đề ôn tập chuong 1+2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bien soan
Người gửi: Lê Bảo Toàn
Ngày gửi: 05h:44' 28-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 459
Nguồn: bien soan
Người gửi: Lê Bảo Toàn
Ngày gửi: 05h:44' 28-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích:
0 người
Câu 1:
PHẦN 1: ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1
---------------------------------------------------ĐỀ SỐ 01
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “ Tất cả học sinh lớp 10 đều thích học Toán”?
A. Tất cả học sinh lớp 10 đều không thích học Toán. B. Có một học sinh lớp 10 thích học Toán.
C. Có vài học sinh lớp 10 thích học Toán. D. Có ít nhất một học sinh lớp 10 không thích học Toán.
Câu 2:
Cho hai tập hợp
. Tìm
Câu 3:
A.
.
B.
. C.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Câu 4:
Câu 5:
D.
.
B.
C.
D.
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Số chia hết cho
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
C. London là thủ đô của Pháp.
D. Hôm nay thời tiết mát!
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
Câu 6:
.
.
không chia hết cho 3.
là số chẵn.
D.
Cho ba tập
. Có bao nhiêu giá trị nguyên tham số
để
A.
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
.
B.
.
C.
Cho
là hai tập hợp, phần tử
đề nào đúng?
A.
B.
thoả mãn
D.
hoặc
C.
D.
Cho hai tập hợp
.
A.
B.
Cho tập hợp
. Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp
A.
.
. Xét xem trong các mệnh đề sau, mệnh
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
C.
B.
.
D.
C.
Câu 10: Cho ba tập hợp:
?
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hai tập hợp
A.
Câu 12: Cho tập hợp
A. Tập hợp
C. Tập hợp
và
. Xác định
B.
có vô số phần tử.
có 1 phần tử.
Câu 13: Cho hai tập hợp
.
C.
D.
, khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
D. Tập hợp
có 2 phần tử.
,
.Xác định
.
để
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho A , B , C là các tập hợp.Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?
A.
C. Tập
B. Nếu
có ít nhất hai tập con là
Câu 15: Cho hai tập hợp
?
A. .
và
. D. Nếu tập
và
là con của tập
thì
.
thì ta kí hiệu
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của
B. Vô số.
C.
Câu 16: Cho hai tập hợp
.
D.
để
.
, Tìm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho
là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần gạch sọc
trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho hai tập hợp
A.
Câu 19: Cho tập hợp
và
B.
Tìm phần bù của
C.
D.
. Hãy chọn khẳng định sai.
A.
B.
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu một tam giác có một góc bằng
C.
D.
thì tam giác đó đều. D. Nếu
B. Nếu
chia hết cho thì chia hết cho . C. Nếu
Câu 21: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.
trong
chia hết cho
thì
thì
chia hết cho
.
.
B.
C.
D.
Câu 22: Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau”. Sử dụng
khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu mệnh đề trên. Hãy chọn phát biểu đúng?
A. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.
B. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau.
C. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật.
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Câu 24: Cho
A.
và
là hai tập hợp bất kì khác rỗng thỏa mãn:
B.
C.
Câu 25: Cho hai tập hợp
A.
và
.
B.
. Tìm
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
D.
.
.
C.
.
--------------------------------------
D.
.
ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho hai tập hợp
C.
D.
Câu 2:
A.
B.
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A.
C.
D.
Câu 3:
và
. Tập hợp
B.
bằng tập nào sau đây?
Mệnh đề
khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
B. Nếu là số thực thì
.
C. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
D. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
Câu 4:
Cho tập
A.
Câu 5:
và
.
B.
Cho tập hợp
A.
.
.
C.
.
D.
.
. Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê phân tử là:
.
C.
Câu 6:
. Tìm
B.
.
.
D.
.
Câu 7:
Cho tập hợp
và
. Tìm m để
A.
.
B.
.
C.
Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
Câu 8:
A. Nếu
thì
. B. Nếu một phương trình bậc hai có
thì phương trình đó vô nghiệm.
C. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.
D. Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
A.
Câu 9:
.
B.
Cho tập hợp
A. 6.
Câu 10: Cho
A.
.
C.
.
D.
.
D.
. Số tập hợp con gồm hai phân tử của
B. 8.
C. 4.
,
.
là:
.
.
D. 5.
. Kết quả nào không đúng?
B.
.
C.
.
D.
Câu 11: Kí hiệu nào sau đây đúng để viết mệnh đề “ là một số tự nhiên “?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “ Mọi động vật đều di chuyển”:
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
.
.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 13: Cho tập
A.
Tập
có bao nhiêu tập hợp con?
B.
C.
Câu 14: Cho tập
tập
tìm tập hợp
A.
B.
Câu 15: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A.
quá!
B.
Câu 16: Hai tập hợp
và
D.
là số vô tỷ.
C.
D.
C.
D. Hôm nay trời lạnh
nào bằng nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Cho
. Có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
A.
B.
C.
Câu 18: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
B. Bạn có chăm học không?
C. Con thì thấp hơn cha.
D. Tam giác
cân tại
thì
Câu 19: Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của
A.
B.
C.
PHẦN II: TỰ LUẬN
D.
Câu 1: (1.0 đ) Cho tập hợp
nhỏ hơn 10 của tham số
để tập
Câu 2:
Câu 3:
A.
Câu 2:
với
khác rỗng.
là:
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên
(0.4 đ) Viết lại tập hợp
bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử thuộc tập
hợp.
(1.0 đ) Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:
a.
Câu 1:
D.
b.
----------------------------------------------------------------------------ĐỀ SỐ 03
Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau:
.
Cho tập hợp
B.
.
và
.
C.
.
. Tập
D.
có bao nhiêu phần tử?
.
A. 8.
Câu 3:
B. 1.
D.
B.
.
.
D.
Viết tập hợp
A.
.
bằng cách liệt kê phần tử.
.
B.
Cho tập hợp
A.
.
. Tìm
.
C.
Câu 5:
.
Cho hai tập hợp
A.
Câu 4:
C.
.
C.
.Viết lại tập hợp
.
.
D.
.
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
B.
.C.
.D.
Câu 6:
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề:
A.
Câu 7:
.
B.
.
C.
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?
.
.
.
D.
.
1/ Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam.
2/ Bạn có đi xem phim không?
3/
4/
chia hết cho
là hợp số.
5/
A.
Câu 8:
B.
Cho tập hợp
A.
Câu 9:
C.
và
Tìm
B.
Cho tập hợp
A.
C.
Câu 10: Cho Cho tập hợp
B.
.
C.
D.
C.
D.
Tìm
Câu 11: Cho
A.
D.
Tìm
B.
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Cho tập
A.
.Tìm các tập con của
.
B.
.
.
C.
D.
.
Câu 13: Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 14: Cho tập
và
. Có bao nhiêu tập
thỏa mãn
?
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 15: Trong mặt phẳng, cho
là tập hợp các tam giác đều,
các tam giác cân. Chọn khẳng định đúng.
A.
.
B.
.
C.
là tập hợp các tam giác vuông,
.
D.
là tập hợp
.
Câu 16: Tìm mệnh đề đúng.
A. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho
B. Điều kiện cần để
là một số hữu tỉ là
và
C. Điều kiện đủ để có ít nhất một trong hai số
,
là số đó chia hết cho
.
đều là số hữu tỉ.
là số dương là
.
D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 17: Cho tập
A.
và tập
.
B.
Câu 18: Cho tập
A.
.
C.
và
.
B.
Câu 19: Lớp 10A có
đó có
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
học sinh. Trong đó có
.
D.
. Tìm
.
C.
để
.
.
.
.
học sinh có học lực giỏi,
D.
.
học sinh có hạnh kiểm tốt, trong
học sinh vừa lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Học sinh được khen thưởng nếu được học lực giỏi
hoặc hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh không được khen thưởng.
A.
B.
C.
chia hết cho
B.
D.
Câu 20: Tìm mệnh đề sai.
A.
C.
chia hết cho
D.
Câu 21: Cho hai tập hợp
A.
không chia hết cho
và
B.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Câu 22: Cho mệnh đề chứa biến
đề đúng?
A.
.
. Tìm tất cả các phần tử của
B.
.
C.
để
là một mệnh
. D.
.
Câu 23: Tìm mệnh đề sai.
A.
với mọi tập
. B.
C.
với mọi tập
. D.
với mọi tập
với mọi tập
Câu 24: Cho tập
A.
và
.
, với mọi tập
C.
.
, với mọi tập
.
. Tìm
.
B.
C.
Câu 25: Tìm mệnh đề sai.
A.
.
.
D.
.
B.
, với mọi tập
.
D.
, với mọi tập
.
------------------------------------------ĐỀ SỐ 04
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho tập hợp
A.
Câu 2:
Câu 4:
Câu 5:
Cho tập hợp
A.
C.
B.
C.
B.
Cho tập
và tập
D.
B. Các bạn hãy làm bài đi
D. Ảnh học lớp mấy
Tìm phần bù của
B.
trong
C.
Cho hai tập hợp
A.
Cho hai tập hợp
D.
Chọn khẳng định đúng?
D.
Tìm tất cả các giá trị của
B.
hoặc
C.
Câu 7:
D.
Chọn khẳng định đúng?
C.
là một số hữu tỷ.
Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?
A. Bạn có chăm học không
C. Việt Nam là một nước thuộc châu
A.
Câu 6:
B.
Cho hai tập hợp
A.
Câu 3:
chọn mệnh đề đúng?
D.
Tìm
hoặc
để
A.
Câu 8:
B.
Cho hai tập hợp
B.
Cho tập hợp
A.
Câu 10: Cho
A. Nếu
D.
Tập
A.
Câu 9:
C.
là tập.
C.
B.
D.
Tập hợp có tất cả bao nhiêu phần tử?
phần tử. C.
có phần tử.
D.
có vô số phần tử.
có
là các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây sai?
và
thì
B. Nếu tập
là con của tập
thì ta ký hiệu
C.
D. Tập
có ít nhất
tập con là
Câu 11: Cho mệnh đề
và
Mệnh đề phủ định của
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 12: Trong một lớp học có
học sinh, trong đó có
học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán,
học sinh
đạt học sinh giỏi môn Văn. Biết rằng chỉ có học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong
cả hai môn Toán và Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc
Văn?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi người đều phải đi làm”
A. Có một người đi làm.
B. Tất cả đều phải đi làm.
C. Có ít nhất một người không đi làm.
D. Mọi người đều không đi làm.
Câu 14: Mệnh đề phủ định
của mệnh đề
A.
là
B.
.
C.
.
D.
Câu 15: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
.
A.
.
.
B.
C.
.
D.
Câu 16: Cho hai tập hợp
A.
B.
.
Câu 18: Cho nửa khoảng
A.
.
Câu 19: Cho hai tập hợp
có phải là một số hữu tỷ không?.
,
và
B.
. Tập
.
và
B.
. Tìm
C.
Câu 17: Cho tập hợp số sau
A.
là một số hữu tỷ.
nào sau đây là đúng?
C.
.
.
và
D.
.
D.
nếu:
C.
.
Hãy xác định
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho tập hợp
Tập hợp
A.
B.
được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
C.
Câu 21: Cho hai tập hợp
D.
Lựa chọn phương án sai trong các phương án sau:
A.
B.
Câu 22: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
C.
D.
A. Một tam giác đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng
B. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh là bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh
còn lại.
C. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
D. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau
Câu 23: Cho
A.
.Hỏi
Câu 24: Cho
có bao nhiêu tập con có phần tử?
B.
C.
và
.Khi đó
A.
Câu 26: Cho tập hợp
A.
có
Câu 27: Cho
A.
Câu 28: Cho
là
B.
Câu 25: Số phần tử của tập hợp
A.
B.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.
B.
C.
;
và
. Khi đó tập
D.
là:
B.
C.
là tập hợp. Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
.
B.
Câu 29: Cho tập hợp
.
A.
B.
Câu 30: Cho hai tập hợp
C.
B.
Bài 1.
(Tự luận) Cho tập hợp
Bài 2.
(Tự luận) Cho hai tập hợp
của m?
Bài 3.
(Tự luận) Gọi
.
. Tìm tập hợp
.
là số phần tử của tập
.
.
D.
. Tìm số phần tử của tập ?
C. .
D.
và
A.
.
PHẦN II: TỰ LUẬN
;
.
D.
C.
là:
.
D.
.
.Xác định và biễu diễn kết quả trên trục số:
.Xác định
. Cho
;
;
.
tùy theo giá trị
. Tính
;
Bài 4.
(Tự luận) Cho các tập hợp
.Chứng minh rằng
.
-------------------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 05
Câu 1:
Cho
A.
Câu 2:
Cho
A. .
Câu 3:
Cho
là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
sai.
B.
Câu 6:
Câu 7:
.
B.
Cho
.
C.
D.
. Số phần tử của
D.
là:
là tập nào trong các tập sau:
.
D.
C.
D.
Cho
Số tập con của
là:
A.
B.
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
C.
D.
A.
B.
C.
D.
B.
Cho
Tập
B.
khi:
C.
Mệnh đề đảo của mệnh đề : « Nếu
cùng chia hết cho
chia hết cho
A. Nếu
và
B. Nếu
chia hết cho
thì
đều chia hết cho 3.
C. Nếu
chia hết cho
thì
đều chia hết cho 3.
thì
D.
thì
và
Câu 11: Cho
, tập
.
B.
đều chia hết cho
» là :
đều chia hết cho 3.
chia hết cho thì chia hết cho
D. Nếu
Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: « là số vô tỷ » là :
A. không phải là số vô tỷ.
B. là số nguyên.
C. là số thực.
D. là số dương.
Câu 10: Cho là tập hợp các hình thang, là tập hợp các hình bình hành,
chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
.
B.
.
C.
.
A.
sai
trong các kết quả sau kết quả nào là sai?
A.
Câu 8:
sai.
. Tập hợp
A.
Câu 5:
C.
là tập các ước nguyên dương của
B. .
C. .
A.
Câu 4:
đúng.
là tập hợp các hình chữ nhật. Hãy
D.
.
D.
.
là tập hợp nào trong các tập sau?
.
C.
.
Câu 12: Cho
A. 6.
số phần tử của tập
B. 7.
Câu 13: Cho
là mệnh đề đúng,
A.
sai.
đúng.
C.
và
A.
.
đúng.
. Tập
B.
Câu 15: Cho
D. Vô số.
là mệnh đề sai. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Câu 14: Cho
là:
C. 5.
.
đúng.
khi?
C.
.
D.
.
. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. Bức tranh đẹp quá!.
B.
C.
D.
là số lẻ.
Câu 17: Cho
D.
. Xét mệnh đề
“
.
là hợp số.
là số nguyên tố.
đều”. Hãy chọn trong các mệnh đề
sau đây để mệnh đề “
” đúng.
A.
:
có ba đường cao bằng nhau.
B.
:
có ba góc không bằng nhau.
C. :
là tam giác vuông.
D. : ABC có ba cạnh không bằng nhau.
Câu 18: Khi cho học sinh một lớp đăng kí môn thể thao mà bản thân yêu thích thì thu được kết quả: 24 học sinh
đăng ký môn bóng đá, 20 học sinh đăng kí cầu lông, 7 học sinh đăng ký cả hai môn bóng đá và cầu lông,
8 học sinh đăng kí một số môn khác. Hỏi sĩ số của lớp này là bao nhiêu?
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Câu 19: Phủ định của mệnh đề:
là:
B.
A.
C.
D.
Câu 20: Cho
A.
,
B.
Câu 21: Cho hai phương trình
nghiệm là:
A.
. Kết quả nào sau đây là sai?
C.
và
B.
D.
. Các giá trị của
C.
Câu 22: Cho
Trong các tập hợp sau tập nào bằng tập
A. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng
B. Tập hợp các nghiệm của bất phương trình
C. Tập hợp các nghiệm của phương trình
D. Tập hợp các nghiệm của bất phương trình
D.
?
để hai phương trình cùng có
Câu 23: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho
. Khi đó
A.
.
B.
Câu 25: Số phần tử của tập hợp
A. .
B.
là:
.
C.
.
D.
.
là:
.
C.
HẾT
.
D. .
PHẦN II: ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II
ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2- LẦN 1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là phần mặt phẳng chứa điểm nào?
.
C.
.
D.
.
Câu 2:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
Câu 3:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
Câu 4:
.
.
.
.
C.
Cho bất phương trình
.
.
C.
A.
.
.
C.
có tập nghiệm là
B.
D.
.
C.
B.
.
.
.
D.
.
chứa điểm nào sau đây?
có tập nghiệm là
Cho bất phương trình
.
không chứa điểm nào sau đây?
B.
B.
D.
không chứa điểm nào sau đây?
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 8:
C.
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 7:
.
B.
A.
Câu 6:
B.
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 5:
.
?
.
C.
.
D.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
.
D.
.
Câu 9:
Miền nghiệm của bất phương trình
( phần không bị gạch) là
y
y
A.
B.
3
2
x
2
3
x
O
O
y
y
C.
2
D.
x
O
3
2
O
3
x
Câu 10: Cho bất phương trình
đúng?
A.
.
có tập nghiệm là
B.
.
C.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
.
D.
.
Câu 11: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 12: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
.
?
D.
.
Câu 14: Miền tam giác
kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất
phương trình dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn
hệ A, B, C, D?
y
3
x
2
O
A.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình
Câu 17: Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa ( sản phẩm mới của công ty)
cần thuê xe để chở tối thiểu
người và ít nhất tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe
và . Trong
đó xe loại
có
chiếc, xe loại
có chiếc. Một chiếc xe loại
cho thuê với giá triệu, loại
giá triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe
chỉ
chở tối đa
người và
tấn hàng. Xe
chở tối đa
HẾT
người và
tấn hàng.
ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2- LẦN 2
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Trong mặt phẳng tọa độ
(các hệ số
của nó.
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
là những số thực,
và
không đồng thời bằng
B. Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
) không được gọi là miền nghiệm
trên hệ trục
là đường thẳng
.
C. Trong mặt phẳng tọa độ
(các hệ số
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
là những số thực,
và
D. Nghiệm của bất phương trình
thời bằng ) là tập rỗng.
Câu 2:
B.
.
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
.
B.
C.
.
.
C.
D.
.
là
B.
D.
y
2
O
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
3
x
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
3
2
.
D.
có tập nghiệm là
Miền nghiệm của bất phương trình
y
A.
O
D.
?
chứa điểm nào sau đây?
Cho bất phương trình
đúng?
A.
Câu 8:
.
có tập nghiệm là
.
không đồng
là phần mặt phẳng không chứa điểm nào?
B.
Cho bất phương trình
A.
Câu 7:
C.
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 6:
.
B.
và
là nửa mặt phẳng chứa điểm
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 5:
.
) được gọi là miền nghiệm của nó.
là những số thực,
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 4:
(các hệ số
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 3:
không đồng thời bằng
x
.
y
C.
D.
y
2
3
2
Câu 9:
O
x
O
3
x
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
Câu 10: Câu nào sau đây đúng?.
.
C.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
.
là
D.
.
là phần mặt phẳng chứa điểm
C.
.
D.
.
Câu 11: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
Câu 12: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
Câu 14: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
.
.
?
D.
.
là phần mặt phẳng chứa điểm
C.
.
D.
.
là phần mặt phẳng chứa điểm
C.
.
D.
.
không chứa điểm nào sau đây?
A.
.
B.
C.
D.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình
.
Bài 2: Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu
đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Hỏi cần trồng
mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu để thu về được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180.
HẾT
PHẦN 1: ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1
---------------------------------------------------ĐỀ SỐ 01
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “ Tất cả học sinh lớp 10 đều thích học Toán”?
A. Tất cả học sinh lớp 10 đều không thích học Toán. B. Có một học sinh lớp 10 thích học Toán.
C. Có vài học sinh lớp 10 thích học Toán. D. Có ít nhất một học sinh lớp 10 không thích học Toán.
Câu 2:
Cho hai tập hợp
. Tìm
Câu 3:
A.
.
B.
. C.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Câu 4:
Câu 5:
D.
.
B.
C.
D.
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Số chia hết cho
B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
C. London là thủ đô của Pháp.
D. Hôm nay thời tiết mát!
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
Câu 6:
.
.
không chia hết cho 3.
là số chẵn.
D.
Cho ba tập
. Có bao nhiêu giá trị nguyên tham số
để
A.
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
.
B.
.
C.
Cho
là hai tập hợp, phần tử
đề nào đúng?
A.
B.
thoả mãn
D.
hoặc
C.
D.
Cho hai tập hợp
.
A.
B.
Cho tập hợp
. Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp
A.
.
. Xét xem trong các mệnh đề sau, mệnh
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
C.
B.
.
D.
C.
Câu 10: Cho ba tập hợp:
?
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Cho hai tập hợp
A.
Câu 12: Cho tập hợp
A. Tập hợp
C. Tập hợp
và
. Xác định
B.
có vô số phần tử.
có 1 phần tử.
Câu 13: Cho hai tập hợp
.
C.
D.
, khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
D. Tập hợp
có 2 phần tử.
,
.Xác định
.
để
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho A , B , C là các tập hợp.Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?
A.
C. Tập
B. Nếu
có ít nhất hai tập con là
Câu 15: Cho hai tập hợp
?
A. .
và
. D. Nếu tập
và
là con của tập
thì
.
thì ta kí hiệu
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của
B. Vô số.
C.
Câu 16: Cho hai tập hợp
.
D.
để
.
, Tìm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho
là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần gạch sọc
trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho hai tập hợp
A.
Câu 19: Cho tập hợp
và
B.
Tìm phần bù của
C.
D.
. Hãy chọn khẳng định sai.
A.
B.
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu một tam giác có một góc bằng
C.
D.
thì tam giác đó đều. D. Nếu
B. Nếu
chia hết cho thì chia hết cho . C. Nếu
Câu 21: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.
trong
chia hết cho
thì
thì
chia hết cho
.
.
B.
C.
D.
Câu 22: Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau”. Sử dụng
khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu mệnh đề trên. Hãy chọn phát biểu đúng?
A. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.
B. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau.
C. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật.
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Câu 24: Cho
A.
và
là hai tập hợp bất kì khác rỗng thỏa mãn:
B.
C.
Câu 25: Cho hai tập hợp
A.
và
.
B.
. Tìm
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
D.
.
.
C.
.
--------------------------------------
D.
.
ĐỀ 02
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho hai tập hợp
C.
D.
Câu 2:
A.
B.
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A.
C.
D.
Câu 3:
và
. Tập hợp
B.
bằng tập nào sau đây?
Mệnh đề
khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
B. Nếu là số thực thì
.
C. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
D. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
Câu 4:
Cho tập
A.
Câu 5:
và
.
B.
Cho tập hợp
A.
.
.
C.
.
D.
.
. Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê phân tử là:
.
C.
Câu 6:
. Tìm
B.
.
.
D.
.
Câu 7:
Cho tập hợp
và
. Tìm m để
A.
.
B.
.
C.
Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
Câu 8:
A. Nếu
thì
. B. Nếu một phương trình bậc hai có
thì phương trình đó vô nghiệm.
C. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.
D. Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
A.
Câu 9:
.
B.
Cho tập hợp
A. 6.
Câu 10: Cho
A.
.
C.
.
D.
.
D.
. Số tập hợp con gồm hai phân tử của
B. 8.
C. 4.
,
.
là:
.
.
D. 5.
. Kết quả nào không đúng?
B.
.
C.
.
D.
Câu 11: Kí hiệu nào sau đây đúng để viết mệnh đề “ là một số tự nhiên “?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “ Mọi động vật đều di chuyển”:
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
.
.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 13: Cho tập
A.
Tập
có bao nhiêu tập hợp con?
B.
C.
Câu 14: Cho tập
tập
tìm tập hợp
A.
B.
Câu 15: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A.
quá!
B.
Câu 16: Hai tập hợp
và
D.
là số vô tỷ.
C.
D.
C.
D. Hôm nay trời lạnh
nào bằng nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Cho
. Có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
A.
B.
C.
Câu 18: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
B. Bạn có chăm học không?
C. Con thì thấp hơn cha.
D. Tam giác
cân tại
thì
Câu 19: Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của
A.
B.
C.
PHẦN II: TỰ LUẬN
D.
Câu 1: (1.0 đ) Cho tập hợp
nhỏ hơn 10 của tham số
để tập
Câu 2:
Câu 3:
A.
Câu 2:
với
khác rỗng.
là:
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên
(0.4 đ) Viết lại tập hợp
bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử thuộc tập
hợp.
(1.0 đ) Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:
a.
Câu 1:
D.
b.
----------------------------------------------------------------------------ĐỀ SỐ 03
Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau:
.
Cho tập hợp
B.
.
và
.
C.
.
. Tập
D.
có bao nhiêu phần tử?
.
A. 8.
Câu 3:
B. 1.
D.
B.
.
.
D.
Viết tập hợp
A.
.
bằng cách liệt kê phần tử.
.
B.
Cho tập hợp
A.
.
. Tìm
.
C.
Câu 5:
.
Cho hai tập hợp
A.
Câu 4:
C.
.
C.
.Viết lại tập hợp
.
.
D.
.
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
B.
.C.
.D.
Câu 6:
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề:
A.
Câu 7:
.
B.
.
C.
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?
.
.
.
D.
.
1/ Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam.
2/ Bạn có đi xem phim không?
3/
4/
chia hết cho
là hợp số.
5/
A.
Câu 8:
B.
Cho tập hợp
A.
Câu 9:
C.
và
Tìm
B.
Cho tập hợp
A.
C.
Câu 10: Cho Cho tập hợp
B.
.
C.
D.
C.
D.
Tìm
Câu 11: Cho
A.
D.
Tìm
B.
A.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Cho tập
A.
.Tìm các tập con của
.
B.
.
.
C.
D.
.
Câu 13: Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 14: Cho tập
và
. Có bao nhiêu tập
thỏa mãn
?
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 15: Trong mặt phẳng, cho
là tập hợp các tam giác đều,
các tam giác cân. Chọn khẳng định đúng.
A.
.
B.
.
C.
là tập hợp các tam giác vuông,
.
D.
là tập hợp
.
Câu 16: Tìm mệnh đề đúng.
A. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho
B. Điều kiện cần để
là một số hữu tỉ là
và
C. Điều kiện đủ để có ít nhất một trong hai số
,
là số đó chia hết cho
.
đều là số hữu tỉ.
là số dương là
.
D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 17: Cho tập
A.
và tập
.
B.
Câu 18: Cho tập
A.
.
C.
và
.
B.
Câu 19: Lớp 10A có
đó có
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
học sinh. Trong đó có
.
D.
. Tìm
.
C.
để
.
.
.
.
học sinh có học lực giỏi,
D.
.
học sinh có hạnh kiểm tốt, trong
học sinh vừa lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Học sinh được khen thưởng nếu được học lực giỏi
hoặc hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh không được khen thưởng.
A.
B.
C.
chia hết cho
B.
D.
Câu 20: Tìm mệnh đề sai.
A.
C.
chia hết cho
D.
Câu 21: Cho hai tập hợp
A.
không chia hết cho
và
B.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Câu 22: Cho mệnh đề chứa biến
đề đúng?
A.
.
. Tìm tất cả các phần tử của
B.
.
C.
để
là một mệnh
. D.
.
Câu 23: Tìm mệnh đề sai.
A.
với mọi tập
. B.
C.
với mọi tập
. D.
với mọi tập
với mọi tập
Câu 24: Cho tập
A.
và
.
, với mọi tập
C.
.
, với mọi tập
.
. Tìm
.
B.
C.
Câu 25: Tìm mệnh đề sai.
A.
.
.
D.
.
B.
, với mọi tập
.
D.
, với mọi tập
.
------------------------------------------ĐỀ SỐ 04
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Cho tập hợp
A.
Câu 2:
Câu 4:
Câu 5:
Cho tập hợp
A.
C.
B.
C.
B.
Cho tập
và tập
D.
B. Các bạn hãy làm bài đi
D. Ảnh học lớp mấy
Tìm phần bù của
B.
trong
C.
Cho hai tập hợp
A.
Cho hai tập hợp
D.
Chọn khẳng định đúng?
D.
Tìm tất cả các giá trị của
B.
hoặc
C.
Câu 7:
D.
Chọn khẳng định đúng?
C.
là một số hữu tỷ.
Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?
A. Bạn có chăm học không
C. Việt Nam là một nước thuộc châu
A.
Câu 6:
B.
Cho hai tập hợp
A.
Câu 3:
chọn mệnh đề đúng?
D.
Tìm
hoặc
để
A.
Câu 8:
B.
Cho hai tập hợp
B.
Cho tập hợp
A.
Câu 10: Cho
A. Nếu
D.
Tập
A.
Câu 9:
C.
là tập.
C.
B.
D.
Tập hợp có tất cả bao nhiêu phần tử?
phần tử. C.
có phần tử.
D.
có vô số phần tử.
có
là các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây sai?
và
thì
B. Nếu tập
là con của tập
thì ta ký hiệu
C.
D. Tập
có ít nhất
tập con là
Câu 11: Cho mệnh đề
và
Mệnh đề phủ định của
A.
B.
C.
D.
là:
Câu 12: Trong một lớp học có
học sinh, trong đó có
học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán,
học sinh
đạt học sinh giỏi môn Văn. Biết rằng chỉ có học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong
cả hai môn Toán và Văn. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc
Văn?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi người đều phải đi làm”
A. Có một người đi làm.
B. Tất cả đều phải đi làm.
C. Có ít nhất một người không đi làm.
D. Mọi người đều không đi làm.
Câu 14: Mệnh đề phủ định
của mệnh đề
A.
là
B.
.
C.
.
D.
Câu 15: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
.
A.
.
.
B.
C.
.
D.
Câu 16: Cho hai tập hợp
A.
B.
.
Câu 18: Cho nửa khoảng
A.
.
Câu 19: Cho hai tập hợp
có phải là một số hữu tỷ không?.
,
và
B.
. Tập
.
và
B.
. Tìm
C.
Câu 17: Cho tập hợp số sau
A.
là một số hữu tỷ.
nào sau đây là đúng?
C.
.
.
và
D.
.
D.
nếu:
C.
.
Hãy xác định
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho tập hợp
Tập hợp
A.
B.
được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
C.
Câu 21: Cho hai tập hợp
D.
Lựa chọn phương án sai trong các phương án sau:
A.
B.
Câu 22: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
C.
D.
A. Một tam giác đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng
B. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh là bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh
còn lại.
C. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
D. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau
Câu 23: Cho
A.
.Hỏi
Câu 24: Cho
có bao nhiêu tập con có phần tử?
B.
C.
và
.Khi đó
A.
Câu 26: Cho tập hợp
A.
có
Câu 27: Cho
A.
Câu 28: Cho
là
B.
Câu 25: Số phần tử của tập hợp
A.
B.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.
B.
C.
;
và
. Khi đó tập
D.
là:
B.
C.
là tập hợp. Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
.
B.
Câu 29: Cho tập hợp
.
A.
B.
Câu 30: Cho hai tập hợp
C.
B.
Bài 1.
(Tự luận) Cho tập hợp
Bài 2.
(Tự luận) Cho hai tập hợp
của m?
Bài 3.
(Tự luận) Gọi
.
. Tìm tập hợp
.
là số phần tử của tập
.
.
D.
. Tìm số phần tử của tập ?
C. .
D.
và
A.
.
PHẦN II: TỰ LUẬN
;
.
D.
C.
là:
.
D.
.
.Xác định và biễu diễn kết quả trên trục số:
.Xác định
. Cho
;
;
.
tùy theo giá trị
. Tính
;
Bài 4.
(Tự luận) Cho các tập hợp
.Chứng minh rằng
.
-------------------------------------------------------------
ĐỀ SỐ 05
Câu 1:
Cho
A.
Câu 2:
Cho
A. .
Câu 3:
Cho
là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
sai.
B.
Câu 6:
Câu 7:
.
B.
Cho
.
C.
D.
. Số phần tử của
D.
là:
là tập nào trong các tập sau:
.
D.
C.
D.
Cho
Số tập con của
là:
A.
B.
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
C.
D.
A.
B.
C.
D.
B.
Cho
Tập
B.
khi:
C.
Mệnh đề đảo của mệnh đề : « Nếu
cùng chia hết cho
chia hết cho
A. Nếu
và
B. Nếu
chia hết cho
thì
đều chia hết cho 3.
C. Nếu
chia hết cho
thì
đều chia hết cho 3.
thì
D.
thì
và
Câu 11: Cho
, tập
.
B.
đều chia hết cho
» là :
đều chia hết cho 3.
chia hết cho thì chia hết cho
D. Nếu
Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: « là số vô tỷ » là :
A. không phải là số vô tỷ.
B. là số nguyên.
C. là số thực.
D. là số dương.
Câu 10: Cho là tập hợp các hình thang, là tập hợp các hình bình hành,
chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
.
B.
.
C.
.
A.
sai
trong các kết quả sau kết quả nào là sai?
A.
Câu 8:
sai.
. Tập hợp
A.
Câu 5:
C.
là tập các ước nguyên dương của
B. .
C. .
A.
Câu 4:
đúng.
là tập hợp các hình chữ nhật. Hãy
D.
.
D.
.
là tập hợp nào trong các tập sau?
.
C.
.
Câu 12: Cho
A. 6.
số phần tử của tập
B. 7.
Câu 13: Cho
là mệnh đề đúng,
A.
sai.
đúng.
C.
và
A.
.
đúng.
. Tập
B.
Câu 15: Cho
D. Vô số.
là mệnh đề sai. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Câu 14: Cho
là:
C. 5.
.
đúng.
khi?
C.
.
D.
.
. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. Bức tranh đẹp quá!.
B.
C.
D.
là số lẻ.
Câu 17: Cho
D.
. Xét mệnh đề
“
.
là hợp số.
là số nguyên tố.
đều”. Hãy chọn trong các mệnh đề
sau đây để mệnh đề “
” đúng.
A.
:
có ba đường cao bằng nhau.
B.
:
có ba góc không bằng nhau.
C. :
là tam giác vuông.
D. : ABC có ba cạnh không bằng nhau.
Câu 18: Khi cho học sinh một lớp đăng kí môn thể thao mà bản thân yêu thích thì thu được kết quả: 24 học sinh
đăng ký môn bóng đá, 20 học sinh đăng kí cầu lông, 7 học sinh đăng ký cả hai môn bóng đá và cầu lông,
8 học sinh đăng kí một số môn khác. Hỏi sĩ số của lớp này là bao nhiêu?
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Câu 19: Phủ định của mệnh đề:
là:
B.
A.
C.
D.
Câu 20: Cho
A.
,
B.
Câu 21: Cho hai phương trình
nghiệm là:
A.
. Kết quả nào sau đây là sai?
C.
và
B.
D.
. Các giá trị của
C.
Câu 22: Cho
Trong các tập hợp sau tập nào bằng tập
A. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng
B. Tập hợp các nghiệm của bất phương trình
C. Tập hợp các nghiệm của phương trình
D. Tập hợp các nghiệm của bất phương trình
D.
?
để hai phương trình cùng có
Câu 23: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho
. Khi đó
A.
.
B.
Câu 25: Số phần tử của tập hợp
A. .
B.
là:
.
C.
.
D.
.
là:
.
C.
HẾT
.
D. .
PHẦN II: ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II
ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2- LẦN 1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là phần mặt phẳng chứa điểm nào?
.
C.
.
D.
.
Câu 2:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
Câu 3:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
Câu 4:
.
.
.
.
C.
Cho bất phương trình
.
.
C.
A.
.
.
C.
có tập nghiệm là
B.
D.
.
C.
B.
.
.
.
D.
.
chứa điểm nào sau đây?
có tập nghiệm là
Cho bất phương trình
.
không chứa điểm nào sau đây?
B.
B.
D.
không chứa điểm nào sau đây?
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 8:
C.
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 7:
.
B.
A.
Câu 6:
B.
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 5:
.
?
.
C.
.
D.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
.
D.
.
Câu 9:
Miền nghiệm của bất phương trình
( phần không bị gạch) là
y
y
A.
B.
3
2
x
2
3
x
O
O
y
y
C.
2
D.
x
O
3
2
O
3
x
Câu 10: Cho bất phương trình
đúng?
A.
.
có tập nghiệm là
B.
.
C.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
.
D.
.
Câu 11: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 12: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
.
?
D.
.
Câu 14: Miền tam giác
kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất
phương trình dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn
hệ A, B, C, D?
y
3
x
2
O
A.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình
Câu 17: Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa ( sản phẩm mới của công ty)
cần thuê xe để chở tối thiểu
người và ít nhất tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe
và . Trong
đó xe loại
có
chiếc, xe loại
có chiếc. Một chiếc xe loại
cho thuê với giá triệu, loại
giá triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng xe
chỉ
chở tối đa
người và
tấn hàng. Xe
chở tối đa
HẾT
người và
tấn hàng.
ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC ĐẠI SỐ CHƯƠNG 2- LẦN 2
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Trong mặt phẳng tọa độ
(các hệ số
của nó.
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
là những số thực,
và
không đồng thời bằng
B. Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
) không được gọi là miền nghiệm
trên hệ trục
là đường thẳng
.
C. Trong mặt phẳng tọa độ
(các hệ số
, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình
là những số thực,
và
D. Nghiệm của bất phương trình
thời bằng ) là tập rỗng.
Câu 2:
B.
.
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
.
.
B.
.
C.
.
.
B.
C.
.
.
C.
D.
.
là
B.
D.
y
2
O
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
3
x
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
3
2
.
D.
có tập nghiệm là
Miền nghiệm của bất phương trình
y
A.
O
D.
?
chứa điểm nào sau đây?
Cho bất phương trình
đúng?
A.
Câu 8:
.
có tập nghiệm là
.
không đồng
là phần mặt phẳng không chứa điểm nào?
B.
Cho bất phương trình
A.
Câu 7:
C.
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 6:
.
B.
và
là nửa mặt phẳng chứa điểm
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 5:
.
) được gọi là miền nghiệm của nó.
là những số thực,
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 4:
(các hệ số
Miền nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 3:
không đồng thời bằng
x
.
y
C.
D.
y
2
3
2
Câu 9:
O
x
O
3
x
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
Câu 10: Câu nào sau đây đúng?.
.
C.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
.
là
D.
.
là phần mặt phẳng chứa điểm
C.
.
D.
.
Câu 11: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
Câu 12: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
Câu 14: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
.
.
?
D.
.
là phần mặt phẳng chứa điểm
C.
.
D.
.
là phần mặt phẳng chứa điểm
C.
.
D.
.
không chứa điểm nào sau đây?
A.
.
B.
C.
D.
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Bài 1: Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình
.
Bài 2: Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu
đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Hỏi cần trồng
mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu để thu về được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180.
HẾT
 









Các ý kiến mới nhất