Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 12.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Tô Trúc Linh
Ngày gửi: 08h:51' 25-04-2025
Dung lượng: 112.7 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2, VẬT LÍ 12
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, MÔN VẬT LÍ, LỚP 12
- Thời điểm kiểm tra: Cuối học kì 2
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100%.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần I: 4,5 điểm (gồm 18 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 6 câu, vận dụng: 3
câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần II: 4,0 điểm (gồm 4 trắc nghiệm đúng sai (16 lệnh hỏi): nhận biết: 6 lệnh, thông hiểu: 4 lệnh, vận dụng: 6 lệnh), mỗi
câu 1,0 điểm ( đúng 1 lệnh 0,1 điểm, đúng 2 lệnh 0,25 điểm, đúng 3 lệnh 0,5 điểm, đúng 4 lệnh 1,0 điểm).
+ Phần III: 1,5 điểm (gồm 6 câu trắc nghiệm trả lời ngắn: nhận biết: 1 câu, thông hiểu: 2 câu, vận dụng: 3 câu), mỗi câu
0,25 điểm.
+ Nội dung:
Thành phần năng lực
Nhận thức Vật lí (1)

Biết
7

PHẦN I
Hiểu
Vận
dụng
1
2

Cấp độ tư duy
PHẦN II
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
2
1

Biết
1

PHẦN III
Hiểu
Vận
dụng
1
1

Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ
Vật lí (2)
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học
(3)
Tổng

1

1

1

5

1

4

9

6

3

6

2

1
4

4

6

1

1

2

2

3

II. BẢN ĐẶC TẢ:

Nội dung
Từ trường

Đơn vị
kiến thức

Phần I
Mức độ đánh giá

Biết

Khái niệm từ Nhận biết
trường
- Nêu được từ trường là trường 1 (1)
lực gây ra bởi dòng điện hoặc 1 (2)
nam châm, là một dạng của vật
chất tồn tại xung quanh dòng
điện hoặc nam châm mà biểu
hiện cụ thể là sự xuất hiện của
lực từ tác dụng lên một dòng
điện hay một nam châm đặt

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

1
(3)

Hiể
u

Phần III
VD

Biết

Hiể
u

VD

Nội dung

Đơn vị
kiến thức

Phần I
Mức độ đánh giá

Biết

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

Hiể
u

trong đó.
- Mô tả các bước thực hiện thí
nghiệm tạo ra được các đường
sức từ bằng các dụng cụ đơn
giản.
Lực từ tác
dụng lên
đoạn dây dẫn
mang dòng
điện; Cảm
ứng từ

Nhận biết
- Định nghĩa được cảm ứng từ B
và đơn vị tesla.
- Nêu được đơn vị cơ bản và dẫn
xuất để đo các đại lượng từ.

1
(1)

1 (1)

Thông hiểu
- Xác định được độ lớn và hướng
của lực từ tác dụng lên đoạn dây
dẫn mang dòng điện đặt trong từ
trường.
- Mô tả các bước thực hiện thí
nghiệm để xác định được hướng

2
(3)

1
(1)

Phần III
VD

Biết

Hiể
u

VD

Nội dung

Phần I

Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Biết

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

Hiể
u

Phần III
VD

Biết

Hiể
u

của lực từ tác dụng lên đoạn dây
dẫn mang dòng điện đặt trong từ
trường.
Vận dụng
- Lập luận để thiết kế phương án,
lựa chọn phương án đo được
(hoặc mô tả được phương pháp
đo) cảm ứng từ bằng cân “dòng
điện”.

1
(1)

1
(3)

- Vận dụng được biểu thức tính
lực

.

Từ thông;

Nhận biết

Cảm ứng
điện từ

- Định nghĩa được từ thông và 1 (1)
đơn vị weber.
- Nêu được: chu kì, tần số, giá trị
cực đại, giá trị hiệu dụng của
cường độ dòng điện và điện áp

1
(3)

1
(3)

VD

Nội dung

Đơn vị
kiến thức

Phần I
Mức độ đánh giá

Biết

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

Hiể
u

Phần III
VD

Biết

Hiể
u

VD

xoay chiều.
Thông hiểu
- Giải thích được một số ứng
dụng đơn giản của hiện tượng
cảm ứng điện từ.
- Mô tả được mô hình sóng điện
từ và ứng dụng để giải thích sự
tạo thành và lan truyền của các
sóng điện từ trong thang sóng
điện từ.

1
(1)
1
(3)

1
(2)

- Mô tả các bước thực hiện thí
nghiệm đơn giản minh hoạ được
hiện tượng cảm ứng điện từ.
Vận dụng
- Vận dụng được định luật
Faraday và định luật Lenz về
cảm ứng điện từ.

1
(3)

1
(2)
1

Nội dung

Đơn vị
kiến thức

Phần I
Mức độ đánh giá

Biết

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

Hiể
u

Phần III
VD

Biết

Hiể
u

VD

- Lập luận để thiết kế phương án
(hoặc mô tả được phương pháp)
tạo ra dòng điện xoay chiều.
- Lập luận để nêu được một số
ứng dụng của dòng điện xoay
chiều trong cuộc sống, tầm quan
trọng của việc tuân thủ quy tắc
an toàn khi sử dụng dòng điện
xoay chiều trong cuộc sống.
Vật lí hạt
nhân và
phóng xạ

Cấu trúc hạt
nhân

(3)

Nhận biết
- Mô tả được mô hình đơn giản
1 (1)
của nguyên tử gồm proton,
1 (3)
neutron và electron

1
(2)

Thông hiểu
- Biểu diễn được kí hiệu hạt nhân
của nguyên tử bằng số nucleon
và số proton.

1
(1)

Nội dung

Đơn vị
kiến thức

Phần I
Mức độ đánh giá

Biết

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

Vận dụng
- Rút ra được sự tồn tại và đánh
giá được kích thước của hạt nhân
từ phân tích kết quả thí nghiệm
tán xạ hạt ∝
Độ hụt khối
và năng
lượng liên
kết hạt nhân

1
(1)

Nhận biết
- Viết được đúng phương trình
phân rã hạt nhân đơn giản.
- Thảo luận hệ thức E = mc2, nêu
được liên hệ giữa khối lượng và
năng lượng.
- Nêu được mối liên hệ giữa
năng lượng liên kết riêng và độ
bền vững của hạt nhân.
- Nêu được sự phân hạch và sự
tổng hợp hạt nhân.
Vận dụng

1 (1)

1
(3)

1
(1)
1
(3)

Hiể
u

Phần III
VD

Biết

Hiể
u

VD

Nội dung

Đơn vị
kiến thức

Phần I
Mức độ đánh giá

Biết

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

- Lập luận để đánh giá được vai
trò của một số ngành công
nghiệp hạt nhân trong đời sống.
Sự phóng xạ Nhận biết
và chu kì bán - Nêu được bản chất tự phát và 2 (1)

ngẫu nhiên của sự phân rã phóng
xạ.
- Định nghĩa được độ phóng xạ,
hằng số phóng xạ và vận dụng
được liên hệ
- Định nghĩa được chu kì bán rã.
- Nhận biết được dấu hiệu vị trí
có phóng xạ thông qua các biển
báo.
- Nêu được các nguyên tắc an
toàn phóng xạ; tuân thủ quy tắc

Hiể
u

Phần III
VD
1
(1)
1
(3)

1
(3)

Biết

Hiể
u

VD
1
(3)

Nội dung

Đơn vị
kiến thức

Phần I
Mức độ đánh giá

Biết

Hiể
u

Phần II
VD

Biết

Phần III

Hiể
u

VD

1
(1)

1
(2)

Biết

Hiể
u

VD

an toàn phóng xạ.
Thông hiểu
- Mô tả được sơ lược một số tính
chất của các phóng xạ

1
(3)

Vận dụng
- Vận dụng được công thức x =
x0e-xt, với x là độ phóng xạ, số hạt
chưa phân rã hoặc tốc độ số hạt
đếm được.

1
(3)

1
(3)

1
(1)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: …………………………………
Số báo danh: ……………………………………….
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cảm ứng từ B tại một điểm được tính bởi biểu thức
đơn vị nào sau đây

. 1Tesla ứng với

A.
B.
C.
D.
Câu 2: Một máy biến áp cuộn sơ có 1100 vòng; cuộn thứ có 50 vòng, điện áp 2 đầu
cuộn sơ cấp là U = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ:
'
'
'
'
A. U =100V
B. U =50V
C. U =10V
D. U =20V
Câu 3: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ
lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là
A. 19,2 N.
B. 1920 N.
C. 1,92 N.
D. 0 N.
Câu 4: Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ
A. Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.
B. Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
Câu 5: Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Điện
áp hiệu dụng hai đầu mạch điện là
A.141V.
B. 100V.
C. 100πV.
D. 50V.
2
Câu 6: Một khung dây hình tròn có diện tích S = 2cm  đặt trong từ trường có cảm
ứng từ B = 5.10-2T, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông
qua mặt phẳng khung dây là
A. 10-1Wb
B. 10-2Wb
C. 10-3Wb
D. 10-5Wb.
Câu 7: Hạt nhân Côban

A. 27 prôtôn và 33 nơtron. 
B. 33 prôtôn và 27 nơtron.
C. 60 prôtôn và 27 nơtron. 
D. 27 prôtôn và 60 nơtron.
Câu 8: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi các hạt nhân của chúng có
A. số nuclôn giống nhau nhưng số nơtron khác nhau
B. số nơtron giống nhau nhưng số proton khác nhau

C. số proton giống nhau nhưng số nơtron khác nhau
D. khối lượng giống nhau nhưng số proton khác nhau
Câu 9: Khi bắn phá hạt nhân nitơ 
một hạt
A. nơtron       

 bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo  

B. Proton

C. hạt α       

Câu 10: Một hạt nhân bền vững khi có
A. số nuclôn càng nhỏ.
C. năng lượng liên kết càng lớn.
lớn.
Câu 11: Trong các hạt nhân:
A.

.



D. nơtrinô

B. số nuclôn càng lớn.
D. năng lượng liên kết riêng càng
, hạt nhân bền vững nhất là

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 12: Cho khối lượng của đơteri
; triti ; heli
có năng lượng liên kết lần
lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ
tự tăng dần về độ bền vững của hạt nhân là
A.

;

;

B.

;

;

C.
;
;
D.
;
;
Câu 13: Chọn câu sai về quy tắc an toàn đối với nhân viên làm việc liên quan đến
phóng xạ?
A. Giảm thời gian tiếp xúc với phóng xạ
B. Tăng khoảng cách từ cơ thể đến nguồn phóng xạ
C. Mặc đồ bảo hộ
D. Ăn uống trong phòng làm việc có chứa chất phóng xạ.
Câu 14: Pôlôni  
là chất phóng xa tia α. Chu kì bán rã của Po là 138 ngày
đêm. Hằng số phóng xạ của pôlôni là
A. 7,2.10-3 s-1       

B. 5,8.10-8 s-1

C. 5,02.10-3 s-1       

D. 4,02.10-8 s-1

Câu 15: Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng
xạ.

Câu 16: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A. Tia γ.    

B. Tia β+.

C. Tia α.    

D. Tia X.

Câu 17: Một lượng chất phóng xạ Rn ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày
độ phóng xạ giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã của Rn là
A. 4,0 ngày;     B. 3,8 ngày;

C. 3,5 ngày;   

 D. 2,7 ngày

Câu 18: Chất phóng xạ   có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất
này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A. 0,92g;    
B. 0,87g;    
C. 0,78g;    
D. 0,69g
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng hay sai về dòng điện xoay chiều chạy qua
điện trở?
a) Tần số dòng điện xoay chiều qua điện trở R là

(Đ) (NB)

b) Suất điện động cảm ứng ở hai đầu khung dây có dạng là
(S) (TH)
c) Cường độ dòng điện cực đại qua điện trở R là
(Đ) (TH)
d) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo quy luật
hàm số sin hoặc cosin (Đ) (NB)
Đáp án: a) Đúng , b) Sai, c) Đúng, d) Đúng
Câu 2: Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau, cách đều nhau đi qua ba đỉnh
của một tam giác đều cạnh a = 4 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.
Cho các dòng điện chạy qua có cùng một chiều có cùng một chiều với các cường độ
dòng điện I1= 10 A, I2 = I3 = 20 A.

a) Dòng điện I1 và I2 đẩy nhau (Đ) (NB)
b) Lực từ do dòng điện I3 tác dụng lên dòng điện I1 ngược hướng lực từ do dòng điện
I2 tác dụng lên dòng điện I1 (S) (TH)
c) Độ lớn lực từ do dòng I3 tác dụng lên 1đvcd dòng I1 là 10-4N. (S) (VD)
d) Lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn của dòng điện I1 là 10-3N. (Đ) (VD)
Đáp án: a) Đúng , b) Sai, c) Sai, d) Đúng
Câu 3: Cho hai hạt nhân A và B có các đặc điểm sau:

Hạt nhân A có 202 nucleon trong đó gồm có 122 neutron.Độ hụt khối của hạt nhân
A 1,71228u .
Hạt nhân B có 204 nucleon trong đó gồm có 80 proton.Độ hụt khối của hạt nhân B là
1,72675u .
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) A và B là hai hạt nhân đồng vị. (NB)
b) Số nucleon trung hòa trong mỗi hạt nhân bằng nhau. (TH)
c) Hạt nhân A có năng lượng liên kết nhỏ hơn hạt nhân B. (VD)
d) Hạt nhân B bền vững hơn hạt nhân A. (VD)
Đáp án: a) Đúng , b) Sai, c) Đúng, d) Sai
138
A
Câu 4: Hạt nhân 235
92U hấp thụ một neutron nhiệt rồi vỡ ra thành hai hạt nhân 53 I và Z X
138
kèm theo giải phóng 3 hạt neutron mới. Cho biết khối lượng nguyên tử của 235
92U , 53 I ,
A
Z X lần lượt là 235,04393u; 137,92281u; 94,91281u; khối lượng của hạt neutron là
1,00866u. Các ý dưới đây đúng hay sai?
a) Phản ứng này chỉ có thể xảy ra ở nhiệt độ cỡ hang trăm triệu
độ. (NB)
b) Hạt nhân AZ X có 39 proton và 95 neutron. (TH)
c) Năng lượng tỏa ra sau phản ứng là 177,9MeV. (VD)
d) Năng lượng tỏa ra khi 1,00g 235
92U phân hạch hết theo phản
10
ứng trên là 7,29.10 J. (VD)
Đáp án: a) Sai , b) Sai, c) Đúng, d) Đúng
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một đoạn dây dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm
ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là
. Cảm ứng từ của từ trường là bao nhiêu Tesla?
0,04
Câu 2. Một đoạn dây dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm
ứng từ. Cảm ứng từ của từ trường là 0,05 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 0,02
N. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn dây là
bao nhiêu Ampe?
4
Câu 3. Một khung dây tròn có diện tích 100 cm 2 gồm 50 vòng, được đặt trong một từ
trường đều: vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn tăng
đều 0,04 T/s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ
lớn là bao nhiêu vôn?
0,02
Câu 4: Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân   lần lượt là 1,00728 u;
1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c2. Tính năng lượng liên kết của hạt
nhân 

 ra đơn vị MeV. (92,2)

209

Câu 5: Chất phóng xạ 84 Po là chất phóng xạ . Lúc đầu Poloni có khối lượng 1 kg.
Khối lượng Poloni còn lại sau thời gian bằng một chu kì là bao nhiêu gam?
500
Câu 6: Côban Co ℓà chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T. Sau thời gian t = 10,54 năm
thì 75% khối ℓượng chất phóng xạ ấy phân rã hết. Chu kỳ bán rã ℓà bao nhiêu năm?
5,27
------------- HẾT ------------ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12
Môn: VẬT LÍ
PHẦN I
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
D
4
A
5
B
6
D
7
A
8
C
9
C

Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Đáp án
D
B
B
A
B
A
D
B
A

PHẦN II
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1
điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25
điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5
điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1
điểm
Câu

1

Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)

Đáp án
(Đ/S)
Đ
S
Đ
Đ
Đ
S

Câu
3

4

Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)

Đáp án
(Đ/S)
Đ
S
Đ
S
Đ
S

2

c)
d)

S
Đ

PHẦN III
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0.25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
1
0,04
4
2
4
5
3
0,02
6

c)
d)

Đ
S
Đáp án
92,2
500
5,27

BẢNG ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
Thành phần năng
Cấp độ tư duy
lực
Phần I
Phần II
Phần III
Hiểu Biết Vận Hiể Biết Vận Hiể Biết Vận
dụng
u
Dụng
u
Dụng
Nhận thức vật lí
7
1
2
1
2
1
1
1
1
Tìm hiểu thế giới tự
1
1
2
1
nhiên dưới góc độ vật

Vận dụng kiến thức,
1
5
1
4
4
1
2
kĩ năng đã học
Tổng
9
6
3
6
4
6
1
2
3
 
Gửi ý kiến