Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề tuyển sinh 10 Toán Chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk 2023_2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:34' 12-06-2023
Dung lượng: 721.6 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐẮK LẮK

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
(Thời gian 150 phút không kể thời gian phát đề)
Ngày thi 10/6/2023

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Câu 1: (2,0 điểm)
1) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2 x  3m  2  0 có
nghiệm.
2) Gọi x1 , x2 , x3 , x4 là các nghiệm của phương trình  x  1 x  3  x  5  x  7   1 . Tính
giả trị của biểu thức P  x1 x2 x3 x4 .
Câu 2: (2,0 điểm)
1) Cho da thức f  x  thỏa mãn 2 f  x   3 f  2  x   5 x 2  8 x  3
thực f  x  .
a. Trong đẳng thức (l), thay x bởi 2  x và ghi ra kết quả.
b. Giải phương trình f  x   1 .

1

với mọi số

 x3  6 x 2  13 x  10   x  y  2  x  y  1  0
2) Giải hệ phương trình  2
2
 3x  18 x  2 xy  6 y  y  x  y  6  24 x  8 y  0
Câu 3: (2,0 điểm)
1) Cho 9 hình vuông có độ dài các cạnh là 9 số nguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng
diện tích của 9 hình vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một số
nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Vẽ bất kỉ 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độ dài đường kinh là một số nguyên
dương. Chứng minh rằng trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng
độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
ABC  
ADC  900 , BC = CD. Gọi M là trung điểm
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có 
của AB, đường tròn tâm C bán kính BC ( ký hiệu là đường tròn (C)) cắt MD tại E (E ≠ D),
H là giao điểm của AC và BD.
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng minh
BC  DF.
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao điểm

của AI và DF. Tính tỉ số

DJ
.
DF

Câu 5: (1,0 điểm)
Cho các sổ thực x, y, z, t thỏa mãn x 2  y 2  z2  t 2  1 . Tìm giả trị lớn nhất của biểu
thức A  xy  xz  xt  yz  yt  3zt .
----------------- Hết ----------------trang 1

SƠ LƯỢC BÀI GIẢI

Câu 1: (2,0 điểm)
2
1) Phương trình có nghiệm khi   0   1   3m  2   0  m  1 .

2)  x  1 x  3 x  5  x  7   1   x  1 x  7    x  3  x  5   1   x 2  8 x  7  x 2  8 x  15   1 .
 x 2  8 x  11  17  0
  x  8 x  11  4   x  8 x  11  4   1  x  8 x  11  17  



 x 2  8 x  11  17  0






2



2







2

2









1
.
2
 

+) Phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 vì 1  4 2  11  17  5  17  0 .
Theo Vi ét: x1 x2  11  17 .

+) Phương trình (2) có 2 nghiệm x3 , x4 vì 2  42  11  17  5  17  0 .
Theo Vi ét: x3 x4  11  17 .







Do đó P  x1 x2 x3 x4  11  17 11  17  121  17  104 .
Câu 2: (2,0 điểm)
2
1) a. Thay x bởi 2  x có: 2 f  2  x   3 f  x   5  2  x   8  2  x   3  5 x 2  12 x  7 1  .

 2 f  x   3 f  2  x   5 x 2  8 x  3
b. Từ (1) và (1'), ta có: 
.
2
2 f  2  x   3 f  x   5 x  12 x  7
2
 4 f  x   6 f  2  x   10 x  16 x  6

 5 f  x   5 x 2  20 x  15  f  x   x 2  4 x  3 .
2
9 f  x   6 f  2  x   15 x  36 x  21
Khi đó f  x   1  x 2  4 x  3  1  x 2  4 x  4  0   x  2   0  x  2 .
Vậy phương trình f  x   1 có một nghiệm là x  2 .
2

 x 3  6 x 2  13 x  10   x  y  2  x  y  1  0
2) Giải hệ phương trình  2
2
 3 x  18 x  2 xy  6 y  y  x  y  6  24 x  8 y  0
(ĐK: x  y  1 )

 2    3x  y  x  y  6 

1
 2

x  y  6  8  3x  y   0   3x  y   x  y  6  x  y  6  8  0

 3x  y  0
 y  3 x
 y  3 x



 x  y  6  x  y  6  8  0  x  y  6  2  y  x  2

1  x3  6 x2  13x  10   4 x  2  4 x  1  0
3
  x  2   x 2  4 x  5   4 x  2  4 x  1   x  2   x  2   

l 

+) Với y  3x;





3

4x  1  4x  1



*

Đặt a  x  2; b  4 x  1 (*) trở thành: a3  a  b3  b  a 3  b3   a  b   0
2

b  3b 2 
 a  b   a  ab  b  1  0   a  b   a     1  0  a  b  0  a  b
2
4


2
b  3b 2

 1  0; a, b )
(vì  a   
2
4

2

2

trang 2

 x  2
 x2

+) Với a  b , ta có: x  2  4 x  1  
.
 2
2
x

8
x

3

0
a


x

2

4
x

1




Giải (a):   16  3  13  0 , nên (a) có hai nghiệm là: x1  4  13  l  ; x2  4  13  n 





Với x  4  13  y  3 4  13  12  3 13 (TMĐK x  y  1 )



Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm  x; y   4  13;  12  3 13



Câu 3: (2,0 điểm)
1) Cho 9 hình vuông có độ dài các cạnh là 9 số nguyên dương liên tiếp. Gọi S là tổng
diện tích của 9 hình vuông đã cho. Tồn tại hay không một hình vuông có cạnh là một số
nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Vẽ bất kỉ 17 đường tròn, mỗi đường tròn có độ dài đường kinh là một số nguyên
dương. Chứng minh rằng trong 17 đường tròn đó, ta luôn chọn được 5 đường tròn có tổng
độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
1) Gọi độ dài cạnh 9 hình vuông lần lượt là:
n  4; n  3; n  2; n  1; n; n  1; n  2; n  3; n  4  n  N ; n  5
Khi đó S   n  4    n  3     n  3   n  4   9n 2  60
2

2

2

2

Giả sử tồn tại hình vuông độ dài cạnh k  k  N *  thỏa mãn bài toán, ta có: k 2  9n 2  60
Do 9n 2  60  3  k 2  3  k  3  k 2  9  9n 2  60  9 (vô lí, vì 9n 2  9; 60  9 )
Vậy không tồn tại hình vuông có cạnh là một số nguyên dương và có diện tích bằng S ?
2) Gọi d1 , d 2 , d3 , , d17 lần lượt là độ dài đường kính của 17 đường tròn (ĐK: di  N * )
Gọi Aj là các tập chứa các phần tử di có số dư bằng j khi chia di cho 5 (

i  1,17; j  0,4 )
+) Nếu tồn tại một tập Aj có số phần tử lớn hơn hoặc bằng 5 thì tổng của 5 phần tử đó là
một số chia hết cho 5.
+) Nếu tất cả các tập Aj đều có số phần tử nhỏ hơn 5. Xét 4 tập bất kì chỉ chứa tối đa
4x4=16 phần tử, nên còn 1 phần tử thuộc tập còn lại. Tổng 5 phần tử (mỗi phần tử thuộc 1
tập Aj ) là một số chia hết cho 5.
Vậy luôn chọn được 5 đường tròn có tổng độ dải các đường kính là một sổ chia hết cho 5.
ABC  
ADC  900 , BC = CD. Gọi M là trung điểm
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có 
của AB, đường tròn tâm C bán kính BC ( ký hiệu là đường tròn (C)) cắt MD tại E (E ≠ D),
H là giao điểm của AC và BD.
1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng minh
BC  DF.
3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao điểm
của AI và DF. Tính tỉ số

DJ
.
DF

trang 3

1. Chứng minh rằng MEB MBD và tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp.
  900 , nên AB là tiếp tuyến của (C)
BC = CD (gt)  D  (C); AB  BC ABC





  MBE
 (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BE
)
Do đó MDB
 (góc chung), MDB
  MBE
  cmt 
Xét MEB và MBD , ta có: BME
  MBD
 a
MBD  g.g   dpcm   MEB
Vậy MEB

ABC  
ADC  900 , BC  DC  gt  , AC (cạnh chung)
Xét ABC và ADC , ta có: 
Vậy ABC = ADC (cạnh huyền, cạnh góc vuông)
 AB  AD , lại có CB  CD (gt) nên AC là đường trung trực của BD  AC  BD
AB
AHB  900 ( AC  BD ), MA  MB 
Xét AHB , ta có: 
 gt 
2
AB
  MBD
 b 
 MH 
 MB , nên MHB cân tại M  MHB
2
  MHB
 . Vậy tứ giác BHEM là tứ giác nội tiếp (đpcm)
Từ  a  ,  b   MEB
2. Gọi F là giao điểm của đường thẳng AE và đường tròn (C) (F ≠ E). Chứng
minh BC  DF.
MBD (cmt)
Vì MEB
ME MB
ME MA


 ME  MD  MB 2  MA2 (do MA = MB) 

MB MD
MA MD
ME MA
AME (góc chung),
Xét MEA và MAD , ta có: 

 cmt 
MA MD
  MDA
 c
MAD  c.g.c   MAE
Vậy MEA
Lại có AD  DC 
ADC  900 , nên AD là tiếp tuyến của (C)





  d  (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung DE
)

AFD  MDA

AFD  AB / / DF , mà AB  BC  gt  . Vậy DF  BC (đpcm)
Từ  c  ,  d   MAE

3. Gọi I là giao điểm của đường thẳng BC và đường tròn (C) (I ≠ B), J là giao
điểm của AI và DF. Tính tỉ số

DJ
.
DF

Gọi K là giao điểm của BC và DF, vì DF  BC (cmt)  DF  2 DK (đường kính và dây)
  900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (C))
Lại có AC  BD (cmt), DI  BD ( BDI

 AC / / DI  
ACB  DIK
trang 4

  900 (gt và DF  BC ), 
  cmt 
ACB  DIK
ABC  DKI
Xét ACB và DIK , ta có: 
AB DK
DIK  g .g  

 AB  KI  BC  DK  e 
Vậy ACB
BC KI
KJ KI
Xét AIB : KJ / / AB (cùng vuông góc với BC ) 

 AB  KI  BI .KJ  f 
AB BI
DK BI
Từ  e  ,  f   BC  DK  BI .KJ 

 2 , (BI, BC lần lượt là đường kính và bán
KJ BC
DK
kính của (C)), nên J là trung điểm của DK  DJ 
, mặt khác DF  2 DK (cmt)
2
DK
DJ
1
 2  .
Do đó
DF 2 DK 4
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho các sổ thực x, y, z, t thỏa mãn x 2  y 2  z2  t 2  1 . Tìm giả trị lớn nhất của biểu
thức A  xy  xz  xt  yz  yt  3zt .
A2  B 2
Áp dụng bất đẳng thức AB 
, ta có:
2
mA  mxy  mxz  mxt  myz  myt  3mzt

x 2  y 2 x 2  m 2 z2 x 2  m2 t 2 y 2  m 2 z2 y 2  m 2 t 2
z2  t 2




 3m
2
2
2
2
2
2
 m  2  m  2  2 3m  2  2 3m  2
   1 x    1 y   m 
z m 
 t (với m  0 )
2 
2 
2

2




m


1  5
0
m 
m
3
m
2
 m2  m  1  0  
Chọn m  0 để:  1  m 2 
]

2
2
1  5
0
m 

2

Nên

3 5
3 5
2
2 5
1  5
1  5
A
1 
 A


2
4
4
4
2
1  5


1  5 5  5
5 5
x  y 

; z t 
 x  y  mz  mt
2
20
20


Đẳng thức xảy ra khi  2
2
2
2
x  y  z  t  1 
 x  y  1 5  5  5 ; z  t   5  5

2
20
20

1  5 5  5
5 5
x  y 

;z t 
2 5
2
20
20

Vậy Max A 
.

2
 x  y  1 5  5  5 ; z  t   5  5

2
20
20

trang 5
 
Gửi ý kiến