Giải Mã đề 102 môn toán 2023 của Bô - từ câu 31 đến 50

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Dinh So
Ngày gửi: 06h:53' 12-07-2023
Dung lượng: 834.3 KB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Van Dinh So
Ngày gửi: 06h:53' 12-07-2023
Dung lượng: 834.3 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
Giải từ câu 31 -50. Mã đề 102 – Đề thi Toán của BGD năm 2023
Câu 31. Cho hình chóp đều S. ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng SB
và CD bằng
A.
B.
C.
Hướng dẫn:
Dễ thấy SAB là tam giác đều mà CD//AB
D.
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho điểm
và mặt phẳng (P): 2x + 3y + z - 5 = 0. Đường
thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
B.
Hướng dẫn: VTPT của (P) là
A.
A.
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có VTCP là
nên có phương trình:
Câu 33. Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m,
phương trình 2 f (x) = m có 4 nghiệm thực phân biệt?
A. 4.
B. 16.
C. 17.
D. 8.
Hướng dẫn:
Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f (x) và đường thẳng
Từ đồ thị, PT có 4 nghiệm phân biệt khi đường thẳng cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt
mà m Z Có 17 giá trị của m thoả bài toán.
Câu 34. Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;3) và B(-1;0;5) . Phương trình của mặt cầu đường
kính AB là:
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn: Mặt cầu có tâm I là trung điểm của AB
và bán kính
PT mặt cầu là
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật
có AB =1, BC = 2, AA' = 3
(tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng.
A.
Hướng dẫn :
B.
C.
D.
1
Hai đường thẳng AB' và BC' lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song nhau là
và
Dễ thấy đường thẳng AB' //(C'BD) mà (C'BD) có chứa BC' nên khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng khoảng cách từ AB' đến mp (C'BD)
* Ta có
)xem
phần nhắc lại lý thuyết)
* Mặt khác đoạn thẳng AC cắt cắt mp (C'BD) tại O mà
OA = OC nên
* Xét tứ diện
có các cạnh
một vuông góc nên ta có
đôi
.
Cách 2: Dùng phương pháp tọa độ.
+ Chọn hệ trục tọa độ Oxyz gắn với 3 cạnh AB, AD, AA', khi đó tọa độ các đỉnh là
,
+
có hai VTCP là
+
qua
và
có VTPT
VTPT
nên có PT:
b
Nhắc lại lý thuyết về khoảng cách:
Câu 36. Tập xác định của hàm số
A. 11
B. 5
với
thì
M
A
M'
a
chứa bao nhiêu số nguyên?
D. 10
C. 6
B
Hướng dẫn: Điều kiện xác định
b'
(Hình a)
Vậy có 11 giá trị nguyên x trong tập xác định.
Câu 37. Cho số phức z thoả mãn
A. 5
B.
Hướng dẫn: Gọi số phức z có dạng
+ Theo đề bài
. Mô đun của z bằng
C.
D. 3
với a, b R và
Câu 38. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ S,
xác suất để chọn được số đó có tổng hai chữ số bằng 8 là
2
A.
B.
Hướng dẫn: Gọi
C.
D.
là số có 2 chữ số khác nhau
+ Có 9 cách chọn a từ tập
+ Có 9 cách b từ tập
vì a ≠ 0
vì b ≠ a
tập S có
phân tử
+ Có 7 số có tổng 2 chữ số bằng 8 là 80;17;71;26;62;53;35
Xác suất cần tìm là
Câu 39. Cho hàm số bậc hai y = f (x) có đồ thị (P) và đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm như trong
hình bên. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d) có diện tích
. Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn:
Ta có:
Áp dụng tích phân từng phần
, ta có:
* Ta có:
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số
có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (0;6)
A. 24
B. 25
C. 26
Hướng dẫn:
. Hàm số
khi
D. 23
có đúng một cực trị thuộc khoảng
có một nghiệm bội lẻ thuộc khoảng
khi và chỉ
có một nghiệm bội lẻ thuộc
khoảng
3
. Đặt
* Bảng biến thiên:
Để hàm số có 1 cực trị thuộc
nguyên m
Có 24 số
Chú ý: Ta vẫn lấy m = 0 vì khi đó hàm số có một cực trị
Câu 41. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
A. 242
B. 235
?
C. 233
D. 238
Hướng dẫn:
Điều kiện: x > 0, ta có:
Mà
Vậy có 235 số thỏa mãn.
Câu 42. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
thẳng d đi qua A(1;0;-2) , nhận
và đường
(với a R) làm vectơ chỉ phương. Biết rằng d cắt (S ) tại
hai điểm phân biệt mà tiếp diện của (S ) tại hai điểm đó vuông góc với nhau. Hỏi
dưới đây.
thuộc khoảng nào
A.
D. C.
B.
C.
Hướng dẫn :
Mặt cầu
có tâm
, bán kính
Gọi
là giao điểm giữa và
, và K là hình chiếu
vuông góc của I trên giao tuyến hai mặt tiếp diện.
Theo đề cắt
tại hai điểm phân biệt mà các tiếp diện của
tại hai điểm đó vuông góc với nhau, nghĩa là tứ giác KBIC là hình
4
vuông, từ đó suy ra
. Gọi H là giao điểm của 2 đường
chéo của hình vuông thì
Từ đó ta có
Ta có
,
suy ra
Từ đó
chọn C
Cách 2. Tính theo góc
.
Ta tính được
,
(định lý Pi ta go)
,
Câu 43. Cho hình lập phương
có cạnh bằng 2. Xét hình nón N có đáy nằm trên mặt
phẳng ABCD và mặt xung quanh đi qua bốn điểm A', B', C', D'. Khi bán kính đáy của N bằng
diện tích xung quanh của N bằng:
A.
B.
C.
Hướng dẫn: Do OC//OM, áp dụng định lý Ta lét ta có:
Câu 44. Gọi S là tập hợp các số phức
A.
Hướng dẫn:
D.
SO = 2 + 2 = 4
Tam giác SOM vuông tại O, ta có:
thuộc S sao cho
(a, b R) thỏa mãn
và
là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B. 2
C.
D.
Từ
suy ra
và
Điểm biểu diễn tập hợp các số phức S chạy trên hai đoạn thẳng như hình vẽ
*Xét biểu thức:
Gọi M biểu diễn số phức z1, N biểu diễn số phức z2 và
,
,
cùng chiều với
5
từ (1)
. Xét
bằng
Từ
với
* Để tìm P, ta phải viết của tọa độ của M, N theo cùng một biến x dựa vào
điều kiện ràng buộc
Vì M (d1) nên
+ Từ
mà
mặt khác
ta có:
(do k >0)
Vậy
Tọa độ
* Vậy có các tọa độ
Đặt
,
và
,
nên:
.Áp dụng:
, ta có:
. Dầu “=” xảy ra khi
và
cùng phương,
ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
khi
Câu 45. Trên tập số phức, xét phương trình
. Có bao nhiêu cặp số (a, b) để
phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
A. 2
B. 4
C. 6
D. 5
và
Hướng dẫn: Ta có:
*Trường hợp 1.
. Xét điều kiện
có 4 cặp nghiệm là
. Mỗi cặp nghiệm
dụ với cặp
ta có
Vậy trường hợp 1 cho 4 cặp số (a, b)
*Trường hợp 1.
với
Xét điều kiện
và
cho ra một bộ số a, b. Ví
(Dùng định lý Vi ét:
là những số phức liên hợp. Gọi
)
thì
. Dựa vào điều kiện ta tìm cặp (x; y) thỏa mãn điều kiện
6
+ Với cặp
ta có 2 số phức
+ Với cặp
ta có 2 số phức
và
và
+ Vì có 2 cặp
nên có 2 bộ số (a, b) trong trường hợp này.
* Vậy có tất cả 6 bộ số (a, b) thỏa mãn YCBT
Nhận xét: Trong trường hợp 2 ta không cần tìm nghiệm (x, y) cụ thể ta chỉ cần chứng minh HPT có
nghiêm bằng cách xét sự tương giao của 2 đường tròn
+ Đường tròn
và
+ Ta có
Vậy
nên hai đường tròn cắt nhau tại 2
điểm
,
HPT có 2 cặp nghiệm, mỗi cặp ứng với một cặp số phức liên hợp nhau có
2 bộ (a; b)
Câu 46. Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C ' có AC ' = 8, diện tích của tam giác A'BC bằng 9 và đường
thẳng AC ' tạo với mặt phẳng ( A'BC) một góc
A. 6
Hướng dẫn:
B. 18
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C.
D.
Gọi I là giao điểm của AC' và A'C, H là hình chiếu của A lên
thì góc giữa đường thẳng AC' và
là góc
AC' = 8 AI = 4
Mà
Câu 47. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của y sao cho ứng với mỗi y, tồn tại duy nhất một giá trị
thỏa mãn
. Số phần tử của S bằng
A. 8
B. 7
C. 3
D. 1
Hướng dẫn: Ta xem y là tham số Rút y ra để có dạng quen thuộc: tìm nghiệm của phương trình m =
f(x)
* Đặt y = m
7
Ta có:
với
* Gọi
* Ta thấy với
thì biểu thức trong ngoặc vuông dương do đó dấu của f'(x) phụ th8c5 vào
dấu của biểu thức
* Bảng biến thiên
* Từ bảng xét dấu ta thấy để ứng với mỗi y tồn tại
duy nhất x tức là phương trình m = f(x) có nghiệm
duy nhất khi
có 7 giá trị y thỏa mãn YCBT chọn B
Câu 48. Cho hàm số
nhận giá trị dương trên khoảng
thỏa mãn
nào dưới đây?
A.
, có đạo hàm trên khoảng đó và
Biết
B.
, giá trị
C.
D.
Hướng dẫn:
Vậy
Vì (1) đúng với mọi x dương, ta thay x = 1 và x = 4 vào (1) ta có:
Cho
ta được
Cho
ta được
Theo bài ra thì
, từ đó suy ra
.Thay vào (1)
8
thuộc khoảng
Cho
ta được
chọn B
Câu 49. Trong không gian Oxyz, xét mặt cầu (S) có tâm I (3,7,12) và bán kính R thay đổi. Có bao
nhiêu giá trị nguyên của R sao cho ứng với mỗi giá trị đó, tồn tại hai tiếp tuyến của (S) trong mặt
phẳng
A. 11
mà hai tiếp tuyến đó cùng đi qua O và góc giữa chúng không nhỏ hơn
B. 7
C. 5
D. 3
?
Hướng dẫn: Gọi H là hình chiếu của I lên mặt phẳng
thì
+ Hai tiếp tuyến với mặt cầu qua O là OA, OB, ta nhận thấy khi R thay
đổi thì H và O cố định và
và
còn bán kính đường tròn giao tuyến r thay đổi do đó góc
thay đổi.
+ Góc giữa 2 đường thẳng là góc nhọn, ta có
(vì nếu
thì góc còn lại nhỏ hơn
)
Mà
Thay vào (*) ta có:
Vậy có tất cả 5 giá trị của
.
Câu 50. Cho hàm số
với mỗi
, tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng
bằng
A. 63
Hướng dẫn: Đặt
Vì
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
?
B. 65
của phương trình
C. 62
. Ta có:
sao cho ứng
D. 64
nên u, u +4 luôn luôn dương do đó dấu của f'(u) là dấu
của tích
Bảng xét dấu của
là dấu của hàm số
* Khi
phương trình có 4 nghiệm.
Ta chứng minh tổng 4 nghiệm này luôn luôn
bằng – 8.
như sau:
* PT
9
với
có 4 phân biệt
(theo bảng xét dấu) nên PT
có 2 nghiêm
(vì tích
Các PT theo x là:
,
,
Các PT (2) và (4) vô nghiệm vì
PT (1) có 2 nghiệm
* Vậy
, PT (3) có 2 nghiệm
, m Z thỏa mãn YCBT có 63 số
10
Câu 31. Cho hình chóp đều S. ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng SB
và CD bằng
A.
B.
C.
Hướng dẫn:
Dễ thấy SAB là tam giác đều mà CD//AB
D.
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho điểm
và mặt phẳng (P): 2x + 3y + z - 5 = 0. Đường
thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
B.
Hướng dẫn: VTPT của (P) là
A.
A.
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có VTCP là
nên có phương trình:
Câu 33. Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m,
phương trình 2 f (x) = m có 4 nghiệm thực phân biệt?
A. 4.
B. 16.
C. 17.
D. 8.
Hướng dẫn:
Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f (x) và đường thẳng
Từ đồ thị, PT có 4 nghiệm phân biệt khi đường thẳng cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt
mà m Z Có 17 giá trị của m thoả bài toán.
Câu 34. Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;3) và B(-1;0;5) . Phương trình của mặt cầu đường
kính AB là:
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn: Mặt cầu có tâm I là trung điểm của AB
và bán kính
PT mặt cầu là
Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật
có AB =1, BC = 2, AA' = 3
(tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng.
A.
Hướng dẫn :
B.
C.
D.
1
Hai đường thẳng AB' và BC' lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song nhau là
và
Dễ thấy đường thẳng AB' //(C'BD) mà (C'BD) có chứa BC' nên khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng khoảng cách từ AB' đến mp (C'BD)
* Ta có
)xem
phần nhắc lại lý thuyết)
* Mặt khác đoạn thẳng AC cắt cắt mp (C'BD) tại O mà
OA = OC nên
* Xét tứ diện
có các cạnh
một vuông góc nên ta có
đôi
.
Cách 2: Dùng phương pháp tọa độ.
+ Chọn hệ trục tọa độ Oxyz gắn với 3 cạnh AB, AD, AA', khi đó tọa độ các đỉnh là
,
+
có hai VTCP là
+
qua
và
có VTPT
VTPT
nên có PT:
b
Nhắc lại lý thuyết về khoảng cách:
Câu 36. Tập xác định của hàm số
A. 11
B. 5
với
thì
M
A
M'
a
chứa bao nhiêu số nguyên?
D. 10
C. 6
B
Hướng dẫn: Điều kiện xác định
b'
(Hình a)
Vậy có 11 giá trị nguyên x trong tập xác định.
Câu 37. Cho số phức z thoả mãn
A. 5
B.
Hướng dẫn: Gọi số phức z có dạng
+ Theo đề bài
. Mô đun của z bằng
C.
D. 3
với a, b R và
Câu 38. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ S,
xác suất để chọn được số đó có tổng hai chữ số bằng 8 là
2
A.
B.
Hướng dẫn: Gọi
C.
D.
là số có 2 chữ số khác nhau
+ Có 9 cách chọn a từ tập
+ Có 9 cách b từ tập
vì a ≠ 0
vì b ≠ a
tập S có
phân tử
+ Có 7 số có tổng 2 chữ số bằng 8 là 80;17;71;26;62;53;35
Xác suất cần tìm là
Câu 39. Cho hàm số bậc hai y = f (x) có đồ thị (P) và đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm như trong
hình bên. Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d) có diện tích
. Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn:
Ta có:
Áp dụng tích phân từng phần
, ta có:
* Ta có:
Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số
có đúng một điểm cực trị thuộc khoảng (0;6)
A. 24
B. 25
C. 26
Hướng dẫn:
. Hàm số
khi
D. 23
có đúng một cực trị thuộc khoảng
có một nghiệm bội lẻ thuộc khoảng
khi và chỉ
có một nghiệm bội lẻ thuộc
khoảng
3
. Đặt
* Bảng biến thiên:
Để hàm số có 1 cực trị thuộc
nguyên m
Có 24 số
Chú ý: Ta vẫn lấy m = 0 vì khi đó hàm số có một cực trị
Câu 41. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
A. 242
B. 235
?
C. 233
D. 238
Hướng dẫn:
Điều kiện: x > 0, ta có:
Mà
Vậy có 235 số thỏa mãn.
Câu 42. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
thẳng d đi qua A(1;0;-2) , nhận
và đường
(với a R) làm vectơ chỉ phương. Biết rằng d cắt (S ) tại
hai điểm phân biệt mà tiếp diện của (S ) tại hai điểm đó vuông góc với nhau. Hỏi
dưới đây.
thuộc khoảng nào
A.
D. C.
B.
C.
Hướng dẫn :
Mặt cầu
có tâm
, bán kính
Gọi
là giao điểm giữa và
, và K là hình chiếu
vuông góc của I trên giao tuyến hai mặt tiếp diện.
Theo đề cắt
tại hai điểm phân biệt mà các tiếp diện của
tại hai điểm đó vuông góc với nhau, nghĩa là tứ giác KBIC là hình
4
vuông, từ đó suy ra
. Gọi H là giao điểm của 2 đường
chéo của hình vuông thì
Từ đó ta có
Ta có
,
suy ra
Từ đó
chọn C
Cách 2. Tính theo góc
.
Ta tính được
,
(định lý Pi ta go)
,
Câu 43. Cho hình lập phương
có cạnh bằng 2. Xét hình nón N có đáy nằm trên mặt
phẳng ABCD và mặt xung quanh đi qua bốn điểm A', B', C', D'. Khi bán kính đáy của N bằng
diện tích xung quanh của N bằng:
A.
B.
C.
Hướng dẫn: Do OC//OM, áp dụng định lý Ta lét ta có:
Câu 44. Gọi S là tập hợp các số phức
A.
Hướng dẫn:
D.
SO = 2 + 2 = 4
Tam giác SOM vuông tại O, ta có:
thuộc S sao cho
(a, b R) thỏa mãn
và
là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B. 2
C.
D.
Từ
suy ra
và
Điểm biểu diễn tập hợp các số phức S chạy trên hai đoạn thẳng như hình vẽ
*Xét biểu thức:
Gọi M biểu diễn số phức z1, N biểu diễn số phức z2 và
,
,
cùng chiều với
5
từ (1)
. Xét
bằng
Từ
với
* Để tìm P, ta phải viết của tọa độ của M, N theo cùng một biến x dựa vào
điều kiện ràng buộc
Vì M (d1) nên
+ Từ
mà
mặt khác
ta có:
(do k >0)
Vậy
Tọa độ
* Vậy có các tọa độ
Đặt
,
và
,
nên:
.Áp dụng:
, ta có:
. Dầu “=” xảy ra khi
và
cùng phương,
ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
khi
Câu 45. Trên tập số phức, xét phương trình
. Có bao nhiêu cặp số (a, b) để
phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
A. 2
B. 4
C. 6
D. 5
và
Hướng dẫn: Ta có:
*Trường hợp 1.
. Xét điều kiện
có 4 cặp nghiệm là
. Mỗi cặp nghiệm
dụ với cặp
ta có
Vậy trường hợp 1 cho 4 cặp số (a, b)
*Trường hợp 1.
với
Xét điều kiện
và
cho ra một bộ số a, b. Ví
(Dùng định lý Vi ét:
là những số phức liên hợp. Gọi
)
thì
. Dựa vào điều kiện ta tìm cặp (x; y) thỏa mãn điều kiện
6
+ Với cặp
ta có 2 số phức
+ Với cặp
ta có 2 số phức
và
và
+ Vì có 2 cặp
nên có 2 bộ số (a, b) trong trường hợp này.
* Vậy có tất cả 6 bộ số (a, b) thỏa mãn YCBT
Nhận xét: Trong trường hợp 2 ta không cần tìm nghiệm (x, y) cụ thể ta chỉ cần chứng minh HPT có
nghiêm bằng cách xét sự tương giao của 2 đường tròn
+ Đường tròn
và
+ Ta có
Vậy
nên hai đường tròn cắt nhau tại 2
điểm
,
HPT có 2 cặp nghiệm, mỗi cặp ứng với một cặp số phức liên hợp nhau có
2 bộ (a; b)
Câu 46. Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C ' có AC ' = 8, diện tích của tam giác A'BC bằng 9 và đường
thẳng AC ' tạo với mặt phẳng ( A'BC) một góc
A. 6
Hướng dẫn:
B. 18
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C.
D.
Gọi I là giao điểm của AC' và A'C, H là hình chiếu của A lên
thì góc giữa đường thẳng AC' và
là góc
AC' = 8 AI = 4
Mà
Câu 47. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của y sao cho ứng với mỗi y, tồn tại duy nhất một giá trị
thỏa mãn
. Số phần tử của S bằng
A. 8
B. 7
C. 3
D. 1
Hướng dẫn: Ta xem y là tham số Rút y ra để có dạng quen thuộc: tìm nghiệm của phương trình m =
f(x)
* Đặt y = m
7
Ta có:
với
* Gọi
* Ta thấy với
thì biểu thức trong ngoặc vuông dương do đó dấu của f'(x) phụ th8c5 vào
dấu của biểu thức
* Bảng biến thiên
* Từ bảng xét dấu ta thấy để ứng với mỗi y tồn tại
duy nhất x tức là phương trình m = f(x) có nghiệm
duy nhất khi
có 7 giá trị y thỏa mãn YCBT chọn B
Câu 48. Cho hàm số
nhận giá trị dương trên khoảng
thỏa mãn
nào dưới đây?
A.
, có đạo hàm trên khoảng đó và
Biết
B.
, giá trị
C.
D.
Hướng dẫn:
Vậy
Vì (1) đúng với mọi x dương, ta thay x = 1 và x = 4 vào (1) ta có:
Cho
ta được
Cho
ta được
Theo bài ra thì
, từ đó suy ra
.Thay vào (1)
8
thuộc khoảng
Cho
ta được
chọn B
Câu 49. Trong không gian Oxyz, xét mặt cầu (S) có tâm I (3,7,12) và bán kính R thay đổi. Có bao
nhiêu giá trị nguyên của R sao cho ứng với mỗi giá trị đó, tồn tại hai tiếp tuyến của (S) trong mặt
phẳng
A. 11
mà hai tiếp tuyến đó cùng đi qua O và góc giữa chúng không nhỏ hơn
B. 7
C. 5
D. 3
?
Hướng dẫn: Gọi H là hình chiếu của I lên mặt phẳng
thì
+ Hai tiếp tuyến với mặt cầu qua O là OA, OB, ta nhận thấy khi R thay
đổi thì H và O cố định và
và
còn bán kính đường tròn giao tuyến r thay đổi do đó góc
thay đổi.
+ Góc giữa 2 đường thẳng là góc nhọn, ta có
(vì nếu
thì góc còn lại nhỏ hơn
)
Mà
Thay vào (*) ta có:
Vậy có tất cả 5 giá trị của
.
Câu 50. Cho hàm số
với mỗi
, tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng
bằng
A. 63
Hướng dẫn: Đặt
Vì
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
?
B. 65
của phương trình
C. 62
. Ta có:
sao cho ứng
D. 64
nên u, u +4 luôn luôn dương do đó dấu của f'(u) là dấu
của tích
Bảng xét dấu của
là dấu của hàm số
* Khi
phương trình có 4 nghiệm.
Ta chứng minh tổng 4 nghiệm này luôn luôn
bằng – 8.
như sau:
* PT
9
với
có 4 phân biệt
(theo bảng xét dấu) nên PT
có 2 nghiêm
(vì tích
Các PT theo x là:
,
,
Các PT (2) và (4) vô nghiệm vì
PT (1) có 2 nghiệm
* Vậy
, PT (3) có 2 nghiệm
, m Z thỏa mãn YCBT có 63 số
10
 









Các ý kiến mới nhất