Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHƯƠNG 1 HÓA 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hiếu phạm minh
Ngày gửi: 14h:51' 06-08-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 684
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CHỦ ĐỀ 1 : OXIDE
ZALO : 0376675342
I. PHÂN LOẠI
1. Oxit axit: ……………………………………………………………………………………………......
2. Oxit bazo: ………………………………………………………………………………………………
3. Oxit lưỡng tính: …………………………………………………………………………………….....
4. Oxit trung tính: …………………………………………………………………………………………
II. TÊN GỌI
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide - oxit bazơ):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE (OXIT)
Ví dụ: Na2O: sodium oxide ( Natri oxit )
MgO: magnesium oxide ( Magie oxit )
Fe2O3 : Iron (III) oxide ( sắt III oxit )
-Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1: Tên phi kim + (Hóa trị) + Oxide
CÁCH 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử Oxygen + Oxide
Lưu ý: Số lượng nguyên tử/ nhóm nguyên tử được quy ước là mono(1), di(2) , tri (3), tetra(4) , penta (5).
Ví dụ: SO2: sulfur (IV) oxide ( lưu huỳnh IV oxit) hay sulfur dioxide (Lưu huỳnh đioxit).
CO: carbon (II) oxide (Cacbon II oxit ) hay carbon monoxide (Cacbon mono oxit)
P2O5: phosphorus (V) oxide - (Photpho V oxit) hay diphosphorus pentoxide(đi photpho pentaoxit)
CrO3: chromium (VI) oxide (Crom VI oxi) hay chromium trioxide - (Crom trioxit)
Ví dụ 1 :
Điền các thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Tên gọi oxit

Tên tiếng anh

CTHH

Phân loại

Natri oxit 

 

 

 

SO2

 

 

Cl2O5

 

Sắt (II) oxit 

 

 

 

Fe2O3

 

Đinito pentaoxit

 

 

Ví dụ 2 :
Cho các oxide sau FeO, MgO, BaO, Cr2O3, N2O5, SO2, SO3, P2O5, Al2O3, Fe2O3, K2O,CO, N2O 
Sắp xếp các oxit tương ứng vào bảng sau và gọi tên :

Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 1

Oxide Axit

Oxide Bazơ

Oxide lưỡng tính

Oxide trung tính

 

 

 

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất của oxit axit
a. Tác dụng với nước
Oxit axit + H2O

Oxit axit

SO2

Axit tương ứng

SO3

CO2

P2O5

N2O5

Tên gọi
Axit tương ứng
PTHH:
1. SO2 + H2O

……………..

4. P2O5 + H2O

……………..

2. SO3 + H2O

……………..

5. N2O5 + H2O

……………..

3. CO2 + H2O

……………..

b. Tác dụng với dung dịch kiềm (dung dịch bazo)
Oxit axit + dd bazo

Muối + H2O

-

Một số dung dịch bazo: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

-

PTHH:

1. SO2 + NaOH

…………..................

9. CO2 + NaOH

………….........................

2. SO2 + KOH

…………....................

10. CO2 + KOH

…………..........................

3. SO2 + Ca(OH)2

…………...............

11. CO2 + Ca(OH)2

………….....................

4. SO2 + Ba(OH)2

…………................

12. CO2 + Ba(OH)2

………….....................

5. SO3 + NaOH

…………....................

13. P2O5 + NaOH

6. SO3 + KOH

…………..................... 14. P2O5 + KOH

………………………
……………………….....

7. SO3 + Ca(OH)2

…………................

15. N2O5 + NaOH

………………………

8. SO3 + Ba(OH)2

…………................

16. N2O5 + KOH

…………………………

c. Tác dụng với oxit bazo
Oxit axit + Oxit bazo

Muối

* Chú ý: Chỉ có một số oxit bazo có tính chất này. VD: Na2O, K2O, CaO, BaO
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 2

PTHH:
1.

CO2 + CaO

………......

3. SO2 + Na2O

……............

2.

CO2 + BaO

………......

4. SO2 + K2O

………..........

2. Tính chất của oxit bazo
a. Tác dụng với nước
Oxit bazo + H2O

Bazo tương ứng

* Chú ý: Chỉ có một số oxit bazo tan trong nước và tác dụng với nước. VD: Na2O, K2O, CaO, BaO
PTHH:
1. Na2O + H2O
2. K2O + H2O

……………
……………

3. CaO + H2O

……………

4. BaO + H2O

……………

b. Tác dụng với dung dịch axit
Oxit bazo + Axit

Muối + H2O

PTHH:
1.

Na2O + HCl

………………………

9.

FeO +

HCl

……………………

2.

Na2O + H2SO4

……………………

10.

Fe2O3 + HCl

……………………

3.

K2O + HCl

………………………

11.

FeO + H2SO4

……………………

4.

K2O + H2SO4

12.

Fe2O3 + H2SO4

…………………

5.

BaO + HCl

………………………

13.

CuO +

HCl

……………………

6.

BaO + H2SO4

……………………

14.

CuO +

H2SO4

…………………

7.

CaO + HCl

……………………

15.

MgO +

HCl

…………………

8.

CaO + H2SO4

16.

MgO + H2SO4

………………………

…………………….

……………………

c. Tác dụng với oxit axit (Tương tự tính chất phần 1c)
IV. ĐIỀU CHẾ
1. Canxi oxit
- Nhiệt phân CaCO3

CaCO3

CaO + CO2

*Chú ý:
- Thành phần chính của đá vôi: ……………….

- Thành phần chính của vôi sống: …………….

- Thành phần chính của vôi tôi: ……………….

- Dung dịch nước vôi trong dư: ……………….

2. Lưu huỳnh đioxit
a. Điều chế trong PTN
- Nguyên tắc:
………………………………………………………………………………………………………………
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 3

- PTHH:
1.

Na2SO3 + HCl

2.

Na2SO3 + H2SO4

3.

K2SO3 + HCl

4.

K2SO3 + H2SO4

……………………

5.

BaSO3 +

…………………

6.

BaSO3+ H2SO4

……………………

7.

CaSO3 +

8.

CaSO3 + H2SO4

…………………….

HCl

……………………
……………………

HCl

……………………
……………………

b. Điều chế trong công nghiệp
- Nguyên liệu: từ S (Lưu huỳnh), Quặng pirit sắt ( FeS2)
- PTHH:
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
V. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1:VIẾT PTHH CỦA CÁC PHẢN ỨNG MINH HOẠ TÍNH CHẤT VÀ ĐIỀU CHẾ OXIT
Bài 1: Viết PTHH xảy ra trong các trường hợp sau:
a) Cho CaO, Na2O, BaO, CO2, SO3, P2O5, Cl2O7 hoà tan trong nước;
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
b) Cho FeO, Fe2O3, MgO, CuO lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4;
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
c) Cho CO2, SO3 tác dụng với dụng dịch Ca(OH)2 dư;
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
d) P2O5, Cl2O7 tác dụng với dung dịch NaOH dư.
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Bài 2: Khí Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
a) K2SO3 và HCl.
b) Na2SO3 và HCl.
c) Na2SO3 và H2SO4.
d) CuS và O2.
e) FeS2 và O2.
Bài 3: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hoá sau:
Bộ lông làm đẹp S
công, (1)
học vấn làm đẹp con người.
(3)

SO2

FeS2

(2)

Na2SO3

Page 4
(4)

SO2

(5)

H2SO3

..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Bài 4: Viết PTHH thực hiện các sơ đồ chuyển hoá sau:
a) CO2  CaCO3  CaO  Ca(OH)2  Ca3(PO4)3.
b) K2O  KOH  K2SO4.
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
DẠNG 2: NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CHẤT
*Phương pháp nhận biết – phân biệt các oxit:
1. Đối với chất khí – oxit axit :
 Khí CO2: Dùng dung dịch nước vôi trong có dư, hiện tượng xảy ra là làm đục nước vôi trong.
 Khí SO2: Có mùi hắc khó ngửi, làm phai màu hoa hồng hoặc Làm mất màu dung dịch nước Brôm
hoặc Làm mất màu dung dịch thuốc tím.
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4
2. Nhận biết các oxit của kim loại:
* Hỗn hợp oxit: Hoà tan từng oxit vào nước (2 nhóm: Tan trong nước và không tan)
Nhận biết một số oxit:
 (Na2O; K2O; BaO) cho tác dụng với nước --> dd trong suốt, làm xanh quỳ tím.
 (ZnO; Al2O3) vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazơ.
 CuO tan trong dung dịch axit tạo thành đung dịch có màu xanh đặc trưng.
 P2O5 cho tác dụng với nước --> dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ.
 MnO2 cho tác dụng với dd HCl đặc có khí màu vàng xuất hiện.
 SiO2 không tan trong nước, nhưng tan trong dd NaOH hoặc dd HF.
Bài tập vận dụng:
Bài 1: Có hỗn hợp khí gồm CO 2 và O2 làm thế nào có thể thu được khí O 2 từ hỗn hợp trên?. Trình bày
cách làm và viết PTHH.
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Bài 2: Hãy nhận biết từng chất bằng phương pháp hóa học:
a.Các chất rắn: CaO, Na2O, CaCO3.
...........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 5

...........................................................................................................................................................
b.Các chất rắn: K2O, BaO, P2O5, CuO.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
c.Các chất khí: CO2, O2, H2,N2.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Bài 3: Khí CO có lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Làm thế nào để tách được tạp chất ra khỏi CO?. Viết
PTHH.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Bài 4: Bằng phương pháp hóa học , hãy nhận biết các chất khí sau: NO2, CO2 và SO3. Viết PTHH.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................

DẠNG 3: TÍNH THEO CTHH VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Câu 1: Hòa tan 40 gam CuO vào V lít dung dịch HCl 2M vừa đủ.
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính V.
c) Khối lượng muối thu được sau phản ứng.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 2: Hòa tan 40 gam Fe2O3 vào 200 dung dịch HCl xM vừa đủ.
a)
Viết PTHH xảy ra.
b)
Tính x.
c)
Tính nồng độ mol dung dịch muối thu được sau phản ứng.Biết sau phản ứng thể tích dung
dịch không đổi.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 3: Hòa tan 23,2 gam FeO và CuO vào 200 dung dịch HCl 3M vừa đủ. Tính khối lượng mỗi oxit
trong hỗn hợp ban đầu và tính tổng khối lượng muối thu được
...........................................................................................................................................................
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 6

...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 4: Hòa tan 45 gam FeO và Al2O3 vào 1 lít dung dịch HCl 2,2M vừa đủ. Tính khối lượng mỗi oxit
trong hỗn hợp ban đầu và tính tổng khối lượng muối thu được.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 5: Hòa tan 20 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe 2O3, CuO, Al2O3 vào dung dịch H2SO4 1M loãng thấy dùng
hết 200ml. Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 6: Hòa tan 30 gam hỗn hợp gồm ZnO, Fe3O4, CuO, Al2O3 vào dung dịch H2SO4 1M loãng thấy dùng
hết 300ml. Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 7: Hòa tan 15 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, CuO, Al2O3 vào V lít dung dịch H2SO4 1M loãng thấy
thu được 27gam muối sunfat. Tính V.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 8: Hòa tan 50 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, CuO, Al2O3 vào V lít dung dịch H2SO4 1M loãng thấy
thu được 90 gam muối sunfat. Tính V.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 9: Hòa tan 15 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, CuO, Al2O3 vào V lít dung dịch HCl 1M loãng thấy thu
được 23,25 gam muối clorua. Tính V.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 10: Hòa tan 48 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, ZnO, Fe2O3, CuO, Al2O3 vào V lít dung dịch HCl 1M loãng
thấy thu được 64,5 gam muối clorua. Tính V?.
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
VI. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (Mức 1) Oxit là:
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 7

A. Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 2: (Mức 1) Oxit axit là:
A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 3: (Mức 1) Oxit Bazơ là:
A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 4: (Mức 1) Oxit lưỡng tính là:
A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
C. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 5: (Mức 1) Oxit trung tính là:
A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. Những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước.
D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 6: (Mức 1) Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. CO2,
B. Na2O.
C. SO2,
D. P2O5
Câu 7: (Mức 1) Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
A. K2O.
B. CuO.
C. P2O5.
D. CaO.
Câu 8: (Mức 1) Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. K2O.
B. CuO.
C. CO.
D. SO2.
Câu 9: ( Mức 1) Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:
A. CaO,
B. BaO,
C. Na2O
D. SO3.
Câu 10: (Mức 1) Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
A. CO2
B. O2
C. N2
D. H2
Câu 11: ( Mức 1) Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
A. Nước, sản phẩm là bazơ.
B. Axit, sản phẩm là bazơ.
C. Nước, sản phẩm là axit
D. Bazơ, sản phẩm là axit.
Câu 12: (Mức 1) Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
A. Nước, sản phẩm là axit.
B. Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
C. Nước, sản phẩm là bazơ.
D. Axit, sản phẩm là muối và nước.
Câu 13: (Mức 2) Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:
A. Nước, sản phẩm là axit.
B. Axit, sản phẩm là muối và nước.
C. Nước, sản phẩm là bazơ.
D. Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
Câu 14: (Mức 1) Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
A. Fe2O3.
B. Fe3O4.
C. FeO.
D. Fe3O2.
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 8

Câu 15: (Mức 2) Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
B. MgO, CaO, CuO, FeO.
C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Câu 16: (Mức 2) 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:
A. 0,02mol HCl.
B. 0,1mol HCl.
C. 0,05mol HCl.
D. 0,01mol HCl.
Câu 17: (Mức 2) 0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với:
A. 0,5mol H2SO4.
B. 0,25mol HCl.
C. 0,5mol HCl.
D. 0,1mol H2SO4.
Câu 18: (Mức 2) Dãy chất gồm các oxit axit là:
A. CO2, SO2, NO, P2O5.
B. CO2, SO3, Na2O, NO2.
C. SO2, P2O5, CO2, SO3.
D. H2O, CO, NO, Al2O3.
Câu 19: (Mức 2) Dãy chất gồm các oxit bazơ:
A. CuO, NO, MgO, CaO.
B. CuO, CaO, MgO, Na2O.
C. CaO, CO2, K2O, Na2O.
D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Câu 20: (Mức 2)
Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:
A. Al2O3, ZnO
B. Al2O3, MgO
C. CaO, ZnO
D. Al2O3, K2O
Câu 21: (Mức 2) Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
A. CuO, CaO, K2O, Na2O.
B. CaO, Na2O,K2O, BaO.
C. Na2O, BaO, CuO, MnO.
D. MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.
Câu 22: (Mức 2) Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):
A. CuO, Fe2O3, CO2, FeO.
B. Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3.
C. CaO, CO, N2O5, ZnO.
D. SO2, MgO, CO2, Ag2O.
Câu 23: (Mức 2) Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
B. CaO, CuO, CO, N2O5.
C. CO2, SO2, P2O5, SO3.
D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Câu 24: (Mức 2) Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
B. CaO, CuO, CO, N2O5.
C. SO2, MgO, CuO, Ag2O.
D. CO2, SO2, P2O5, SO3.
Câu 25: (Mức 2) Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:
A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
B. CaO, CuO, CO, N2O5.
C. CaO, Na2O, K2O, BaO.
D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Câu 26: (Mức 2) Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:
A. Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.
B. Al2O3, MgO, PbO, SnO2.
C. CaO, FeO, Na2O, Cr2O3.
D. CuO, Al2O3, K2O, SnO2.
Câu 27: (Mức 2) Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:
A. CO2 và BaO.
B. K2O và NO.
C. Fe2O3 và SO3.
D. MgO và CO.
Câu 28: (Mức 2) Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối
của oxit bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxit là:
A. P2O3.
B. P2O5.
C. PO2.
D. P2O4.
Câu 29 (mức 2): Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. MgO,K2O,CuO,Na2O
B. CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO
C. CaO,K2O,BaO,Na2O
D. Li2O,K2O,CuO,Na2O
Câu 30 (mức 2): Dung dịch được tạo thành từ lưu huỳnh đioxit với nước có :
A. pH = 7
B. pH > 7
C. pH< 7
D. pH = 8
Câu 31: (Mức 2) Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO2) bằng cách:
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.
B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2 dư
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 9

C. Dẫn hỗn hợp qua NH3.
D. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 32: (Mức 2) Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc
thử sau:
A. Chỉ dùng quì tím.
B. Chỉ dùng axit
C. Chỉ dùng phenolphtalein
D. Dùng nước
Câu 33: (Mức 3) Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng:
A. Nước.
B.Giấy quì tím.
C. Dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 34: (Mức 3) Hoà tan 6,2 g natri oxit vào nước dư thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của
dung dịch A là:
A. 4%.
B. 6%.
C. 4,5%
D. 10%
Câu 35: (Mức 3) Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dd A là:
A. 0,25M.
B. 0,5M
C. 1M.
D. 2M.
Câu 36 (mức 2) : Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:
A. CO2 B. P2O5
C. Na2O
D. MgO
Câu 37 (mức 1) : Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:
A. CO2
B. SO3 C. SO2 D. K2O
Câu 44 (mức 1): Oxit được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:
A. CuO
B. ZnO
C. PbO
D. CaO
Câu 45 (mức 2): Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2 lội qua dd nước vôi trong (dư), khí thoát ra là :
A. CO
B. CO2
C. SO2
D. CO2 và SO2
Câu 46(mức 1): Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :
A. CaO và CO
B. CaO và CO2
C. CaO và SO2
D. CaO và P2O5
Câu 47(mức 3): Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol
của dung dịch A là :
A. 0,8M
B. 0,6M
C. 0,4M
D. 0,2M
Câu 48(mức 2) : Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
A. HCl
B. NaOH
C. HNO3
D. Quỳ tím ẩm
Câu 49(mức 2): Chất nào dưới đây có phần trăm khối lượng của oxi lớn nhất ?
A. CuO
B. SO2
C. SO3 D. Al2O3
Câu 50 (mức 3): Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dd HCl đã dùng là :
A. 50 gam
B. 40 gam
C. 60 gam
D. 73 gam
Câu 51 (mức 1): Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là:
A. CaCO3 và HCl
B. Na2SO3 và H2SO4 C. CuCl2 và KOH D. K2CO3 và HNO3
Câu 52 (mức 2) : Cho các oxit : Na2O , CO , CaO , P2O5 , SO2 . Có mấy cặp chất tác dụng được với nhau
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 53 (mức 1) : Vôi sống có công thức hóa học là :
A. Ca
B. Ca(OH)2
C. CaCO3
D. CaO
Câu 54 (mức 1): Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra muối natrisunfit là:
A. NaOH và CO2
B. Na2O và SO3
C. NaOH và SO3
D. NaOH và SO2
Câu 55 (mức 2): Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?
A. CO2
B. SO2
C. CaO
D. P2O5
Câu 56 (mức 2) : Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2 , CO2) , ta cho hỗn hợp đi qua dd chứa:
A. HCl
B. Ca(OH)2
C. Na2SO4
D. NaCl
Câu 57 (mức 1) : Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?
A . CO2
B. SO2 C. N2 D. O3
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 10

Câu 58 (mức 3) : Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dd Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được
A. 19,7 g
B. 19,5 g
C. 19,3 g
D. 19 g
Câu 59 (mức 2) : Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:
A. N2O
B. SO2
C. SO3 D. CO2
Câu 60 (mức 3): Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào dd axit HCl dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lit
C. 1,12 lít
D. 4,48 lít
Câu 61 (mức 2): Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua :
A. H2SO4 đặc
B. NaOH rắn
C. CaO
D. KOH rắn
Câu 62 (mức 1): Trong hơi thở, Chất khí làm đục nước vôi trong là:
A. SO2
B. CO2
C. NO2
D. SO3
Câu 63 (mức 1): Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là :
A. NO
B. NO2
C. CO2
D. CO
Câu 64 (mức 2): Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là:
A. Na2O,CO2, NaOH,Ca(OH)2
B. CaO,K2O,KOH,Ca(OH)2
C. HCl,Na2O,Fe2O3 ,Fe(OH)3
D. Na2O,CuO,SO3 ,CO2
Câu 65 (mức 2): Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là:
A. MgO
B. CaO
C. SO2 D. K2O

CHƯƠNG 1 : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CHỦ ĐỀ 2. AXIT
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 11

I. PHÂN LOẠI
- Axit mạnh:
………………………………………………………………………………………………………….
- Axit yếu:
…………………………………………………………………………………………………………….
II. TÊN GỌI
CÔNG THỨC HÓA
TÊN GỌI (E)
TÊN GỌI
HỌC
HCl
Hydrochloric acid
Axit clohidric
(HX)
(Hydrohalic acid)
H2SO4
Sulfuric acid
axit sùnfuric
Sulfurous acid
H2SO3
axit sunfurơ
Sulphurous acid
HNO3
Nitric acid
axit nitric
H3PO4
Phosphoric acid
axit photphoric
CO2 + H2O (H2CO3)
Carbonic acid
axit cacbonic
Hoàn thành bảng sau: 
Gốc axit 

Tên gốc axit

Axit tương ứng

Tên gọi axit

Tên tiếng anh

-Cl

 

 

 

=S

 

 

 

=CO3

 

 

 

=SO3

 

 

 

=SO4

 

 

 

≡PO4

 

 

 

-HSO4

 

 

 

-HCO3

 

 

 

-HS

 

 

 

-H2PO4

 

 

 

=HPO4

 

 

 

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Bộ lông làm đẹp công, học vấn làm đẹp con người.

Page 12

2. Tác dụng với kim loại
Kim loại + Axit (HCl hoặc H2S...
 
Gửi ý kiến