Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị hoàng phương
Ngày gửi: 22h:32' 15-10-2023
Dung lượng: 438.0 KB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: bùi thị hoàng phương
Ngày gửi: 22h:32' 15-10-2023
Dung lượng: 438.0 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 6
Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 01 đến hết tuần 07 thực học.
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ (50%) và TL (50%)
3. Thời gian làm bài : 60 phút
4. Thời điểm kiểm tra: tuần thứ 08
5. Cấu trúc:
Mức độ: 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 20% Vận dụng, 10% Vận dụng cao.
Phần trắc nghiệm: 5 điểm. Gồm 15 câu hỏi ( Nhận biết: 12 câu, Thông hiểu: 3 câu) mỗi câu 1/3 đ
Phần tự luận: 5 điểm (Nhận biết: 0đ ; Thông hiểu 2 đ; Vận dụng 2,0 đ, Vận dụng cao 1,0 đ)
6. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Mức độ đánh giá
TT Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Tập hợp số tự nhiên. Cách ghi số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự
1
Số tự nhiên
nhiên
Các phép tính trong tập hợp số tự
Tính chia
hết trong tập
hợp các số tự
TNKQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
điểm
Vận dụng
cao
TNK
Q
TL
3
3
1đ
1đ – 10%
2
1
2
2
1
9
0,67 đ
0,33 đ
1đ
1đ
1đ
4đ – 40%
Quan hệ chia hết và tính chất. Dấu
3
1
hiệu chia hết
1đ
0,33đ
nhiên. Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
2
TL
Thông hiểu
Tổng %
4
1,33đ –
13,3%
nhiên
1
1
Số nguyên tố.
0,33đ –
0,33 đ
3,3%
Ước chung . ước chung lớn nhất
Một số hình
3
phẳng trong
thực tiễn
Tổng ( Câu – điểm)
Tỉ lệ %
1đ–
1đ
Các hình cơ bản và công thức tính chu
vi, diện tích các hình đã học
2
1
10%
5
3
1
1
1đ
0,33
1đ
12
3
2
3
1
22
(4đ)
(1 đ)
(2đ)
(2đ)
(1đ)
(10đ)
40%
Tỉ lệ chung
30%
70%
2,33đ –
23,3%
20%
10%
30%
Điện Nam Bắc, ngày 10 tháng 10 năm 2023
KT.HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
GIÁO VIÊN PHỤ TRÁCH
Nguyễn Tấn Pho
Bùi Thị Hoàng Phương
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Vân
100
PHÒNG GDĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN 6
Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Tập hợp số tự *Nhận Biết:
- Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó.
nhiên. Cách ghi - Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ
3
số tự nhiên. Thứ tập hợp.
TN 1,2,3
Biết
được
số
liền
trước,
số
liền
sau
của
một
số
tự trong tập hợp
tự nhiên
các số tự nhiên
- Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30
* Nhận biết:
- nhận biết được các công thức nhân chia hai lũy
thừa cung cơ số.
- biết nâng lên lũy thừa với số mũ tự nhiên
2
- Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính.
TN 4.5,
* Thông hiểu:
Các phép tính
- Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia
trong tập hợp số trong tính toán ( tính nhẩm, tính hợp lí).
- Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự
tự nhiên. Lũy
nhiên
thừa với số mũ
- Tính giá trị của một biểu thức.
tự nhiên.
* Vận dụng:
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với
việc thực hiện phép nhân và phép chia số tự
nhiên, phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
* Vận dụng cao
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
3
TN 6
TL 1.1
2
TL 1.2
1
TL 4
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số tự nhiên
2
Tính
chia hết
* Nhận biết:
Quan hệ chia hết - Nhận biết ước và bội của một số
3
và tính chất. - Nhận biết tính chia hết của một tổng cho một số
TN
- Nhận được số chia hết cho 2, cho 5
Dấu hiệu chia
7, 8, 9,
* Thông hiểu:
hết
- Tìm các ước và bội của một số tự nhiên.
trong
tập hợp
Số nguyên tố.
* Nhận biết:
- Nhận biết số nguyên tố và hợp số.
các số tự
nhiên
Ước chung . ước
chung lớn nhất
Một số
hình
3
Các hình cơ bản
và
thức
phẳng
tính chu vi, diện
trong
tích các hình đã
thực tiễn học
Tổng
công
* Nhận biết:
Nhận biết được số là Ư CLN của hai số tự nhiên
*Vận dụng.
- Giải quyết được bài toán thực tiễn thông qua
việc xác định ước chung, ước chung lớn nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên đã cho.
* Nhận biết
- Nhận dạng các hình đã học.
- Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác
đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
* Thông hiểu:
- Tính được diện tích các hình đã học.
* Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật, hình
vuông, hình thang
1
TN 10
1
TN 11
1
TL 2
1
TN 15
1
TL 3
4
4
3
TN 12,
13,14
16
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
KT.HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Lê Thị Vân
Nguyễn Tấn Pho
20%
10%
30%
Điện Nam Bắc, ngày 10 tháng 10 năm 2023
GIÁO VIÊN PHỤ TRÁCH
Bùi Thị Hoàng Phương
PHÒNG GD ĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN :TOÁN 7
Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GD ĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN :TOÁN 7
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm). Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
2
II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm)
Bài
3
4
5
6
7
Lời giải
8
9
10
11
12
Điểm
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 6
Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 01 đến hết tuần 07 thực học.
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ (50%) và TL (50%)
3. Thời gian làm bài : 60 phút
4. Thời điểm kiểm tra: tuần thứ 08
5. Cấu trúc:
Mức độ: 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 20% Vận dụng, 10% Vận dụng cao.
Phần trắc nghiệm: 5 điểm. Gồm 15 câu hỏi ( Nhận biết: 12 câu, Thông hiểu: 3 câu) mỗi câu 1/3 đ
Phần tự luận: 5 điểm (Nhận biết: 0đ ; Thông hiểu 2 đ; Vận dụng 2,0 đ, Vận dụng cao 1,0 đ)
6. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Mức độ đánh giá
TT Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
Tập hợp số tự nhiên. Cách ghi số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự
1
Số tự nhiên
nhiên
Các phép tính trong tập hợp số tự
Tính chia
hết trong tập
hợp các số tự
TNKQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
điểm
Vận dụng
cao
TNK
Q
TL
3
3
1đ
1đ – 10%
2
1
2
2
1
9
0,67 đ
0,33 đ
1đ
1đ
1đ
4đ – 40%
Quan hệ chia hết và tính chất. Dấu
3
1
hiệu chia hết
1đ
0,33đ
nhiên. Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
2
TL
Thông hiểu
Tổng %
4
1,33đ –
13,3%
nhiên
1
1
Số nguyên tố.
0,33đ –
0,33 đ
3,3%
Ước chung . ước chung lớn nhất
Một số hình
3
phẳng trong
thực tiễn
Tổng ( Câu – điểm)
Tỉ lệ %
1đ–
1đ
Các hình cơ bản và công thức tính chu
vi, diện tích các hình đã học
2
1
10%
5
3
1
1
1đ
0,33
1đ
12
3
2
3
1
22
(4đ)
(1 đ)
(2đ)
(2đ)
(1đ)
(10đ)
40%
Tỉ lệ chung
30%
70%
2,33đ –
23,3%
20%
10%
30%
Điện Nam Bắc, ngày 10 tháng 10 năm 2023
KT.HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
GIÁO VIÊN PHỤ TRÁCH
Nguyễn Tấn Pho
Bùi Thị Hoàng Phương
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lê Thị Vân
100
PHÒNG GDĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN 6
Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Tập hợp số tự *Nhận Biết:
- Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó.
nhiên. Cách ghi - Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ
3
số tự nhiên. Thứ tập hợp.
TN 1,2,3
Biết
được
số
liền
trước,
số
liền
sau
của
một
số
tự trong tập hợp
tự nhiên
các số tự nhiên
- Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30
* Nhận biết:
- nhận biết được các công thức nhân chia hai lũy
thừa cung cơ số.
- biết nâng lên lũy thừa với số mũ tự nhiên
2
- Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính.
TN 4.5,
* Thông hiểu:
Các phép tính
- Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia
trong tập hợp số trong tính toán ( tính nhẩm, tính hợp lí).
- Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự
tự nhiên. Lũy
nhiên
thừa với số mũ
- Tính giá trị của một biểu thức.
tự nhiên.
* Vận dụng:
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với
việc thực hiện phép nhân và phép chia số tự
nhiên, phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
* Vận dụng cao
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
3
TN 6
TL 1.1
2
TL 1.2
1
TL 4
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số tự nhiên
2
Tính
chia hết
* Nhận biết:
Quan hệ chia hết - Nhận biết ước và bội của một số
3
và tính chất. - Nhận biết tính chia hết của một tổng cho một số
TN
- Nhận được số chia hết cho 2, cho 5
Dấu hiệu chia
7, 8, 9,
* Thông hiểu:
hết
- Tìm các ước và bội của một số tự nhiên.
trong
tập hợp
Số nguyên tố.
* Nhận biết:
- Nhận biết số nguyên tố và hợp số.
các số tự
nhiên
Ước chung . ước
chung lớn nhất
Một số
hình
3
Các hình cơ bản
và
thức
phẳng
tính chu vi, diện
trong
tích các hình đã
thực tiễn học
Tổng
công
* Nhận biết:
Nhận biết được số là Ư CLN của hai số tự nhiên
*Vận dụng.
- Giải quyết được bài toán thực tiễn thông qua
việc xác định ước chung, ước chung lớn nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên đã cho.
* Nhận biết
- Nhận dạng các hình đã học.
- Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác
đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
* Thông hiểu:
- Tính được diện tích các hình đã học.
* Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật, hình
vuông, hình thang
1
TN 10
1
TN 11
1
TL 2
1
TN 15
1
TL 3
4
4
3
TN 12,
13,14
16
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
KT.HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Lê Thị Vân
Nguyễn Tấn Pho
20%
10%
30%
Điện Nam Bắc, ngày 10 tháng 10 năm 2023
GIÁO VIÊN PHỤ TRÁCH
Bùi Thị Hoàng Phương
PHÒNG GD ĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN :TOÁN 7
Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
PHÒNG GD ĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC AN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN :TOÁN 7
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm). Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
2
II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm)
Bài
3
4
5
6
7
Lời giải
8
9
10
11
12
Điểm
 









Các ý kiến mới nhất