Kiểm tra giữa kỳ Tuần 10 học kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thanh trí
Ngày gửi: 20h:28' 09-09-2023
Dung lượng: 678.5 KB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thanh trí
Ngày gửi: 20h:28' 09-09-2023
Dung lượng: 678.5 KB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
TRƯỜNG TH VÀ THCS TÂN HIỆP A5
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
MÔN: KHTN 6; NĂM HỌC 2022-2023
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Mục đích và hình thức của đề kiểm tra, đánh giá
1. Mục đích:
- Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức đã học vào giải thích
một số hiện tượng và bài tập. Đánh giá và rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
của học sinh.
- Thời điểm đánh giá: tuần 10. Đối tượng: tất cả học sinh lớp 6.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Hình thức đề kiểm tra, đánh giá:
Trắc nghiệm kết hợp với tự luận (30% trắc nghiệm + 70% tự luận).
II. BẢNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung chương III: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực thực
phẩm thông dụng.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
1
- Khung ma trận
Tổng số câu
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Chủ đề
Tự
luận
1. Mở đầu về khoa học tự
nhiên (7 tiết)
tiết)
của chất (4 tiết))
(0.5)
(0.5)
(1)
1
(1)
Tự
luận
Vận dụng cao
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
Trắc
nghiệm
(1)
2
1
(0.5)
(1)
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
4
(1)
2
(0.5)
1
(1)
2
(0.5)
1
(1)
Tổng điểm
(%)
2
(20 %)
3,0
(30%)
2
1,5
(15%)
(1)
1
1.0
( 10%)
2
1
4
(2)
1
2
4. Oxygen (oxi) và
không khí (3 tiết)
5. Một số vật liệu,
nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực, thực
phẩm thông dụng (8
tiết)
Vận dụng
Trắc
nghiệm
2
( 0.5)
1
Tự
luận
2
2
2. Các phép đo (10
3. Các thể( trạng thái
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
(2)
2
2.5
(25%)
2
Tổng câu
2
Tổng điểm
2,0
% điểm số
8
2,0
40%
2
1,0
4
2,0
30%
2
1
2,0
1,0
20%
10%
7
12
7,0
3,0
70%
30%
10
10,0
(100%)
100%
III. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
1.Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu Nhận biết
về Khoa học
tự nhiên
- Các lĩnh
vực chủ yếu
của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
(Số (Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL
(Ý/câu)
TN
(Câu)
1
C1
1
C2
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
3
tắc an toàn
trong phòng
thực hành
Thông
hiểu
1
C3
1
C4
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi
học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể
tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
4
Vận dụng
thấp
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
1
C18
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
2. Các phép đo (10 tiết)
–
Đo
chiều dài,
khối lượng
và thời gian
Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối
lượng, chiều dài, thời gian.
1
C5
1
C6
- Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu
được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
1
C7
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai
một số hiện tượng.
1
C8
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
–
Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo
nhiệt độ.
Thông
hiểu
5
1
C15
1
C19
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước
lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số
trường hợp đơn giản.
Vận dụng - Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ
(thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).
Vận dụng - Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ
cao
3. Các thể( trạng thái) của chất (4 tiết)
–Sự đa dạng Nhận biết
của chất
–Ba thể
– Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong
(trạng thái)
các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
cơ bản của
chất
–Sự chuyển
đổi thể
(trạng thái)
của chất
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông
1
C9
6
qua quan sát.
1
C10
– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá
học).
1
C14
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng
tụ, đông đặc.
Thông
hiểu
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng
chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
7
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
4. Oxygen (oxi) và không khí (3 tiết)
Nhận
biết
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon
dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc,
tính tan, ...).
Thông
hiểu
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự
cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
8
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
Vận
dụng
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
1
C17
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
9
5. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng (8 tiết)
Nhận biết
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc
sống và sản xuất như:
– Một số
vật liệu
– Một số
nhiên liệu
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...);
– Một số
nguyên
liệu
1
C11
1
C12
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng
lượng;
Một số
lương thực –
thực phẩm
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
+ Một số lương thực – thực phẩm.
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an
toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững
Thông
hiểu
1
1
C13
C19
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng,
khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
10
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
thực – thực phẩm.
Vận dụng
IV. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Khoa học tự nhiên là:
A. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.
B. sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.
C. sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.
D. sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống ?
A. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.
B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.
C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
D. Cả 3 đáp án trên.
11
Câu 3 Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh học.
B. Lịch sử.
C. vật lí học.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 4. Vật nào sau đây là vật không sống ?
A. Cây lúa.
B. Con gà.
C. Cục phấn.
D. Vi khuẩn.
Câu 5. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. tuần. B. ngày. C. giây. D. giờ.
Câu 6. Nhiệt độ là
A. số đo độ nóng cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 7. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 900g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng sữa trong hộp.
B. Khối lượng cả sữa trong hộp và vỏ hộp,
C. Sức nặng của hộp sữa.
D. Thể tích của hộp sữa.
Câu 8. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng ?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 9. Vật thể nhân tạo là gì ?
A. Cây lúa.
B. Cây bút.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 10. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học ?
A. Hoà tan đường vào nước.
B. Cô cạn nước đường thành đường.
12
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.
Câu 11. Nhiên liệu hóa thạch
A. là nguồn nhiên liệu tái tạo.
B. là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
C. chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.
D. là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.
Câu 12. Nguyên liệu chính được sử dụng để sản xuất đồ gốm sứ ?
A.Đá vôi.
B. Cát.
C. Đất sét.
D. Đá.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13 (1,0 điểm). Em hãy nêu vai trò của lương thực, thực phẩm đối với con người? Kể tên 3 ví dụ về lương thực, 3 ví dụ về thực phẩm?
Câu 14 (1,0 điểm). Em hãy nêu các khái niệm về sự nóng chảy và đông đặc, sự hóa hơi và ngưng tụ ?
Câu 15. (1,0 điểm) Đổi các đơn vị sau:
a. 0,25m = ………....cm
b. 105mm = ................dm
c. 3 lạng
d. 2kg
= ………... g
=.....................g
Câu 16 (1,0 điểm). Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu ?
13
Câu 17 (1,0 điểm). Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với đời sống? Em phải làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm không khí?
Câu 18 (1,0 điểm). Kể tên các nguồn năng lượng tái tạo có thể thay thế nhiên liệu hóa thạch.Nêu các cách sử dụng ga trong gia đình như thế nào để
an toàn và hiệu quả ?
Câu 19. (1 điểm) Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn Lan thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực
hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.
STT
Phép đo
1
Đo khối lượng cơ thể
2
Đo diện tích lớp học
3
Đo thời gian đun sôi một lít nước
4
Đo đường kính của miệng cốc
Tên dụng cụ đo
------------------ Hết -----------------------
14
V. ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN VÀ THANG ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I. TNKQ (3,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đ/A
1
A
2
A
3
B
4
C
5
C
6
D
7
A
8
D
9
B
10
C
11
D
12
C
Phần II: Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu 13
(1,0 điểm)
Câu 14
(1,0 điểm)
Nội dung
Vai trò của lương thực, thực phẩm đối với con người
- Cung cấp các chất thiết yếu cho cơ thể con người như: Chất đạm, chất đường, bột, chất béo, vitamin và khoáng
chất để duy trì sự sống, phát triển và hoạt động.
-Kể tên 3 ví dụ về lương thực: gạo, ngô, khoai
3 ví dụ về thực phẩm: thit, cá, rau…
Điểm
-Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
-Sự đông dặc là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
- Sự hóa hơi là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
0,5 điểm
0,5 điểm
- Sự ngưng tụ là quá trình chất chuyển từ thể khí sang thể lỏng
15
Câu 15
(1,0 điểm)
a. 0,25m = 25cm
b. 105mm = 1,05dm
c. 3 lạng
d. 2kg
= 300g
= 2000g
Câu 16
(1,0 điểm)
Kí hiệu các biển báo là:
a. Chất dễ cháy.
b. Chất ăn mòn.
c. Chất độc môi trường.
d. Chất độc sinh học
e. Nguy hiểm về điện
g. Hóa chất độc hại
h. Chất phóng xạ
i. Cấm sử dụng nước uống
k. Cấm lửa
l. Nơi có bình chữa cháy
Câu 17
(1,0 điểm)
Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với đời sống
- Không khí ô nhiễm ánh hưởng tối đời sống con người, gây nhiều bệnh cho con người đặc biệt là bệnh về đường
hô hấp.
- Gây mưa axit làm phá hủy các công trình xây dựng, làm giảm khả năng quang hợp của cây.
Em phải làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm không khí:
- Trồng và bảo vệ cây xanh.
- Không xả rác bừa bãi.
-Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hợp lí.
- Tuyên truyền moi người cùng bảo vệ môi trường.
- Thu gom rác đúng nơi quy định.
Câu 18
(1,0 điểm)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Các nguồn năng lương tái tạo: năng lương mặt trời, năng lượng gió, năng lượng sinh học....
Sử dung ga hiệu quả và an toàn: điều chỉnh lửa thích hợp, khi không đun nấu phải đóng khóa ga.
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
16
Câu 19
(1,0 điểm)
Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo :
Phép đo
Tên dụng cụ đo
Đo khối lượng cơ thể
Cân khối lượng
Đo diện tích lớp học
Thước dây
Đo thời gian đun sôi một lít nước
Đồng hồ bấm giây
Đo đường kính của miệng cốc
Thước kẻ
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Tân Hiệp A5, ngày 29
Duyệt của Tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Tuyết Lan
tháng 10 năm 2022
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thanh Trí
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
17
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I
MÔN: KHTN 6; NĂM HỌC 2022-2023
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Mục đích và hình thức của đề kiểm tra, đánh giá
1. Mục đích:
- Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức đã học vào giải thích
một số hiện tượng và bài tập. Đánh giá và rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy
của học sinh.
- Thời điểm đánh giá: tuần 10. Đối tượng: tất cả học sinh lớp 6.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Hình thức đề kiểm tra, đánh giá:
Trắc nghiệm kết hợp với tự luận (30% trắc nghiệm + 70% tự luận).
II. BẢNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung chương III: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực thực
phẩm thông dụng.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
1
- Khung ma trận
Tổng số câu
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Chủ đề
Tự
luận
1. Mở đầu về khoa học tự
nhiên (7 tiết)
tiết)
của chất (4 tiết))
(0.5)
(0.5)
(1)
1
(1)
Tự
luận
Vận dụng cao
Trắc
nghiệm
Tự
luận
1
Trắc
nghiệm
(1)
2
1
(0.5)
(1)
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
4
(1)
2
(0.5)
1
(1)
2
(0.5)
1
(1)
Tổng điểm
(%)
2
(20 %)
3,0
(30%)
2
1,5
(15%)
(1)
1
1.0
( 10%)
2
1
4
(2)
1
2
4. Oxygen (oxi) và
không khí (3 tiết)
5. Một số vật liệu,
nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực, thực
phẩm thông dụng (8
tiết)
Vận dụng
Trắc
nghiệm
2
( 0.5)
1
Tự
luận
2
2
2. Các phép đo (10
3. Các thể( trạng thái
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
(2)
2
2.5
(25%)
2
Tổng câu
2
Tổng điểm
2,0
% điểm số
8
2,0
40%
2
1,0
4
2,0
30%
2
1
2,0
1,0
20%
10%
7
12
7,0
3,0
70%
30%
10
10,0
(100%)
100%
III. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
1.Mở đầu (7 tiết)
- Giới thiệu Nhận biết
về Khoa học
tự nhiên
- Các lĩnh
vực chủ yếu
của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
(Số (Số
ý)
câu)
Câu hỏi
TL
(Ý/câu)
TN
(Câu)
1
C1
1
C2
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
3
tắc an toàn
trong phòng
thực hành
Thông
hiểu
1
C3
1
C4
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi
học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể
tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
4
Vận dụng
thấp
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
1
C18
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
2. Các phép đo (10 tiết)
–
Đo
chiều dài,
khối lượng
và thời gian
Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối
lượng, chiều dài, thời gian.
1
C5
1
C6
- Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu
được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
1
C7
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai
một số hiện tượng.
1
C8
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
–
Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo
nhiệt độ.
Thông
hiểu
5
1
C15
1
C19
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước
lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số
trường hợp đơn giản.
Vận dụng - Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ
(thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).
Vận dụng - Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ
cao
3. Các thể( trạng thái) của chất (4 tiết)
–Sự đa dạng Nhận biết
của chất
–Ba thể
– Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong
(trạng thái)
các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
cơ bản của
chất
–Sự chuyển
đổi thể
(trạng thái)
của chất
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông
1
C9
6
qua quan sát.
1
C10
– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá
học).
1
C14
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng
tụ, đông đặc.
Thông
hiểu
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng
chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
7
Vận dụng
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
4. Oxygen (oxi) và không khí (3 tiết)
Nhận
biết
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon
dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc,
tính tan, ...).
Thông
hiểu
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự
cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
8
– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
Vận
dụng
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần
phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
1
C17
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô
nhiễm.
9
5. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng (8 tiết)
Nhận biết
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc
sống và sản xuất như:
– Một số
vật liệu
– Một số
nhiên liệu
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...);
– Một số
nguyên
liệu
1
C11
1
C12
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng
lượng;
Một số
lương thực –
thực phẩm
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
+ Một số lương thực – thực phẩm.
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an
toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững
Thông
hiểu
1
1
C13
C19
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng,
khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
10
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
thực – thực phẩm.
Vận dụng
IV. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Khoa học tự nhiên là:
A. một nhánh của khoa học, nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.
B. sản xuất những công cụ giúp nâng cao đời sống con người.
C. sản xuất những công cụ phục vụ học tập và sản xuất.
D. sản xuất những thiết bị ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống ?
A. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.
B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.
C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
D. Cả 3 đáp án trên.
11
Câu 3 Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về khoa học tự nhiên ?
A. Sinh học.
B. Lịch sử.
C. vật lí học.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 4. Vật nào sau đây là vật không sống ?
A. Cây lúa.
B. Con gà.
C. Cục phấn.
D. Vi khuẩn.
Câu 5. Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:
A. tuần. B. ngày. C. giây. D. giờ.
Câu 6. Nhiệt độ là
A. số đo độ nóng cuả một vật.
C. số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế.
B. số đo độ lạnh cuả một vật.
D. đo độ nóng, lạnh của một vật.
Câu 7. Trên vỏ một hộp sữa có ghi 900g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng sữa trong hộp.
B. Khối lượng cả sữa trong hộp và vỏ hộp,
C. Sức nặng của hộp sữa.
D. Thể tích của hộp sữa.
Câu 8. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ giác quan có thể cảm nhận sai một số hiện tượng ?
A. Đứng trên nhà cao tầng quan sát thấy mọi vật dưới mặt đất nhỏ bé.
B. Khi cho chiếc đũa vào cốc thủy tinh, quan sát thấy chiếc đũa không bị biến dạng.
C. Dùng thước đo chiều dài của cái bàn.
D. Dùng tay để đo chính xác nhiệt độ của nước.
Câu 9. Vật thể nhân tạo là gì ?
A. Cây lúa.
B. Cây bút.
C. Mặt trời.
D. Con sóc.
Câu 10. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học ?
A. Hoà tan đường vào nước.
B. Cô cạn nước đường thành đường.
12
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.
Câu 11. Nhiên liệu hóa thạch
A. là nguồn nhiên liệu tái tạo.
B. là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
C. chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.
D. là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.
Câu 12. Nguyên liệu chính được sử dụng để sản xuất đồ gốm sứ ?
A.Đá vôi.
B. Cát.
C. Đất sét.
D. Đá.
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 13 (1,0 điểm). Em hãy nêu vai trò của lương thực, thực phẩm đối với con người? Kể tên 3 ví dụ về lương thực, 3 ví dụ về thực phẩm?
Câu 14 (1,0 điểm). Em hãy nêu các khái niệm về sự nóng chảy và đông đặc, sự hóa hơi và ngưng tụ ?
Câu 15. (1,0 điểm) Đổi các đơn vị sau:
a. 0,25m = ………....cm
b. 105mm = ................dm
c. 3 lạng
d. 2kg
= ………... g
=.....................g
Câu 16 (1,0 điểm). Quan sát các kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây và cho biết ý nghĩa của mỗi kí hiệu ?
13
Câu 17 (1,0 điểm). Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với đời sống? Em phải làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm không khí?
Câu 18 (1,0 điểm). Kể tên các nguồn năng lượng tái tạo có thể thay thế nhiên liệu hóa thạch.Nêu các cách sử dụng ga trong gia đình như thế nào để
an toàn và hiệu quả ?
Câu 19. (1 điểm) Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt.
Bạn Lan thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực
hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.
STT
Phép đo
1
Đo khối lượng cơ thể
2
Đo diện tích lớp học
3
Đo thời gian đun sôi một lít nước
4
Đo đường kính của miệng cốc
Tên dụng cụ đo
------------------ Hết -----------------------
14
V. ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN VÀ THANG ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I. TNKQ (3,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đ/A
1
A
2
A
3
B
4
C
5
C
6
D
7
A
8
D
9
B
10
C
11
D
12
C
Phần II: Tự luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu 13
(1,0 điểm)
Câu 14
(1,0 điểm)
Nội dung
Vai trò của lương thực, thực phẩm đối với con người
- Cung cấp các chất thiết yếu cho cơ thể con người như: Chất đạm, chất đường, bột, chất béo, vitamin và khoáng
chất để duy trì sự sống, phát triển và hoạt động.
-Kể tên 3 ví dụ về lương thực: gạo, ngô, khoai
3 ví dụ về thực phẩm: thit, cá, rau…
Điểm
-Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
-Sự đông dặc là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
- Sự hóa hơi là quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
0,5 điểm
0,5 điểm
- Sự ngưng tụ là quá trình chất chuyển từ thể khí sang thể lỏng
15
Câu 15
(1,0 điểm)
a. 0,25m = 25cm
b. 105mm = 1,05dm
c. 3 lạng
d. 2kg
= 300g
= 2000g
Câu 16
(1,0 điểm)
Kí hiệu các biển báo là:
a. Chất dễ cháy.
b. Chất ăn mòn.
c. Chất độc môi trường.
d. Chất độc sinh học
e. Nguy hiểm về điện
g. Hóa chất độc hại
h. Chất phóng xạ
i. Cấm sử dụng nước uống
k. Cấm lửa
l. Nơi có bình chữa cháy
Câu 17
(1,0 điểm)
Không khí bị ô nhiễm có tác hại gì đối với đời sống
- Không khí ô nhiễm ánh hưởng tối đời sống con người, gây nhiều bệnh cho con người đặc biệt là bệnh về đường
hô hấp.
- Gây mưa axit làm phá hủy các công trình xây dựng, làm giảm khả năng quang hợp của cây.
Em phải làm gì để góp phần làm giảm ô nhiễm không khí:
- Trồng và bảo vệ cây xanh.
- Không xả rác bừa bãi.
-Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hợp lí.
- Tuyên truyền moi người cùng bảo vệ môi trường.
- Thu gom rác đúng nơi quy định.
Câu 18
(1,0 điểm)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Các nguồn năng lương tái tạo: năng lương mặt trời, năng lượng gió, năng lượng sinh học....
Sử dung ga hiệu quả và an toàn: điều chỉnh lửa thích hợp, khi không đun nấu phải đóng khóa ga.
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
16
Câu 19
(1,0 điểm)
Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo :
Phép đo
Tên dụng cụ đo
Đo khối lượng cơ thể
Cân khối lượng
Đo diện tích lớp học
Thước dây
Đo thời gian đun sôi một lít nước
Đồng hồ bấm giây
Đo đường kính của miệng cốc
Thước kẻ
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Tân Hiệp A5, ngày 29
Duyệt của Tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Tuyết Lan
tháng 10 năm 2022
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thanh Trí
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG
17
 









Các ý kiến mới nhất