Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Tuan
Ngày gửi: 08h:21' 05-06-2023
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Van Tuan
Ngày gửi: 08h:21' 05-06-2023
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TIN HỌC 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Bài 1: Máy tính và chương
trình đơn giản
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
TL
1
Tổng
Tỉ lệ %
TL
TN
% tổng điểm
TL
1
5%
Bài 2: Làm quen với
chương trình và ngôn ngữ
lập trình
Bài 3: Chương trình máy
CHƯƠNG I.
tính và dữ liệu
LẬP TRÌNH
ĐƠN GIẢN
Bài 4: Sử dụng biến và hằng
trong chương trình
TL
Vận dụng
cao
1
5%
2
10%
2
1
Bài 5: Từ bài toán đến
chương trình
1
2
Chủ đề 1: Câu lệnh điều
kiện, rẽ nhánh
2
2
8
6
40 %
15%
2
35%
2
30%
20%
1%
1
30%
1
100%
100%
Tỉ lệ % chung
70%
30%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TIN HỌC 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T
T
1
Nội dung
kiến thức
CHƯƠNG I.
LẬP
TRÌNH
ĐƠN GIẢN
Số câu hỏi theo mực độ nhận thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Nhận biết:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công
việc thông qua các lệnh.
- Biết Chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho
Bài 1: Máy tính và máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách
chương trình đơn giản tự động. [C1]
1
TNKQ
Thông hiểu: Hiểu được chương trình dịch và chương
trình máy tính
Vận dụng: Nêu được các bươc thực hiện một công
việc nào đó.
Nhận biết:
- Biết ngôn ngữ lập trình là gì?
- Biết được cấu trúc chung của một chương trình máy
Bài 2: Làm quen với
tính.
chương trình và ngôn
Thông hiểu: Biết cách phân biệt từ khóa và tên của
ngữ lập trình
chương trình, quy tắc đặt tên của chương trình. [C14]
1
TNKQ
Vận dụng: Sử dụng quy tắc đặt tên của chương trình
để đặt tên chương trình sao cho hợp lý.
Bài 3: Chương trình
Nhận biết: Khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu, một
2
Vận
dụng
Vận
dụng cao
số phép toán với kiểu dữ liệu số, các phép so sánh
[C2, C6]
Thông hiểu: Phân biệt chia lấy phần nguyên, chia
lấy phần dư
Vận dụng: Viết được các biểu thức toán thành biểu
thức trong phần mềm Pascal
TNKQ
Nhận biết: Khái niệm biến, hằng trong lập trình.
[C8, C12]
Thông hiểu: Khai báo biến, hằng của ngôn ngữ lập
Bài 4: Sử dụng biến
trình cụ thể bao gồm tên biến, kiểu dữ liệu của
và hằng trong chương
biến. Biết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập
trình
trình khi khai báo biến. [C3]
Vận dụng: Viết chương trình Pascal có khai báo
biến, hằng
2
TNKQ
1
TNKQ
Nhận biết:
- Khái niệm thuật toán, bài toán trong chương trình.
- Quá trình giải bài toán trên máy tính [C9]
Bài 5: Từ bài toán đến
Thông hiểu: Xác định được input, output, hiểu thuật
chương trình
toán có sẵn [C7, C10]
Vận dụng: Viết thuật toán của một số bài toán thực
tế [C15]
1
TNKQ
2
TNKQ
Nhận biết: Cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng: Dạng thiếu
và dạng đủ, cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu và
đạng đủ [C11, C5]
Chủ đề 1: Câu lệnh
Thông hiểu: Hiểu được nguyên lý hoạt động của
điều kiện, rẽ nhánh
câu lệnh điều kiện 2 dạng [C13, C4]
Vận dụng cao: Viết được chương trình có sửa dụng
câu lệnh điều kiện trong Pascal [C16]
2
TNKQ
2
TNKQ
8
6
máy tính và dữ liệu
Tổng
1 TL
1 TL
1
1
PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN THỦY
TRƯỜNG TH&THCS PHÚ LAI
Họ và tên: ………………………………
Lớp: 8…
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian làm bài 45 phút
Họ tên và chữ ký của giám thị
Họ tên và chữ ký của giám khảo
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
Câu 1: Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
A. Qua một từ khóa
B. Qua các tên
C. Qua các lệnh
D. Qua một hằng
Câu 2: Phép so sánh nào sau đây viết đúng trong chương trình Pascal
A. >=
B. #
C. ><
D. ≥
Câu 3: Cho biến a là số nguyên, biến b là số thực, cách khai báo đúng?
A. Var a: Real;
B. Var a: Real;
C. Var a: Integer; D. Var a: Integer;
b: Integer;
b: String;
b: Real;
b: String;
Câu 4: Câu lệnh Pascal nào sau đây viết đúng cú pháp?
A. If x:=7 then a = b; else a:=a+1;
C. If x = 7 then a:=b; else a:=a+1;
B. If x = 7 then a:=b else a:=a+1;
D. If x := 7 then a:=b else a:=a+1;
Câu 5: Điều kiện trong câu lệnh điều kiện là:
A. Một phép toán
B. Một kí tự đặc biệt
C. Một phép so sánh
D. Một kiểu dữ
liệu.
Câu 6: Kiểu dữ liệu nào sau đây chứa các số nguyên:
A. Integer
B. Real
C. String
D. Char
Câu 7: Cho 2 số nguyên x và y, hãy tính tổng của 2 số x và y. INPUT và OUTPUT của bài toán đã
cho?
A. INPUT: 2 số nguyên x, y; OUTPUT: Tổng
C. INPUT: Tổng; OUTPUT: 2 số nguyên x, y
B. INPUT: Kết quả; OUTPUT: Giả thiết
D. INPUT: số nguyên x; OUTPUT: số nguyên
y
Câu 8: Cú pháp khai báo biến là:
A. Var ;
C. const: ;
B. Var: ;
D. uses: ;
Câu 9: Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm:
A. Xác định bài toán, mô tả thuật toán, viết chương trình
B. Mô tả thuật toán, viết chương trình, chạy thử
C. Xác định bài toán, viết chương trình, đóng gói
D. Tìm giả thiết, liệt kê các bước, viết chương trình
Câu 10: Hãy sắp xếp theo đúng trình tự các bước trong thuật toán “Pha trà”
(1) Rót trà ra chén để mời khách
(3) Tráng ấm, chén bằng nước sôi
(2) Rót nước sôi vào ấm đợi khoảng 3 đến 4 phút
(4) Cho trà vào ấm
A. (1) → (2) → (3) → (4)
B. (4) → (2) → (3) → (1)
C. (3) → (2) → (4) → (1)
D. (3) → (4) → (2) → (1)
Câu 11: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ có cấu trúc là:
A. If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;
B. If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;
C. If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;
D. If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;
Câu 12: Từ khóa khai báo hằng trong pascal là?
A. Program
B. Var
C. Begin
D. Const
Câu 13: Sau khi kết thúc đoạn chương trình sau, giá trị của X là bao nhiêu?
X:= 5; If (45 mod 3 = 0) then X:=X+1;
A. 5
B. 6
C. 15
D. 0
Câu 14: Trong các tên dưới đây, tên nào là hợp lệ trong pascal?
A. TU GIAC
B. 8A1
C. END
D. VI_DU
B. TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu 15 (2.0 điểm): Cho bài toán: Viết chương trình tính diện tích của hình chữ nhật có chiều dài a,
chiều rộng b được nhập vào từ bàn phím.
* Yêu cầu:
a) Xác định INPUT, OUTPUT của bài toán:
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
b) Mô tả thuật toán của bài toán:
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Câu 16 (1 điểm): Viết chương trình nhập vào một số nguyên N. Kiểm tra xem nếu N có chia hết cho 3
thì in ra “CHIA HET CHO 3”, ngược lại in ra “KHONG CHIA HET CHO 3”.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
A
C
B
C
A
A
B
A
D
D
D
B
D
B. TỰ LUẬN
Đáp án
Câu 15:
a. INPUT: 2 số a, b
OUTPUT: diện tích hình chữ nhật
b. Bước 1: Nhập 2 số a, b
Bước 2: S ← a*b
Bước 3: In S, kết thúc
Câu 16:
Program bai2;
Var N:integer;
Begin
Read(x);
If (N mod 3 = 0) then write('CHIA HET CHO 3) else write('KHONG CHIA
HET CHO 3');
End.
Thang
điểm
0.25
0.25
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
0.5
MÔN TIN HỌC 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Bài 1: Máy tính và chương
trình đơn giản
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
TL
1
Tổng
Tỉ lệ %
TL
TN
% tổng điểm
TL
1
5%
Bài 2: Làm quen với
chương trình và ngôn ngữ
lập trình
Bài 3: Chương trình máy
CHƯƠNG I.
tính và dữ liệu
LẬP TRÌNH
ĐƠN GIẢN
Bài 4: Sử dụng biến và hằng
trong chương trình
TL
Vận dụng
cao
1
5%
2
10%
2
1
Bài 5: Từ bài toán đến
chương trình
1
2
Chủ đề 1: Câu lệnh điều
kiện, rẽ nhánh
2
2
8
6
40 %
15%
2
35%
2
30%
20%
1%
1
30%
1
100%
100%
Tỉ lệ % chung
70%
30%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TIN HỌC 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T
T
1
Nội dung
kiến thức
CHƯƠNG I.
LẬP
TRÌNH
ĐƠN GIẢN
Số câu hỏi theo mực độ nhận thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Nhận biết:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công
việc thông qua các lệnh.
- Biết Chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho
Bài 1: Máy tính và máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách
chương trình đơn giản tự động. [C1]
1
TNKQ
Thông hiểu: Hiểu được chương trình dịch và chương
trình máy tính
Vận dụng: Nêu được các bươc thực hiện một công
việc nào đó.
Nhận biết:
- Biết ngôn ngữ lập trình là gì?
- Biết được cấu trúc chung của một chương trình máy
Bài 2: Làm quen với
tính.
chương trình và ngôn
Thông hiểu: Biết cách phân biệt từ khóa và tên của
ngữ lập trình
chương trình, quy tắc đặt tên của chương trình. [C14]
1
TNKQ
Vận dụng: Sử dụng quy tắc đặt tên của chương trình
để đặt tên chương trình sao cho hợp lý.
Bài 3: Chương trình
Nhận biết: Khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu, một
2
Vận
dụng
Vận
dụng cao
số phép toán với kiểu dữ liệu số, các phép so sánh
[C2, C6]
Thông hiểu: Phân biệt chia lấy phần nguyên, chia
lấy phần dư
Vận dụng: Viết được các biểu thức toán thành biểu
thức trong phần mềm Pascal
TNKQ
Nhận biết: Khái niệm biến, hằng trong lập trình.
[C8, C12]
Thông hiểu: Khai báo biến, hằng của ngôn ngữ lập
Bài 4: Sử dụng biến
trình cụ thể bao gồm tên biến, kiểu dữ liệu của
và hằng trong chương
biến. Biết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập
trình
trình khi khai báo biến. [C3]
Vận dụng: Viết chương trình Pascal có khai báo
biến, hằng
2
TNKQ
1
TNKQ
Nhận biết:
- Khái niệm thuật toán, bài toán trong chương trình.
- Quá trình giải bài toán trên máy tính [C9]
Bài 5: Từ bài toán đến
Thông hiểu: Xác định được input, output, hiểu thuật
chương trình
toán có sẵn [C7, C10]
Vận dụng: Viết thuật toán của một số bài toán thực
tế [C15]
1
TNKQ
2
TNKQ
Nhận biết: Cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng: Dạng thiếu
và dạng đủ, cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu và
đạng đủ [C11, C5]
Chủ đề 1: Câu lệnh
Thông hiểu: Hiểu được nguyên lý hoạt động của
điều kiện, rẽ nhánh
câu lệnh điều kiện 2 dạng [C13, C4]
Vận dụng cao: Viết được chương trình có sửa dụng
câu lệnh điều kiện trong Pascal [C16]
2
TNKQ
2
TNKQ
8
6
máy tính và dữ liệu
Tổng
1 TL
1 TL
1
1
PHÒNG GD VÀ ĐT YÊN THỦY
TRƯỜNG TH&THCS PHÚ LAI
Họ và tên: ………………………………
Lớp: 8…
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TIN HỌC 8
Thời gian làm bài 45 phút
Họ tên và chữ ký của giám thị
Họ tên và chữ ký của giám khảo
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
Câu 1: Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?
A. Qua một từ khóa
B. Qua các tên
C. Qua các lệnh
D. Qua một hằng
Câu 2: Phép so sánh nào sau đây viết đúng trong chương trình Pascal
A. >=
B. #
C. ><
D. ≥
Câu 3: Cho biến a là số nguyên, biến b là số thực, cách khai báo đúng?
A. Var a: Real;
B. Var a: Real;
C. Var a: Integer; D. Var a: Integer;
b: Integer;
b: String;
b: Real;
b: String;
Câu 4: Câu lệnh Pascal nào sau đây viết đúng cú pháp?
A. If x:=7 then a = b; else a:=a+1;
C. If x = 7 then a:=b; else a:=a+1;
B. If x = 7 then a:=b else a:=a+1;
D. If x := 7 then a:=b else a:=a+1;
Câu 5: Điều kiện trong câu lệnh điều kiện là:
A. Một phép toán
B. Một kí tự đặc biệt
C. Một phép so sánh
D. Một kiểu dữ
liệu.
Câu 6: Kiểu dữ liệu nào sau đây chứa các số nguyên:
A. Integer
B. Real
C. String
D. Char
Câu 7: Cho 2 số nguyên x và y, hãy tính tổng của 2 số x và y. INPUT và OUTPUT của bài toán đã
cho?
A. INPUT: 2 số nguyên x, y; OUTPUT: Tổng
C. INPUT: Tổng; OUTPUT: 2 số nguyên x, y
B. INPUT: Kết quả; OUTPUT: Giả thiết
D. INPUT: số nguyên x; OUTPUT: số nguyên
y
Câu 8: Cú pháp khai báo biến là:
A. Var
C. const
B. Var
D. uses
Câu 9: Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm:
A. Xác định bài toán, mô tả thuật toán, viết chương trình
B. Mô tả thuật toán, viết chương trình, chạy thử
C. Xác định bài toán, viết chương trình, đóng gói
D. Tìm giả thiết, liệt kê các bước, viết chương trình
Câu 10: Hãy sắp xếp theo đúng trình tự các bước trong thuật toán “Pha trà”
(1) Rót trà ra chén để mời khách
(3) Tráng ấm, chén bằng nước sôi
(2) Rót nước sôi vào ấm đợi khoảng 3 đến 4 phút
(4) Cho trà vào ấm
A. (1) → (2) → (3) → (4)
B. (4) → (2) → (3) → (1)
C. (3) → (2) → (4) → (1)
D. (3) → (4) → (2) → (1)
Câu 11: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ có cấu trúc là:
A. If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;
B. If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;
C. If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;
D. If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;
Câu 12: Từ khóa khai báo hằng trong pascal là?
A. Program
B. Var
C. Begin
D. Const
Câu 13: Sau khi kết thúc đoạn chương trình sau, giá trị của X là bao nhiêu?
X:= 5; If (45 mod 3 = 0) then X:=X+1;
A. 5
B. 6
C. 15
D. 0
Câu 14: Trong các tên dưới đây, tên nào là hợp lệ trong pascal?
A. TU GIAC
B. 8A1
C. END
D. VI_DU
B. TỰ LUẬN: (3.0 điểm)
Câu 15 (2.0 điểm): Cho bài toán: Viết chương trình tính diện tích của hình chữ nhật có chiều dài a,
chiều rộng b được nhập vào từ bàn phím.
* Yêu cầu:
a) Xác định INPUT, OUTPUT của bài toán:
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
b) Mô tả thuật toán của bài toán:
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Câu 16 (1 điểm): Viết chương trình nhập vào một số nguyên N. Kiểm tra xem nếu N có chia hết cho 3
thì in ra “CHIA HET CHO 3”, ngược lại in ra “KHONG CHIA HET CHO 3”.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
A
C
B
C
A
A
B
A
D
D
D
B
D
B. TỰ LUẬN
Đáp án
Câu 15:
a. INPUT: 2 số a, b
OUTPUT: diện tích hình chữ nhật
b. Bước 1: Nhập 2 số a, b
Bước 2: S ← a*b
Bước 3: In S, kết thúc
Câu 16:
Program bai2;
Var N:integer;
Begin
Read(x);
If (N mod 3 = 0) then write('CHIA HET CHO 3) else write('KHONG CHIA
HET CHO 3');
End.
Thang
điểm
0.25
0.25
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
0.5
 









Các ý kiến mới nhất