Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Tinh Van Nguyen
Ngày gửi: 07h:38' 13-10-2023
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để được ba số chẵn liên tiếp là
60, 62, ….
A. 63

B. 64

C. 65

D. 66

Câu 2. Số đo góc đỉnh M; cạnh MB, MD trong hình dưới đây là

A. 122o

B. 63o

C. 90o

D. 80o

Câu 3. Góc NAC là ….. . Điền câu thích hợp vào chỗ chấm

A. Góc vuông đỉnh A, cạnh AN, AC
B. Góc tù đỉnh A, cạnh AN, AC
C. Góc nhọn đỉnh A, cạnh AN, AC
D. Góc bẹt đỉnh A, cạnh AN, AC
Câu 4. Số “năm trăm ba mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi lăm” viết là
A. 567 927

B. 927 145

C. 730 729

Câu 5. Số gồm các chữ số khác nhau chứa số 9 ở lớp đơn vị là
A. 784 920
B. 345 009

D. 537 425

C. 542 932
D. 987 216
Câu 6. Số liền trước của số 856 là
A. 853
B. 855
C. 867
D. 858
Câu 7. Số lẻ có sáu chữ số thỏa mãn các điều kiện: Lớp nghìn gồm các chữ số 3, 4, 1; Lớp đơn
vị gồm các chữ số 5, 6, 7 là
A. 341 567
B. 567 341
C. 576 143
D. 134 765
Câu 8. Cho 9 thẻ số như hình dưới đây.

Số lớn nhất có chín chữ số lập được từ các thẻ số trên là
A. 965 101 000
B. 965 110 000
C. 695 110 000
D. 956 101 000
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh là 30 cm, cạnh còn lại có độ dài là a
cm. Chu vi của hình chữ nhật đó được tính theo công thức: P = (30 + a)
a) a = 40 cm
b) a = 35 cm
Câu 2. (1 điểm) Viết các số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm triệu, 3 triệu, 8 chục nghìn, 8 trăm, 2 đơn vị
b) 7 chục triệu, 4 nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị

2. Tính P, biết:

c) 3 triệu, 2 trăm nghìn, 5 chục, 7 đơn vị
d) 8 chục triệu, 9 trăm nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị
Câu 3 (1 điểm) Viết các số sau thành tổng rồi cho biết chữ số 9 và 5 trong các số ở hàng nào,
lớp nào?
a) 69 057 200
b) 900 100 508
Câu 4 (1 điểm)
a) Điền dấu >, < = thích hợp vào chỗ chấm
876 568 763 ..... 876 763 568
6 010 000 ..... 6 000 100
b) Sắp xếp các số 986 675; 345 136; 200 000 000; 34 562 976 theo thứ tự từ lớn đến bé?
Câu 5 (1 điểm) Số?
a) Tìm số lớn nhất có thể, biết rằng số đó sau khi làm tròn đến hàng trăm nghìn thì cho kết quả
là 2 500 000
b) Tìm một số, biết số đó là kết quả làm tròn đến hàng trăm nghìn của số lớn nhất có sáu chữ
số khác nhau
Câu 6. (1 điểm) Trà mua 5 tập giấy và 4 quyển vở hết 7 300 đồng. Yến mua 9 tập giấy và 8
quyển vở cùng loại hết 13 700 đồng. Tính giá tiền của 8 quyển vở?

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

B

A

C

D

A

B

A

B

B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1

a) P = (30 + 40)

2 = 70

2 = 140

0,5đ

(1

b) P = (30 + 35)

2 = 65

2 = 130

0,5đ

điểm)
Câu 2

a) 503 080 802

0,25đ

(1

b) 70 004 201

0,25đ

điểm)

c) 3 200 057

0,25đ

d) 80 900 423

0,25đ

a) 69 057 200 = 60 000 000 + 9 000 000 + 50 000 + 7 000 + 200

0,25đ

Trong số 69 057 200, chữ số 9 ở hàng triệu, lớp triệu;

0,25đ

Câu 3
(1
điểm)

Trong số 69 057 200, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, lớp nghìn
b) 900 100 508 = 900 000 000 + 100 000 + 500 + 8

0,25đ

Trong số 900 100 508, chữ số 9 ở hàng trăm triệu, lớp triệu

0,25đ

Tròn số 900 100 508, chữ số 5 ở hàng trăm, lớp đơn vị
Câu 4
(1
điểm)

a)876 568 763 < 876 763 568

0,25đ

6 010 000 > 6 000 100

0,25đ

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là

0,5đ

200 000 000; 34 562 976; 986 675; 345 136

Câu 5
(1
điểm)

a) Từ số 2 500 000, suy ra số cần tìm phải thỏa mãn:

0,25đ

+ Chữ số hàng triệu là 2
+ Chữ số hàng trăm nghìn là 5
+ Chữ số hàng chục nghìn là số lớn nhất nhỏ hơn 5
+ Các hàng còn lại là số lớn nhất có một chữ số
Vậy số cần tìm là 2 549 999

0,25đ

b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 654

0,25đ

Làm tròn số 987 654 đến hàng trăm nghìn được số 1 000 000
Câu 6
(1
điểm)

Vậy số cần tìm là 1 000 000

0,25đ

Khi Trà mua 10 tập giấy và 8 quyển vở thì phải trả là:

0,25đ

7 300

2 = 14 600 đồng

Khi đó, số tiền chênh lệch giữa Trà và Yến chính là tiền tập giấy:
14 600 – 13 700 = 900 đồng

0,25đ

Giá tiền mua 8 quyển vở là:
13 700 – (900

9) = 5 600 đồng

Đáp số : 5 600 đồng

0,5đ

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Số ý TL/

Câu hỏi

Số câu hỏi
Nội

Mức độ

TN

Yêu cầu cần đạt

dung

TL
Nhận biết

- Xác định được ba số

thức chứa chữ
Ôn tập
và bổ

Vận dụng
cao

sung
Góc và

bằng ba bước tính.

TN
Câu 1

1

Câu 1

1

Câu 6

- Nếu được số đo góc

1

Câu 2

đơn vị

- Phân biệt được góc

1

Câu 3

đo góc

nhọn, góc tù, góc bẹt
1

Câu 4

1

Câu 5

1

Câu 6

Số có

Nhận biết

- Vận dụng giải bài toán

TL

1

chẵn liên tiếp
Thông hiểu - Tính được giá trị biểu

TN

Nhận biết

- Viết được các số có sáu

nhiều

chữ số từ cách đọc

chữ số

- Chọn được số thoả mãn
điều kiện về lớp cho trước
- Xác định được số liền
trước của số cho trước
- Viết được các số trong
phạm vi lớp triệu dựa vào

1

Câu 2

cấu tạo số
Thông

- Viết được các số thành

hiểu

tổng và xác định chữ số ở

1

Câu 3

hàng, lớp.
- Làm tròn được các số
đến hàng trăm nghìn
- So sánh, sắp xếp các số

1

1

Câu 7
Câu 4

theo thứ tự từ lớn đến bé
Vận dụng

- Vận dụng cách làm tròn
số đến hàng trăm nghìn

Câu 5

1

để xác định số cần tìm
- Vận dụng cách so sánh
các số có nhiều chữ số để

1

Câu 8
 
Gửi ý kiến