Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Hằng
Ngày gửi: 15h:38' 20-06-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 495
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Hằng
Ngày gửi: 15h:38' 20-06-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích:
0 người
CÁC ĐỀ LUYỆN TẬP
ĐỀ LUYỆN TẬP 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
5
Câu 1 : Ngày thứ nhất An đọc được 4 quyển sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 8
quyển sách đó. Hỏi còn lại bao nhiêu phần quyển sách An chưa đọc?
7
1
3
6
A. 8
B. 8
C. 8
D. 8
Câu 2 :Trong các số 36; 150; 180; 250. Số chia hết cho 2,3,5 và 9 là:
A. 36
B. 180
C. 150
D. 250
Câu 3 : Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 7:
A. 8 số
B. 9 số
C. 10 số
2
3
D. 7 số
Câu 4 : Kết quả của phép tính 5 : 7 là:
14
A. 12
5
14
B. 12
C. 35
14
D. 15
3
Câu 5 : Phân số bằng phân số 7 là:
A.
7
14
B.
12
28
6
C. 9
13
D. 17
Câu 6 : Có bao nhiêu phần mười trong một nửa:
A. 20
B. 10
C. 5
D. 4
Câu 7 : An có 24 viên bi, Bình có nhiều hơn trung bình cộng số bi của cả hai bạn là
8 viên. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?
A. 40
B. 36
C. 34
D. 32
Câu 8: Tổng ba số tự nhiên liên tiếp là 21. Tìm ba số tự nhiên đó ?
A. 21, 22, 23
B. 19, 20, 21
C. 7, 8, 9
D. 6, 7, 8
2
Câu 9 : Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 36 m, chiều rộng bằng 3 chiều
dài. Diện tích của thửa ruộng đó là:
A. 24 m2
B. 60 m2
C. 864 m2
D. 744 m2
Câu 10 : Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: 224 + 376 : 6 x 4 là:
A. Chia, nhân, cộng
C. Cộng, chia, nhân
B. Nhân, chia,cộng
D. Cộng, nhân, chia
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a,
3
2
:3+5x
7
7
b,
Bài 2: Tìm X
a,
4
7 1
+X= 7
8 4
b,
9
3 1
-( - )
5
4 9
x
2
=
30
5
Bài 3 : Tìm 7 số lẻ liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 2875 ?
Bài 4 : An thực hiện một phép nhân có thừa số thứ hai là 36, do sơ ý An đã viết các
tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên được kết quả sai là 3258. Tìm tích
đúng của phép nhân?
Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 56 cm. Nếu bớt chiều dài 4cm và thêm vào
chiều rộng 4 cm thì hình chữ nhật đó trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ
nhật ?
ĐỀ LUYỆN TẬP 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng của các chữ số bằng 27 là:
A. 98 765
B. 98 730
C. 99 900
D. 99 999
Câu 2 : Trong 10 ngày, trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 50kg đường. Trong
9 ngày đầu, cửa hàng bán được 420kg đường. Hỏi ngày thứ mười, cửa hàng bán được
bao nhiêu kg đường?
A. 80kg
B. 30kg
C. 47kg
D. 50kg
Câu 3 : Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà không có chữ số 5:
A. 72 số
B. Không thể tính được
C. 50 số
D. 18 số
Câu 4 : Trong các tích dưới đây, tích nào có kết quả gần 4000 nhất?
A. 528 x 7
B. 748 x 6
C. 812 x 5
D. 409 x 10
Câu 5 :
Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 7
B. 13
C. 10
Câu 6 : Biểu thức nào dưới đây có kết quả bằng 34 x 78?
A. (30 x 78) x (4 x 78)
C. (30 x 78) + (4 x 78)
B. (30 + 78) x ( 4 x 78)
D. (30 + 78) + (4 + 78)
Câu 7 : Cả hai lớp 4A và 4B có 44 học sinh. Biết rằng
D. 9
số học sinh lớp 4A thì bằng
số học sinh lớp 4B. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh?
A. 33
B. 24
C. 20
D. 30
Câu 8 : Thông có nhiều hơn Minh 12 viên bi. Hỏi Thông phải cho Minh mấy viên bi
để hai bạn có số bi bằng nhau.
A. 12
B. 2
C. 6
D. 10
Câu 9 : Số hạng tiếp theo của dãy số sau : 2, 3, 5, 9, 17, ... , là:
A. 30
B. 26
C. 33
D. 31
Câu 10 : Để số 196* chia hết cho cả 2 và 3 thì chữ số cần điền vào vị trí dấu * là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 6
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tìm Y
1 2
2
y y :
y:
252
3 9
7
254 - Y + 27 = 105
Bài 2 : Có ba vòi chảy vào bể nước. Vòi thứ nhất chảy một mình trong 10 giờ thì đầy
bể, vòi thứ hai chảy trong 5 giờ thì đầy bể, vòi thứ ba chảy trong 6 giờ thì đầy bể. Hỏi
nếu cả 3 vòi cùng chảy thì sau bao lâu sẽ đầy bể?
Bài 3: Một trường Tiểu học có một mảnh đất hình chữ nhật. Nếu chiều dài tăng thêm
4m, chiều rộng tăng thêm 5m thì diện tích tăng thêm 250m 2. Nếu chỉ có chiều rộng
tăng thêm 5m thì diện tích tăng thêm 150m2.
a, Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu.
b, Người ta dành
diện tích mảnh đất để trồng hoa, diện tích đất còn lại trồng
cây cảnh. Tính diện tích đất trồng cây cảnh ?
ĐỀ LUYỆN TẬP 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Trong một hộp bi có 7 viên bi vàng, 8 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ. Hỏi
không nhìn vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có mỗi loại 1
viên bi?
A. 15
B. 16
C. 17
D. 18
1
2
Câu 2 : Biết 4 của một bao gạo cân nặng 10kg. Hỏi 5 của bao gạo đó cân nặng bao
nhiêu kg?
A. 22
B. 16
C. 20
D. 26
Câu 3 : Phân số lớn nhất trong các phân số dưới đây là:
3
3
7
A. 2
B. 4
C. 7
Câu 4 : Số còn thiếu của dãy 1, 2, 4, 7, ... , 16 là:
A. 11
B. 10
C. 15
5
4
D. 3
D. 12
Câu 5 : Phân số nào dưới đây bằng phân số 8 ?
15
20
15
10
A. 16
B. 24
C. 24
D. 24
Câu 6 : Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi và bố 27 tuổi. Hỏi khi con lên 10 tuổi thì
tổng số tuổi của cả bố, mẹ và con là bao nhiêu?
A. 71
B. 61
C. 81
D. 51
Câu 7 :
Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng:
A. 10
B. 9
4
Câu 8 : Ta có 5 của 65m là:
A. 92m
B. 62m
C. 8
D. 12
C. 102m
D. 52m
4
1
Câu 9 : Giá trị của X trong biểu thức 7 x X = 3 là:
4
12
3
A. 21
B. 7
C. 21
7
D. 12
Câu 10 : Trong một lớp học, số học sinh nữ gấp đôi số học sinh nam. Sau khi 3 học
sinh nữ chuyển đi lớp khác thì số học sinh nữ của lớp đó nhiều hơn số học sinh nam
là 8 em. Hỏi lớp học hiện có bao nhiêu học sinh (sau khi chuyển)?
A. 24
B. 30
C. 33
D. 27
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 :
a, Tìm chữ số tận cũng trong phép tính sau bằng cách nhanh nhất.
2 x 3 x 4 x 5 x 6 + 42 : 7
b, Không quy đồng, Hãy so sánh hai phân số sau:
13
7
và
27
15
Bài 2 : Chia số A cho 26 được số dư là 17. Số A phải trừ đi bao nhiêu để phép chia
không còn dư và thương giảm đi 1.
12
. Tìm một số tự nhiên để khi cộng số đó vào tử số và mẫu
37
3
số của phân số thì được phân số .
8
1
Bài 4 : Bác Nam có một thửa đất, bác dự tính một nửa số đất bác làm ao thả cá,
2
3
diện tích còn lại bác trồng khoai, số đất trồng cải thì diện tích còn lại là 200m 2 .
4
Bài 3 : Cho phân số
Hỏi thửa đất của bác Nam có diện tích là bao nhiêu mét vuông ?
Bài 5: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện
tích khu đất, biết rằng nếu giảm chiều dài đi 5m, tăng chiều rộng 5m thì diện tích
tăng thêm 225m2.
ĐỀ LUYỆN TẬP 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Số gồm 4 triệu, 2 chục nghìn, 3 chục viết là:
A. 4020030
B. 420030
C. 4200030
Câu 2 : Kết quả của phép tính 47 082 - 1 628 là:
A. 46 464
B. 30 802
C. 45 454
1
D. 42000030
1
D. 45 464
Câu 3 : Kết quả của phép tính 2 + 3 là:
5
5
5
A. 2
B. 6
C. 3
Câu 4 : 15 m2 9 dm2 = ..... dm2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 1509
B. 1590
C. 159
2
D. 5
D. 1500
Câu 5 :
Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình trên đều dài 1cm. Tổng chu vi của tất cả các
hình vuông có trong hình trên là:
A. 20 cm
B. 16 cm
C. 8 cm
D. 24 cm
Câu 6 : Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi và bố 27 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì tuổi
bố gấp mấy lần tuổi con
A. 9
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 7 : Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau : 2 , 5 , 9 , 14 , …..
A. 23
B. 20
C. 19
D. 21
Câu 8 : Kết quả của phép tính 73 968 + 4 819 là:
A. 78 787
B. 122 158
C. 77 777
D. 77 787
Câu 9 : Từ 3 chữ số: 1, 2, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau
A. 4 số
B. 6 số
C. 3 số
D. 5 số
Câu 10 : Trong một hộp bi có 7 viên bi vàng, 8 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ.Hỏi
không nhìn vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có 1 viên bi
đỏ?
A. 15
B. 9
C. 16
D. 8
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tìm X
a, (26 X + 1392) 15 = 25950
b, 24 X : 12 + 1987 = 2029.
c, 2010 + X + X – X – . . . – X = 1920 ( trong đó có 10 chữ X)
Bài 2: Tính nhanh
a, 1 + 4 + 7 + . . . + 151 + 154
b, 1 + 2 + 4 + 8 + . . . + 256 + 512
Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật đó, biết rằng nếu ta tăng chiều dài và chiều rộng mỗi chiều 2m thì được
một hình chữ nhật mới có diện tích tăng thêm 46m2.
Bài 4: Trên một mảnh đất hình vuông, người ta đào một cái ao cũng hình vuông.
Cạnh của mảnh đất hơn cạnh ao 18 m. Diện tích đát còn lại để trồng rau là 468 m 2.
Tính chu vi mảnh đất.
ĐỀ LUYỆN TẬP 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Từ 5 chữ số: 1, 2, 3, 4, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau
A. 10 số
B. 16 số
C. 20 số
D. 12 số
Câu 2 : Biết: A = a + 23 357 ; B = 23 375 + a Hãy so sánh A và B:
A. A = B
B. A > B
C. Không thể so sánh được
D. B > A
Câu 3 : Biết: A = a - 135 ; B = a - 153 Hãy so sánh A và B:
A. Không thể so sánh được
B. A > B
C. A = B
D. A < B
Câu 4 :
8 phút 30 giây = .................. giây
A. 240
B. 830
C. 510
D. 110
Câu 5 : Có bao nhiêu số lẻ có ba chữ số?
A. 999
B. 450
C. 900
D. 500
Câu 6 : Ta có 24kg bằng:
4
3
5
A. 5 của 35kg
B. 4 của 32kg
C. 6 của 30kg
Câu 7 : Kết quả của phép cộng: 2 372 + 3 983 là:
A. 5 255
B. 6 355
C. 6 235
Câu 8 : Hình dưới đây có bao nhiêu góc vuông:
2
D. 3 của 27kg
D. 6 255
A. 12
B. 4
3 1 1
là:
Câu 9 : Kết quả của biểu thức
5 5 6
17
C. 8
D. 16
23
1
17
A. 30
B. 15
C. 55
D. 150
Câu 10 : Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm. Hỏi một hình
vuông có cùng chu vi với hình chữ nhật đó thì có diện tích là bao nhiêu?
A. 120 cm2
B. 100 cm2
C. 96 cm2
D. 40 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính nhanh
a, 2 + 5 + 8 + ...... + 155 + 158
b, 75 x 89 + 25 x 27 + 2 x 75
c, 77 x 27 + 9 x 24 + 15 x 27
Bài 2: Trong một phép chia có thương là 4 dư 3. Tổng của số chia, số bị chia và số
dư là 91. Tìm số bị chia và số chia trong phép chia đó.
Bài 3: Lan mua 3 quyển sách và 6 quyển vở hết tất cả 44 400 đồng. Hôm sau Huệ
mua 4 quyển sách và 5 quyển vở như thế hết tất cả 46 600 đồng. Tính giá tiền mỗi
quyển sách? mỗi quyển vở ?
Bài 4: Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật đó, biết rằng nếu ta tăng chiều rộng 3 m đồng thời giảm chiều dài 3 m
thì diện tích của nó tăng thêm 29 m2.
ĐỀ LUYỆN TẬP 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Trong các phân số dưới đây, phân số bé hơn 1 là:
8
7
7
8
A. 8
B. 7
C. 7
D. 8
Câu 2 : Chu vi của một hình chữ nhật là 48cm. Nếu chiều dài là 15cm thì diện tích
hình chữ nhật là:
A. 135cm2
B. 126cm2
C. 720cm2
D. 24cm2
Câu 3 : Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào dài nhất?
A. 1 giờ 25 phút
B. 85 phút
C. 2 giờ 5 phút
D. 128 phút
1
5
Câu 4 : Phân số nào dưới đây nằm giữa 3 và 6 ?
2
A. 3
2
B. 2
10
Câu 5 : Tìm x biết:
6 15
A. x = 3
B. x = 5
Câu 6 : Kết quả của phép nhân: 837 x 103 là:
A. 20 002
B. 10 881
4
C. 3
C. x = 2
C. 86 211
1
D. 4
D. x = 4
D. 85 201
2
Câu 7 : Giá trị của 1 phân số sẽ thay đổi nh thế nào nếu ta nhân tử số với 3 và mẫu
1
số với 3 ?
A. Gấp 3 lần
B. Không thay đổi
3
C. Gấp 2 lần
7
3
D. Gấp 6 lần
4
Câu 8 : Phân số lớn nhất trong các phân số 4 ; 7 ; 2 ; 3 là:
4
3
3
7
A. 3
B. 2
C. 4
D. 7
Câu 9 : 5 yến 6 kg = ....... kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 65
B. 56
C. 50
D. 60
Câu 10 : Dãy số sau có bao nhiêu số hạng: 2, 5, 8, 11, 14, ... , 200
A. 66
B. 67
C. 200
D. 99
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính nhanh
a, 1 + 3 + 9 + 27 + 6561 + 19683
b, 876 – 42 - 76 + 242
c, (1 + 2 + 3 + ..... ) (25 3 – 75) + 75
Bài 2: Tìm X
a, 970 – X + X + X + . . . + X = 1874 (trong đó có 10 chữ X)
b, (5 +X) + (7 + X) + (9 + X) + . . . + (101 + X) + (103 + X) = 2850
Bài 3: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ
số của nó ta được số mới gấp 6 lần số cần tìm .
Bài 4: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết chính số đó vào giữa hai chữ số
của nó thì ta được số mới gấp 66 lần số cần tìm .
Bài 5: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm vào bên phải và bên trái số
đó mỗi bên một chữ số 2 thì được một số mới gấp 36 lần số cần tìm.
ĐỀ LUYỆN TẬP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà các chữ số đều lẻ?
A. 125
B. 60
C. 150
D. 300
Câu 2 : Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7:
A. 7 số
B. 10 số
C. 8 số
D. 9 số
Câu 3 : Số 20052005 ... 2005 gồm 100 số 2005 ghép lại. Hỏi khi chia số này cho 9
sẽ d mấy?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 4 : Trong các số dưới đây, số nào là số hạng thuộc dãy số: 1, 4, 7 , 10, 13, …
A. 1122
B. 2222
C. 1111
D. 2345
Câu 5 : Cho A = 3275 + 4618 và B = 4215 + 3678. Không làm tính cụ thể, hãy so
sánh tổng A với B
A. Không thể so sánh được
B. A < B
C. A > B
D. A = B
Câu 6 : Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 7:
A. 5 số
B. Không có số nào
C. 9 số
D. 10 số
Câu 7: Dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …, 100 có số lượng số hạng là:
A. 30 số
B. 34 số
C. 50 số
D. 33 số
Câu 8 : Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng:
A. 18
B. 21
C. 14
D. 7
Câu 9 : Để số 38a chia hết cho cả 2 và 3 thì a bằng?
A. 8
B. 6
C. 2
D. 4
Câu 10 : Phân tích số 20 187 thành tổng. Cách phân tích nào dưới đây là đúng:
A. 2000 + 100 + 80 + 7
C. 20 000 + 100 + 80 + 7
B. 20 000 + 100 + 8 + 7
D. 20 000 + 1000 + 80 + 7
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tìm số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm vào bên phải số đó chữ số 5
thì được số mới hơn số cần tìm 662 đơn vị.
Bài 2: Hãy viết thêm hai chữ số vào bên phải số 772 để được một số có 5 chữ số
chia hết cho 2, 5 và 9.
Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật đó, biết rằng nếu ta tăng chiều dài và chiều rộng mỗi chiều 3 m thì
được một hình chữ nhật mới có diện tích hơn hình chữ nhật ban đầu 72 m2.
Bài 4: Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 4 lần tổng các chữ số của nó.
Bài 5 : Hiện nay tổng số tuổi con và tuổi bố 32 tuổi và tuổi bố gấp 7 lần tuổi con.
Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì tuổi bố gấp 4 lần tuổi con.
ĐỀ LUYỆN TẬP 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Trong các phân số sau, phân số nào khác với các phân số còn lại :
7
145
2003
1
A. 11
B. 150
C. 2007
D. 5
Câu 2 : Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông:
A. 4 hình tam giác, 5 hình vuông
C. 6 hình tam giác, 4 hình vuông
B. 6 hình tam giác, 5 hình vuông
D. 4 hình tam giác, 4 hình vuông
Câu 3 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m225 cm2 = ........ cm2 là:
A. 6025
B. 60 025
C. 600 025
D. 625
1
1
Câu 4 : Lớp 4A có 32 bạn, biết 3 số bạn trai bằng 5 số bạn gái. Lớp 4A có số bạn
trai là:
A. 15 bạn
B. 16 bạn
C. 12 bạn
D. 20 bạn
Câu 5 : Từ ba chữ số 2, 4, 5 viết được số bé nhất có ba chữ số khác nhau và chia
hết cho 2 là:
A. 452
B. 245
C. 542
D. 254
Câu 6 : Kể từ trái sang phải các chữ số 3 trong số 53 683 230 lần lượt chỉ
A. 3 triệu, 3 nghìn, 3 chục
C. 3 chục triệu, 3 nghìn, 3 chục
B. 3 vạn, 3 nghìn, 3 chục
D. 3 trăm nghìn, 3 nghìn, 3 đơn vị
Câu 7 : Số liền sau số 1 000 000 là:
A. 999 999
B. 10 000 001
C. 1 000 001
D. 1 000 010
Câu 8 : Tích sau có tận cùng là chữ số nào: 3 x 13 x 23 x 33 x .... x 93
A. Chữ số 1
B. Chữ số 7
C. Chữ số 9
D. Chữ số 3
3
Câu 9 : Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 7 ?
3
8
9
6
A. 5
B. 14
C. 21
D. 16
Câu 10 : Tổ em có 10 bạn, trong đó có 6 bạn nữ. Tỉ số giữa số bạn nữ và số bạn nam
trong tổ là:
2
6
3
3
A.
B.
C.
D.
3
10
2
5
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Một nhóm người gồm 8 học sinh và cô giáo. Tuổi trung bình cộng của cả
nhóm là 11. Nếu không kể cô giáo thì tuổi trung bình cộng của 8 học sinh là 9 tuổi.
Tính tuổi cô giáo.
Bài 2: Cho hình chữ nhật có chu vi gấp 8 lần chiều rộng và có chiều dài 18 m.
Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 3: Hồng có 15 bông hoa, Bình có số hoa bằng
4
của Hồng, Huệ có số hoa
3
nhiều hơn trung bình cộng của ba bạn là 3 bông. Hỏi Huệ có bao nhiêu bông hoa?
ĐỀ LUYỆN TẬP 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Kết quả của biểu thức 5 + 5 x 5 - 5 : 5 là:
A. 9
B. 49
C. 5
D. 29
Câu 2 : Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 10 km?
A. 100km : 10
B. 5000m + 4990m C. 3203m x 2
D. 16km - 5320m
Câu 3 : Kết quả của phép trừ : 8 035 - 6 578 là:
A. 1 457
B. 1 467
C. 1 357
D. 1 557
Câu 4 : Kết quả của dãy tính: 94 x 73 + 621 : 23 là:
A. 6879
B. 6989
C. 6862
D. 6889
Câu 5 : Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1, 3,7, 13, 21 , ...
A. 27
B. 29
C. 31
D. 33
Câu 6 : Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 10 hình tam giác, 10 hình tứ giác
C. 10 hình tam giác, 5 hình tứ giác
B. 5 hình tam giác, 10 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
Câu 7 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4km 32m = ................. m là:
A. 4320
B. 40032
C. 432
D. 4032
1 3
8
5 7
Câu 8 : Sắp xếp các phân số: ,
,
,
,
theo thứ tự từ bé đến lớn
2 4 12 6 12
như sau:
1 5
7 3
8
1 3 5
7
8
A.
,
,
,
,
C.
,
,
,
,
2 6
12 4 12
2 4 6
12 12
1 3
8
5
7
1
7
8
3 5
B.
,
,
,
,
D.
,
,
,
,
2 4 12 6
12
2 12 12
4 6
Câu 9 : Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức đúng là:
A. 10 - 2 x 3 = 4
C. 10 : 2 + 3 = 2
B. 10 - 2 x 3 = 24
D. 10 + 2 x 3 = 36
Câu 10 : Diện tích 1 hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu gấp chiều dài lên 3
lần và chiều rộng lên 2 lần:
A. Gấp 3 lần
B. Gấp 2 lần
C. Gấp 5 lần
D. Gấp 6 lần
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tích sau có chữ số tận cũng là chữ số nào:
a, 3 x 13 x 23 x 33 x. . . x 2003
b, 9 x 19 x 29 x 39 x . . . x 2009
Bài 2: Cho hình chữ nhật có diện tích 486 m2. Tính chu vi hình chữ nhật đó biết
tổng chiều dài và chiều rộng gấp 5 lần hiệu chiều dài và chiều rộng.
Bài 3: Cho hình chữ nhật có chu vi gấp 3 lần chiều dài và có chiều rộng 7 m. Tính
diện tích hình chữ nhật
Bài 4: Khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 108m. Nếu giảm chiều dài 3m và tăng
chiều rộng thêm 3m thì được hình vuông. Tính diện tích hình vuông.
ĐỀ LUYỆN TẬP 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Cho 14758 = 10000 + 4000 + … + 50 + 8 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm
là:
A. 700
B. 7000
C. 70
D. 7
5
Câu 2 : Cộng phân số nào dưới đây với phân số 8 thì được phân số lớn hơn 1?
1
A. 2
1
1
B. 5
C. 3
1
1
D. 4
4
Câu 3 : Giá trị của X trong biểu thức X + 3 = 5 là:
7
3
19
A. 15
B. 2
C. 15
Câu 4 : Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật.
1, 1, 2, 3, 4, 6, 9, 13, …
A. 15
B. 17
C. 19
5
D. 15
D. 21
Câu 5 :
Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:
A. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
B. 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác
D. 9 hình tam giác, 2 hình tứ giác
Câu 6 : Cho 303 x 30 = ( .... x 30) + ( 3 x 30) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 3
B. 303
C. 300
D. 30
Câu 7 : Kết quả của phép chia: 50 050 : 25 là:
A. 20 002
B. 202
C. 2002
D. 220
Câu 8 : Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, …
A. 100
B. 1234
C. 1000
D. 2007
Câu 9 : Kết quả của phép nhân: 123 x 19 là:
A. 2317
B. 1230
C. 2 237
D. 2337
2
Câu 10 : Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Tính
diện tích hình chữ nhật?
A. 200cm2
B. 160cm2
C. 180cm2
D. 100cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Năm học này số học sinh khối Năm nhiều hơn số học sinh khối Bốn là 100
học sinh. Biết 1/5 số học sinh khối Bốn bằng 1/9 số học sinh khối Năm. Tìm số học
sinh mỗi khối.
Bài 2: Hình chữ nhật có chu vi gấp 10 lần chiều rộng. Chiều dài hơn chiều rộng 48m.
Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 3: Hình chữ nhật có nửa chu vi 86m. Nếu giảm chiều dài 9m và tăng chiều rộng
thêm 5m thì được hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật.
Bài 4: Hình chữ nhật có chu vi 216m. Nếu giảm chiều rộng 5m và giảm chiều dài
21m thì được hình vuông. Tính diện tích hình vuông đó.
ĐỀ LUYỆN TẬP 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của dãy số
3, 7, 11, 15, .... , 23, 27 là:
A. 19
B. 16
C. 18
D. 17
Câu 2 : Có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng với nhau, em muốn
chọn 3 điểm để vẽ 1 hình tam giác. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 20
B. 30
C. 10
D. 15
Câu 3 : Dãy phân số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
2
2
1
2
2
1
1
2
2
A. 7 ; 5 ; 2
B. 5 ; 7 ; 2
C. 2 ; 7 ; 5
Câu 4 :
12 m2 7 cm2 = .................... cm2
1
2
2
D. 2 ; 5 ; 7
A. 127
B. 1207
Câu 5 : Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
C. 1 2007
D. 120007
A. 6
B. 18
C. 15
D. 12
Câu 6 : Nếu viết ra giấy các số từ 1 đến 100 thì phải viết chữ số 9 bao nhiêu lần?
A. 19 lần
B. 20 lần
C. 11 lần
D. 10 lần
Câu 7 :
Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 15
B. 10
C. 5
D. 12
Câu 8 : Số "hai mươi triệu không nghìn bốn trăm linh tám " viết là:
A. 2000408
B. 20004008
C. 2040008
D. 20000408
3
2
Câu 9 : Kết quả của phép tính 5 x 7 là:
5
A. 35
6
B. 35
5
C. 12
6
D. 12
1
Câu 10 : Một người nuôi 40 con thỏ. Sau khi bán 5 số con thỏ, người đó nhốt đều số
thỏ còn lại vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ?
A. 6
B. 4
C. 5
D. 32
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Một bút viết và một quyển vở giá 5000đồng , 2 bút viết giá đắt hơn 3 quyển
vở là 1000đồng. Tính giá tiền mộy quyển vở, giá tiền 1 bút viết ?
Bài 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chiều dài
tăng thêm 3 m , chiều rộng cũng tăng thêm 3 m thì diện tích tăng thêm 234m 2. Tính
diện tích của thửa ruộng đó .
ĐỀ LUYỆN TẬP 12
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Cho 4 chữ số: 1, 0, 2, 4 . Hỏi viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác
nhau?
A. 18 số
B. 6 số
C. 12 số
D. 24 số
Câu 2 : Chữ số 8 trong số 7 685 320 705 có giá trị là:
A. 8000000
B. 800000
C. 800000000
D. 80000000
Câu 3 : Phân số bé nhất trong các phân số dưới đây là:
11
1
10
4
A. 23
B. 2
C. 22
D. 11
Câu 4 : Nếu cứ viết tiếp thì số nào trong các số dưới đây là số hạng của dãy số sau:
2, 5, 8, 11, 14, ....
A. 2008
B. 2011
C. 2010
D. 2009
Câu 5 : Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị bé nhất?
2
5
3
5
3
2
A. 5 x 2
B. 1 + 4
C. 4 - 8
Câu 6 : Tìm số tự nhiên a lớn nhất để: 238 x a < 1193
A. a = 4
B. a = 3
C. a = 6
2
2
2
Câu 7 :
4 m 2 dm = ................... dm
A. 4020
B. 420
C. 42
Câu 8 : Hình dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
D. 1 : 3
A. 15
B. 30
Câu 9 : Số 3 có thể viết thành:
D. 24
C. 5
30
3
30
2
3
3
D. a = 5
D. 402
30
A. 10
B. 10
C. 3
D. 30
Câu 10: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam
chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?
2
A. 5
B. 5
C. 2
D. 3
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 : Tìm giá trị tự nhiên của X để biểu thứcc A có giá trị lớn nhất và giá trị lớn
nhất của A là bao nhiêu ?
A = 2000 + 2003 : ( X – 50 )
Bài 2: Lớp 4A có 15 học sinh dự thi học sinh giỏi môn toán, các bạn đều được 6, 7,
8 và 9 điểm. Tổng số điểm đạt được của cả 15 bạn là 110 điểm. Trong đó có 2 bạn
được điểm 9, số học sinh được điểm 6 = 1/2 số học sinh được điểm 7. Hỏi có bao
nhiêu học sinh được điểm 8, bao nhiêu học sinh được điểm 7, bao nhiêu học sinh
được điểm 6 ?
Bài 3: Cho 1 hình vuông, nối điểm chính giữa các cạnh của hình vuông thứ nhất với
nhau ta được hình vuông thứ hai: nối điểm chính giữa của hình vuông thứ hai với
nhau ta được hình vuông thứ ba: nối điểm chính giữa các cạnh của hình vuông thứ ba
với nhau ta được hình vuông thứ tư. Biết hình vuông thứ tư có diện tích là 18 cm 2.
Tính chu vi hình vuông thứ nhất ?
ĐỀ LUYỆN TẬP 13
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy số:
2, 5, 8, 11, 14, …
A. 2 333
B. 23 456
C. 21 345
D. 2 000
Câu 2 : Hôm nay là ngày thứ năm . Hỏi 100 ngày sau sẽ là ngày thứ mấy của tuần
lễ.
A. Thứ bảy
B. Thứ hai
C. Chủ nhât
D. Thứ sáu
Câu 3 : Cho 6 số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 . Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 số từ các số đã
cho để tổng 3 số đó là 1 số chẵn?
A. 8
B. 10
C. 9
D. 11
Câu 4 : Chữ cái thứ 100 của dãy: KINHMONKINHMONKINH .... là chữ cái nào?
A. Chữ N
B. Chữ I
C. Chữ K
D. Chữ O
Câu 5 : Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật:
2 , 5 , 11 , 23 , …..
A. 41
B. 35
C. 34
D. 47
Câu 6 : Kết quả của phép chia 13800 : 24 là:
A. 557
B. 575
C. 455
D. 475
Câu 7 :
Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 10 hình tam giác, 4 hình tứ giác.
C. 9 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
B. 9 hình tam giác, 4 hình tứ giác.
D. 10 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
5
Câu 8 : Phân số bằng phân số 7 là:
12
A. 40
11
16
B. 42
25
C. 20
D. 35
15
20
5
Câu 9 : Phân số nào dưới đây bằng phân số 8 ?
10
15
A. 24
B. 24
C. 16
D. 24
Câu 10 : Có 2 135 quyển vở được xếp vào 7 thùng. Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu
quyển vở?
A. 1 525
B. 35
C. 705
D. 305
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Hãy điền dấu +; - ; x và dấu ( ) vào giữa các chữ số để kết quả thu được là 100
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xét trường hợp chỉ dùng lấy số đó dấu + ; - và x
Bài 2: Tính tổng của dãy số sau:
100 + 97 + 94 + 91 + … Biết số hạng cuối cùng của tổng đó là số nhỏ nhất có một
chữ số khác 1 và chia cho 3 dư 1.
Bài 3: Lớp 4A trồng được một số cây gấp 3 lần số cây của lớp 3A trồng được. Nếu
lớp 3A trồng thêm 10 cây và số cây của lớp 4A trồng giảm đi một nửa thì số cây của
lớp 3A sẽ ít hơn số cây của lớp 4A là 30 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?
Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu chiều dài bớt 3m,
chiều rộng bớt 2m thì được một hình chữ nhật mới có chu vi gấp 10 lần chiều rộng.
Tính diện tích hình chữ nhật đó ?
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ LUYỆN TẬP 14
Câu 1 : Số gồm 7 triệu, 2 trăm nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 3 đơn vị viết là:
A. 70250803
B. 7205083
C. 7205803
D. 725803
Câu 2 : Tổng của 4 số là 130. Trung bình cộng của 3 số đầu là 40. Hỏi số thứ tư bằng
bao nhiêu?
A. 30
B. 10
C. 40
D. 90
Câu 3 : Cho hình vẽ:
Đỉnh A là đỉnh chung của bao nhiêu hình tam giác?
A. 4
B. 6
C. 2
D. 3
Câu 4 : Nhân 4 số tự nhiên liên tiếp với nhau, 3 bạn được 3 kết quả như dưới đây.
Hỏi kết quả nào đúng?
A. Cả 3 đều sai
B. 6284
C. 6824
D. 8624
1
Câu 5 : Phân số còn thiếu trong dãy sau: 2 ,
1
1
A. 94
B. 90
3
Câu 6 : Kết quả của phép tính 1 + 4 là:
4
7
A. 4
B. 4
Câu 7 : Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
A. 99
B. 89
4
3
1
12 ,
1
30 ,
1
C. 86
1
1
56 , ........ , 132
1
D. 98
6
5 1
Câu 9 : Giá trị của biểu thức 6 - 3 x 2 là:
8
3
A. 6
B. 3
5
C. 4
D. 4
C. 50
D. 90
Câu 8 : Kết quả của phép tính 5 phút - 4 phút = ..... giây là:
A. 5 giây
B. 3 giây
C. 2 giây
1
là:
D. 4 giây
6
C. 6
D. 6
Câu 10 : Trung bình số đo chiều cao của 3 bạn nam và 4 bạn nữ là 140cm. Chiều cao
của ban nam thứ tư là 124cm. Hỏi trung bình số đo chiều cao của 4 bạn nam và 4 bạn
nữ đó là bao nhiêu?
A. 128cm
B. 140cm
C. 124cm
D. 138cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: a, Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lý:
b, Tìm giá trị tự nhiên của X để biểu thức A có giá trị lớn nhất và giá trị lớn
nhất của A là bao nhiêu:
A = 2000 + 2003 : (X – 50)
Bài 2: Mẹ cho hai anh em mỗi người một số tiền để mua sách. Nếu anh cho em một
số tiền bằng đúng số tiền hiện có của em, rồi em lại cho anh số tiền bằng đúng số tiền
hiện còn lại của anh thì em có 35 000 đồng, anh có 30 000 đồng. Hỏi mẹ đã cho mỗi
người bao nhiêu tiền ?
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD. Nếu lấy chiều dài AB làm cạnh dựng hình vuông
AMNB ta được hình chữ nhật MNCD có diện tích là 84cm 2. Nếu lấy chiều rộng BC
làm cạnh dựng hình vuông BEHC ta được hình chữ nhật AEHD có diện tích là
60cm2. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ?
ĐỀ LUYỆN TẬP 15
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Số gồm có năm vạn tám nghìn hai chục và sáu đơn vị được viết là:
A. 58 260
B. 58 206
C. 508 026
D. 58 026
2
2
2
Câu 2 : 1 km 265m = ........... m . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 1000265
B. 10265
C. 100265
D. 1265
Câu 3 : Để số 2007a chia hết cho cả 2 và 3 thì a bằng:
A. 2
B. 8
C. 6
D. 4
Câu 4 : Biểu thức nào dưới đây có kết quả bằng 34 x 78 ?
A. (30 x 78) + (4 x 78)
C. (30 + 78) + ( 4 + 78)
B. (30 x 78) x ( 4 x 78)
D. (30 + 78) x (4 x 78)
Câu 5 : Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác
B. 5 hình tam giác, 6 hình tứ giác
C. 4 hình tam giác, 6 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác
1
Câu 6 : Kết quả của phép tính 1 - 4 là:
2
5
3
A. 4
B. 4
C. 4
Câu 7 : Phân số bé nhất trong các phân số dưới đây là:
7
7
A. 11
6
B. 12
C. 11
4
D. 4
6
D. 10
B
Câu 8 :
A
Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình vẽ trên đều dài 1cm. Em hãy tìm xem có
bao nhiêu đường gấp khúc đi từ A tới B dài 4 cm.
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 9 : Hằng ngày Lan thường tập chạy. Ngày thứ nhất Lan chạy được 500m, ngày
thứ hai chạy được 620m, ngày thứ ba chạy được 500m. Như vậy trong ba ngày, trung
bình mỗi ngày Lan chạy được là:
A. 500m
B. 560m
C. 520m
D. 540m
Câu 10 : Cho 4 chữ số: 1, 2, 3, 4. Từ 4 chữ số đó viết được bao nhiêu số chẵn có 3
chữ số khác nhau
A. 15
B. 12
C. 24
D. 10
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính nhanh:
Bài 2: Có một tốp ong thợ trong vườn hoa. Trong số chúng có 1/2 đang đậu trên cây
hoa nhài; 1/3 đang đậu trên cây hoa huệ và có 1 con đang bay về cây hoa hải đường.
Hỏi tốp ong thợ đó có tất cả bao nhiêu con ?
Bài 3: Có một thửa ruộng hình vuông chu vi đó được 200m. Nay được chia thành 2
thửa hình chữ nhật mà chu vi thửa này bằng 2/3 chu vi thửa kia. Tính diện tích của
mỗi thửa ruộng hình chữ nhật đó ?
ĐỀ LUYỆN TẬP 16
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
12
Câu 1 : Rút gọn phân số 18 , ta được phân số tối giản là:
3
4
4
2
A. 6
B. 6
C. 9
D. 3
Câu 2 : Dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, ...... ,100 có bao nhiêu chữ số:
A. 98
B. 97
C. 100
D. 99
Câu 3 : Số bé nhất gồm 6 chữ số khác nhau là:
A. 102 345
B. 012 345
C. 666 666
D. 123 456
Câu 4 : Trung bình cộng của 4 số là 14, biết trung bình cộng của 3 số trong 4 số là
15. Tìm số còn lại
A. 15
B. 13
C. 11
D. 12
Câu 5 : Số lớn nhất trong các số 876459; 867459; 867549; 876549 là:
A. 876549
B. 867459
C. 867549
D. 876459
3
Câu 6 : Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 7 ?
8
3
6
9
A. 14
B. 5
C. 16
D. 21
Câu 7 : Biết: A = 345 678 - a ; B = 345 768 - a Hãy so sánh A và B:
A. A > B
B. B > A
C. A = B
Câu 8 :
Hình trên có số đoạn thẳng là:
A. 16
B. 13
C. 15
D. 18
Câu 9 : Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy
độ dài thật của quãng đường AB là:
A. 10 km
B. 10 000 cm
C. 10 000 m
D. 1000 m
Câu 10 : Chu vi một hình chữ nhật gấp 10 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài gấp mấy lần
chiều rộng?
A. 3 lần
B. 4 lần
C. 2 lần
D. 5 lần
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: a, Tích sau có chữ số tận cùng là chữ số nào ?
9 x 19 x 29 x 39 x … x 189 x 199
b, Không tính kết quả cụ thể, hãy so sánh A và B. Biết
A = 106 x 110;
B = 108 x 108
Bài 2: Một sân phơi hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Nếu cắt bớt
chiều dài đi 5m và tăng thêm chiều rộng lên 5m thì diện tích tăng thêm 35m 2. Tính
diện tích sân phơi đó ?
ĐỀ LUYỆN TẬP 17
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Số bé nhất trong các số 145372; 145732; 145723; 145327 là:
A. 145723
B. 145327
C. 145372
D. 145732
2
2
2
Câu 2 : 3m 5dm = .... dm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 305
B. 350
C. 3050
D. 35
Câu 3 : Điền thêm một số tiếp theo vào dãy số sau: 1, 3, 3, 9, 27, .......
A. 33
B. 36
C. 163
D. 243
Câu 4 : Dùng 4 chữ số lẻ: 1, 3, 5, 7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì
viết được bao nhiêu số:
A. 18 số
B. 30 số
C. 24 số
D. 12 số
Câu 5 :
Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:
A. 6 tam giác, 5 tứ giác.
B. 7 tam giác, 7 tứ giác.
C. 7 tam giác, 5 tứ giác.
D. 7 tam giác, 6 tứ giác.
1 5 11 4
2
Câu 6 : Trong các phân số 2 ; 6 ; 2 ; 5 phân số gần bằng 3 nhất là:
11
5
1
4
A. 12
B. 6
C. 2
D. 5
Câu 7 : Số t...
 








Các ý kiến mới nhất