phân chương đề thi vật lý TN THPT 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Bùi Minh Sang
Ngày gửi: 17h:35' 02-07-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 565
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Bùi Minh Sang
Ngày gửi: 17h:35' 02-07-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 565
Số lượt thích:
0 người
PHÂN CHƯƠNG ĐỀ VẬT LÍ NĂM 2023 CỦA BỘ GIÁO DỤC
BIÊN TẬP: GROUP TÀI LIỆU VẬT LÍ CT GDPT 2018.
I. PHÂN NHÓM CÁC MÃ ĐỀ: Gồm 4 nhóm đề gốc x 6 =24 mã đề thi
Nhóm 1: Các mã đề
201
207
209
215
Nhóm 2: Các mã đề
202
208
210
216
Nhóm 3: Các mã đề
203
205
211
213
Nhóm 4: Các mã đề
204
206
212
214
217
218
219
220
223
224
221
222
II.CẤU TRÚC ĐỀ THI THPT MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022
CHƯƠNG
1-DAO ĐỘNG CƠ
2- SÓNG CƠ
3- ĐIỆN XOAY CHIỀU
4- DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
5- SÓNG ÁNH SÁNG
6- LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
7- HẠT NHÂN
8- Vật Lý 11
TỔNG
MỨC ĐỘ
3-2-1-1
3-1-1-1
3-2-2-1
2-0-1-0
2-1-1-1
2-0-1-0
2-1-1-0
3-1-0-0
20-8-8-4
NB
3
3
3
2
2
2
2
3
20
TH
2
1
2
1
0
1
1
8
VD
1
1
2
1
1
1
1
VDC
1
1
1
8
4
1
TỔNG
7
6
8
3
5
3
4
4
40
III.PHÂN CHƯƠNG:
Vật Lý 11
Câu 1. Dùng một nguồn điện một chiều tích điện cho một tụ điện. Khi hiệu điện thế giữa hai bàn tụ điện
có độ lớn là U thì điện tích của tụ điện là Q . Điện dung C của tụ điện được tính bằng công thức nào sau
đây?
A. C =
U
.
Q
B. C = QU .
C. C =
Q
.
U
D. C = 2QU ..
Hướng dẫn
Q
Điện dung của tụ C được tính theo biểu thức C =
U
Chọn C
Câu 2. Vật (chất) nào sau đây không dẫn điện
A. Cao su.
B. Dung dịch muối NaCl trong nước.
C. Kim loại đồng.
D. Dung dịch HCl trong nước
Hướng dẫn:
Cao su không dẫn điện
Chọn A
Câu 3. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R . Công suất tỏa nhiệt trên R là
A. P
RI 2 .
B. P
RI .
C. P
Hướng dẫn:
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R có dòng điện I chạy qua P
Chọn A
1
I
.
R
D. P
I 2R
R2I .
Câu 4. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một vật dẫn. Trong khoảng thời gian t , điện
lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là
A. q =
t
.
I
B. q =
I
.
t
C. q =
1
.
I t
D. q = I t .
Hướng dẫn
Ta có I =
q
→ q = I .t
t
Chọn D
Câu 5. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các
A. êlectron tự do.
âm.
C. phôtôn..
B. lỗ trống.
D. ion dương và ion
Hướng dẫn
Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ion dương và ion âm.
Chọn D
Câu 6. Khi nói về hạt tải điện trong các môi trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do.
B. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là các êlectron tự do và lỗ trống.
C. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương và ion âm.
D. Hạt tải điện trong chất khí là các lỗ trống.
Hướng dẫn:
Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.
Chọn D
Câu 7. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,1 T theo phương
vuông góc với đường sức từ. Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong đọn dây thì lực từ tác
dụng lên đoạn dây có dộ lớn là 0,04 N. Giá trị của I là
A.8 A
B. 0,02 A
Ta có F = IB sin → I =
C. 0,08 A
Hướng dẫn
D. 2,0 A
F
0,04
=
= 2A
B sin 0,1.0, 2sin 90
Chọn D
Câu 8. Một đoạn dây dẫn uốn thành một vòng tròn tâm O bán kính 5,8 cm. Khi cho dòng điện không
đổi có cường độ I chạy trong vòng dây thì dòng điện này gây ra tại O cảm ứng từ có độ lớn 2,6.10 5T .
Giá trị của I là
A. 3,8A.
B
2 .10
B. 7,5A.
7
I
R
I
2,6.10 5.5, 8.10
BR
2 .10
C. 2,4A.
Hướng dẫn:
7
2 .10
7
Chọn C
Nhận định: Phần vật lý 11- đề ra rất cơ bản.
2
2
2, 4 A
D. 1,2A.
Vật Lý 12
Chương 1: Dao động cơ
Câu 9. Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật
luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
Hướng dẫn:
Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
Chọn B
Câu 10. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc
, biên độ s 0 và pha ban đầu là
.
Phương trình dao động của con lắc là
A. s
s0 cos
t
. B. s
s0 cos
t
Phương trình li độ cong của con lắc đơn s
. C. s
cos s0t
.
D. s
cos
t
s0 .
Hướng dẫn:
s0 cos t
Chọn B
Câu 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = s0 cos(t + ) với 0 . Đại lượng
được gọi là
A. tần số của dao động. B. biên độ dao động.
C. tần số góc của dao động.
D. pha ban đầu của dao động..
Hướng dẫn
Đại lượng được gọi là tần số góc của dao động
Chọn C
Câu 12. Dao động cưỡng bức có:
A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. biên độ không đổi theo thời gian.
B. biên độ giảm dần theo thời gian.
D. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Hướng dẫn:
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là dao động tắt dần. B sai
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức nên A và D sai.
Ở giai đoạn ổn định biên độ của dao động cưỡng bức không đổi theo thời gian.
Chọn C
Câu 13. Dao động tắt dần có
A. cơ năng không đổi theo thời gian.
C. biên độ tăng dần theo thời gian.
B. biên độ không đổi theo thời gian.
D. cơ năng giảm dần theo thời gian.
Hướng dẫn
Định nghĩa dao động tắt dần là dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
Chọn D
Câu 14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos(2 t ) (cm) . Biên độ dao động
của con lắc là
A. 2 cm .
B. 6 cm .
C. 12 cm .
Hướng dẫn
D. 12 cm .
Biên độ dao động là 6 cm
Chọn B
Câu 15. Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 4 cos( t ) (cm) (t tính bằng s). Tần số dao động
của con lắc là
A. 3,1 Hz.
B. 2,0 Hz.
C. 4,0 Hz.
3
D. 0,5 Hz.
Hướng dẫn
= → f =
1
= Hz
2 2
Chọn D
Câu 16. Một con lắc đơn có chiều dài 1,00 m, dao động điều hòa tại nơi có g
dao động của con lắc là
A. 9, 80 rad / s .
B. 3,13 rad / s .
9, 8 m / s 2 . Tần số góc
C. 0, 498 rad / s .
D. 0, 319 rad / s .
Hướng dẫn:
g
9, 8
1
3,13 rad / s
Chọn B
Câu 17. Một con lắc đơn có chiều dài 81cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 80 tại nơi có
g = 9,87 m/s2. Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tính từ t = 0 ,
vật đi qua vị trí có li độ góc 40 lần thứ 23 ở thời điểm
A. 10, 05 s .
B. 10, 20 s .
C. 19,95 s .
Hướng dẫn
D. 20,85 s.
0,81
Ta có: 𝑇 = 2𝜋√9,87 ≈ 1,8𝑠.
Trong 1T vật qua vị trí có li độ góc 40 hai lần.
𝑇
Ta có lần thứ 23 = 22 + 1 ⇒ 𝑡 = 11𝑇 + 𝑡1 = 11𝑇 + 12 = 19,95𝑠.
Chọn C
Câu 18. Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 80 tại nơi có
g
9, 87 m / s 2 . Chọn t
t
0 , vật đi qua vị trí có li độ góc 40 lần thứ 25 ở thời điểm
A. 21,75 s.
T
2
g
0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tính từ
B. 10,95 s.
C. 22,65 s.
Hướng dẫn:
D. 11,85 s
1, 8s
40 hai lần
Trong một chu kì con lắc đi qua li độ góc
qua 24 lần trong 12T
Thời điểm ban đầu con lắc ở vị trí cân bằng theo chiều âm nên pha dao động là
Sau khi đi được 12T , con lắc đi thêm
Tổng thời gian đi là 12T
T
2
t 0
2
T
chính là lần thứ 25.
12
T
12
22, 65s
Chọn C
Câu 19. Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có 𝑔 =
9,87 𝑚/𝑠 2 . Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tính từ t = 0, vật đi
qua vị trí có li độ góc 30 lần thứ 23 ở thời điểm
A.10,05 s.
Chu kì:
B. 20,85 s.
T = 2
C. 10,20 s.
Hướng dẫn
l
0,81
= 2
1,8s
g
9,87
4
D. 19,95 s.
Một chu kì qua li độ góc 30 2 lần
vật đi qua vị trí có li độ góc 30 lần thứ 23: t23 = t1 + 11T =
T T
+ + 11T = 20,85s
2 12
Chọn B
Câu 20. Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có
g = 9, 87 m / s2 . Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tính từ
t = 0 , vật đi qua vị trí có li độ góc 30 lần thứ 25 ở thời điểm
A. 22, 69 s .
B. 11, 85 s .
C. 10, 95 s .
D. 21, 75 s .
Hướng dẫn
Chu kì dao động của con lắc đơn: T = 2
g
= 2
0,81
9,87
Có: N = 25 = 2.12 + 1
→ t = 12.T + t
Tại t = 0 : x = 0 ( + )
Từ thời điểm t = 0, vật đến vị trí s =
t = 12T +
s0
ứng với khoảng thời gian:
2
T
1
0,81
= 12 + .2
= 21, 75s
12
12
9,87
Chọn D
Câu 21. Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ là A1 và A2 . Biên độ dao động
tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị lớn nhất là
A. A
A2
A1 .
B. A
C. A
A2 .
A1
D. A
A2 .
Hướng dẫn:
Biên độ dao động tổng hợp đạt cực đại khi hai dao động cùng pha. A
Chọn C
A1
A1 .
A2
Câu 22. Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha
nhau được biểu diển bằng hai vectơ quay có độ dài là A1 và A2 . Dao động tổng họp của hai dao động này
được biểu diển bằng một vectơ quay có độ dài là
A. A = 2 A1 − A2 .
B. A = 2 ( A1 + A2 ) .
D. A = A1 + A2 .
C. A = A1 − A2 .
Hướng dẫn
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau A = A1 − A2
Chọn C
Câu 23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật M khối lượng
400 g có dạng thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình bên. Nâng hai vật lên
đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để N trượt thẳng đứng xuống dọc theo M, sau đó
𝑘
2
thả nhẹ M. Sau khi thả M một khoảng thời gian s thì N rời khỏi M. Biết rằng trước khi rời
15
khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng không đổi và bằng 2 N. Bỏ
qua lực cản của không khí. Lấy g
10 m / s 2 và
động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là
2
max
nào sau đây?
5
10 . Sau khi N rời khỏi M, M dao
. Giá trị
max
gần nhất với giá trị
𝑁
𝑀
A. 10,0 cm.
C. 11,0 cm.
D. 9,0 cm.
Hướng dẫn:
Do N luôn trượt xuống so với M nên lực ma sát tác dụng lên N hướng lên và lực ma sát tác dụng lên M
sẽ hướng xuống. Vậy trong 2/15s đầu thì cllx với vật M chịu thêm lực tác dụng không đổi 2N và hướng
xuống.
Ban đầu:
Fms mg
2 0, 4.10
- VTCB O' lò xo dãn
0, 06 m
6 cm
A'
0
k
100
k
100
- Tần số góc
5 rad / s
T
0, 4s . Lúc đầu M ở biên âm
m
0, 4
A'
2
T
- Đến thời điểm T
thì M xuống đến x '
s
3 cm và tốc độ lúc này
15
2
3
A'
3
v
15 3 cm / s
2
mg
0, 4.10
Từ lúc này M sẽ dao động quanh VTCB O có độ dãn lò xo
0, 04 m
4 cm
0
k
100
x
3
6 4
5 cm
2
v2
A
x2
52
3 3
7,21cm
2
v
v ' 15 3 cm / s
max
B. 12,0 cm.
0
A
4
11,21cm
7,21
Chọn C
Câu 24. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật
M khối lượng 100 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình
bên. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng xuống
1
dọc theo M, sau đó thả nhẹ M. Sau khi thả M một khoảng thời gian 15 s thì N rời khỏi M.
Biết rằng trước khi rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có
độ lớn không đổi và bằng 1 N. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10.
Sau khi N rời khỏi M, M dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là Δlmax . Giá trị
Δlmax gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 3,1 cm.
B. 3,6 cm.
C. 4, 1 cm.
D. 4,6 cm.
Hướng dẫn
- Khi hai vật chưa rời nhau thì độ dãn của lò xo lúc hệ cân bằng là biên độ dao động ban đầu:
Mg FMS
=> 0 = 01 + 02 =
+
= 1 + 1 = 2 cm = A
k
k
𝐤
- Tần số góc dao động của hệ: 𝛚 = √𝐌 = 𝟏𝟎𝛑 rad/s; Chu kỳ T = 1/5 s.
- Sau khoảng thời gian Δt = 1/15s = T/3. Hai vật rời nhau tại li độ x 0 =
A 3
A
và tốc độ v0 =
2
2
- Sau khi hai vật rời nhau:
+ Vị trí cân bằng được nâng lên O'.
+ Li độ mới x' = x0 + Fms/k = 2cm.
v2
Biên độ dao động của M lúc sau: A' =√x'2 + ω02 = √7 cm.
Vậy độ biến dạng cực đại cần tìm:
max
=
Mg
+ A ' = 1 + 7 3, 645 cm
k
Chọn B
6
Câu 25. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 50 N / m và vật M khối
lượng 200 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình bên. Nâng hai
vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng xuống dọc theo M , sau
2
s thì N rời khỏi M . Biết rằng trước khi
đó thả nhẹ M . Sau khi thả M một khoảng thời gian
15
rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có độ lớn không đổi và
bằng 0,5 N. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m / s2 và 2 = 10 . Sau khi N rời khỏi M, M
dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là lmax . Giá trị lmax gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 10, 0 cm .
C. 10,5 cm .
D. 9,5 cm .
Hướng dẫn
Chuyển động của là M gồm 2 giai đoạn trong các trọng trường (biểu kiến) khác nhau, nhưng có cùng
tần số =
B. 9, 0 cm .
k
2 2
= 5 rad / s và chu kì T =
= s.
m
5
F
2
s đầu tiên, M dao động điều hòa trong trọng trường biểu kiến g1 = g + ms .
15
m
Khi N trượt xuống thì lực ma sát tác dụng lên nó hướng lên → lực ma sát tác dụng lên M hướng xuống
F
0,5
→ g1 = g + ms = 10 +
= 12,5 m / s 2 .
m
0, 2
mg
Do M dao động từ nghỉ, vị trí ban đầu lo xo không biến dạng nên A1 = Δl01 = 1 = 5 cm .
k
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB của M.
+ GĐ1:
−𝐴2
−𝐴1
2𝜋/3
0
0
𝐴1
= 𝑥1
2
Tại thời điểm t1 =
𝑥2
𝐴1
𝐴2
𝑥
𝑥
A
2
T
s = thì M ở vị trí x1 = 1 , khi đó lò xo dãn Δl1 = Δl01 + x1 = 7,5 cm và vật có vận
2
15
3
3
A1 = 12,5 3 cm / s .
2
+ GĐ2: sau đó, M dao động điều hòa trong trọng trường g . VTCB mới “bị kéo lên”, ở vị trí lò xo dãn
mg
Δl02 =
= 4 cm .
k
tốc hướng xuống, độ lớn vận tốc v1 =
7
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB lúc này của M thì trạng thái dao động
của nó tại thời điểm N rời M là x2 = Δl1 − Δl02 = 3,5 cm và v2 = v1 = 12,5 3 cm / s .
2
v
Biên độ dao động mới là A2 = x + 2 = 31 cm .
2
2
Độ biến dạng cực đại của lò xo là: Δlmax = Δl02 + A2 = 4 + 31 9,57 cm .
Chọn D
Câu 26. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 40 N / m và vật M
khối lượng 100 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình bên.
Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng xuống dọc
theo M , sau đó thả nhẹ M . Sau khi thả M một khoảng thời gian
s thì N rời khỏi M . Biết
30
rằng trước khi rời khọ̉i M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có độ lớn
không đổi và bằng 0, 2 N . Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m / s2 . Sau khi N rời khỏi
M , M dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là Δlmax . Giá trị Δlmax gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 5, 0 cm .
B. 6, 2 cm .
C. 5, 4 cm .
𝑘
𝑁
𝑀
D. 5,8 cm .
Hướng dẫn
Chuyển động của là M gồm 2 giai đoạn trong các trọng trường (biểu kiến) khác nhau, nhưng có cùng
k
2
= 20 rad / s và chu kì T =
tần số =
= s.
m
10
+ GĐ1:
30
s đầu tiên, M dao động điều hòa trong trọng trường biểu kiến g1 = g +
Fms
.
m
Khi N trượt xuống thì lực ma sát tác dụng lên nó hướng lên → lực ma sát tác dụng lên M hướng
xuống
→ g1 = g +
Fms
0, 2
= 10 +
= 12 m / s 2 .
m
0,1
Do M dao động từ nghỉ, vị trí ban đầu lo xo không biến dạng nên A1 = Δl01 =
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB của M.
8
mg1
= 3 cm .
k
−𝐴2
−𝐴1
2𝜋/3
0
0
𝐴1
= 𝑥1
2
𝑥2
𝐴1
𝐴2
𝑥
𝑥
A
T
thì M ở vị trí x1 = 1 , khi đó lò xo dãn Δl1 = Δl01 + x1 = 4,5 cm và vật có vận
10
2
3
3
tốc hướng xuống, độ lớn vận tốc v1 =
A1 = 30 3 cm / s .
2
Tại thời điểm t1 =
s=
+ GĐ2: sau đó, M dao động điều hòa trong trọng trường g . VTCB mới “bị kéo lên”, ở vị trí lò xo dãn
mg
Δl02 =
= 2,5 cm .
k
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB lúc này của M thì trạng thái dao động
của nó tại thời điểm N rời M là x2 = Δl1 − Δl02 = 2 cm và v2 = v1 = 30 3 cm / s .
2
v
Biên độ dao động mới là A2 = x + 2 3, 28 cm .
2
2
Độ biến dạng cực đại của lò xo là: Δlmax = Δl02 + A2 = 2,5 + 3, 28 5,78 cm .
Chọn D
Chương 2: Sóng cơ
Câu 27. Một sóng cơ hình sin có chu kì 0, 2 s lan truyền trong một môi trường. Thời gian để sóng truyền
được quãng đường bằng một nửa bước sóng là
A. 0, 05 s .
B. 0,1s .
C. 0,2 s.
D. 0, 4 s .
Hướng dẫn
Thời gian sóng đi được quãng đường bằng bước sóng λ là T
suy ra Thời gian sóng đi được quãng đường bằng nửa bước sóng là T / 2 = 0,1s
Chọn B
Câu 28. Một sóng âm có chu kì T . Tần số f của sóng được tính bằng công thức nào sau đây?
A. f
T
B. f
.
2
.
T
C. f
Hướng dẫn:
Tần số f
1
T
Chọn D
9
T
.
2
D. f
1
.
T
Câu 29. Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường mà sóng truyền được trong
một chu kì?
A. Biên độ của sóng.
B. Tần số của sóng.
C. Tốc độ truyền sóng. D. Bước sóng.
Hướng dẫn:
Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì là bước sóng .
Chọn D
2 x
Câu 30. Một sóng cơ hình sin lan truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 4 cos 2 t −
(cm) .
5
Biên độ của sóng là
A. 2 cm .
C. 4 cm .
B. 0, 5 cm .
D. 2, 5 cm .
Hướng dẫn
Biên độ của sóng là 4 cm.
Chọn C
Câu 31. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm trên dây mà phần tử ở đó
luôn dao động với biên độ
A. nhỏ nhất.
B. lớn nhất.
C. bằng một bước sóng. D. bằng nửa bước sóng
Hướng dẫn:
Trong sóng dừng, bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
Chọn B
Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng . Trong miền giao thoa, M là một
điểm cách hai nguồn sóng những khoảng d1 và d 2 . Tại M có cực tiểu giao thoa khi
1
A. d 2 − d1 = k + ;(k = 0, 1, 2,) .
2
1
B. d 2 − d1 = k + ;(k = 0, 1, 2,) .
4
1
C. d 2 − d1 = k + ;(k = 0, 1, 2,) .
3
D. d2 − d1 = k;(k = 0, 1, 2,) .
Hướng dẫn
Hai nguồn dao động cùng pha nên tại M có cực tiểu giao thoa khi
(d 2 − d1 )
=0
(d 2 − d1 )
→
= k +
2
→ d 2 − d1 = (k + 0,5)
cos
Chọn A
Câu 33. Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la, ở
cùng một độ cao. Người ta phân biệt được ba âm trên bằng đặc trưng nào sau đây của âm?
A. Cường độ âm.
B. Âm sắc.
C. Mức cường độ âm.
Hướng dẫn
Để phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra ta sử dụng âm sắc.
Chọn B
Câu 34. Âm có tần số nào sau đây là siêu âm?
A. 5 Hz.
B. 30 000 Hz.
Âm có tần số f
C. 5 000 Hz.
Hướng dẫn:
20 000 Hz là siêu âm.
10
D. Độ cao của âm..
D. 10 Hz.
Chọn B
Câu 35. Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B cố định. M là một điểm trên dây với MA
20cm
. Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên độ dao động bằng biên độ của M . Biết
sóng truyền trên dây có bước sóng là 36 cm và trong khoảng MN có 5 nút sóng. Chiều dài sợi dây là
A. 117cm .
B. 126cm .
C. 108cm .
D. 144cm .
Hướng dẫn:
36
M thuộc bó sóng thứ 2.
18cm
2
2
Trong khoảng M và N có 5 nút sóng ta suy ra được hình vẽ.
MA
20cm
Sợi dây có 7 bụng
Chiều dài sợi dây
7
7.18
2
126 cm
Chọn B
Câu 36. Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B cố định. M là một điểm trên dây với MA = 20 cm .
Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên độ dao động bằng biên độ dao động của
M . Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm và trong khoảng MN có 6 nút sóng. Chiều dài sợi
dây là
A. 105 cm .
B. 135 cm .
C. 150 cm .
D. 120 cm .
MA = 20cm =
2
+
Hướng dẫn
6
Từ hình vẽ ta thấy AB = 8.
2
= 120cm
Chọn D
Câu 37. Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B cố định. M là một điểm trên dây với MA = 18 cm .
Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên độ dao động bằng biên độ dao động của M.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm và trong khoàng MN có 5 nút sóng. Chiều dài sợi dây là
A. 105 cm .
B. 75 cm .
C. 90 cm .
D. 120 cm .
Hướng dẫn
Vì = 30cm và MA = 18cm →
MA
2
Do M và N xa nhau nhất và giữa M và N có 5 nút sóng nên AB = 7
Chọn đáp án A
11
30
= 7 = 105 m
2
2
Câu 38. Một sợi dây căng ngang có hai đầu 𝐴 và 𝐵 cố định. 𝑀 là một điểm trên dây với 𝑀𝐴 = 22 cm.
Trên dây có sóng dừng. Điểm 𝑁 trên dây xa 𝑀 nhất có biên độ dao động bằng biên độ dao động của 𝑀.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 36 cm và trong khoảng 𝑀𝑁 có 6 nút sóng. Chiều dài sợi dây là
A. 144 cm.
B. 126 cm.
C. 153 cm.
D. 162 cm
Hướng dẫn
- Do bước sóng λ = 36 cm ⇒ λ/2 = 18 cm. Theo bài: AM = 22 cm < λ ⇒ M nằm ở bó sóng thứ 2, tính
từ#A.
- Giữa M và N có 6 nút sóng ⇒ Khoảng cách giữa 6 nút sóng là 5 bó sóng.
- Bó sóng chứa điểm N là bó sóng cuối cùng.
=> Vậy tổng cộng trên AB có 8 bó sóng. Chiều dài dây: ℓ = 8.λ/2 = 144cm.
=> Chọn A
Câu 39. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với AB >
BC. Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là hai vị trí của hai điểm cực tiểu giao thoa và trên đoạn
thẳng CD có 7 điểm cực đại giao thoa. Nếu đặt hai nguồn tại B và C thì A và D là hai vị trí của hai điểm
cực tiểu giao thoa và trên đoạn BC có n điểm cực tiểu giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể nhận là
A. 20.
B. 16.
C. 14.
D. 18.
Hướng dẫn:
-Đặt 2 nguồn tại A và B thì
c − b = 3, 5
c = b + 3, 5
2
2
2
a = (b + 3, 5)2 − b2
a = c − b
-Đặt 2 nguồn tại B và C thì c − a 3, 5 với c − a bán nguyên.
Để b lớn nhất thì
c − a = 2, 5 b + 3, 5 − (b + 3, 5)2 − b2 = 2, 5
b 6, 68 → trên BC có tối đa 13 cực đại và 14 cực tiểu.
Chọn C
Câu 40. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với
AB BC . Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí của hai điểm cực đại giao thoa và trên
đoạn thẳng CD có 8 điểm cực tiểu giao thoa. Nếu đặt hai nguồn tại B và C thì A và D là vị trí của hai
điểm cực đại giao thoa và trên đoạn thẳng BC có n điểm cực tiểu giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể
nhận là
A. 12.
B. 16.
C. 14.
D. 18.
Hướng dẫn
Nếu đặt nguồn tại A và B: trên đoạn CD có 8 cực tiểu giao thoa → C và D là cực đại giao thoa thứ 4
→ CA − CB = 4 (1) .
Nếu đặt nguồn tại B và C thì A và D là cực đại giao thoa thứ k → AC − AB = k. ( 2 )
(1) và (2) → AB = BC + ( 4 − k )
12
Với tam giác vuông ABC thì AC 2 = AB 2 + BC 2 → ( BC + 4 ) = BC 2 + ( BC + ( 4 − k ) )
2
2
2
BC
BC
→
− 8k + k 2 = 0
− 2k .
Vì AB BC → k 4 → k 1; 2;3 . Bấm máy giải phương trình bậc 2 với các giá trị của k ta được
BC
Với
3,83;6;7,9
BC
Chọn B
= 7,9 thì số cực tiểu giao thoa trên BC lớn nhất bằng 16.
Câu 41. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với AB >
BC. Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí của hai điểm cực tiểu giao thoa và trên đoạn thẳng
CD có 7 điểm cực đại giao thoa. Nếu đặt nguồn tại B và C thì A và D là vị trí của hai điểm cực tiểu giao
thoa và trên đoạn thẳng BC có n điểm cực đại giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể nhận là
A. 17.
B. 15.
C. 19.
Hướng dẫn
D. 13.
Chuẩn hóa = 1
Đặt 2 nguồn tại A và B
Vì trên CD có 7 cực đại, tại C và D là cực tiểu c − b = 3, 5 c = b + 3, 5
Mặt khác ta có a 2 + b 2 = c 2 a = (b + 3,5)2 − b 2
Đặt 2 nguồn tại B và C
Tại A và D là cực tiểu c − a = m với m là số bán nguyên. Vì a b nên m 3,5
Để b lớn nhất thì m = 2, 5
b + 3,5 − (b + 3,5) 2 − b 2 = 2,5
b = 6, 7
Số cực đại trên BC: −6, 7 k 6, 7
Có tối đa n =13 cực đại trên BC
Chọn D
Câu 42. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với
AB BC . Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí của hai điểm cực đại giao thoa và trên
đoạn thẳng CD có 8 điểm cực tiểu giao thoa. Nếu đặt hai nguồn tại B và C thì A và D là vị trí của hai
13
điểm cực đại giao thoa và trên đoạn thẳng BC có n điểm cực đại giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể
nhận là
A. 19.
B. 17.
C. 15.
D. 13.
Hướng dẫn
Chuẩn hóa = 1 và đặt AB = a ; BC = b .
Khi đặt nguồn tại A và B từ giả thiết số cực tiểu trên CD ta suy ra D là cực đại k =4:
a 2 + b2 − b = 4 (1)
Khi đặt nguồn tại B và C từ giả thiết A là cực đại giao thoa ta suy ra:
a 2 + b2 − a = n (2)
Trong đó n là số nguyên không âm
Từ (1) và (2) ta có: a − b = 4 − n 0
Vậy n chỉ nhận các giá trị là 0; 1; 2 và 3
Thay a = b + 4 − n vào (1) ta có:
(b + 4 − n)
2
+ b2 − b = 4
Với n = 0 ta có b = 0
Với n = 1 ta có b = 3,8284
Với n = 2 ta có b = -2
Với n = 3 ta có b = 7,8989
Ứng với giá trị lớn nhất của b ta có nhiều cực đại giao thoa nhất.
Số cực đại cần tìm: 2 7,8989 + 1 = 15
Chọn đáp án C
Chương 3: Điện xoay chiều
Câu 43. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i
I 0 cos
với I 0
t
0 . Đại lượng I 0 được gọi
là
A. cường độ dòng điện hiệu dụng.
C. pha ban đầu của dòng điện.
B. tần số góc của dòng điện.
D. cường độ dòng điện cực đại.
Hướng dẫn:
I 0 gọi là cường độ dòng điện cực đại.
Chọn D
Câu 44. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I 0 . Dòng điện này có cường độ hiệu
dụng I được tính bằng công thức nào sau đây?
A. I = 2I 0 .
B. I =
C. I =
I0
.
2
I0
2
.
D. I = I 0 2 .
Hướng dẫn
Giá trị hiệu dụng I =
I0
2
Chọn C
Câu 45. Hệ số công suất của đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có giá trị bằng 1 ?
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần.
B. Đoạn mạch chỉ có tụ điện.
C. Đoạn mạch chỉ có điện trở.
D. Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
Hướng dẫn
Cos =
R
= 1 → R = Z mạch chỉ chứa R hoặc mạch RLC trong trường hợp cộng hưởng.
Z
14
Chọn C
Câu 46. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 A và công suất điện tiêu thụ của đoạn
mạch là 330 W . Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,65.
B. 0,50.
Ta có: P = UIcos → cos =
C. 0,75.
Hướng dẫn
D. 0,11.
P
330
=
= 0,75
UI 220.2
Chọn C
Câu 47. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z L và ZC .Tổng trở của mạch
A. Z
ZC 2
ZL
R
C. Z
ZC 2
ZL
ZC
2
.
2
.
B. Z
ZC 2
ZL
ZC
D. Z
ZC 2
ZL
R
2
2
.
.
Hướng dẫn:
Tổng trở của mạch Z
ZC 2
ZL
ZC
2
.
Chọn C
Câu 48. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z . Hệ số công suất cos
của đoạn mạch được tính bằng công
thức nào sau đây
A. cos
Z
.
R
B. cos
Z
.
2R
C. cos
R
.
Z
D. cos
2R
.
Z
Hướng dẫn:
Hệ số công suất cos
R
Z
Chọn C
Câu 49. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ
điện. Tại thời điểm t , điện áp giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm, hai đầu tụ điện và hai đầu đoạn
mạch có giá trị lần lượt là uR , uL , uC và u . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. u = uR + uL − uC .
2
2
B. u = uR + ( uL − uC ) . C. u = uR + ( uL + uC ) . D. u = uR + uL + uC .
2
2
Hướng dẫn
Hệ thức đúng là: u = uR + uL + uC
Chọn D
Câu 50. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần
lượt là N1 và N 2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là U 2 . Công thức nào sau đây đúng?
A. U1U 2 = N1 N2 .
B.
U1 N 2
.
=
U 2 N1
C.
U1 N1
.
=
U 2 N2
Hướng dẫn
15
D. U1 N1 =
1
.
U 2 N2
Một máy biến áp lí tưởng có
U1 N1
=
U 2 N2
Chọn C
Câu 51. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp lần lượt
là N 1 và N 2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là U 2 . Công thức nào sau đây đúng?
A.
U2
U1
N2
.
2N 1
B.
Công thức máy biến áp
U2
U1
U2
U1
N1
.
2N 2
U2
U1
Hướng dẫn:
N1
.
N2
C.
D.
U2
U1
N2
.
N1
N2
.
N1
Chọn D
Câu 52. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H . Cảm
kháng của cuộn cảm có giá trị là
A. 10 .
B. 20 2
C. 10 2
.
.
D. 20
.
Hướng dẫn:
ZL
2 fL
2 .50.
0,2
20
Chọn D
Câu 53. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
1
trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2𝜋 và tụ điện có điện dung
100
𝜋
𝜋
𝜇𝐹 mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng
điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 2 𝐴 và lệch pha 4 so với điện áo giữa hai đầu đoạn mạch. Giá
trị của U là
B. 100√2 𝑉
A.200 𝑉
C. 100 𝑉
Hướng dẫn
D. 200√2 𝑉
ZL = 50 ; ZC = 100
𝜋
cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha 4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch → = −
4
→ R = Z L − ZC = 50 → Z = 50 2()
U = I .Z = 2.50 2 = 100 2(V )
Chọn B
200 2 cos 100 t V ( t tính bằng s ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở,
Câu 54. Đặt điện áp uAB
cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 H và tụ điện có điện dung 100 F mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch lệch pha
6
trong đoạn mạch là
A. 2 #A.
ZL
200 ; ZC
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng
B. 1 #A.
C. 2 2 #A.
Hướng dẫn:
100
16
D. 2 #A.
ZL
tan
I
ZC
1
R
U
Z
200
200
100
R
3
R
Z
100 3
200
1 A
Chọn B
Câu 55. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
50
1
F mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng
H và tụ điện có điện dung
điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là
2 A và lệch pha
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
6
Giá trị của U là
B. 100 2 V .
A. 200 V .
C. 200 2 V .
D. 100 V .
Hướng dẫn
1
+ 𝑍𝐿 = 𝜔𝐿 = 100 (Ω) ;𝑍𝐶 = 𝜔𝐶 = 200 (Ω)
𝜋
+ Do mạch có tính dung kháng nên: 𝜑𝑢 = − 6 → 𝑡𝑎𝑛𝜑𝑢 =
𝑖
𝑖
𝑍𝐿 −𝑍𝐶
𝑅
=−
1
√3
→ 𝑅 = 100√3(Ω)
+ Hiệu điện thế hai đầu mạch: 𝑈 = 𝐼. √𝑅 2 + (𝑍𝐿 − 𝑍𝐶 )2 = 200√2(V)
Chọn C
Câu 56. Đặt điện áp u = 100 2 cos(100 t )(V )(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm
đoạn mạch lệch pha
4
1
H và tụ điện có điện dung
200
F mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong đoạn mạch là
A. 2#A.
C. 2 2 A .
Hướng dẫn
2A.
B.
Ta có: 𝑍𝐿 = 100Ω; 𝑍𝐶 = 50Ω
- Do điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
4
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch và 𝑍𝐿 >
𝑍𝐶
𝜋
⇒ 𝜑 = 4 . Mặt khác: 𝑡𝑎𝑛𝜑 =
𝑍𝐿 −𝑍𝐶
𝑅
D. 0,5 A .
⇒ 𝑅 = 50Ω ⇒ 𝐼 =
100
√502 +(100−50)2
= √2𝐴
Chọn B
Câu 57. Đặt điện áp 𝑢𝐴𝐵 = 100√2 cos(100𝜋𝑡) (𝑉) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình
bên. Biết điện trở 𝑅 = 100 Ω, cuộn cảm thuần có 𝐶 =
√3
𝜋
𝐻 và tụ điện có điện dung C thay đổi được.
Điều chỉnh C để công suất điện tiêu thụ trên đoạn mạch AM đạt cực đại. Khi đó, điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch AM có biểu thức là
𝐴
𝑅
𝐶
𝐿
𝐵
𝑀
𝜋
𝜋
A. 𝑢𝐴𝑁 = 200 cos (100𝜋𝑡 − 3 ) (𝑉)
B. 𝑢𝐴𝑁 = 200√2 cos (100𝜋𝑡 − 3 ) (𝑉)
𝜋
𝜋
C. 𝑢𝐴𝑁 = 200√2 cos (100𝜋𝑡 + 3 ) (𝑉)
D. 𝑢𝐴𝑁 = 200 cos (100𝜋𝑡 ...
BIÊN TẬP: GROUP TÀI LIỆU VẬT LÍ CT GDPT 2018.
I. PHÂN NHÓM CÁC MÃ ĐỀ: Gồm 4 nhóm đề gốc x 6 =24 mã đề thi
Nhóm 1: Các mã đề
201
207
209
215
Nhóm 2: Các mã đề
202
208
210
216
Nhóm 3: Các mã đề
203
205
211
213
Nhóm 4: Các mã đề
204
206
212
214
217
218
219
220
223
224
221
222
II.CẤU TRÚC ĐỀ THI THPT MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022
CHƯƠNG
1-DAO ĐỘNG CƠ
2- SÓNG CƠ
3- ĐIỆN XOAY CHIỀU
4- DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
5- SÓNG ÁNH SÁNG
6- LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
7- HẠT NHÂN
8- Vật Lý 11
TỔNG
MỨC ĐỘ
3-2-1-1
3-1-1-1
3-2-2-1
2-0-1-0
2-1-1-1
2-0-1-0
2-1-1-0
3-1-0-0
20-8-8-4
NB
3
3
3
2
2
2
2
3
20
TH
2
1
2
1
0
1
1
8
VD
1
1
2
1
1
1
1
VDC
1
1
1
8
4
1
TỔNG
7
6
8
3
5
3
4
4
40
III.PHÂN CHƯƠNG:
Vật Lý 11
Câu 1. Dùng một nguồn điện một chiều tích điện cho một tụ điện. Khi hiệu điện thế giữa hai bàn tụ điện
có độ lớn là U thì điện tích của tụ điện là Q . Điện dung C của tụ điện được tính bằng công thức nào sau
đây?
A. C =
U
.
Q
B. C = QU .
C. C =
Q
.
U
D. C = 2QU ..
Hướng dẫn
Q
Điện dung của tụ C được tính theo biểu thức C =
U
Chọn C
Câu 2. Vật (chất) nào sau đây không dẫn điện
A. Cao su.
B. Dung dịch muối NaCl trong nước.
C. Kim loại đồng.
D. Dung dịch HCl trong nước
Hướng dẫn:
Cao su không dẫn điện
Chọn A
Câu 3. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R . Công suất tỏa nhiệt trên R là
A. P
RI 2 .
B. P
RI .
C. P
Hướng dẫn:
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R có dòng điện I chạy qua P
Chọn A
1
I
.
R
D. P
I 2R
R2I .
Câu 4. Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua một vật dẫn. Trong khoảng thời gian t , điện
lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là
A. q =
t
.
I
B. q =
I
.
t
C. q =
1
.
I t
D. q = I t .
Hướng dẫn
Ta có I =
q
→ q = I .t
t
Chọn D
Câu 5. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các
A. êlectron tự do.
âm.
C. phôtôn..
B. lỗ trống.
D. ion dương và ion
Hướng dẫn
Bản chất dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ion dương và ion âm.
Chọn D
Câu 6. Khi nói về hạt tải điện trong các môi trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do.
B. Hạt tải điện trong chất bán dẫn là các êlectron tự do và lỗ trống.
C. Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương và ion âm.
D. Hạt tải điện trong chất khí là các lỗ trống.
Hướng dẫn:
Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.
Chọn D
Câu 7. Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,1 T theo phương
vuông góc với đường sức từ. Cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong đọn dây thì lực từ tác
dụng lên đoạn dây có dộ lớn là 0,04 N. Giá trị của I là
A.8 A
B. 0,02 A
Ta có F = IB sin → I =
C. 0,08 A
Hướng dẫn
D. 2,0 A
F
0,04
=
= 2A
B sin 0,1.0, 2sin 90
Chọn D
Câu 8. Một đoạn dây dẫn uốn thành một vòng tròn tâm O bán kính 5,8 cm. Khi cho dòng điện không
đổi có cường độ I chạy trong vòng dây thì dòng điện này gây ra tại O cảm ứng từ có độ lớn 2,6.10 5T .
Giá trị của I là
A. 3,8A.
B
2 .10
B. 7,5A.
7
I
R
I
2,6.10 5.5, 8.10
BR
2 .10
C. 2,4A.
Hướng dẫn:
7
2 .10
7
Chọn C
Nhận định: Phần vật lý 11- đề ra rất cơ bản.
2
2
2, 4 A
D. 1,2A.
Vật Lý 12
Chương 1: Dao động cơ
Câu 9. Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật
luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
Hướng dẫn:
Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
Chọn B
Câu 10. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc
, biên độ s 0 và pha ban đầu là
.
Phương trình dao động của con lắc là
A. s
s0 cos
t
. B. s
s0 cos
t
Phương trình li độ cong của con lắc đơn s
. C. s
cos s0t
.
D. s
cos
t
s0 .
Hướng dẫn:
s0 cos t
Chọn B
Câu 11. Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = s0 cos(t + ) với 0 . Đại lượng
được gọi là
A. tần số của dao động. B. biên độ dao động.
C. tần số góc của dao động.
D. pha ban đầu của dao động..
Hướng dẫn
Đại lượng được gọi là tần số góc của dao động
Chọn C
Câu 12. Dao động cưỡng bức có:
A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. biên độ không đổi theo thời gian.
B. biên độ giảm dần theo thời gian.
D. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Hướng dẫn:
Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là dao động tắt dần. B sai
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức nên A và D sai.
Ở giai đoạn ổn định biên độ của dao động cưỡng bức không đổi theo thời gian.
Chọn C
Câu 13. Dao động tắt dần có
A. cơ năng không đổi theo thời gian.
C. biên độ tăng dần theo thời gian.
B. biên độ không đổi theo thời gian.
D. cơ năng giảm dần theo thời gian.
Hướng dẫn
Định nghĩa dao động tắt dần là dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
Chọn D
Câu 14. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos(2 t ) (cm) . Biên độ dao động
của con lắc là
A. 2 cm .
B. 6 cm .
C. 12 cm .
Hướng dẫn
D. 12 cm .
Biên độ dao động là 6 cm
Chọn B
Câu 15. Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 4 cos( t ) (cm) (t tính bằng s). Tần số dao động
của con lắc là
A. 3,1 Hz.
B. 2,0 Hz.
C. 4,0 Hz.
3
D. 0,5 Hz.
Hướng dẫn
= → f =
1
= Hz
2 2
Chọn D
Câu 16. Một con lắc đơn có chiều dài 1,00 m, dao động điều hòa tại nơi có g
dao động của con lắc là
A. 9, 80 rad / s .
B. 3,13 rad / s .
9, 8 m / s 2 . Tần số góc
C. 0, 498 rad / s .
D. 0, 319 rad / s .
Hướng dẫn:
g
9, 8
1
3,13 rad / s
Chọn B
Câu 17. Một con lắc đơn có chiều dài 81cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 80 tại nơi có
g = 9,87 m/s2. Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tính từ t = 0 ,
vật đi qua vị trí có li độ góc 40 lần thứ 23 ở thời điểm
A. 10, 05 s .
B. 10, 20 s .
C. 19,95 s .
Hướng dẫn
D. 20,85 s.
0,81
Ta có: 𝑇 = 2𝜋√9,87 ≈ 1,8𝑠.
Trong 1T vật qua vị trí có li độ góc 40 hai lần.
𝑇
Ta có lần thứ 23 = 22 + 1 ⇒ 𝑡 = 11𝑇 + 𝑡1 = 11𝑇 + 12 = 19,95𝑠.
Chọn C
Câu 18. Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 80 tại nơi có
g
9, 87 m / s 2 . Chọn t
t
0 , vật đi qua vị trí có li độ góc 40 lần thứ 25 ở thời điểm
A. 21,75 s.
T
2
g
0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tính từ
B. 10,95 s.
C. 22,65 s.
Hướng dẫn:
D. 11,85 s
1, 8s
40 hai lần
Trong một chu kì con lắc đi qua li độ góc
qua 24 lần trong 12T
Thời điểm ban đầu con lắc ở vị trí cân bằng theo chiều âm nên pha dao động là
Sau khi đi được 12T , con lắc đi thêm
Tổng thời gian đi là 12T
T
2
t 0
2
T
chính là lần thứ 25.
12
T
12
22, 65s
Chọn C
Câu 19. Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có 𝑔 =
9,87 𝑚/𝑠 2 . Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Tính từ t = 0, vật đi
qua vị trí có li độ góc 30 lần thứ 23 ở thời điểm
A.10,05 s.
Chu kì:
B. 20,85 s.
T = 2
C. 10,20 s.
Hướng dẫn
l
0,81
= 2
1,8s
g
9,87
4
D. 19,95 s.
Một chu kì qua li độ góc 30 2 lần
vật đi qua vị trí có li độ góc 30 lần thứ 23: t23 = t1 + 11T =
T T
+ + 11T = 20,85s
2 12
Chọn B
Câu 20. Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 60 tại nơi có
g = 9, 87 m / s2 . Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tính từ
t = 0 , vật đi qua vị trí có li độ góc 30 lần thứ 25 ở thời điểm
A. 22, 69 s .
B. 11, 85 s .
C. 10, 95 s .
D. 21, 75 s .
Hướng dẫn
Chu kì dao động của con lắc đơn: T = 2
g
= 2
0,81
9,87
Có: N = 25 = 2.12 + 1
→ t = 12.T + t
Tại t = 0 : x = 0 ( + )
Từ thời điểm t = 0, vật đến vị trí s =
t = 12T +
s0
ứng với khoảng thời gian:
2
T
1
0,81
= 12 + .2
= 21, 75s
12
12
9,87
Chọn D
Câu 21. Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ là A1 và A2 . Biên độ dao động
tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị lớn nhất là
A. A
A2
A1 .
B. A
C. A
A2 .
A1
D. A
A2 .
Hướng dẫn:
Biên độ dao động tổng hợp đạt cực đại khi hai dao động cùng pha. A
Chọn C
A1
A1 .
A2
Câu 22. Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha
nhau được biểu diển bằng hai vectơ quay có độ dài là A1 và A2 . Dao động tổng họp của hai dao động này
được biểu diển bằng một vectơ quay có độ dài là
A. A = 2 A1 − A2 .
B. A = 2 ( A1 + A2 ) .
D. A = A1 + A2 .
C. A = A1 − A2 .
Hướng dẫn
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau A = A1 − A2
Chọn C
Câu 23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật M khối lượng
400 g có dạng thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình bên. Nâng hai vật lên
đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để N trượt thẳng đứng xuống dọc theo M, sau đó
𝑘
2
thả nhẹ M. Sau khi thả M một khoảng thời gian s thì N rời khỏi M. Biết rằng trước khi rời
15
khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng không đổi và bằng 2 N. Bỏ
qua lực cản của không khí. Lấy g
10 m / s 2 và
động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là
2
max
nào sau đây?
5
10 . Sau khi N rời khỏi M, M dao
. Giá trị
max
gần nhất với giá trị
𝑁
𝑀
A. 10,0 cm.
C. 11,0 cm.
D. 9,0 cm.
Hướng dẫn:
Do N luôn trượt xuống so với M nên lực ma sát tác dụng lên N hướng lên và lực ma sát tác dụng lên M
sẽ hướng xuống. Vậy trong 2/15s đầu thì cllx với vật M chịu thêm lực tác dụng không đổi 2N và hướng
xuống.
Ban đầu:
Fms mg
2 0, 4.10
- VTCB O' lò xo dãn
0, 06 m
6 cm
A'
0
k
100
k
100
- Tần số góc
5 rad / s
T
0, 4s . Lúc đầu M ở biên âm
m
0, 4
A'
2
T
- Đến thời điểm T
thì M xuống đến x '
s
3 cm và tốc độ lúc này
15
2
3
A'
3
v
15 3 cm / s
2
mg
0, 4.10
Từ lúc này M sẽ dao động quanh VTCB O có độ dãn lò xo
0, 04 m
4 cm
0
k
100
x
3
6 4
5 cm
2
v2
A
x2
52
3 3
7,21cm
2
v
v ' 15 3 cm / s
max
B. 12,0 cm.
0
A
4
11,21cm
7,21
Chọn C
Câu 24. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật
M khối lượng 100 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình
bên. Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng xuống
1
dọc theo M, sau đó thả nhẹ M. Sau khi thả M một khoảng thời gian 15 s thì N rời khỏi M.
Biết rằng trước khi rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có
độ lớn không đổi và bằng 1 N. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10.
Sau khi N rời khỏi M, M dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là Δlmax . Giá trị
Δlmax gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 3,1 cm.
B. 3,6 cm.
C. 4, 1 cm.
D. 4,6 cm.
Hướng dẫn
- Khi hai vật chưa rời nhau thì độ dãn của lò xo lúc hệ cân bằng là biên độ dao động ban đầu:
Mg FMS
=> 0 = 01 + 02 =
+
= 1 + 1 = 2 cm = A
k
k
𝐤
- Tần số góc dao động của hệ: 𝛚 = √𝐌 = 𝟏𝟎𝛑 rad/s; Chu kỳ T = 1/5 s.
- Sau khoảng thời gian Δt = 1/15s = T/3. Hai vật rời nhau tại li độ x 0 =
A 3
A
và tốc độ v0 =
2
2
- Sau khi hai vật rời nhau:
+ Vị trí cân bằng được nâng lên O'.
+ Li độ mới x' = x0 + Fms/k = 2cm.
v2
Biên độ dao động của M lúc sau: A' =√x'2 + ω02 = √7 cm.
Vậy độ biến dạng cực đại cần tìm:
max
=
Mg
+ A ' = 1 + 7 3, 645 cm
k
Chọn B
6
Câu 25. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 50 N / m và vật M khối
lượng 200 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình bên. Nâng hai
vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng xuống dọc theo M , sau
2
s thì N rời khỏi M . Biết rằng trước khi
đó thả nhẹ M . Sau khi thả M một khoảng thời gian
15
rời khỏi M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có độ lớn không đổi và
bằng 0,5 N. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m / s2 và 2 = 10 . Sau khi N rời khỏi M, M
dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là lmax . Giá trị lmax gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 10, 0 cm .
C. 10,5 cm .
D. 9,5 cm .
Hướng dẫn
Chuyển động của là M gồm 2 giai đoạn trong các trọng trường (biểu kiến) khác nhau, nhưng có cùng
tần số =
B. 9, 0 cm .
k
2 2
= 5 rad / s và chu kì T =
= s.
m
5
F
2
s đầu tiên, M dao động điều hòa trong trọng trường biểu kiến g1 = g + ms .
15
m
Khi N trượt xuống thì lực ma sát tác dụng lên nó hướng lên → lực ma sát tác dụng lên M hướng xuống
F
0,5
→ g1 = g + ms = 10 +
= 12,5 m / s 2 .
m
0, 2
mg
Do M dao động từ nghỉ, vị trí ban đầu lo xo không biến dạng nên A1 = Δl01 = 1 = 5 cm .
k
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB của M.
+ GĐ1:
−𝐴2
−𝐴1
2𝜋/3
0
0
𝐴1
= 𝑥1
2
Tại thời điểm t1 =
𝑥2
𝐴1
𝐴2
𝑥
𝑥
A
2
T
s = thì M ở vị trí x1 = 1 , khi đó lò xo dãn Δl1 = Δl01 + x1 = 7,5 cm và vật có vận
2
15
3
3
A1 = 12,5 3 cm / s .
2
+ GĐ2: sau đó, M dao động điều hòa trong trọng trường g . VTCB mới “bị kéo lên”, ở vị trí lò xo dãn
mg
Δl02 =
= 4 cm .
k
tốc hướng xuống, độ lớn vận tốc v1 =
7
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB lúc này của M thì trạng thái dao động
của nó tại thời điểm N rời M là x2 = Δl1 − Δl02 = 3,5 cm và v2 = v1 = 12,5 3 cm / s .
2
v
Biên độ dao động mới là A2 = x + 2 = 31 cm .
2
2
Độ biến dạng cực đại của lò xo là: Δlmax = Δl02 + A2 = 4 + 31 9,57 cm .
Chọn D
Câu 26. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 40 N / m và vật M
khối lượng 100 g có dạng một thanh trụ dài. Vật N được lồng bên ngoài vật M như hình bên.
Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả N để N trượt thẳng đứng xuống dọc
theo M , sau đó thả nhẹ M . Sau khi thả M một khoảng thời gian
s thì N rời khỏi M . Biết
30
rằng trước khi rời khọ̉i M thì N luôn trượt xuống so với M và lực ma sát giữa chúng có độ lớn
không đổi và bằng 0, 2 N . Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m / s2 . Sau khi N rời khỏi
M , M dao động điều hòa, độ biến dạng cực đại của lò xo là Δlmax . Giá trị Δlmax gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 5, 0 cm .
B. 6, 2 cm .
C. 5, 4 cm .
𝑘
𝑁
𝑀
D. 5,8 cm .
Hướng dẫn
Chuyển động của là M gồm 2 giai đoạn trong các trọng trường (biểu kiến) khác nhau, nhưng có cùng
k
2
= 20 rad / s và chu kì T =
tần số =
= s.
m
10
+ GĐ1:
30
s đầu tiên, M dao động điều hòa trong trọng trường biểu kiến g1 = g +
Fms
.
m
Khi N trượt xuống thì lực ma sát tác dụng lên nó hướng lên → lực ma sát tác dụng lên M hướng
xuống
→ g1 = g +
Fms
0, 2
= 10 +
= 12 m / s 2 .
m
0,1
Do M dao động từ nghỉ, vị trí ban đầu lo xo không biến dạng nên A1 = Δl01 =
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB của M.
8
mg1
= 3 cm .
k
−𝐴2
−𝐴1
2𝜋/3
0
0
𝐴1
= 𝑥1
2
𝑥2
𝐴1
𝐴2
𝑥
𝑥
A
T
thì M ở vị trí x1 = 1 , khi đó lò xo dãn Δl1 = Δl01 + x1 = 4,5 cm và vật có vận
10
2
3
3
tốc hướng xuống, độ lớn vận tốc v1 =
A1 = 30 3 cm / s .
2
Tại thời điểm t1 =
s=
+ GĐ2: sau đó, M dao động điều hòa trong trọng trường g . VTCB mới “bị kéo lên”, ở vị trí lò xo dãn
mg
Δl02 =
= 2,5 cm .
k
Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, gốc tọa độ ở VTCB lúc này của M thì trạng thái dao động
của nó tại thời điểm N rời M là x2 = Δl1 − Δl02 = 2 cm và v2 = v1 = 30 3 cm / s .
2
v
Biên độ dao động mới là A2 = x + 2 3, 28 cm .
2
2
Độ biến dạng cực đại của lò xo là: Δlmax = Δl02 + A2 = 2,5 + 3, 28 5,78 cm .
Chọn D
Chương 2: Sóng cơ
Câu 27. Một sóng cơ hình sin có chu kì 0, 2 s lan truyền trong một môi trường. Thời gian để sóng truyền
được quãng đường bằng một nửa bước sóng là
A. 0, 05 s .
B. 0,1s .
C. 0,2 s.
D. 0, 4 s .
Hướng dẫn
Thời gian sóng đi được quãng đường bằng bước sóng λ là T
suy ra Thời gian sóng đi được quãng đường bằng nửa bước sóng là T / 2 = 0,1s
Chọn B
Câu 28. Một sóng âm có chu kì T . Tần số f của sóng được tính bằng công thức nào sau đây?
A. f
T
B. f
.
2
.
T
C. f
Hướng dẫn:
Tần số f
1
T
Chọn D
9
T
.
2
D. f
1
.
T
Câu 29. Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường mà sóng truyền được trong
một chu kì?
A. Biên độ của sóng.
B. Tần số của sóng.
C. Tốc độ truyền sóng. D. Bước sóng.
Hướng dẫn:
Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì là bước sóng .
Chọn D
2 x
Câu 30. Một sóng cơ hình sin lan truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 4 cos 2 t −
(cm) .
5
Biên độ của sóng là
A. 2 cm .
C. 4 cm .
B. 0, 5 cm .
D. 2, 5 cm .
Hướng dẫn
Biên độ của sóng là 4 cm.
Chọn C
Câu 31. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm trên dây mà phần tử ở đó
luôn dao động với biên độ
A. nhỏ nhất.
B. lớn nhất.
C. bằng một bước sóng. D. bằng nửa bước sóng
Hướng dẫn:
Trong sóng dừng, bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.
Chọn B
Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng . Trong miền giao thoa, M là một
điểm cách hai nguồn sóng những khoảng d1 và d 2 . Tại M có cực tiểu giao thoa khi
1
A. d 2 − d1 = k + ;(k = 0, 1, 2,) .
2
1
B. d 2 − d1 = k + ;(k = 0, 1, 2,) .
4
1
C. d 2 − d1 = k + ;(k = 0, 1, 2,) .
3
D. d2 − d1 = k;(k = 0, 1, 2,) .
Hướng dẫn
Hai nguồn dao động cùng pha nên tại M có cực tiểu giao thoa khi
(d 2 − d1 )
=0
(d 2 − d1 )
→
= k +
2
→ d 2 − d1 = (k + 0,5)
cos
Chọn A
Câu 33. Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la, ở
cùng một độ cao. Người ta phân biệt được ba âm trên bằng đặc trưng nào sau đây của âm?
A. Cường độ âm.
B. Âm sắc.
C. Mức cường độ âm.
Hướng dẫn
Để phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra ta sử dụng âm sắc.
Chọn B
Câu 34. Âm có tần số nào sau đây là siêu âm?
A. 5 Hz.
B. 30 000 Hz.
Âm có tần số f
C. 5 000 Hz.
Hướng dẫn:
20 000 Hz là siêu âm.
10
D. Độ cao của âm..
D. 10 Hz.
Chọn B
Câu 35. Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B cố định. M là một điểm trên dây với MA
20cm
. Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên độ dao động bằng biên độ của M . Biết
sóng truyền trên dây có bước sóng là 36 cm và trong khoảng MN có 5 nút sóng. Chiều dài sợi dây là
A. 117cm .
B. 126cm .
C. 108cm .
D. 144cm .
Hướng dẫn:
36
M thuộc bó sóng thứ 2.
18cm
2
2
Trong khoảng M và N có 5 nút sóng ta suy ra được hình vẽ.
MA
20cm
Sợi dây có 7 bụng
Chiều dài sợi dây
7
7.18
2
126 cm
Chọn B
Câu 36. Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B cố định. M là một điểm trên dây với MA = 20 cm .
Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên độ dao động bằng biên độ dao động của
M . Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm và trong khoảng MN có 6 nút sóng. Chiều dài sợi
dây là
A. 105 cm .
B. 135 cm .
C. 150 cm .
D. 120 cm .
MA = 20cm =
2
+
Hướng dẫn
6
Từ hình vẽ ta thấy AB = 8.
2
= 120cm
Chọn D
Câu 37. Một sợi dây căng ngang có hai đầu A và B cố định. M là một điểm trên dây với MA = 18 cm .
Trên dây có sóng dừng. Điểm N trên dây xa M nhất có biên độ dao động bằng biên độ dao động của M.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm và trong khoàng MN có 5 nút sóng. Chiều dài sợi dây là
A. 105 cm .
B. 75 cm .
C. 90 cm .
D. 120 cm .
Hướng dẫn
Vì = 30cm và MA = 18cm →
MA
2
Do M và N xa nhau nhất và giữa M và N có 5 nút sóng nên AB = 7
Chọn đáp án A
11
30
= 7 = 105 m
2
2
Câu 38. Một sợi dây căng ngang có hai đầu 𝐴 và 𝐵 cố định. 𝑀 là một điểm trên dây với 𝑀𝐴 = 22 cm.
Trên dây có sóng dừng. Điểm 𝑁 trên dây xa 𝑀 nhất có biên độ dao động bằng biên độ dao động của 𝑀.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 36 cm và trong khoảng 𝑀𝑁 có 6 nút sóng. Chiều dài sợi dây là
A. 144 cm.
B. 126 cm.
C. 153 cm.
D. 162 cm
Hướng dẫn
- Do bước sóng λ = 36 cm ⇒ λ/2 = 18 cm. Theo bài: AM = 22 cm < λ ⇒ M nằm ở bó sóng thứ 2, tính
từ#A.
- Giữa M và N có 6 nút sóng ⇒ Khoảng cách giữa 6 nút sóng là 5 bó sóng.
- Bó sóng chứa điểm N là bó sóng cuối cùng.
=> Vậy tổng cộng trên AB có 8 bó sóng. Chiều dài dây: ℓ = 8.λ/2 = 144cm.
=> Chọn A
Câu 39. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với AB >
BC. Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là hai vị trí của hai điểm cực tiểu giao thoa và trên đoạn
thẳng CD có 7 điểm cực đại giao thoa. Nếu đặt hai nguồn tại B và C thì A và D là hai vị trí của hai điểm
cực tiểu giao thoa và trên đoạn BC có n điểm cực tiểu giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể nhận là
A. 20.
B. 16.
C. 14.
D. 18.
Hướng dẫn:
-Đặt 2 nguồn tại A và B thì
c − b = 3, 5
c = b + 3, 5
2
2
2
a = (b + 3, 5)2 − b2
a = c − b
-Đặt 2 nguồn tại B và C thì c − a 3, 5 với c − a bán nguyên.
Để b lớn nhất thì
c − a = 2, 5 b + 3, 5 − (b + 3, 5)2 − b2 = 2, 5
b 6, 68 → trên BC có tối đa 13 cực đại và 14 cực tiểu.
Chọn C
Câu 40. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với
AB BC . Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí của hai điểm cực đại giao thoa và trên
đoạn thẳng CD có 8 điểm cực tiểu giao thoa. Nếu đặt hai nguồn tại B và C thì A và D là vị trí của hai
điểm cực đại giao thoa và trên đoạn thẳng BC có n điểm cực tiểu giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể
nhận là
A. 12.
B. 16.
C. 14.
D. 18.
Hướng dẫn
Nếu đặt nguồn tại A và B: trên đoạn CD có 8 cực tiểu giao thoa → C và D là cực đại giao thoa thứ 4
→ CA − CB = 4 (1) .
Nếu đặt nguồn tại B và C thì A và D là cực đại giao thoa thứ k → AC − AB = k. ( 2 )
(1) và (2) → AB = BC + ( 4 − k )
12
Với tam giác vuông ABC thì AC 2 = AB 2 + BC 2 → ( BC + 4 ) = BC 2 + ( BC + ( 4 − k ) )
2
2
2
BC
BC
→
− 8k + k 2 = 0
− 2k .
Vì AB BC → k 4 → k 1; 2;3 . Bấm máy giải phương trình bậc 2 với các giá trị của k ta được
BC
Với
3,83;6;7,9
BC
Chọn B
= 7,9 thì số cực tiểu giao thoa trên BC lớn nhất bằng 16.
Câu 41. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với AB >
BC. Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí của hai điểm cực tiểu giao thoa và trên đoạn thẳng
CD có 7 điểm cực đại giao thoa. Nếu đặt nguồn tại B và C thì A và D là vị trí của hai điểm cực tiểu giao
thoa và trên đoạn thẳng BC có n điểm cực đại giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể nhận là
A. 17.
B. 15.
C. 19.
Hướng dẫn
D. 13.
Chuẩn hóa = 1
Đặt 2 nguồn tại A và B
Vì trên CD có 7 cực đại, tại C và D là cực tiểu c − b = 3, 5 c = b + 3, 5
Mặt khác ta có a 2 + b 2 = c 2 a = (b + 3,5)2 − b 2
Đặt 2 nguồn tại B và C
Tại A và D là cực tiểu c − a = m với m là số bán nguyên. Vì a b nên m 3,5
Để b lớn nhất thì m = 2, 5
b + 3,5 − (b + 3,5) 2 − b 2 = 2,5
b = 6, 7
Số cực đại trên BC: −6, 7 k 6, 7
Có tối đa n =13 cực đại trên BC
Chọn D
Câu 42. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng. Trên mặt chất lỏng, bốn điểm A, B, C và D tạo thành hình chữ nhật ABCD với
AB BC . Nếu đặt hai nguồn tại A và B thì C và D là vị trí của hai điểm cực đại giao thoa và trên
đoạn thẳng CD có 8 điểm cực tiểu giao thoa. Nếu đặt hai nguồn tại B và C thì A và D là vị trí của hai
13
điểm cực đại giao thoa và trên đoạn thẳng BC có n điểm cực đại giao thoa. Giá trị tối đa mà n có thể
nhận là
A. 19.
B. 17.
C. 15.
D. 13.
Hướng dẫn
Chuẩn hóa = 1 và đặt AB = a ; BC = b .
Khi đặt nguồn tại A và B từ giả thiết số cực tiểu trên CD ta suy ra D là cực đại k =4:
a 2 + b2 − b = 4 (1)
Khi đặt nguồn tại B và C từ giả thiết A là cực đại giao thoa ta suy ra:
a 2 + b2 − a = n (2)
Trong đó n là số nguyên không âm
Từ (1) và (2) ta có: a − b = 4 − n 0
Vậy n chỉ nhận các giá trị là 0; 1; 2 và 3
Thay a = b + 4 − n vào (1) ta có:
(b + 4 − n)
2
+ b2 − b = 4
Với n = 0 ta có b = 0
Với n = 1 ta có b = 3,8284
Với n = 2 ta có b = -2
Với n = 3 ta có b = 7,8989
Ứng với giá trị lớn nhất của b ta có nhiều cực đại giao thoa nhất.
Số cực đại cần tìm: 2 7,8989 + 1 = 15
Chọn đáp án C
Chương 3: Điện xoay chiều
Câu 43. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i
I 0 cos
với I 0
t
0 . Đại lượng I 0 được gọi
là
A. cường độ dòng điện hiệu dụng.
C. pha ban đầu của dòng điện.
B. tần số góc của dòng điện.
D. cường độ dòng điện cực đại.
Hướng dẫn:
I 0 gọi là cường độ dòng điện cực đại.
Chọn D
Câu 44. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I 0 . Dòng điện này có cường độ hiệu
dụng I được tính bằng công thức nào sau đây?
A. I = 2I 0 .
B. I =
C. I =
I0
.
2
I0
2
.
D. I = I 0 2 .
Hướng dẫn
Giá trị hiệu dụng I =
I0
2
Chọn C
Câu 45. Hệ số công suất của đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây có giá trị bằng 1 ?
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần.
B. Đoạn mạch chỉ có tụ điện.
C. Đoạn mạch chỉ có điện trở.
D. Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
Hướng dẫn
Cos =
R
= 1 → R = Z mạch chỉ chứa R hoặc mạch RLC trong trường hợp cộng hưởng.
Z
14
Chọn C
Câu 46. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 A và công suất điện tiêu thụ của đoạn
mạch là 330 W . Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,65.
B. 0,50.
Ta có: P = UIcos → cos =
C. 0,75.
Hướng dẫn
D. 0,11.
P
330
=
= 0,75
UI 220.2
Chọn C
Câu 47. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z L và ZC .Tổng trở của mạch
A. Z
ZC 2
ZL
R
C. Z
ZC 2
ZL
ZC
2
.
2
.
B. Z
ZC 2
ZL
ZC
D. Z
ZC 2
ZL
R
2
2
.
.
Hướng dẫn:
Tổng trở của mạch Z
ZC 2
ZL
ZC
2
.
Chọn C
Câu 48. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z . Hệ số công suất cos
của đoạn mạch được tính bằng công
thức nào sau đây
A. cos
Z
.
R
B. cos
Z
.
2R
C. cos
R
.
Z
D. cos
2R
.
Z
Hướng dẫn:
Hệ số công suất cos
R
Z
Chọn C
Câu 49. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ
điện. Tại thời điểm t , điện áp giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm, hai đầu tụ điện và hai đầu đoạn
mạch có giá trị lần lượt là uR , uL , uC và u . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. u = uR + uL − uC .
2
2
B. u = uR + ( uL − uC ) . C. u = uR + ( uL + uC ) . D. u = uR + uL + uC .
2
2
Hướng dẫn
Hệ thức đúng là: u = uR + uL + uC
Chọn D
Câu 50. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần
lượt là N1 và N 2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là U 2 . Công thức nào sau đây đúng?
A. U1U 2 = N1 N2 .
B.
U1 N 2
.
=
U 2 N1
C.
U1 N1
.
=
U 2 N2
Hướng dẫn
15
D. U1 N1 =
1
.
U 2 N2
Một máy biến áp lí tưởng có
U1 N1
=
U 2 N2
Chọn C
Câu 51. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp lần lượt
là N 1 và N 2 . Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là U 2 . Công thức nào sau đây đúng?
A.
U2
U1
N2
.
2N 1
B.
Công thức máy biến áp
U2
U1
U2
U1
N1
.
2N 2
U2
U1
Hướng dẫn:
N1
.
N2
C.
D.
U2
U1
N2
.
N1
N2
.
N1
Chọn D
Câu 52. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H . Cảm
kháng của cuộn cảm có giá trị là
A. 10 .
B. 20 2
C. 10 2
.
.
D. 20
.
Hướng dẫn:
ZL
2 fL
2 .50.
0,2
20
Chọn D
Câu 53. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
1
trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2𝜋 và tụ điện có điện dung
100
𝜋
𝜋
𝜇𝐹 mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng
điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 2 𝐴 và lệch pha 4 so với điện áo giữa hai đầu đoạn mạch. Giá
trị của U là
B. 100√2 𝑉
A.200 𝑉
C. 100 𝑉
Hướng dẫn
D. 200√2 𝑉
ZL = 50 ; ZC = 100
𝜋
cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha 4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch → = −
4
→ R = Z L − ZC = 50 → Z = 50 2()
U = I .Z = 2.50 2 = 100 2(V )
Chọn B
200 2 cos 100 t V ( t tính bằng s ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở,
Câu 54. Đặt điện áp uAB
cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 H và tụ điện có điện dung 100 F mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch lệch pha
6
trong đoạn mạch là
A. 2 #A.
ZL
200 ; ZC
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng
B. 1 #A.
C. 2 2 #A.
Hướng dẫn:
100
16
D. 2 #A.
ZL
tan
I
ZC
1
R
U
Z
200
200
100
R
3
R
Z
100 3
200
1 A
Chọn B
Câu 55. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
50
1
F mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng
H và tụ điện có điện dung
điện trong đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là
2 A và lệch pha
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
6
Giá trị của U là
B. 100 2 V .
A. 200 V .
C. 200 2 V .
D. 100 V .
Hướng dẫn
1
+ 𝑍𝐿 = 𝜔𝐿 = 100 (Ω) ;𝑍𝐶 = 𝜔𝐶 = 200 (Ω)
𝜋
+ Do mạch có tính dung kháng nên: 𝜑𝑢 = − 6 → 𝑡𝑎𝑛𝜑𝑢 =
𝑖
𝑖
𝑍𝐿 −𝑍𝐶
𝑅
=−
1
√3
→ 𝑅 = 100√3(Ω)
+ Hiệu điện thế hai đầu mạch: 𝑈 = 𝐼. √𝑅 2 + (𝑍𝐿 − 𝑍𝐶 )2 = 200√2(V)
Chọn C
Câu 56. Đặt điện áp u = 100 2 cos(100 t )(V )(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm
đoạn mạch lệch pha
4
1
H và tụ điện có điện dung
200
F mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong đoạn mạch là
A. 2#A.
C. 2 2 A .
Hướng dẫn
2A.
B.
Ta có: 𝑍𝐿 = 100Ω; 𝑍𝐶 = 50Ω
- Do điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
4
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch và 𝑍𝐿 >
𝑍𝐶
𝜋
⇒ 𝜑 = 4 . Mặt khác: 𝑡𝑎𝑛𝜑 =
𝑍𝐿 −𝑍𝐶
𝑅
D. 0,5 A .
⇒ 𝑅 = 50Ω ⇒ 𝐼 =
100
√502 +(100−50)2
= √2𝐴
Chọn B
Câu 57. Đặt điện áp 𝑢𝐴𝐵 = 100√2 cos(100𝜋𝑡) (𝑉) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình
bên. Biết điện trở 𝑅 = 100 Ω, cuộn cảm thuần có 𝐶 =
√3
𝜋
𝐻 và tụ điện có điện dung C thay đổi được.
Điều chỉnh C để công suất điện tiêu thụ trên đoạn mạch AM đạt cực đại. Khi đó, điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch AM có biểu thức là
𝐴
𝑅
𝐶
𝐿
𝐵
𝑀
𝜋
𝜋
A. 𝑢𝐴𝑁 = 200 cos (100𝜋𝑡 − 3 ) (𝑉)
B. 𝑢𝐴𝑁 = 200√2 cos (100𝜋𝑡 − 3 ) (𝑉)
𝜋
𝜋
C. 𝑢𝐴𝑁 = 200√2 cos (100𝜋𝑡 + 3 ) (𝑉)
D. 𝑢𝐴𝑁 = 200 cos (100𝜋𝑡 ...
 








Các ý kiến mới nhất