cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 2/3 đường trung
tuyến đi qua đỉnh ấy.
Câu 12. Cho một bể cá hình dạng hình hộp chữ
nhật có chiều dài 1,2m, chiều rộng 0,8m và chiều cao
0,7m. Thể tích bể là:
A. 0,672 m3
B. 0,8064 m3
C. 6,72 m3
D. 0,8064 m
II. TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 13.(1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào phòng chống dịch Covid -19, học
sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường THCS tham gia ủng hộ khẩu trang. Biết rằng
số khẩu trang ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 3; 5; 8 và tổng số
khẩu trang ủng hộ được của ba lớp là 256 chiếc . Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu
chiếc khẩu trang?
Câu 14.(1,0 điểm) Cho hai đa thức:

M(x) = 3x3 – x2 + 2x + 4; N(x) = -3x3 + x2 + x + 4;
a) Tính M(x)+ N(x)?
b)Tìm nghiệm của H(x) biết H(x) = M(x) + N(x)?
Câu 15. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a) 2(x - 3) – 8 = 0
b) (3x - 1)(x - 3) - 2(x - 3) = 9
Câu 16. (3,0 điểm) Cho
cân tại B, đường phân giác BH. Gọi K, M lần
lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến BC, BA.
a) Chứng minh:

.

b) Chứng minh: BH vuông góc với CA. Từ đó chứng minh:
c) Trên đoạn thẳng BH lấy một điểm E (E khác B, khác H và E KM). Vẽ I
sao cho E là trung điểm của MI. Chứng minh IK//BH.
Câu 17. (0,5 điểm) Tìm số nguyên dương
BÀI LÀM

thỏa mãn

.

..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THANH HÓA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ………………………..…...… Lớp….. Trường THCS ……………...
Số báo danh

Họ tên, chữ ký người coi thi
Số 1
Số 2

Số phách

.............................................................................đường cắt phách..................................................................................

Điểm bài thi

Họ tên, chữ ký người chấm thi
Số 1
Số 2

Bằng số:

Số phách

Bằng chữ
(Bài làm gồm …..…. tờ)

ĐỀ CHẴN (Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: “Đại lượng y tỉ lệ
nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3”?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy
độ dài a, b, chiều cao h (a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các đa thức sau đa thức nào là đa thức một biến?
A. 3xy +1.
B. y – x.
Câu 4. Hệ số tự do của đa thức

C. 3x – 1.

A.

C.

B.

Câu 5. Giá trị của đa thức

D.

1
2

(2xy - 1).


D. 22
tại

bằng

A.
B.
C.
D.
Câu 6. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 9; 8; 36; 201. Xác suất để chọn
được số chia hết cho 5 là:
A. 1
B. 0
C. 2
D.4

Câu 7. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng
xu xuất hiện mặt ngửa” là
A.

B.

C.

D.

Học sinh không viết vào phần này

.................................................................đường cắt phách...............................................................................

Câu 8 . Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.

B.

D.
C.
Câu 9: Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 4 cm và 8cm. Chu vi của tam giác
cân đó là:
A. 20 cm
B. 16 cm
C. 12 cm
D. 17 cm
Câu 10 . Cho
vuông tại A có
Chọn khẳng định đúng.
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tam giác ABC đường phân giác AM, BN cắt nhau tại I. Khẳng định
nào sau đây là đúng:
A. Điểm I cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC.
B. Điểm I cách đều 3 cạnh của tam giác ABC.
C. Mỗi tam giác chỉ có 2 đường phân giác.
D. Điểm I cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng 2/3 đường trung tuyến
đi qua đỉnh ấy.
Câu 12. Cho một bể cá hình dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 1,2m, chiều rộng 0,8m và chiều cao 0,7m. Thể tích
bể là:
A. 0,8064 m
B. 0,8064 m3
C. 6,72 m3
D. 0,672 m3
II. TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 13. (1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào phòng chống dịch Covid -19, học
sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường THCS tham gia ủng hộ khẩu trang. Biết rằng
số khẩu trang ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 2; 5; 7 và tổng số

khẩu trang ủng hộ được của ba lớp là 210 chiếc. Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu
chiếc khẩu trang?
Câu 14. (1,0 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = 2x3 - x2 + 2x +5; B(x) = -2x3 + x2 + x +
5;

a) Tính A(x)+ B(x)?
b) Tìm nghiệm của H(x) biết H(x) = A(x) + B(x)?
Câu 15. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a) 3(x - 2) – 9 = 0
b) (2x-1)(x - 2) - 3(x - 2) = 8
Câu 16. (3,0 điểm) Cho
cân tại A, đường phân giác AH. Gọi K, M lần
lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC
a) Chứng minh
.
b) Chứng minh: AH vuông góc với BC. Từ đó chứng minh:
c) Trên đoạn thẳng AH lấy một điểm E ( E khác A, khác H và E
sao cho E là trung điểm của MI. Chứng minh IK // AH.
Câu 17. (0,5 điểm)
Tìm số nguyên dương

thỏa mãn

KM). Vẽ I

.

BÀI LÀM

..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.................................................................................................................... .........................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến