Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GIỮA KỲ 2 (2021-2022)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 07h:55' 12-08-2023
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ
KIỂM
Mã đề
132 TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 10

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Cho
là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Bất phương trình

tương đương với
B. Tất cả đều đúng.

A.
C.



D.

Câu 3: Cho bảng xét dấu:
+

0

+

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:
A.
C.

B.

.

.

D.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 5: Tam thức bậc hai

B.

C.

D.

nhận giá trị không âm nếu

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng



.

A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Vuông góc với nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 7: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x  y 2 (phần

không tô đậm kể cả bờ).

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

H1

H2

H3

A. H4.
B. H3.
Câu 8: Cho tam giác ABC. Tìm đẳng thức sai?

C. H2.

A.

B.

C.

D.

D. H1.

Câu 9: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A.
B.
C.
Câu 10: Cho nhị thức

D.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x
-∞
-1
f(x)
+
0
A.

H4

B.

+∞

-

C.

Câu 12: Cho

D.

. Điều kiện để

A.

B.

Câu 13: Bất phương trình
A.

.


.

C.

D.

có điều kiện xác định là
B.

C.

D.

Câu 14: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?
A.



B.



C.



D.



Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

B.

Câu 16: Cho tam thức bậc hai


C.

D.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

B.

C.

D.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 17: Bảng xét dấu nào trong bốn đáp án dưới đây là bảng xét dấu của biểu thức

?
.

A.

.

C.
Câu 18: Đường thẳng

.

B.

.

D.

đi qua điểm

và có vectơ chỉ phương

có phương

trình tham số là:
.

A.

Câu 19: Đường thẳng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

có vectơ pháp tuyến là

.

B.

C.

.

D.

.

Câu 20: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 21: Cho tam thức bậc hai
A.
Câu 22: Cho hai số

Giá trị

B.

bằng

C.

D.

không âm. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
A.

B.

Câu 24: Tìm giá trị x thỏa mãn
A.

B.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

?

Câu 25: Tính diện tích tam giác ABC biết
A.

B.

Câu 26: Cho tam giác ABC có

. Tính bán kính R của đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC?
A.

B.

C.

D.

Câu 27: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.

B.

C.

D.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 28: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm


A.

B.

C.

D.

Câu 29: Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất đối với ẩn x?
A.

B.

Câu 30: Cho tam giác
A.

C.



D.

. Độ dài cạnh

B.

D. 2.

C.

Câu 31: Tập nghiệm T của bất phương trình

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
A.
B.
Câu 33: Đường trung trực của đoạn
A.

bằng


C.

D.

với

B.



có phương trình là :

C.

D.

Câu 34: Công thức nào sau đây là công thức Hê – rông?
A.

B.

C.

D.

Câu 35: Cho điểm

và đường thẳng

đường thẳng bằng
A. 1.
II. Tự luận (3 điểm)

B. 3.

. Khoảng cách từ điểm A đến
C. 5.

Câu 1: (1 điểm) Giải bất phương trình

D. 2.

?

Câu 2: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho hai điểm
đường thẳng
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
điểm
?

để

Câu 3: (0,5 điểm) Tìm m để phương trình

vô nghiệm?

Câu 4: (0,5 điểm) Cho tam giác

. Đặt


cách đều hai

Chứng minh tam giác

là tam giác cân nếu

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 
Gửi ý kiến