Đề tuyển sinh 10 Toán Chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk 2023_2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:34' 12-06-2023
Dung lượng: 721.6 KB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:34' 12-06-2023
Dung lượng: 721.6 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐẮK LẮK
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
(Thời gian 150 phút không kể thời gian phát đề)
Ngày thi 10/6/2023
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1: (2,0 điểm)
1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 2 x 3m 2 0 có
nghiệm.
2) Gọi x1 , x2 , x3 , x4 là các nghiệm của phương trình x 1 x 3 x 5 x 7 1 . Tính
giả trị của biểu thức P x1 x2 x3 x4 .
Câu 2: (2,0 điểm)
1) Cho da thức f x thỏa mãn 2 f x 3 f 2 x 5 x 2 8 x 3
thực f x .
a. Trong đẳng thức (l), thay x bởi 2 x và ghi ra kết quả.
b. Giải phương trình f x 1 .
1
với mọi số
x3 6 x 2 13 x 10 x y 2 x y 1 0
2) Giải hệ phương trình 2
2
3x 18 x 2 xy 6 y y x y 6 24 x 8 y 0
Câu 3: (2,0 điểm)
1) Cho 9 hình vuông có độ dài các cạnh là 9 số nguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng
diện tích của 9 hình vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một số
nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Vẽ bất kỉ 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độ dài đường kinh là một số nguyên
dương. Chứng minh rằng trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng
độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
ABC
ADC 900 , BC = CD. Gọi M là trung điểm
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có
của AB, đường tròn tâm C bán kính BC ( ký hiệu là đường tròn (C)) cắt MD tại E (E ≠ D),
H là giao điểm của AC và BD.
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng minh
BC DF.
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao điểm
của AI và DF. Tính tỉ số
DJ
.
DF
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho các sổ thực x, y, z, t thỏa mãn x 2 y 2 z2 t 2 1 . Tìm giả trị lớn nhất của biểu
thức A xy xz xt yz yt 3zt .
----------------- Hết ----------------trang 1
SƠ LƯỢC BÀI GIẢI
Câu 1: (2,0 điểm)
2
1) Phương trình có nghiệm khi 0 1 3m 2 0 m 1 .
2) x 1 x 3 x 5 x 7 1 x 1 x 7 x 3 x 5 1 x 2 8 x 7 x 2 8 x 15 1 .
x 2 8 x 11 17 0
x 8 x 11 4 x 8 x 11 4 1 x 8 x 11 17
x 2 8 x 11 17 0
2
2
2
2
1
.
2
+) Phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 vì 1 4 2 11 17 5 17 0 .
Theo Vi ét: x1 x2 11 17 .
+) Phương trình (2) có 2 nghiệm x3 , x4 vì 2 42 11 17 5 17 0 .
Theo Vi ét: x3 x4 11 17 .
Do đó P x1 x2 x3 x4 11 17 11 17 121 17 104 .
Câu 2: (2,0 điểm)
2
1) a. Thay x bởi 2 x có: 2 f 2 x 3 f x 5 2 x 8 2 x 3 5 x 2 12 x 7 1 .
2 f x 3 f 2 x 5 x 2 8 x 3
b. Từ (1) và (1'), ta có:
.
2
2 f 2 x 3 f x 5 x 12 x 7
2
4 f x 6 f 2 x 10 x 16 x 6
5 f x 5 x 2 20 x 15 f x x 2 4 x 3 .
2
9 f x 6 f 2 x 15 x 36 x 21
Khi đó f x 1 x 2 4 x 3 1 x 2 4 x 4 0 x 2 0 x 2 .
Vậy phương trình f x 1 có một nghiệm là x 2 .
2
x 3 6 x 2 13 x 10 x y 2 x y 1 0
2) Giải hệ phương trình 2
2
3 x 18 x 2 xy 6 y y x y 6 24 x 8 y 0
(ĐK: x y 1 )
2 3x y x y 6
1
2
x y 6 8 3x y 0 3x y x y 6 x y 6 8 0
3x y 0
y 3 x
y 3 x
x y 6 x y 6 8 0 x y 6 2 y x 2
1 x3 6 x2 13x 10 4 x 2 4 x 1 0
3
x 2 x 2 4 x 5 4 x 2 4 x 1 x 2 x 2
l
+) Với y 3x;
3
4x 1 4x 1
*
Đặt a x 2; b 4 x 1 (*) trở thành: a3 a b3 b a 3 b3 a b 0
2
b 3b 2
a b a ab b 1 0 a b a 1 0 a b 0 a b
2
4
2
b 3b 2
1 0; a, b )
(vì a
2
4
2
2
trang 2
x 2
x2
+) Với a b , ta có: x 2 4 x 1
.
2
2
x
8
x
3
0
a
x
2
4
x
1
Giải (a): 16 3 13 0 , nên (a) có hai nghiệm là: x1 4 13 l ; x2 4 13 n
Với x 4 13 y 3 4 13 12 3 13 (TMĐK x y 1 )
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm x; y 4 13; 12 3 13
Câu 3: (2,0 điểm)
1) Cho 9 hình vuông có độ dài các cạnh là 9 số nguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng
diện tích của 9 hình vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một số
nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Vẽ bất kỉ 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độ dài đường kinh là một số nguyên
dương. Chứng minh rằng trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng
độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
1) Gọi độ dài cạnh 9 hình vuông lần lượt là:
n 4; n 3; n 2; n 1; n; n 1; n 2; n 3; n 4 n N ; n 5
Khi đó S n 4 n 3 n 3 n 4 9n 2 60
2
2
2
2
Giả sử tồn tại hình vuông độ dài cạnh k k N * thỏa mãn bài toán, ta có: k 2 9n 2 60
Do 9n 2 60 3 k 2 3 k 3 k 2 9 9n 2 60 9 (vô lí, vì 9n 2 9; 60 9 )
Vậy không tồn tại hình vuông có cạnh là một số nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Gọi d1 , d 2 , d3 , , d17 lần lượt là độ dài đường kính của 17 đường tròn (ĐK: di N * )
Gọi Aj là các tập chứa các phần tử di có số dư bằng j khi chia di cho 5 (
i 1,17; j 0,4 )
+) Nếu tồn tại một tập Aj có số phần tử lớn hơn hoặc bằng 5 thì tổng của 5 phần tử đó là
một số chia hết cho 5.
+) Nếu tất cả các tập Aj đều có số phần tử nhỏ hơn 5. Xét 4 tập bất kì chỉ chứa tối đa
4x4=16 phần tử, nên còn 1 phần tử thuộc tập còn lại. Tổng 5 phần tử (mỗi phần tử thuộc 1
tập Aj ) là một số chia hết cho 5.
Vậy luôn chọn được 5 đường tròn có tổng độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
ABC
ADC 900 , BC = CD. Gọi M là trung điểm
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có
của AB, đường tròn tâm C bán kính BC ( ký hiệu là đường tròn (C)) cắt MD tại E (E ≠ D),
H là giao điểm của AC và BD.
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng minh
BC DF.
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao điểm
của AI và DF. Tính tỉ số
DJ
.
DF
trang 3
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
900 , nên AB là tiếp tuyến của (C)
BC = CD (gt) D (C); AB BC ABC
MBE
(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BE
)
Do đó MDB
(góc chung), MDB
MBE
cmt
Xét MEB và MBD , ta có: BME
MBD
a
MBD g.g dpcm MEB
Vậy MEB
ABC
ADC 900 , BC DC gt , AC (cạnh chung)
Xét ABC và ADC , ta có:
Vậy ABC = ADC (cạnh huyền, cạnh góc vuông)
AB AD , lại có CB CD (gt) nên AC là đường trung trực của BD AC BD
AB
AHB 900 ( AC BD ), MA MB
Xét AHB , ta có:
gt
2
AB
MBD
b
MH
MB , nên MHB cân tại M MHB
2
MHB
. Vậy tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp (đpcm)
Từ a , b MEB
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng
minh BC DF.
MBD (cmt)
Vì MEB
ME MB
ME MA
ME MD MB 2 MA2 (do MA = MB)
MB MD
MA MD
ME MA
AME (góc chung),
Xét MEA và MAD , ta có:
cmt
MA MD
MDA
c
MAD c.g.c MAE
Vậy MEA
Lại có AD DC
ADC 900 , nên AD là tiếp tuyến của (C)
d (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung DE
)
AFD MDA
AFD AB / / DF , mà AB BC gt . Vậy DF BC (đpcm)
Từ c , d MAE
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao
điểm của AI và DF. Tính tỉ số
DJ
.
DF
Gọi K là giao điểm của BC và DF, vì DF BC (cmt) DF 2 DK (đường kính và dây)
900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (C))
Lại có AC BD (cmt), DI BD ( BDI
AC / / DI
ACB DIK
trang 4
900 (gt và DF BC ),
cmt
ACB DIK
ABC DKI
Xét ACB và DIK , ta có:
AB DK
DIK g .g
AB KI BC DK e
Vậy ACB
BC KI
KJ KI
Xét AIB : KJ / / AB (cùng vuông góc với BC )
AB KI BI .KJ f
AB BI
DK BI
Từ e , f BC DK BI .KJ
2 , (BI, BC lần lượt là đường kính và bán
KJ BC
DK
kính của (C)), nên J là trung điểm của DK DJ
, mặt khác DF 2 DK (cmt)
2
DK
DJ
1
2 .
Do đó
DF 2 DK 4
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho các sổ thực x, y, z, t thỏa mãn x 2 y 2 z2 t 2 1 . Tìm giả trị lớn nhất của biểu
thức A xy xz xt yz yt 3zt .
A2 B 2
Áp dụng bất đẳng thức AB
, ta có:
2
mA mxy mxz mxt myz myt 3mzt
x 2 y 2 x 2 m 2 z2 x 2 m2 t 2 y 2 m 2 z2 y 2 m 2 t 2
z2 t 2
3m
2
2
2
2
2
2
m 2 m 2 2 3m 2 2 3m 2
1 x 1 y m
z m
t (với m 0 )
2
2
2
2
m
1 5
0
m
m
3
m
2
m2 m 1 0
Chọn m 0 để: 1 m 2
]
2
2
1 5
0
m
2
Nên
3 5
3 5
2
2 5
1 5
1 5
A
1
A
2
4
4
4
2
1 5
1 5 5 5
5 5
x y
; z t
x y mz mt
2
20
20
Đẳng thức xảy ra khi 2
2
2
2
x y z t 1
x y 1 5 5 5 ; z t 5 5
2
20
20
1 5 5 5
5 5
x y
;z t
2 5
2
20
20
Vậy Max A
.
2
x y 1 5 5 5 ; z t 5 5
2
20
20
trang 5
TỈNH ĐẮK LẮK
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
(Thời gian 150 phút không kể thời gian phát đề)
Ngày thi 10/6/2023
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1: (2,0 điểm)
1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 2 x 3m 2 0 có
nghiệm.
2) Gọi x1 , x2 , x3 , x4 là các nghiệm của phương trình x 1 x 3 x 5 x 7 1 . Tính
giả trị của biểu thức P x1 x2 x3 x4 .
Câu 2: (2,0 điểm)
1) Cho da thức f x thỏa mãn 2 f x 3 f 2 x 5 x 2 8 x 3
thực f x .
a. Trong đẳng thức (l), thay x bởi 2 x và ghi ra kết quả.
b. Giải phương trình f x 1 .
1
với mọi số
x3 6 x 2 13 x 10 x y 2 x y 1 0
2) Giải hệ phương trình 2
2
3x 18 x 2 xy 6 y y x y 6 24 x 8 y 0
Câu 3: (2,0 điểm)
1) Cho 9 hình vuông có độ dài các cạnh là 9 số nguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng
diện tích của 9 hình vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một số
nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Vẽ bất kỉ 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độ dài đường kinh là một số nguyên
dương. Chứng minh rằng trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng
độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
ABC
ADC 900 , BC = CD. Gọi M là trung điểm
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có
của AB, đường tròn tâm C bán kính BC ( ký hiệu là đường tròn (C)) cắt MD tại E (E ≠ D),
H là giao điểm của AC và BD.
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng minh
BC DF.
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao điểm
của AI và DF. Tính tỉ số
DJ
.
DF
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho các sổ thực x, y, z, t thỏa mãn x 2 y 2 z2 t 2 1 . Tìm giả trị lớn nhất của biểu
thức A xy xz xt yz yt 3zt .
----------------- Hết ----------------trang 1
SƠ LƯỢC BÀI GIẢI
Câu 1: (2,0 điểm)
2
1) Phương trình có nghiệm khi 0 1 3m 2 0 m 1 .
2) x 1 x 3 x 5 x 7 1 x 1 x 7 x 3 x 5 1 x 2 8 x 7 x 2 8 x 15 1 .
x 2 8 x 11 17 0
x 8 x 11 4 x 8 x 11 4 1 x 8 x 11 17
x 2 8 x 11 17 0
2
2
2
2
1
.
2
+) Phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 vì 1 4 2 11 17 5 17 0 .
Theo Vi ét: x1 x2 11 17 .
+) Phương trình (2) có 2 nghiệm x3 , x4 vì 2 42 11 17 5 17 0 .
Theo Vi ét: x3 x4 11 17 .
Do đó P x1 x2 x3 x4 11 17 11 17 121 17 104 .
Câu 2: (2,0 điểm)
2
1) a. Thay x bởi 2 x có: 2 f 2 x 3 f x 5 2 x 8 2 x 3 5 x 2 12 x 7 1 .
2 f x 3 f 2 x 5 x 2 8 x 3
b. Từ (1) và (1'), ta có:
.
2
2 f 2 x 3 f x 5 x 12 x 7
2
4 f x 6 f 2 x 10 x 16 x 6
5 f x 5 x 2 20 x 15 f x x 2 4 x 3 .
2
9 f x 6 f 2 x 15 x 36 x 21
Khi đó f x 1 x 2 4 x 3 1 x 2 4 x 4 0 x 2 0 x 2 .
Vậy phương trình f x 1 có một nghiệm là x 2 .
2
x 3 6 x 2 13 x 10 x y 2 x y 1 0
2) Giải hệ phương trình 2
2
3 x 18 x 2 xy 6 y y x y 6 24 x 8 y 0
(ĐK: x y 1 )
2 3x y x y 6
1
2
x y 6 8 3x y 0 3x y x y 6 x y 6 8 0
3x y 0
y 3 x
y 3 x
x y 6 x y 6 8 0 x y 6 2 y x 2
1 x3 6 x2 13x 10 4 x 2 4 x 1 0
3
x 2 x 2 4 x 5 4 x 2 4 x 1 x 2 x 2
l
+) Với y 3x;
3
4x 1 4x 1
*
Đặt a x 2; b 4 x 1 (*) trở thành: a3 a b3 b a 3 b3 a b 0
2
b 3b 2
a b a ab b 1 0 a b a 1 0 a b 0 a b
2
4
2
b 3b 2
1 0; a, b )
(vì a
2
4
2
2
trang 2
x 2
x2
+) Với a b , ta có: x 2 4 x 1
.
2
2
x
8
x
3
0
a
x
2
4
x
1
Giải (a): 16 3 13 0 , nên (a) có hai nghiệm là: x1 4 13 l ; x2 4 13 n
Với x 4 13 y 3 4 13 12 3 13 (TMĐK x y 1 )
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm x; y 4 13; 12 3 13
Câu 3: (2,0 điểm)
1) Cho 9 hình vuông có độ dài các cạnh là 9 số nguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng
diện tích của 9 hình vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một số
nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Vẽ bất kỉ 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độ dài đường kinh là một số nguyên
dương. Chứng minh rằng trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng
độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
1) Gọi độ dài cạnh 9 hình vuông lần lượt là:
n 4; n 3; n 2; n 1; n; n 1; n 2; n 3; n 4 n N ; n 5
Khi đó S n 4 n 3 n 3 n 4 9n 2 60
2
2
2
2
Giả sử tồn tại hình vuông độ dài cạnh k k N * thỏa mãn bài toán, ta có: k 2 9n 2 60
Do 9n 2 60 3 k 2 3 k 3 k 2 9 9n 2 60 9 (vô lí, vì 9n 2 9; 60 9 )
Vậy không tồn tại hình vuông có cạnh là một số nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Gọi d1 , d 2 , d3 , , d17 lần lượt là độ dài đường kính của 17 đường tròn (ĐK: di N * )
Gọi Aj là các tập chứa các phần tử di có số dư bằng j khi chia di cho 5 (
i 1,17; j 0,4 )
+) Nếu tồn tại một tập Aj có số phần tử lớn hơn hoặc bằng 5 thì tổng của 5 phần tử đó là
một số chia hết cho 5.
+) Nếu tất cả các tập Aj đều có số phần tử nhỏ hơn 5. Xét 4 tập bất kì chỉ chứa tối đa
4x4=16 phần tử, nên còn 1 phần tử thuộc tập còn lại. Tổng 5 phần tử (mỗi phần tử thuộc 1
tập Aj ) là một số chia hết cho 5.
Vậy luôn chọn được 5 đường tròn có tổng độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
ABC
ADC 900 , BC = CD. Gọi M là trung điểm
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có
của AB, đường tròn tâm C bán kính BC ( ký hiệu là đường tròn (C)) cắt MD tại E (E ≠ D),
H là giao điểm của AC và BD.
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng minh
BC DF.
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao điểm
của AI và DF. Tính tỉ số
DJ
.
DF
trang 3
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
900 , nên AB là tiếp tuyến của (C)
BC = CD (gt) D (C); AB BC ABC
MBE
(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BE
)
Do đó MDB
(góc chung), MDB
MBE
cmt
Xét MEB và MBD , ta có: BME
MBD
a
MBD g.g dpcm MEB
Vậy MEB
ABC
ADC 900 , BC DC gt , AC (cạnh chung)
Xét ABC và ADC , ta có:
Vậy ABC = ADC (cạnh huyền, cạnh góc vuông)
AB AD , lại có CB CD (gt) nên AC là đường trung trực của BD AC BD
AB
AHB 900 ( AC BD ), MA MB
Xét AHB , ta có:
gt
2
AB
MBD
b
MH
MB , nên MHB cân tại M MHB
2
MHB
. Vậy tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp (đpcm)
Từ a , b MEB
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng
minh BC DF.
MBD (cmt)
Vì MEB
ME MB
ME MA
ME MD MB 2 MA2 (do MA = MB)
MB MD
MA MD
ME MA
AME (góc chung),
Xét MEA và MAD , ta có:
cmt
MA MD
MDA
c
MAD c.g.c MAE
Vậy MEA
Lại có AD DC
ADC 900 , nên AD là tiếp tuyến của (C)
d (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung DE
)
AFD MDA
AFD AB / / DF , mà AB BC gt . Vậy DF BC (đpcm)
Từ c , d MAE
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao
điểm của AI và DF. Tính tỉ số
DJ
.
DF
Gọi K là giao điểm của BC và DF, vì DF BC (cmt) DF 2 DK (đường kính và dây)
900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (C))
Lại có AC BD (cmt), DI BD ( BDI
AC / / DI
ACB DIK
trang 4
900 (gt và DF BC ),
cmt
ACB DIK
ABC DKI
Xét ACB và DIK , ta có:
AB DK
DIK g .g
AB KI BC DK e
Vậy ACB
BC KI
KJ KI
Xét AIB : KJ / / AB (cùng vuông góc với BC )
AB KI BI .KJ f
AB BI
DK BI
Từ e , f BC DK BI .KJ
2 , (BI, BC lần lượt là đường kính và bán
KJ BC
DK
kính của (C)), nên J là trung điểm của DK DJ
, mặt khác DF 2 DK (cmt)
2
DK
DJ
1
2 .
Do đó
DF 2 DK 4
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho các sổ thực x, y, z, t thỏa mãn x 2 y 2 z2 t 2 1 . Tìm giả trị lớn nhất của biểu
thức A xy xz xt yz yt 3zt .
A2 B 2
Áp dụng bất đẳng thức AB
, ta có:
2
mA mxy mxz mxt myz myt 3mzt
x 2 y 2 x 2 m 2 z2 x 2 m2 t 2 y 2 m 2 z2 y 2 m 2 t 2
z2 t 2
3m
2
2
2
2
2
2
m 2 m 2 2 3m 2 2 3m 2
1 x 1 y m
z m
t (với m 0 )
2
2
2
2
m
1 5
0
m
m
3
m
2
m2 m 1 0
Chọn m 0 để: 1 m 2
]
2
2
1 5
0
m
2
Nên
3 5
3 5
2
2 5
1 5
1 5
A
1
A
2
4
4
4
2
1 5
1 5 5 5
5 5
x y
; z t
x y mz mt
2
20
20
Đẳng thức xảy ra khi 2
2
2
2
x y z t 1
x y 1 5 5 5 ; z t 5 5
2
20
20
1 5 5 5
5 5
x y
;z t
2 5
2
20
20
Vậy Max A
.
2
x y 1 5 5 5 ; z t 5 5
2
20
20
trang 5
 









Các ý kiến mới nhất