Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHÁT TRIỂN MH 2023. CHỦ ĐỀ 10. LŨY THỪA-HÀM SỐ LŨY THỪA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Nghiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 30-05-2023
Dung lượng: 892.4 KB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích: 2 người (Võ Kim Huệ, Nguyễn Ngọc Phú)
LŨY THỪA - HÀM SỐ LŨY TH ỪA

Chuyên đề 10

Dạng 1. Rút gọn, biến đổi, tính toán biểu thức lũy thừa
Công thức lũy thừa
Cho các số dương






. Ta có:

với













Câu 1. (MH 2021) Với
A.



là số thực dương tùy ý,

.

B.

Câu 2. (MH 2023) Trên khoảng
A.

.

,

,

A.

.



C.

.

D.

C.

B.



.

D.

.

C.

.

D.

.

. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
.

B.

Câu 6. Cho các số thực

Câu 7. Với

.

D.

là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?

.

A.

A.

.

, đạo hàm của hàm số

B.

A.
Câu 5. Cho

C.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
Câu 4. Với

.

B.

Câu 3. Cho

bằng

. C.

.

D.

.

. D.

.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.

B.

.

C.

là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
.

B.

Câu 8. (Mã 105 2017) Rút gọn biểu thức
A.

C.

.

với

B.

Câu 9. (Mã 110 2017) Rút gọn biểu thức
Tài liệu ôn thi THPTQG 2023

.

.

.
C.

với

D.

D.
.

Trâng Trọng Nghiệp

Trang 1

A.
Câu 10. Cho

B.

C.

D.

là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

A.

.

B.

.

C.

Câu 11. (Mã 102 2017) Cho biểu thức
A.

A.

D.

với

Câu 13. Rút gọn biểu thức

D.

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

với

C.

D.

C.

D.

.

B.

Câu 14. Cho a là số thực dương. Viết và rút gọn biểu thức
Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó.
A.

.

B.

.

Câu 15. Rút gọn biểu thức
A.

.

B.

A.
Câu 17. Cho
A.

.

(với
.

B.

A.

Câu 20. Cho biểu thức

D.

.

.

D.

.


.

D.

.

D.

.

bằng
C.

.

với
B.

Câu 19. Cho biểu thức

Trang 2

C.

.

Câu 18. Rút gọn biểu thức
A.

C.
), giá trị của

là số thực dương khác . Khi đó
.

.

.

.

B.

dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

C.

với

Câu 16. Biểu thức

.

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

C.

B.

A.

.

, với

B.

Câu 12. Cho biểu thức

bằng

C.
,

D.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

B.

C.

. Rút gọn

D.

được kết quả:

Trần Trọng Nghiệp

Tài liệu ôn thi THPT QG2023

A.

.

B.

.

Câu 21. Cho biểu thức

C.

, với

A.

D.

C.

D.

là số thực dương. Đơn giản biểu thức

A.

.

.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

B.

Câu 22. Cho

.

B.

.

.

C.

.

D.

.

Dạng 2. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa
 Dạng:

với là đa thức đại số.
 Tập xác định:
Nếu
Nếu
Nếu

Câu 23. (MH 2022) Tập xác định của hàm số
A.

.

B.

Câu 24. Tìm tập xác định
A.

.



.

C.

của hàm số

, với

B.
để hàm số
B.

Câu 26. Hàm số

có tập xác định là
.

B.

.

C.

D.
D.

.

D.

.

.

D.

.

.

A.

B.

C.

D.

A.

.

là một số nguyên âm.

có nghĩa.
C.

Câu 27. Tìm tập xác định của hàm số

Câu 28. Hàm số

D.

C.

Câu 25. Tìm điều kiện của
A.
.

A.

.

có tập xác định là
.

B.

Câu 29. Tập xác định của hàm số
Tài liệu ôn thi THPTQG 2023

.

C.

Trần Trọng Nghiệp

Trang 3

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

C.

.

C.

D  ;   

.

C.

.

C.

.

Câu 30. Tìm tập xác định của hàm số
A.

.

B.

2
Câu 31. Tập xác định D của hàm số y  x là

A.

D  ;0 

.

B.

D  ;   \  0

Câu 32. Tập xác định D của hàm số y
A.

D  ;0 

.

B.

1
x 3

.



D  ;    \  0

e
Câu 33. Tập xác định D của hàm số y  x là

A.

D  ;0 

.

B.

Câu 34. Tìm tập xác định
A.

.

D  ;    \  0

của hàm số
B.

.

A.

.

B.

.

B.

Câu 38. Tìm tập xác định
A.

D  ;   

.

D.

D 0;  

.

D  ;   

.

D.

D 0;  

.

D.

.

.

C. (  2; )

D. (0; ) .

.

D.


.

C.

của hàm số

.

D.

.

.
C.

.

D.

có tập xác định là

.

B.

.

B.

.

Câu 42. Tập xác định

Trang 4

.

C.

.

C.

B.
của hàm số

.

D.

.


.

C.

Câu 41. Tập xác định của hàm số
A.

D 0;  

là:

.

Câu 40. Tập xác định của hàm số
A.

2
3

B.

Câu 39. Hàm số
A.

D.

có tập xác định là

Câu 37. Tập xác định của hàm số
A.

.

C.

B.

Câu 36. Hàm số

.

.

Câu 35. Tập xác định của hàm số y ( x  2)
¡ \  2
¡
A.

D.

.

D.

.

là:
.

C.

.

D.

.

Trần Trọng Nghiệp

Tài liệu ôn thi THPT QG2023

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 43. Trong các hàm số sau, hàm số nào có cùng tập xác định với hàm số
A.

.

B.

Câu 44. Tìm tập xác định
A.

.

.

B.

.

.

.

B.

.

D.

C.

.

D.

.

.

.


.

C.

.

D.

Câu 47. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của
A.

.



B.

.

D.

C.

Câu 46. Tập xác định của hàm số
A.

.

?

của hàm số

Câu 45. Tập xác định của hàm số
A.

C.

.

B.

.

C.

.

.

?
D.

.

Câu 48. Tìm tập xác định của hàm số
A.

.

B.

.

C.

.

C.

D  ;   

C.

D  ;   

2
Câu 49. Tập xác định D của hàm số y  x là

A.

D  ;0 

.

B.

D  ;   \  0

Câu 50. Tập xác định D của hàm số y
A.

D  ;0 

.

B.

1
x 3

.



D  ;    \  0

.

Câu 51. (Mã 123 2017) Tập xác định D của hàm số
A.

của hàm số

C.

D.

A.

của hàm số

.

Tài liệu ôn thi THPTQG 2023

D 0;  

.

.

D.

D 0;  

.

D.


B.

Câu 54. Tìm tập xác định

D.

.
B.

A.

.

C.

A.

Câu 53. Tập xác định của hàm số

.

là:.

B.

Câu 52. (Mã 104 2017) Tìm tập xác định

D.

B.

C.

D.

C.

.

.
.

Trần Trọng Nghiệp

D.
Trang 5

Câu 55. Tìm tập xác định của hàm số:
A.



B.

C.

D.

Câu 56. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.

B.

Câu 57. Tìm tập xác định

C.

của hàm số

A.

.

B.

Câu 58. Tập xác định của hàm số
A.

.

C.

.

C.

Câu 59. Tập xác định của hàm số

D.

C.

Câu 60. Tập xác định của hàm số
.

.

.


B.

A.

D.


B.

A.

D.

D.


B.

.

C.

.

D.

.

Câu 61. Tìm tập xác định của hàm số
A.

.

B.

Câu 62. Tìm tập xác định

. C.

của hàm số

A.

D.

B.

.

.

D.

Câu 63. Tập xác định của hàm số
A.

.

.

.

C.

.

.


B.

C.

D.

Câu 64. Tìm tập xác định của
A.

.

B.

Câu 65. Tập xác định của hàm số
A.

.

Trang 6

C.

.

D.

.


B.

Câu 66. Tìm tập xác định
A.

.

.

C.

của hàm số
.

D.

.
B.

Trần Trọng Nghiệp

.

.
Tài liệu ôn thi THPT QG2023

C.

.

D.

Câu 67. Tìm tập xác định
A.

của hàm số
.

.

B.

.

C.

Câu 68. Tìm tập xác định của hàm số
A.

.

. C.

của hàm số

A.

.

.

D.

.



B.

Câu 69. (Tập xác định

.

.

D.

.



B.

.

C.

.

D.

.

Câu 70. Tìm tập xác định của hàm số
A.

.

B.

.

C.

Câu 71. Tập xác định của hàm số
A.

.

Câu 72. Tập xác định của hàm số
.

Câu 73. Tìm tập xác định
A.

.

C.

B.

.

của hàm số
.

.

.

.

D.

C.

.

D.

B.

của hàm số

Câu 78. Tập xác định của hàm số
Tài liệu ôn thi THPTQG 2023

.
.

B.

B.

.

D.

.C.

Câu 77. Tập xác định của hàm số
A.

D.

.

.

.

.

của hàm số

C.

A.

.

C.

.

Câu 76. Tìm tập xác định

D.

.

B.

A.

.

C.

Câu 74. Tìm tập xác định của hàm số

Câu 75. Tìm tập xác định

.



B.

A.

D.

là:

. B.

A.

.

.

D.

.


.

C.

.

D.

.

là:
Trần Trọng Nghiệp

Trang 7

A.

.

B.

Câu 79. Hàm số
A.

.

C.

.

B.

A.

.

.

C.

B.

A.

.

.

của hàm số

.

là ?

.

B.

.

.

D.
của hàm số
. B.

Câu 86. Tìm tập xác định
A. D (1; ) .

.

C.

của hàm số
B.

.

.

.

Câu 88. Tập xác định của hàm số
.

Câu 89. Tập xác định của hàm số
B.

D.

.

.
C. D (0; ) .

D.

.

C.

D.

.

.



B.

.

.



B.

.

.
.

Câu 87. Tập xác định của hàm số

A.

.

D.

của hàm số

A.

Trang 8

.
là?

.

Câu 85. Tìm tập xác định

.

.

B.

A.

D.

D.

.

Câu 84. Tập xác định

.

là:

.

C.

.

D.

.

B.

Câu 83. Tìm tập xác định

A.

.

C.

.

C.

D.

là:

Câu 82. Tập xác định của hàm số

A.

.

C.

. B.

C.

.

là:

Câu 81. Tìm tập xác định của hàm số

A.

D.

có tập xác định là:

Câu 80. Tập xác định của hàm số

A.

.

C.

.

D.

.

D.

là?
.
Trần Trọng Nghiệp

C.

Tài liệu ôn thi THPT QG2023

.

Câu 90. Tập xác định của hàm số
A.

.

là?

B.

Câu 91. Hàm số

. C.

B.

C.

Dạng 3. Đạo hàm hàm số lũy thừa

.

A.

.

đạo hàm của hàm số

B.

.

Câu 93. (Mã 102-2021-L1) Trên khoảng
A.

.

B.

.

C.

.

C.

.

.

.

C.

.

D.

.

là:

, đạo hàm của hàm số

B.

D.
là:

.

C.

Câu 95. (Mã 104-2021-L1) Trên khoảng

Câu 96. Đạo hàm của hàm số

.

, đạo hàm của hàm số

B.

.



, đạo hàm của hàm số

Câu 94. (Mã 103-2021-L1) Trên khoảng
A.

D.

 Đạo hàm:

Câu 92. (Mã 101-2021-L1) Trên khoảng

A.

D.

có tập xác định là:

A.

A.

.

.

D.

.

D.

.

là:

bằng

B.

C.


D.

1
3

Câu 97. Tính đạo hàm của hàm số y x .
2 2
4 4
y  x 3
y  x 3
3 .
3
A.
B.
.

C.

y 

1 23
x
3 .

D.

y 

1  43
x
3
.

Câu 98. Tính đạo hàm của hàm số
A.

B.

.

C.

.

D.



y 3 x  12

Câu 99. Đạo hàm của hàm số




1
y  3x  1 2
y  3 x  1
2
2
A.
.
B.
.
Tài liệu ôn thi THPTQG 2023


2

C. y 3 .

Trần Trọng Nghiệp

D.

y 

 2
3
3x  1 2
2
.

Trang 9

Câu 100. Đạo hàm của hàm số
A.

y  3 5  x 

.

B.

y 5  x 

3



y  3 5  x 

3 1

y  3 5  x 

1 3

.

C.

.

D.

y  3 5  x 

Câu 101. Tìm đạo hàm của hàm số:
A.

B.

Câu 102. Đạo hàm của hàm số
A.

D.

trên tập xác định là.

.

B.

C.

.

Câu 103. Đạo hàm của hàm số

Trang 10

C.

D.

.
.

là:

A.

.

B.

C.

.

D.

Trần Trọng Nghiệp

.
.

Tài liệu ôn thi THPT QG2023

3 1

.
 
Gửi ý kiến