GIỮA KỲ 2 (2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:55' 07-08-2023
Dung lượng: 957.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:55' 07-08-2023
Dung lượng: 957.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ
KIỂM
Mã đề
132 TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Tính nguyên hàm
A.
.
Câu 2: Cho
?
B.
.
C.
.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
.
D.
.
. Khi đó với
A.
là hằng số ta có
.
bằng
B.
C.
.
?
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
B.
.
Câu 4: Cho
. Tính
D.
bằng cách đặt
.
.
; biết
C.
Câu 3: Tính tích phân
A.
D.
.
D.
.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
với
.
B.
với
C.
.
D.
với
Câu 6: Trong không gian
mặt phẳng
A.
Câu 7: Cho
;
liên tục trên
.
.
, cho mặt phẳng
, điểm nào sau đây thuộc
?
B.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
D.
. Khi đó hiệu số
bằng
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
Câu 8: Cho biết
.
, trong đó
dưới đây là đúng?
A.
.
B.
Câu 9: Cho hàm
.
và
C.
có đạo hàm liên tục trên
D.
.
là hằng số bất kì. Mệnh đề nào
.
đồng thời
D.
.
,
. Tính
bằng
A.
B.
Câu 10: Cho hàm số
định nào luôn đúng?
liên tục trên
A.
Câu 11: Tìm
C.
và số thực dương
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hàm số
và
trị của
là
A.
B.
liên tục trên
A.
.
.
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số
B.
. Giá
D.
B.
C.
.
và
là
.
Câu 14: Cho biết
sao cho
C.
Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số
Câu 15: Tìm
. Trong các khẳng định sau, khẳng
để
A.
A.
D.
.
trên
C.
. Tìm
.
để hàm số
?
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số
?
A.
Câu 16: Cho
A. 34.
Câu 17: Ta có
B.
C.
. Khi đó
B. 32.
D.
bằng
C. 36.
khi đó
D. 40.
bằng
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ
mặt cầu đường kính
là
A.
D.
, cho hai điểm
.
.
và B
Phương trình
B.
C.
.
là mặt phẳng song song
.
D.
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ
Gọi
.
.
, cho điểm
và cách
và
một khoảng bằng
.
. Tìm phương trình mặt phẳng
?
A.
và
B.
.
C.
.
.
D.
.
Câu 20: Công thức nào sau đây sai?
A.
.
C.
.
Câu 21: Cho
A.
B.
D.
. Tìm
.
.
B.
.
?
.
C.
.
D.
Câu 22: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 23: Cho hai hàm số
.
,
A.
D.
.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
Câu 25: Cho các vectơ
A.
.
.
B.
A.
?
C.
liên tục trên
.
.
.
;
B.
.
C.
.
;
. Vectơ
C.
.
D.
.
có tọa độ là
D.
.
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ
hướng
, cho vectơ
. Tính tích vô
?
A.
.
B.
.
C.
Câu 27: Cho tích phân
A.
,
.
.
D.
,
B. .
C.
. Tính
.
D.
Câu 28: Tìm tâm mặt cầu có phương trình
A.
.
B.
A.
C.
.
. Bằng cách đặt:
.
B.
.
Câu 30: Xét tích phân
?
.
.
.
Câu 29: Xét
.
D.
.
, khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
. Sử dụng phương pháp đổi biến số với
, tích phân
được biến đổi thành dạng nào sau đây
A.
.
B.
Câu 31: Cho hàm số
có giá trị bằng
A.
.
C.
liên tục trên
B.
.
. Nếu
D.
.
và
C.
thì
D.
Câu 32: Trong không gian với hệ trục
, cho ba điểm
,
,
. Viết
phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình nào được cho dưới đây là phương trình
mặt phẳng
?
A.
B.
Câu 34: Trong không gian
là
A.
.
B.
C.
, cho
,
.
C.
Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ
D.
là điểm đối xứng với
.
D.
, cho mặt phẳng
qua trục
. Độ dài
.
. Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Tính tích phân sau
?
Câu 2: (1 điểm) Cho hình trụ có bán kính đáy
, khoảng cách giữa hai đáy bằng
. Tính
diện tích thiết diện của hình trụ khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song và cách trục
Câu 3: (0,5 điểm) Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
thỏa mãn điều kiện
và
Câu 4: (0,5 điểm) Cho hàm số
Biết
. Tính
có đạo hàm liên tục trên
. Tính
.
?
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ
KIỂM
Mã đề
132 TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 05 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Tính nguyên hàm
A.
.
Câu 2: Cho
?
B.
.
C.
.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
.
D.
.
. Khi đó với
A.
là hằng số ta có
.
bằng
B.
C.
.
?
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
B.
.
Câu 4: Cho
. Tính
D.
bằng cách đặt
.
.
; biết
C.
Câu 3: Tính tích phân
A.
D.
.
D.
.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
với
.
B.
với
C.
.
D.
với
Câu 6: Trong không gian
mặt phẳng
A.
Câu 7: Cho
;
liên tục trên
.
.
, cho mặt phẳng
, điểm nào sau đây thuộc
?
B.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
D.
. Khi đó hiệu số
bằng
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
Câu 8: Cho biết
.
, trong đó
dưới đây là đúng?
A.
.
B.
Câu 9: Cho hàm
.
và
C.
có đạo hàm liên tục trên
D.
.
là hằng số bất kì. Mệnh đề nào
.
đồng thời
D.
.
,
. Tính
bằng
A.
B.
Câu 10: Cho hàm số
định nào luôn đúng?
liên tục trên
A.
Câu 11: Tìm
C.
và số thực dương
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hàm số
và
trị của
là
A.
B.
liên tục trên
A.
.
.
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số
B.
. Giá
D.
B.
C.
.
và
là
.
Câu 14: Cho biết
sao cho
C.
Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số
Câu 15: Tìm
. Trong các khẳng định sau, khẳng
để
A.
A.
D.
.
trên
C.
. Tìm
.
để hàm số
?
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số
?
A.
Câu 16: Cho
A. 34.
Câu 17: Ta có
B.
C.
. Khi đó
B. 32.
D.
bằng
C. 36.
khi đó
D. 40.
bằng
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ
mặt cầu đường kính
là
A.
D.
, cho hai điểm
.
.
và B
Phương trình
B.
C.
.
là mặt phẳng song song
.
D.
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ
Gọi
.
.
, cho điểm
và cách
và
một khoảng bằng
.
. Tìm phương trình mặt phẳng
?
A.
và
B.
.
C.
.
.
D.
.
Câu 20: Công thức nào sau đây sai?
A.
.
C.
.
Câu 21: Cho
A.
B.
D.
. Tìm
.
.
B.
.
?
.
C.
.
D.
Câu 22: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 23: Cho hai hàm số
.
,
A.
D.
.
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Hàm số
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
Câu 25: Cho các vectơ
A.
.
.
B.
A.
?
C.
liên tục trên
.
.
.
;
B.
.
C.
.
;
. Vectơ
C.
.
D.
.
có tọa độ là
D.
.
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ
hướng
, cho vectơ
. Tính tích vô
?
A.
.
B.
.
C.
Câu 27: Cho tích phân
A.
,
.
.
D.
,
B. .
C.
. Tính
.
D.
Câu 28: Tìm tâm mặt cầu có phương trình
A.
.
B.
A.
C.
.
. Bằng cách đặt:
.
B.
.
Câu 30: Xét tích phân
?
.
.
.
Câu 29: Xét
.
D.
.
, khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
. Sử dụng phương pháp đổi biến số với
, tích phân
được biến đổi thành dạng nào sau đây
A.
.
B.
Câu 31: Cho hàm số
có giá trị bằng
A.
.
C.
liên tục trên
B.
.
. Nếu
D.
.
và
C.
thì
D.
Câu 32: Trong không gian với hệ trục
, cho ba điểm
,
,
. Viết
phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình nào được cho dưới đây là phương trình
mặt phẳng
?
A.
B.
Câu 34: Trong không gian
là
A.
.
B.
C.
, cho
,
.
C.
Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ
D.
là điểm đối xứng với
.
D.
, cho mặt phẳng
qua trục
. Độ dài
.
. Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Tính tích phân sau
?
Câu 2: (1 điểm) Cho hình trụ có bán kính đáy
, khoảng cách giữa hai đáy bằng
. Tính
diện tích thiết diện của hình trụ khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song và cách trục
Câu 3: (0,5 điểm) Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
thỏa mãn điều kiện
và
Câu 4: (0,5 điểm) Cho hàm số
Biết
. Tính
có đạo hàm liên tục trên
. Tính
.
?
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
 








Các ý kiến mới nhất