giai tich 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu
Ngày gửi: 22h:41' 05-06-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu
Ngày gửi: 22h:41' 05-06-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
LỚP 12A5 – ĐỀ SỐ 06
Câu 1.
ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 32 học sinh?
A.
.
B.
.
C.
Câu 2.
Cho cấp số cộng
A. 6.
Câu 3.
Nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
Thể tích khối lập phương cạnh bằng
A. .
B. .
Câu 4.
Câu 5.
C.
C.
Câu 8.
Câu 9.
.
D.
.
D.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 7.
.
.
.
là
B.
Hàm số
D.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. 12.
D. -6.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 6.
với
;
B. 3.
.
D.
trên khoảng
nếu
B.
C.
D.
Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho mặt cầu có bán kính
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
.
B.
Câu 10. Cho hàm số
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 11. Với
.
B.
.
là hai số thực dương tùy ý,
C.
.
Câu 13. Cho hàm số
B.
D.
.
D.
bằng
.
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
C.
.
và bán kính đáy
.
D.
.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
.
C.
Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
.
B.
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn
A. .
C.
D.
.
D.
C.
.
D.
.
C. .
D.
A.
.
.
C.
là
.
B.
.
.
C.
D. .
.
.
C.
.
, hình chiếu vuông góc của điểm
B.
là
bằng
D.
Câu 20. Cho hai số phức
và
. Phần thực của số phức
bằng
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
là điểm nào dưới đây?
Câu 22. Trong không gian
độ là
.
có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình
B.
.
.
là
.
Câu 18. Nếu
thì
A. .
B. .
Câu 19. Số phức liên hợp của số phức
A.
.
B.
A.
.
là
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
D.
.
C.
.
.
D.
.
trên mặt phẳng
.
D.
có tọa
.
Câu 23. Trong không gian
là
A.
, cho mặt cầu
.
B.
Câu 24. Trong không gian
pháp tuyến của
A.
Câu 25.
.
Trong không gian
A.
Câu 26.
. Tâm của
.
C.
cân tại
và
A.
B.
.
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ
C.
có
D.
tam giác
(minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng
C.
có bảng xét dấu của
C.
bằng
.
D. .
.
bằng
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng
C.
.
D.
và trục hoành là
C. .
.
D. .
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 32. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
quanh cạnh góc vuông
thì đường gấp khúc
quanh hình nón đó bằng
B.
và mặt phẳng
như sau:
.
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình
vuông
D.
trên đoạn
C.
.
thỏa mãn
B.
.
Điểm nào sau đây thuộc
vuông góc với mặt phẳng
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
B. .
.
D.
C.
Câu 28. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. .
B.
A.
.
cho đường thẳng
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. .
B. .
Câu 29. Xét số thực và
A.
.
.
?
B.
Câu 27. Cho hàm số
D.
, cho mặt phẳng
B.
Cho hình chóp
.
có tọa độ
.
C.
.
D.
.
và
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích xung
.
D.
.
Câu 33. Xét
, nếu đặt
A.
thì
.
bằng
B.
.
C.
.
Câu 34. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
công thức nào sau đây?
,
D.
,
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho hai số phức
A. .
Câu 36. Gọi
và
B. .
. Phần ảo của số phức
C. .
.
được tính bởi
bằng
D.
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
.
. Môđun của số phức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho điểm
và đường thẳng
phẳng đi qua M và vuông góc với
có phương trình là
A.
C.
.
Mặt
B.
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
trình tham số là
.
D.
và
.
.
. Đường thẳng MN có phương
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp ,
2 học sinh lớp
và 1 học sinh lớp , ngồi và hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh.
Xác suất để học sinh lớp
chỉ ngồi cạnh học sinh lớp
bằng
A. .
Câu 40. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
đường thẳng
và
B.
.
C.
.
có đáy là tam giác vuông tại ,
,
(hình minh họa). Gọi
là trung điểm của
bằng
D. .
,
vuông góc với
. Khoảng cách giữa hai
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho hàm số
đồng biến
trên .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 42. Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo
trên truyền hình. Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau
lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ
người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức
nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 43. Cho hàm số
. Hỏi cần phát ít
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Trong các số
và có bao nhiêu số dương?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song
với trục và cách trục một khoảng bằng 3a, thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối
trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.
.
Câu 45. Cho hàm số
A.
.
Câu 46. Cho hàm số
B.
có
.
C.
.
và
B.
.
có bảng biến thiên như sau
D.
. Khi đó
C.
.
.
bằng
D.
.
Số nghiệm thuộc đoạn
A. .
của phương trình
B.
.
C. .
Câu 47. Xét các số thực dương
thức
thoả mãn
D.
và
.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu
thuộc tập hợp nào dưới đây?
A.
.
Câu 48. Cho hàm số
A.
là
.
B.
(
.
là tham số thực). Gọi
. Số phần tử của
B. .
Câu 49. Cho hình hộp
C.
.
sao cho
là
C. .
có chiều cao bằng
D.
và diện tích đáy bằng
và
và
.
.
là tập hợp tất cả các giá trị của
lần lượt là tâm của các mặt bên
lồi có các đỉnh là các điểm
A.
.
B.
D.
bằng
C. .
Câu 50. Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số thực thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
------------- HẾT -------------
.
. Gọi
và
. Thể tích của khối đa diện
D.
.
?
D. Vô số.
ĐỀ LUYỆN THI THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A A B C C D A C C
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
B C C D A B C D D A
11
D
36
B
12
D
37
C
13
D
38
D
14
A
39
D
15
B
40
A
16
C
41
A
17
D
42
B
18
D
43
C
19
C
44
D
20
B
45
C
21
B
46
C
22
D
47
D
D.
.
23
B
48
B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
.
Số cách chọn 2 học sinh từ nhóm gồm 10 học sinh là tổ hợp chập 2 của 10:
Câu 2.
Cho cấp số cộng
A. 6.
với
;
B. 3.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. 12.
D. -6.
Lời giải
Chọn A
Cấp số cộng
(Với
(cách).
có số hạng tổng quát là:
;
là số hạng đầu và d là công sai).
Suy ra có:
.
Vậy công sai của cấp số cộng đã cho bằng 6.
Câu 3.
Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 4.
.
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Thể tích khối lập phương cạnh bằng
A. .
B. .
Thể tích khối lập phương cạnh
là
Vậy thể tích khối lập phương cạnh
Tập xác định của hàm số
A.
D.
.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Câu 5.
.
.
D.
.
là:
.
là
B.
C.
Lời giải
D.
.
24
C
49
B
25
A
50
B
Chọn C
Điều kiện xác định của hàm số
là
Vậy tập xác định của hàm số
Câu 6.
Hàm số
là
là một nguyên hàm của hàm số
B.
C.
D.
Lời giải
Theo định nghĩa thì hàm số
Câu 9.
nếu
là một nguyên hàm của hàm số
Cho khối chóp có diện tích đáy
A. .
B. .
và chiều cao
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 8.
trên khoảng
A.
Chọn C
Câu 7.
.
trên khoảng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
.
D. .
Ta có công thức thể tích khối chóp
.
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có công thức thể tích khối nón
.
Cho mặt cầu có bán kính
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Câu 10. Cho hàm số
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Câu 11. Với
là hai số thực dương tùy ý,
A.
Chọn D
.
B.
.
D.
.
D.
.
bằng
.
C.
Lời giải
Ta có:
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
.
và bán kính đáy
bằng
nếu
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Diện tích xung quanh của hình trụ
Câu 13. Cho hàm số
.
D.
.
D.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Chọn D
Hàm số đạt cực đại tại điểm mà đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm.
Từ bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại
.
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc
yêu cầu bài toán.
với hệ số
Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
nên chỉ có hàm số
thỏa
.
C.
Lời giải
.
D.
.
và
Ta có
Suy ra
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình
Chọn C
D.
là
Chọn B
A.
.
.
B.
là
.
C.
Lời giải
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
.
D.
.
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn D
Số nghiệm của phương trình
thẳng
D.
là
.
bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường
(hình vẽ).
Dựa vào đồ thị ta thấy có 4 giao điểm.
Vậy phương trình có 4 nghiệm.
Câu 18. Nếu
A. .
thì
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 19. Số phức liên hợp của số phức
A.
.
B.
.
là
.
Chọn C
Số phức liên hợp của số phức
là
Câu 20. Cho hai số phức
A. .
và
B. .
Chọn B
Ta có
.
D.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
. Phần thực của số phức
C. .
Lời giải
bằng
D.
.
Phần thực của số phức
bằng .
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
.
là điểm nào dưới đây?
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Điểm biểu diễn số phức
Câu 22. Trong không gian
độ là
A.
là điểm
B.
Hình chiếu của
.
B.
Tâm của mặt cầu
.
C.
Lời giải
.
có tọa độ
D.
.
.
, cho mặt phẳng
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ
?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Véctơ pháp tuyến của
A.
.
có tọa
.
. Tâm của
có tọa độ là
Câu 24. Trong không gian
Trong không gian
D.
là điểm có tọa độ
Chọn B
Câu 25.
.
, cho mặt cầu
.
A.
trên mặt phẳng
C.
Lời giải
lên mặt phẳng
Câu 23. Trong không gian
là
.
.
Chọn D
pháp tuyến của
D.
, hình chiếu vuông góc của điểm
.
A.
.
là
Chọn A
Thay tọa độ điểm
D.
.
.
cho đường thẳng
B.
.
Điểm nào sau đây thuộc
C.
Lời giải
vào phương trình đường thẳng
D.
thấy thỏa mãn nên đường thẳng
đi
qua điểm
Câu 26.
Cho hình chóp
cân tại
A.
và
có
vuông góc với mặt phẳng
(minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng
B.
C.
tam giác
và mặt phẳng
D.
vuông
bằng
Lời giải
Chọn B
Ta có
là hình chiếu của
Do tam giác
vuông cân tại
Xét tam giác vuông
Câu 27. Cho hàm số
vuông tại
có
vuông cân tại
có bảng xét dấu của
như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. .
B. .
C.
Lời giải
Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu của
hàm số đã cho có
Câu 28. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. .
B.
.
Hàm số đã cho liên tục trên đoạn
D. .
điểm cực trị.
bằng
D.
.
.
Ta có:
.
Xét hàm số trên đoạn
Vậy
có:
.
.
Câu 29. Xét số thực và
A.
.
thỏa mãn
B.
Chọn D
Ta có:
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
B. .
Ta có:
Bảng biến thiên
.
trên đoạn
C.
.
Lời giải
Chọn C
Chọn A
Tập xác định:
trên mặt phẳng
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng
C.
.
D.
Lời giải
và trục hoành là
C. .
Lời giải
.
.
D. .
.
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
điểm phân biệt.
là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
(vì
)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Câu 32. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
quanh cạnh góc vuông
thì đường gấp khúc
quanh hình nón đó bằng
A.
.
B.
.
.
.
và
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích xung
C.
Lời giải
Chọn C
.
.
D.
.
.
Diện tích xung quanh hình nón cần tìm là
Câu 33. Xét
A.
, nếu đặt
thì
.
B.
bằng
.
C.
Lời giải
Chọn D
Đặt
Khi
.
D.
.
.
, khi
Do đó
.
.
Câu 34. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
công thức nào sau đây?
A.
.
.
,
B.
,
và
.
được tính bởi
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
.
Diện tích hình phẳng cần tìm là
Câu 35. Cho hai số phức
A. .
do
và
B. .
. Phần ảo của số phức
C. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
bằng
D.
.
.
Suy ra phần ảo của
Câu 36. Gọi
bằng
.
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
. Môđun của số phức
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
Ta có:
Vì
.
.
là nghiệm phức có phần ảo âm nên
Suy ra:
.
.
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho điểm
và đường thẳng
phẳng đi qua M và vuông góc với
có phương trình là
A.
C.
.
Mặt
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
.
nhận véc tơ
là một véc tơ chỉ phương.
Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với nhận véc tơ chỉ phương
tuyến .
Vậy phương trình mặt phẳng phải tìm là:
của
là véc tơ pháp
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
trình tham số là
A.
Chọn D
B.
và
C.
Lời giải
. Đường thẳng MN có phương
D.
Đường thẳng MN nhận
phương án A, B và C.
hoặc
Thay tọa độ điểm
là véc tơ chỉ phương nên ta loại ngay
vào phương trình ở phương án D ta thấy thỏa mãn.
Câu 39. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp ,
2 học sinh lớp
và 1 học sinh lớp , ngồi và hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh.
Xác suất để học sinh lớp
chỉ ngồi cạnh học sinh lớp
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh thành hàng ngang, không gian mẫu có số phần tử là: .
Gọi
là biến cố “học sinh lớp
chỉ ngồi cạnh học sinh lớp ”.
Xét các trường hợp:
Trường hợp 1. Học sinh lớp
ngồi đầu dãy
+ Chọn vị trí cho học sinh lớp
có 2 cách.
+ Chọn 1 học sinh lớp
ngồi cạnh học sinh lớp
có 2 cách.
+ Hoán vị các học sinh còn lại cho nhau có
cách.
Trường hợp này thu được:
cách.
Trường hợp 2. Học sinh lớp
ngồi giữa hai học sinh lớp , ta gộp thành 1 nhóm, khi đó:
+ Hoán vị 4 phần tử gồm 3 học sinh lớp
và nhóm gồm học sinh lớp
và lớp
có:
cách.
+ Hoán vị hai học sinh lớp
cho nhau có:
cách.
Trường hợp này thu được:
cách.
Như vậy số phần tử của biến cố
là:
.
Xác suất của biến cố
Câu 40. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
đường thẳng
và
A.
.
Chọn A
là
.
có đáy là tam giác vuông tại ,
,
(hình minh họa). Gọi
là trung điểm của
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
,
vuông góc với
. Khoảng cách giữa hai
D.
.
Gọi
là trung điểm của
Do đó
Tứ diện
, ta có:
nên ta được
.
.
vuông tại
nên ta có:
.
Vậy
.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
trên .
A. .
B. .
Chọn A
Ta có
sao cho hàm số
đồng biến
C. .
Lời giải
D.
.
.
Hàm số đã cho đồng biến trên
điểm).
khi và chỉ khi
(Dấu '=' xảy ra tại hữu hạn
Ta có
.
Vì
nên
, vậy có giá trị nguyên của
thỏa mãn.
Câu 42. Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo
trên truyền hình. Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau
lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ
người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức
nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Theo bài ra ta có
. Hỏi cần phát ít
D.
.
Vậy ít nhất 203 lần quảng cáo.
.
Câu 43. Cho hàm số
Trong các số
A. 2.
có bảng biến thiên như sau:
và
có bao nhiêu số dương?
B. 3.
C. 1.
Lời giải
Chọn C
Hàm số
D. 0.
có đường tiệm cận đứng là đường thẳng
là đường thẳng
và đường tiệm cận ngang
.
Từ bảng biến thiên ta có:
Mặt khác:
.
Vì hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng
và
nên
Thay
vào
, ta được:
.
Suy ra c là số dương và a, b là số âm.
Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song
với trục và cách trục một khoảng bằng 3a, thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối
trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.
Chọn D
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
M
A
N
O
Q
P
H
D
Lấy 2 điểm
Từ
,
,
sao cho
lần lượt kẻ các đường thẳng song song với trục
Thiết diện ta thu được là hình vuông
Gọi
C
O'
lần lượt nằm trên đường tron tâm
là trung điểm của
B
.
, cắt đường tròn tâm
. Suy ra
.
là tam giác vuông cân tại
Suy ra bán kính đường tròn đáy của hình trụ là
A.
.
và
.
B.
. Khi đó
.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Đặt
.
.
.
Vậy thể tích của khối trụ cần tìm là:
có
,
có cạnh bằng 6a.
Vì
nên ta có
Từ giả thiết, ta có
. Do đó
Câu 45. Cho hàm số
tại
.
bằng
D.
.
.
.
.
Mà
.
Do đó
.
.
Ta có
Đặt
Đổi cận
Khi đó,
.
.
.
=
Câu 46. Cho hàm số
.
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thuộc đoạn
A. .
của phương trình
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Đặt
là
.
D.
.
,
Khi đó phương trình
trở thành
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của hàm số
và đường thẳng
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
.
.
Trường hợp 1:
Ứng với mỗi giá trị
thì phương trình
có
nghiệm
thỏa mãn
.
Trường hợp 2:
Ứng với mỗi giá trị
thì phương trình có
nghiệm
thỏa mãn
Hiển nhiên cả 5 nghiệm trong 2 trường hợp trên đều khác nhau.
Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc đoạn
Câu 47. Xét các số thực dương
thức
A.
thoả mãn
Ta có:
và
. Giá trị nhỏ nhất của biểu
thuộc tập hợp nào dưới đây?
.
B.
.
nên
.
Chọn D
Đặt
.
. Vì
C.
Lời giải
.
.
D.
.
.
Vậy
.
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 48. Cho hàm số
A.
(
bằng
là tham số thực). Gọi
. Số phần tử của
B. .
.
liên tục trên
Khi
hàm số là hàm hằng nên
Khi
hàm số đơn điệu trên đoạn
+ Khi
cùng dấu thì
+ Khi
trái dấu thì
.
là tập hợp tất cả các giá trị của
sao cho
là
C. .
Lời giải
Chọn B
Do hàm số
thuộc nửa khoảng
D.
.
.
nên
.
,
TH1:
.
.
(thoả mãn).
TH2:
(không thoả mãn).
Số phần tử của
là
.
Câu 49. Cho hình hộp
có chiều cao bằng
và diện tích đáy bằng
lần lượt là tâm của các mặt bên
lồi có các đỉnh là các điểm
A.
.
B.
Chọn B
và
và
. Thể tích của khối đa diện
và
.
bằng
C. .
Lời giải
. Gọi
D.
.
Ta có
.
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
Do hình chóp
suy ra
đồng dạng với hình chóp
theo tỉ số
.
nên
.
.
Câu 50. Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số thực thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
Lời giải
Chọn B
Đặt
Suy ra
?
D. Vô số.
.
là tọa độ của điểm
với
thuộc đường thẳng
và đường tròn
.
Để tồn tại
tức tồn tại
nên
có điểm chung, suy ra
nên
Khi đó
Minh họa quỹ tích điểm
.
.
như hình vẽ sau
trong đó
Ta thấy có 2 giá trị
thỏa mãn là
------------- HẾT -------------
LỚP 12A5 – ĐỀ SỐ 06
Câu 1.
ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 32 học sinh?
A.
.
B.
.
C.
Câu 2.
Cho cấp số cộng
A. 6.
Câu 3.
Nghiệm của phương trình
là
A.
.
B.
.
Thể tích khối lập phương cạnh bằng
A. .
B. .
Câu 4.
Câu 5.
C.
C.
Câu 8.
Câu 9.
.
D.
.
D.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 7.
.
.
.
là
B.
Hàm số
D.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. 12.
D. -6.
Tập xác định của hàm số
A.
Câu 6.
với
;
B. 3.
.
D.
trên khoảng
nếu
B.
C.
D.
Cho khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho mặt cầu có bán kính
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
.
B.
Câu 10. Cho hàm số
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 11. Với
.
B.
.
là hai số thực dương tùy ý,
C.
.
Câu 13. Cho hàm số
B.
D.
.
D.
bằng
.
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
C.
.
và bán kính đáy
.
D.
.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
.
C.
Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
.
B.
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn
A. .
C.
D.
.
D.
C.
.
D.
.
C. .
D.
A.
.
.
C.
là
.
B.
.
.
C.
D. .
.
.
C.
.
, hình chiếu vuông góc của điểm
B.
là
bằng
D.
Câu 20. Cho hai số phức
và
. Phần thực của số phức
bằng
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
là điểm nào dưới đây?
Câu 22. Trong không gian
độ là
.
có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình
B.
.
.
là
.
Câu 18. Nếu
thì
A. .
B. .
Câu 19. Số phức liên hợp của số phức
A.
.
B.
A.
.
là
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
D.
.
C.
.
.
D.
.
trên mặt phẳng
.
D.
có tọa
.
Câu 23. Trong không gian
là
A.
, cho mặt cầu
.
B.
Câu 24. Trong không gian
pháp tuyến của
A.
Câu 25.
.
Trong không gian
A.
Câu 26.
. Tâm của
.
C.
cân tại
và
A.
B.
.
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ
C.
có
D.
tam giác
(minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng
C.
có bảng xét dấu của
C.
bằng
.
D. .
.
bằng
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng
C.
.
D.
và trục hoành là
C. .
.
D. .
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 32. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
quanh cạnh góc vuông
thì đường gấp khúc
quanh hình nón đó bằng
B.
và mặt phẳng
như sau:
.
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình
vuông
D.
trên đoạn
C.
.
thỏa mãn
B.
.
Điểm nào sau đây thuộc
vuông góc với mặt phẳng
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
B. .
.
D.
C.
Câu 28. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. .
B.
A.
.
cho đường thẳng
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. .
B. .
Câu 29. Xét số thực và
A.
.
.
?
B.
Câu 27. Cho hàm số
D.
, cho mặt phẳng
B.
Cho hình chóp
.
có tọa độ
.
C.
.
D.
.
và
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích xung
.
D.
.
Câu 33. Xét
, nếu đặt
A.
thì
.
bằng
B.
.
C.
.
Câu 34. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
công thức nào sau đây?
,
D.
,
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho hai số phức
A. .
Câu 36. Gọi
và
B. .
. Phần ảo của số phức
C. .
.
được tính bởi
bằng
D.
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
.
. Môđun của số phức
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho điểm
và đường thẳng
phẳng đi qua M và vuông góc với
có phương trình là
A.
C.
.
Mặt
B.
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
trình tham số là
.
D.
và
.
.
. Đường thẳng MN có phương
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp ,
2 học sinh lớp
và 1 học sinh lớp , ngồi và hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh.
Xác suất để học sinh lớp
chỉ ngồi cạnh học sinh lớp
bằng
A. .
Câu 40. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
đường thẳng
và
B.
.
C.
.
có đáy là tam giác vuông tại ,
,
(hình minh họa). Gọi
là trung điểm của
bằng
D. .
,
vuông góc với
. Khoảng cách giữa hai
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho hàm số
đồng biến
trên .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 42. Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo
trên truyền hình. Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau
lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ
người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức
nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 43. Cho hàm số
. Hỏi cần phát ít
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Trong các số
và có bao nhiêu số dương?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song
với trục và cách trục một khoảng bằng 3a, thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối
trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.
.
Câu 45. Cho hàm số
A.
.
Câu 46. Cho hàm số
B.
có
.
C.
.
và
B.
.
có bảng biến thiên như sau
D.
. Khi đó
C.
.
.
bằng
D.
.
Số nghiệm thuộc đoạn
A. .
của phương trình
B.
.
C. .
Câu 47. Xét các số thực dương
thức
thoả mãn
D.
và
.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu
thuộc tập hợp nào dưới đây?
A.
.
Câu 48. Cho hàm số
A.
là
.
B.
(
.
là tham số thực). Gọi
. Số phần tử của
B. .
Câu 49. Cho hình hộp
C.
.
sao cho
là
C. .
có chiều cao bằng
D.
và diện tích đáy bằng
và
và
.
.
là tập hợp tất cả các giá trị của
lần lượt là tâm của các mặt bên
lồi có các đỉnh là các điểm
A.
.
B.
D.
bằng
C. .
Câu 50. Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số thực thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
------------- HẾT -------------
.
. Gọi
và
. Thể tích của khối đa diện
D.
.
?
D. Vô số.
ĐỀ LUYỆN THI THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A A B C C D A C C
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
B C C D A B C D D A
11
D
36
B
12
D
37
C
13
D
38
D
14
A
39
D
15
B
40
A
16
C
41
A
17
D
42
B
18
D
43
C
19
C
44
D
20
B
45
C
21
B
46
C
22
D
47
D
D.
.
23
B
48
B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
.
Số cách chọn 2 học sinh từ nhóm gồm 10 học sinh là tổ hợp chập 2 của 10:
Câu 2.
Cho cấp số cộng
A. 6.
với
;
B. 3.
. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
C. 12.
D. -6.
Lời giải
Chọn A
Cấp số cộng
(Với
(cách).
có số hạng tổng quát là:
;
là số hạng đầu và d là công sai).
Suy ra có:
.
Vậy công sai của cấp số cộng đã cho bằng 6.
Câu 3.
Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 4.
.
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Thể tích khối lập phương cạnh bằng
A. .
B. .
Thể tích khối lập phương cạnh
là
Vậy thể tích khối lập phương cạnh
Tập xác định của hàm số
A.
D.
.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Câu 5.
.
.
D.
.
là:
.
là
B.
C.
Lời giải
D.
.
24
C
49
B
25
A
50
B
Chọn C
Điều kiện xác định của hàm số
là
Vậy tập xác định của hàm số
Câu 6.
Hàm số
là
là một nguyên hàm của hàm số
B.
C.
D.
Lời giải
Theo định nghĩa thì hàm số
Câu 9.
nếu
là một nguyên hàm của hàm số
Cho khối chóp có diện tích đáy
A. .
B. .
và chiều cao
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 8.
trên khoảng
A.
Chọn C
Câu 7.
.
trên khoảng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
.
D. .
Ta có công thức thể tích khối chóp
.
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có công thức thể tích khối nón
.
Cho mặt cầu có bán kính
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Câu 10. Cho hàm số
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Câu 11. Với
là hai số thực dương tùy ý,
A.
Chọn D
.
B.
.
D.
.
D.
.
bằng
.
C.
Lời giải
Ta có:
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
.
và bán kính đáy
bằng
nếu
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Diện tích xung quanh của hình trụ
Câu 13. Cho hàm số
.
D.
.
D.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Chọn D
Hàm số đạt cực đại tại điểm mà đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm.
Từ bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại
.
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc
yêu cầu bài toán.
với hệ số
Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
nên chỉ có hàm số
thỏa
.
C.
Lời giải
.
D.
.
và
Ta có
Suy ra
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình
Chọn C
D.
là
Chọn B
A.
.
.
B.
là
.
C.
Lời giải
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
.
D.
.
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn
có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn D
Số nghiệm của phương trình
thẳng
D.
là
.
bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường
(hình vẽ).
Dựa vào đồ thị ta thấy có 4 giao điểm.
Vậy phương trình có 4 nghiệm.
Câu 18. Nếu
A. .
thì
bằng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 19. Số phức liên hợp của số phức
A.
.
B.
.
là
.
Chọn C
Số phức liên hợp của số phức
là
Câu 20. Cho hai số phức
A. .
và
B. .
Chọn B
Ta có
.
D.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
. Phần thực của số phức
C. .
Lời giải
bằng
D.
.
Phần thực của số phức
bằng .
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
.
là điểm nào dưới đây?
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
Điểm biểu diễn số phức
Câu 22. Trong không gian
độ là
A.
là điểm
B.
Hình chiếu của
.
B.
Tâm của mặt cầu
.
C.
Lời giải
.
có tọa độ
D.
.
.
, cho mặt phẳng
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ
?
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Véctơ pháp tuyến của
A.
.
có tọa
.
. Tâm của
có tọa độ là
Câu 24. Trong không gian
Trong không gian
D.
là điểm có tọa độ
Chọn B
Câu 25.
.
, cho mặt cầu
.
A.
trên mặt phẳng
C.
Lời giải
lên mặt phẳng
Câu 23. Trong không gian
là
.
.
Chọn D
pháp tuyến của
D.
, hình chiếu vuông góc của điểm
.
A.
.
là
Chọn A
Thay tọa độ điểm
D.
.
.
cho đường thẳng
B.
.
Điểm nào sau đây thuộc
C.
Lời giải
vào phương trình đường thẳng
D.
thấy thỏa mãn nên đường thẳng
đi
qua điểm
Câu 26.
Cho hình chóp
cân tại
A.
và
có
vuông góc với mặt phẳng
(minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng
B.
C.
tam giác
và mặt phẳng
D.
vuông
bằng
Lời giải
Chọn B
Ta có
là hình chiếu của
Do tam giác
vuông cân tại
Xét tam giác vuông
Câu 27. Cho hàm số
vuông tại
có
vuông cân tại
có bảng xét dấu của
như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. .
B. .
C.
Lời giải
Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu của
hàm số đã cho có
Câu 28. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. .
B.
.
Hàm số đã cho liên tục trên đoạn
D. .
điểm cực trị.
bằng
D.
.
.
Ta có:
.
Xét hàm số trên đoạn
Vậy
có:
.
.
Câu 29. Xét số thực và
A.
.
thỏa mãn
B.
Chọn D
Ta có:
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A. .
B. .
Ta có:
Bảng biến thiên
.
trên đoạn
C.
.
Lời giải
Chọn C
Chọn A
Tập xác định:
trên mặt phẳng
.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng
C.
.
D.
Lời giải
và trục hoành là
C. .
Lời giải
.
.
D. .
.
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
điểm phân biệt.
là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
(vì
)
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Câu 32. Trong không gian, cho tam giác
vuông tại ,
quanh cạnh góc vuông
thì đường gấp khúc
quanh hình nón đó bằng
A.
.
B.
.
.
.
và
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích xung
C.
Lời giải
Chọn C
.
.
D.
.
.
Diện tích xung quanh hình nón cần tìm là
Câu 33. Xét
A.
, nếu đặt
thì
.
B.
bằng
.
C.
Lời giải
Chọn D
Đặt
Khi
.
D.
.
.
, khi
Do đó
.
.
Câu 34. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
công thức nào sau đây?
A.
.
.
,
B.
,
và
.
được tính bởi
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
.
Diện tích hình phẳng cần tìm là
Câu 35. Cho hai số phức
A. .
do
và
B. .
. Phần ảo của số phức
C. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
bằng
D.
.
.
Suy ra phần ảo của
Câu 36. Gọi
bằng
.
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình
. Môđun của số phức
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
Ta có:
Vì
.
.
là nghiệm phức có phần ảo âm nên
Suy ra:
.
.
Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho điểm
và đường thẳng
phẳng đi qua M và vuông góc với
có phương trình là
A.
C.
.
Mặt
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng
.
nhận véc tơ
là một véc tơ chỉ phương.
Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với nhận véc tơ chỉ phương
tuyến .
Vậy phương trình mặt phẳng phải tìm là:
của
là véc tơ pháp
.
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
trình tham số là
A.
Chọn D
B.
và
C.
Lời giải
. Đường thẳng MN có phương
D.
Đường thẳng MN nhận
phương án A, B và C.
hoặc
Thay tọa độ điểm
là véc tơ chỉ phương nên ta loại ngay
vào phương trình ở phương án D ta thấy thỏa mãn.
Câu 39. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp ,
2 học sinh lớp
và 1 học sinh lớp , ngồi và hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh.
Xác suất để học sinh lớp
chỉ ngồi cạnh học sinh lớp
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh thành hàng ngang, không gian mẫu có số phần tử là: .
Gọi
là biến cố “học sinh lớp
chỉ ngồi cạnh học sinh lớp ”.
Xét các trường hợp:
Trường hợp 1. Học sinh lớp
ngồi đầu dãy
+ Chọn vị trí cho học sinh lớp
có 2 cách.
+ Chọn 1 học sinh lớp
ngồi cạnh học sinh lớp
có 2 cách.
+ Hoán vị các học sinh còn lại cho nhau có
cách.
Trường hợp này thu được:
cách.
Trường hợp 2. Học sinh lớp
ngồi giữa hai học sinh lớp , ta gộp thành 1 nhóm, khi đó:
+ Hoán vị 4 phần tử gồm 3 học sinh lớp
và nhóm gồm học sinh lớp
và lớp
có:
cách.
+ Hoán vị hai học sinh lớp
cho nhau có:
cách.
Trường hợp này thu được:
cách.
Như vậy số phần tử của biến cố
là:
.
Xác suất của biến cố
Câu 40. Cho hình chóp
mặt phẳng đáy và
đường thẳng
và
A.
.
Chọn A
là
.
có đáy là tam giác vuông tại ,
,
(hình minh họa). Gọi
là trung điểm của
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
,
vuông góc với
. Khoảng cách giữa hai
D.
.
Gọi
là trung điểm của
Do đó
Tứ diện
, ta có:
nên ta được
.
.
vuông tại
nên ta có:
.
Vậy
.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
trên .
A. .
B. .
Chọn A
Ta có
sao cho hàm số
đồng biến
C. .
Lời giải
D.
.
.
Hàm số đã cho đồng biến trên
điểm).
khi và chỉ khi
(Dấu '=' xảy ra tại hữu hạn
Ta có
.
Vì
nên
, vậy có giá trị nguyên của
thỏa mãn.
Câu 42. Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo
trên truyền hình. Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau
lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ
người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức
nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B
Theo bài ra ta có
. Hỏi cần phát ít
D.
.
Vậy ít nhất 203 lần quảng cáo.
.
Câu 43. Cho hàm số
Trong các số
A. 2.
có bảng biến thiên như sau:
và
có bao nhiêu số dương?
B. 3.
C. 1.
Lời giải
Chọn C
Hàm số
D. 0.
có đường tiệm cận đứng là đường thẳng
là đường thẳng
và đường tiệm cận ngang
.
Từ bảng biến thiên ta có:
Mặt khác:
.
Vì hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng
và
nên
Thay
vào
, ta được:
.
Suy ra c là số dương và a, b là số âm.
Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song
với trục và cách trục một khoảng bằng 3a, thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối
trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
A.
Chọn D
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
M
A
N
O
Q
P
H
D
Lấy 2 điểm
Từ
,
,
sao cho
lần lượt kẻ các đường thẳng song song với trục
Thiết diện ta thu được là hình vuông
Gọi
C
O'
lần lượt nằm trên đường tron tâm
là trung điểm của
B
.
, cắt đường tròn tâm
. Suy ra
.
là tam giác vuông cân tại
Suy ra bán kính đường tròn đáy của hình trụ là
A.
.
và
.
B.
. Khi đó
.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Đặt
.
.
.
Vậy thể tích của khối trụ cần tìm là:
có
,
có cạnh bằng 6a.
Vì
nên ta có
Từ giả thiết, ta có
. Do đó
Câu 45. Cho hàm số
tại
.
bằng
D.
.
.
.
.
Mà
.
Do đó
.
.
Ta có
Đặt
Đổi cận
Khi đó,
.
.
.
=
Câu 46. Cho hàm số
.
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thuộc đoạn
A. .
của phương trình
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Đặt
là
.
D.
.
,
Khi đó phương trình
trở thành
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của hàm số
và đường thẳng
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
.
.
Trường hợp 1:
Ứng với mỗi giá trị
thì phương trình
có
nghiệm
thỏa mãn
.
Trường hợp 2:
Ứng với mỗi giá trị
thì phương trình có
nghiệm
thỏa mãn
Hiển nhiên cả 5 nghiệm trong 2 trường hợp trên đều khác nhau.
Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm thuộc đoạn
Câu 47. Xét các số thực dương
thức
A.
thoả mãn
Ta có:
và
. Giá trị nhỏ nhất của biểu
thuộc tập hợp nào dưới đây?
.
B.
.
nên
.
Chọn D
Đặt
.
. Vì
C.
Lời giải
.
.
D.
.
.
Vậy
.
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 48. Cho hàm số
A.
(
bằng
là tham số thực). Gọi
. Số phần tử của
B. .
.
liên tục trên
Khi
hàm số là hàm hằng nên
Khi
hàm số đơn điệu trên đoạn
+ Khi
cùng dấu thì
+ Khi
trái dấu thì
.
là tập hợp tất cả các giá trị của
sao cho
là
C. .
Lời giải
Chọn B
Do hàm số
thuộc nửa khoảng
D.
.
.
nên
.
,
TH1:
.
.
(thoả mãn).
TH2:
(không thoả mãn).
Số phần tử của
là
.
Câu 49. Cho hình hộp
có chiều cao bằng
và diện tích đáy bằng
lần lượt là tâm của các mặt bên
lồi có các đỉnh là các điểm
A.
.
B.
Chọn B
và
và
. Thể tích của khối đa diện
và
.
bằng
C. .
Lời giải
. Gọi
D.
.
Ta có
.
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
Do hình chóp
suy ra
đồng dạng với hình chóp
theo tỉ số
.
nên
.
.
Câu 50. Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại số thực thỏa mãn
A. .
B. .
C. .
Lời giải
Chọn B
Đặt
Suy ra
?
D. Vô số.
.
là tọa độ của điểm
với
thuộc đường thẳng
và đường tròn
.
Để tồn tại
tức tồn tại
nên
có điểm chung, suy ra
nên
Khi đó
Minh họa quỹ tích điểm
.
.
như hình vẽ sau
trong đó
Ta thấy có 2 giá trị
thỏa mãn là
------------- HẾT -------------
 









Các ý kiến mới nhất