Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hường
Ngày gửi: 11h:23' 16-10-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt
ĐIỆN XOAY CHIỀU

Chương 3

Chuyên đề 1: ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

LÝ THUYẾT
1. CÁCH TẠO RA SUẤT ĐIỆN ĐỘNG XOAY CHIỀU
Cho khung dây dẫn phẳng có N vòng ,diện tích S quay đều với vận tốc
ω, xung quanh trục vuông góc với với các đường sức từ của một từ
⃗ .Theo định luật cảm ứng điện từ,
trường đều có cảm ứng từ 𝐵
trong khung dây xuất hiện một suất điện động biến đổi theo định luật
dạng cosin với thời gian gọi tắt là suất điện động xoay chiều.
Biểu thức từ thông qua khung dây

 = NBS cos t = o cos (t +  )
-

0

NBS : Từ thông cực đại Wb

-

S

-

N : Số vòng dây của khung

-

B : Véc tơ cảm ứng từ của từ trường đều T

: Là diện tích một vòng dây m2

(n , B )t

-

0

+

Nếu lúc đầu

n cùng hướng với B thì  = 0 (mặt khung vuông góc với B ).

+

Nếu lúc đầu

n ngược hướng với B

+

Nếu lúc đầu

n

vuông góc với

thì

 =

B thì  = 


2

(mặt khung vuông góc với B ).
(mặt khung song song với

B ).

a) Biểu thức suất điện động xoay chiều

e=

-

E0

−d 

=  NBS sin(t +  ) = E0cos(t +  − )
dt
2

NBS(V ) : Suất điện động cực đại

Th.S Trần Hường- 0984422879

1

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023
-

Face: Vật lý Bmt

/2 so với từ thông.

Suất điện động xoay chiều trễ pha

b) Mối liên hệ giữa suất điện động xoay chiều và từ thông qua khung dây
2

2

 e   
  +
 =1
 E0   0 

2. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Hiệu điện thế xoay chiều

Cường độ dòng điện

u U0 cos t

i

u

u : hiệu điện thế tức thời (V)
U0
u

I0 cos t

i
I0

: hiệu điện thế cực đại (V)
: pha ban đầu của hiệu điện thế.

i

: cường độ dòng điện tức thời (A)
: cường độ dòng điện cực đại (A)
i

: pha ban đầu của cường độ dòng điện.



Giá trị hiệu dụng

-

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của dòng điện không đổi nếu cho

hai dòng điện đó lần lượt đi qua cùng một điện trở trong những khoảng thời gian bằng nhau đủ dài
thì nhiệt lượng tỏa ra như nhau

I=

-

I0
2

;U =

U0
2

;E =

E0
2

Ampe kế đo cường độ dòng điện xoay chiều và vôn kế đo điện áp xoay chiều dựa vào tác dụng

nhiệt của dòng điện nên gọi là ampe kế nhiệt và vôn kế nhiệt, số chỉ của chúng là cường độ hiệu dụng
và điện áp hiệu dụng của dòng điện xoay chiều( Nguyên tắc hoạt động của các dụng cụ này không
phụ thuộc vào chiều của dòng điện).
-

Tác dụng nhiệt của dòng điện tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện nên không phụ thuộc

vào chiều dòng điện.


Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện

u

• Nếu φ > 0: u nhanh pha hơn i một góc φ
• Nếu φ = 0: u cùng pha với i
• Nếu φ < 0: u trễ pha hơn i một góc |φ|

i

Bài toán 1: SỰ ĐỔI CHIỀU CỦA DÒNG ĐIỆN
Th.S Trần Hường- 0984422879

i

I0 cos

t

i

( A)

2

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

-

Face: Vật lý Bmt

Nếu φi = 0 hoặc φi = π: Trong một chu kì đầu tiên dòng điện đổi chiều 1 lần, trong các chu kì tiếp

theo đổi chiều 2 lần, trong 1 s đầu tiên đổi chiều (2ƒ – 1) lần, trong các giây tiếp theo đổi chiều 2ƒ lần
-

Nếu φi ≠ 0 hoặc φi ≠ π: Trong một chu kì dòng điện đổi chiều 2 lần, 1s đổi chiều 2ƒ lần
Bài toán 2: THỜI GIAN ĐÈN SÁNG TẮT

▪ Thời gian đèn sáng trong 1 chu kì:

ts = 4


1



arccos

M2

U1
U0

M1

Tắt
-U1 Sáng

-U0

Thời gian đèn tắt trong 1 chu kì:

Sáng U
1

U0
u

O

 1
U 
tt = T − t s = T −  4 arccos 1 
U0 
 

Tắt

M'2

M'1

3. ĐOẠN MẠCH R, L, C ĐƠN LẺ
Mạch chỉ có điện trở thuần

-

Tác dụng cản trở dòng điện: Cho dòng điện 1 chiều và xoay chiều chạy qua, gây ra tác dụng nhiệt

l
S

và không phụ thuộc chiều dòng điện: R

-

Độ lệch pha: Điện áp và dòng điện luôn cùng pha(

-

Định luật Ohm:

-

Phương trình:

-

Công thức độc lập:

I0

i

U0 R
;I
R

U
;i
R

I0 cos( t
u
U0

i
I0

0;

i)

uR
R

)
U
U0

u

uR
U
I0

U0R cos( t

)

2

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần
L

A

-

B

Tác dụng cản trở dòng điện: Cho dòng điện 1 chiều chạy qua hoàn toàn, cho dòng điện xoay chiều

chạy qua và gây ra tác dụng cản trở gọi là cảm kháng:

ZL
Th.S Trần Hường- 0984422879

L

2 fL
3

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

-

Độ lệch pha: Điện áp

-

Định luật Ohm:

Face: Vật lý Bmt

uL

I0
-

U0 L
;I
ZL

UL
ZL

Phương trình:

i
-

/2 so với cường độ dòng điện trong mạch

luôn nhanh pha

I0 cos

t

uL

U0L cos

i2
IL2

2

t

2

Công thức độc lập:

u2
U02L

i2
I02L

u2
1; 2
UL

Mạch chỉ có tụ điện
C
A

-

B

Tác dụng cản trở dòng điện: Không cho dòng điện 1 chiều đi qua. Cho dòng điện xoay chiều chạy

qua gây ra tác dụng cản trở gọi là dung kháng

ZC
-

Độ lệch pha: Điện áp

uC

Th.S Trần Hường- 0984422879

1
C

luôn chậm pha

1
2 fC

/2 so với cường độ dòng điện trong mạch

4

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023
-

Face: Vật lý Bmt

Định luật Ohm:

I0
-

UC
ZC

Phương trình:

i

-

U0C
;I
ZC

I0 cos

t

uC

U0C cos

t

2

Công thức độc lập:

u2
U02C

i2
I02C

1;

u2
UC2

i2
IC2

2

VÍ DỤ
Ví dụ 1: Một khung dây có diện tích S = 60cm2 quay đều với vận tốc 20 vòng trong một giây. Khung
đặt trong từ trường đều B = 2.10-2T. Trục quay của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ, lúc t =
0 pháp tuyến khung dây có hướng của vectơ cảm ứng từ
a. Viết biểu thức từ thông xuyên qua khung dây.
b. Viết biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.
HD:
a. Chu kì:

T=

1
1
=
= 0,05 (s). Tần số góc:  = 2 no = 2 .20 = 40 (rad/s).
no 20

o = NBS = 1.2.10−2.60.10−4 = 12.10−5 (Wb).

Vậy

 = 12.10−5 cos40 t (Wb)

b. Eo =  o = 40 .12.10−5 = 1,5.10−2 (V)
Vậy e = 1,5.10−2 sin 40 t (V) Hay


e = 1,5.10−2 cos  40 t −  (V)


2

Ví dụ 2: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với
tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm
trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện
trong khung có độ lớn bằng 222 V. Tính độ lớn của cảm ứng từ trong khung?
HD:  = 2f = 40 rad/s; E =

Th.S Trần Hường- 0984422879

NBS
2

B=

E 2
= 0,5 T. Đáp án A.
NS
5

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

Ví dụ 3: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2.
Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn B = 0,2 T. Tính từ thông cực đại qua khung dây.
Để suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có tần số 50 Hz thì khung dây phải quay với
tốc độ bao nhiêu vòng/phút?
HD:
Ta có: 0 = NBS = 0,54 Wb; n =

60 f
p

= 3000 vòng/phút.



Ví dụ 4: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2 cos  100 t +  (A). Chọn phát biểu sai:
2


A. Cường độ dòng điện hiệu dụng I = 2A
B. Tần số f = 50Hz
C. Tại thời điểm t = 0,15s cường độ dòng điện cực đại
D. Pha ban đầu  =


2
Lời giải

Dựa vào biểu thức cường độ dòng điện i = I 0 cos ( t + 1 ) ta có
+ Cường độ hiệu dụng là 2 (A). Vậy A đúng.
+ Tần số f =


= 50 ( Hz ) . Vậy B đúng.
2

+ Pha ban đầu là


. Vậy D đúng.
2



+ Tại thời điểm t = 0,15 (s) ta có i = 2 2 cos  100.0,15 +  = 0 . Vậy C sai.
2


Đáp án C
Ví dụ 5: Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2 cos100t ( V ) . Đèn chỉ sáng khi u  100V .
Tính thời gian đèn sáng trong một chu kỳ?
A.

1
s
100

B.

1
s
50

C.

1
s
150

D.

1
s
75

Lời giải
Th.S Trần Hường- 0984422879

6

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

 u  100
Ta có u  100  
. Dựa vào đường tròn của hiệu điện thế biến thiên điều hòa, ta có: trong 1
 u  −100
chu kì, góc quét ứng với u  100 gồm:
+ Khi vật dao động đi từ -100 theo chiều âm đến −100 2 rồi đến -100 theo chiều dương (góc quét
tương ứng là

  
+ = )
4 4 2

+ Khi vật dao động đi từ 100 theo chiều dương đến 100 2 rồi về 100 theo chiều âm (góc quét tương
ứng là

  
+ = ).
4 4 2

Vậy tổng góc quét là:

 
T
1
+ =  . Thời gian là: t = =
(s) .
2 100
2 2
Đáp án C
STUDY TIP

Khi nắm vững chương dao động cơ, đặc biệt là bài toán về thời gian, chúng ta có thể dễ dàng giải
quyết bài toán này.

Ví dụ 6: Một mạch điện chỉ có một phần tử (R hoặc L hoặc C) nhưng chưa biết rõ là gì? Nhưng qua


khảo sát thấy dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 cos  100t +  (A), còn hiệu điện thế có biểu
6


2 
thức là u = 50 cos  100 t +
 (V). Vậy phần tử đó là gì?
3 


A. R = 25

103
F
B. C =
2,5

C. L =

0,25
H


D. Đáp án khác

Lời giải
Để biết phần tử đó là gì ta dựa vào độ lệch pha giữa hai hiệu điện thế và cường độ dòng điện. Ta có:

2  
 
 = u − i =  100t +
 −  100t +  =
3  
6 2

Th.S Trần Hường- 0984422879

7

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

Suy ra hiệu điện thế sớm pha hơn cường độ dòng điện 1 góc là
Cảm kháng là ZL =


, suy ra phần tử đó là cuộn cảm L.
2

U 0 50
25
0,25
=
= 25 Từ đó suy ra độ tự cảm L =
=
( H)
I0
2
100


Đáp án C
Ví dụ 7: Một ấm nước có điện trở của dây may so là 100 Ω, được lắp vào mạng điện 220 V - 50 Hz.
Tính nhiệt lượng ấm nước tỏa ra trong vòng 1 giờ?
A. 17424 J

B. 17424000 J

C. 1742400 J

D. 174240 J

Lời giải
Mạng điện 220 V - 50 Hz cho ta biết: hiệu điện thế hiệu dụng là U = 220 V và tần số dòng điện là

f = 50Hz . Nhiệt lượng ấm nước tỏa ra trong 1 giờ là
Q = RI2 t =

U2
2202
t=
.3600 = 1742400 J
R
100
Đáp án C

Ví dụ 8: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos (100t ) A, t tính bằng
giây. Vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng −2 2 (A) thì sau đó ít
nhất bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng
A.

5
s
600

B.

1
s
600

C.

6 A?

1
s
300

D.

2
s
300

Lời giải
Hoàn toàn tưong tự như bài toán tìm thời gian trong dao động điều hòa.
Từ biên âm là −2 2 đến

6 thì dựa vào đường tròn ta sẽ thấy góc quét được là suy ra thời gian

5T
1
=
s
12 120
Đáp án A

Luyện tập 1
Câu 1.

Tìm phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện có tần số biến thiên theo thời gian
B. Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện chiều biến thiên điều hòa theo thời gian

Th.S Trần Hường- 0984422879

8

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

C. Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D. Dòng điện xoay chiều ℓà dòng điện ℓấy ra từ bình ắc quy.
Câu 2.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện được xây dựng trên cơ sở
A. Giá trị trung bình của dòng điện
B. Một nửa giá trị cực đại
C. Khả năng tỏa nhiệt so với dòng điện một chiều
D. Hiệu của tần số và giá trị cực đại

Câu 3.

Cường độ dòng điện i = 2 cos (100 t ) A có giá trị cực đại là
A. 2A

Câu 4.

C. 1A

D. 1,41A

Điện áp u = 100 cos ( 314t ) (u tính bằng V, t tính bằng giây) có tần số góc bằng
A. 100rad/s

Câu 5.

B. 2,82A

B. 157rad/s

C. 50rad/s

D. 314rad/s

Một khung dây dẫn có diện tích S = 100cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc 60vòng/s
trong một từ trường đều vuông góc với trục quay ∆ và có độ ℓớn B = 0,4T. Từ thông cực đại
gởi qua khung dây ℓà:
A. 0,24 Wb

Câu 6.

B. 0,8 Wb

C. 2400 Wb

D. 8000 Wb

Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều có vectơ B ⊥∆, trục quay với
vận tốc góc ω. Từ thông cực đại gởi qua khung ℓà 10/ (Wb) và suất điện động cực đại xuất
hiện trong khung ℓà 100V. Giá trị của ω bằng:
A. 10 rad/s

Câu 7.

B. 5 vòng/s

C. 300vòng /phút

D. Cả A, B,C đều đúng

Một khung dây dẫn có diện tích S = 100cm2 gồm 100 vòng quay đều với vận tốc 50 vòng/s.
Khung đặt trong một từ trường đều B = 3.10-2 T. Trục quay của khung vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Tần số của dòng điện cảm ứng trong khung ℓà:
A. 50Hz

Câu 8.

B. 100Hz

C. 200Hz

D. 400Hz

Khung dây kim ℓoại phẳng có diện tích S = 100cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ
3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T.
Chọn gốc thời gian t = 0s ℓà ℓúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của
vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây
ℓà:

Câu 9.

A. e = 157cos(314t - /2) (V).

B. e = 157cos(314t) (V).

C. e = 15,7cos(314t - /2) (V).

D. e = 15,7cos(314t) (V).

Một khung dây gồm 200 vòng, diện tích mỗi vòng dây ℓà 100 cm2 được đặt trong từ trường
đều 0,2T. Trục quay của khung vuông góc với đường cảm ứng từ. Khung quay với tốc độ 50

Th.S Trần Hường- 0984422879

9

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

vòng/s. Biết ℓúc t = 0 đường cảm ứng từ B cùng hướng với pháp tuyến của khung dây. Biểu
thức suất điện động trong khung ℓà?
A. u = 88,86cos(100t) V

B. u = 125,66cos(100t) V

C. u = 125,66cos(100t - /2) V

D. u = 88,86cos(100t + /2) V

Câu 10. Từ thông qua một vòng dây dẫn ℓà  = 2.10-2/cos(100t + /4) Wb. Biểu thức của suất điện
động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây ℓà?
A. u = 2cos(100t - /4) V
C. u =

2cos(100t + /4) V

B. u =

2cos(100t -/4) V

D. u = 2cos(100t + 3/4) V

Câu 11. : Một khung dây diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây quay đều với vận tốc 120 vòng/phút quanh
trục ∆ ⊥ từ trường đều B = 0,4T. Khi t = 0, mặt phẳng khung dây có vị trí vuông góc các đường
cảm ứng từ. Biểu thức của từ thông gởi qua khung:
A. Φ = 0,02cos(4t + /2) (Wb)

B. Φ = 0,002cos(4t) (Wb)

C. Φ = 0,2cos(4t) (Wb)

D. Φ = 2cos(4t + /2) (Wb)

Câu 12. Một khung dây có diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có B
= 0,4T. Trục vuông góc với từ trường Cho khung dây quay đều quanh trục với vận tốc
120vòng/phút. Chọn t = 0 ℓà khi mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ.
Biểu thức của từ thông gởi qua khung dây ℓà:
A. Φ = 0,02cos(4t + /2)(Wb)

B. Φ = 0,002cos(4t) (Wb)

C. Φ = 0,2cos(4t) (Wb)

D. Φ = 2cos(4t) (Wb)

Câu 13. Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng ℓà 220 cm2.
Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của
khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ
ℓớn

2
T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
5

A. 110 2 V.

B. 220 2 V.

C. 110 V.

D. 220 V.

Câu 14. Đặt điện áp u = U 0 cos (t ) vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu
R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng
A. U 0 / R

B. U 0 2 / 2R

C. U 0 / 2R

D. 0

Câu 15. Điện áp u = 141 2 cos (100 t )V có giá trị hiệu dụng bằng
A. 141V

B. 200V

C. 100V

D. 282V

Câu 16. Dòng điện có cường độ i = 2 2 cos (100 t ) A chạy qua điện trở thuần 100. Trong 30 giây,
nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là
Th.S Trần Hường- 0984422879

10

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023
A. 12kJ

Face: Vật lý Bmt
B. 24kJ

C. 4243J

D. 8485J

Câu 17. Đặt điện áp u = U 0 cos (100 t +  / 4 )V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ
dòng điện trong mạch là i = I 0 cos (100 t +  ) A. Giá trị của  là
A. 3 / 4

C. −3 / 4

B.  / 2

D. − / 2

Câu 18. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu một điện trở 100. Công
suất tỏa nhiệt trên điện trở là 100W. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở bằng
A. 2 2A

B. 1A

C. 2A

D. 5A

Câu 19. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = 5 2 cos (100 t ) A. Cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là
A. 5 2A

B.

C. 10A

2A

D. 5A

Câu 20. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 cos (100 t ) A. Cường độ dòng điện
hiệu dụng này là
A.

2A

B. 2 2A

C. 1A

D. 2A

Câu 21. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 cos (100 t )V . Giá trị hiệu dụng của
điện áp này là
A. 220 2V

B. 220V

C. 110V

D. 110 2V

Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos (t )V vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 thì cường
độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng
A. 220V

B. 110 2V

2 A. Giá trị của U bằng

C. 220 2V

D. 110V

Câu 23. Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau
theo công thứcA. U = 2U0

B. U = U 0 / 2

C. U = U 0 2 D. U = U0/2

Câu 24. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos ( 2 ft ) vào hai đầu một tụ điện. Nếu đồng thời tăng U và
f lên 1,5 lần thì cường độ dòng điêu hiệu dụng qua tụ điện sẽ
A. tăng 1,5 lần.

B. giảm 2,25 lần.

C. giảm 1,5 lần.

D. tăng 2,25 lần.

Câu 25. Cường độ dòng điện i = 2 2 cos (100 t ) A có giá trị hiệu dụng bằng
A.

2A

B. 2 2A

C. 1A

D. 2A

Câu 26. Chọn phát biểu sai?
A. Khi tăng tần số sẽ ℓàm giá trị R không đổi

B. Khi tăng tần số sẽ ℓàm

cảm kháng tăng theo
C. Khi tăng tần số sẽ ℓàm điện dung giảm

D. Khi giảm tần số sẽ ℓàm dung kháng tăng

Câu 27. Tìm phát biểu đúng?
Th.S Trần Hường- 0984422879

11

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

A. Dung kháng có đơn vị ℓà Fara

B. Cảm kháng có đơn vị ℓà Henri

C. Độ tự cảm có đơn vị ℓà Ω

D. Điện dung có đơn vị ℓà Fara

Câu 28. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng ℓên 4 ℓần thì dung
kháng của tụ điện
A. tăng ℓên 2 ℓần

B. tăng ℓên 4 ℓần

C. giảm đi 2 ℓần

D. giảm đi 4 ℓần

Câu 29. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng ℓên 4 ℓần thì
cảm kháng của cuộn cảm
A. tăng ℓên 2 ℓần

B. tăng ℓên 4 ℓần

C. giảm đi 2 ℓần

D. giảm đi 4 ℓần

Câu 30. Hệ thức nào sau đây cùng thứ nguyên với tần số góc:
A.

1
RL

B.

L
C

C.

1
LC

D.

1
RC

Câu 31. Hđt giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2cos100t (V). Hđt hiệu dụng của đoạn
mạch ℓà:
A. 110 V

B. 110 2 V

C. 220 V

D. 220 2 V

Câu 32. Phát biểu nào sau đây ℓà sai khi nói về hiệu điện thế hiệu dụng?
A. được ghi trên các thiết bị sử dụng điện.
B. được đo bằng vôn kế xoay chiều.
C. có giá trị bằng giá trị cực đại chia

2.

D. Được đo bằng vôn kế khung quay.
Câu 33. Nguồn xoay chiều có hđt u = 100 2cos100t (V). Để thiết bị hoạt động tốt nhất thì giá trị định
mức của thiết bị ℓà:
A. 100V

B. 100 2 V

C. 200 V

D. 200 2 V

Câu 34. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2cos(100t + /2) (A). Chọn phát biểu sai:
A. Cường độ hiệu dụng I = 2A
B. f = 50Hz.
C. Tại thời điểm t = 0,15s cường độ dòng điện cực đại
D.  =


2

Câu 35. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i= 2 2cos100t(A). Nếu dùng
ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện của mạch trên thì ampe kế chỉ giá trị bao nhiêu?
A. I=4A
Th.S Trần Hường- 0984422879

B. I=2,83A

C. I=2A

D. I=1,41A
12

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

Câu 36. Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2cos100t V. Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V.
Tính tỉ ℓệ thời gian đèn sáng - tối trong một chu kỳ?
A. 1/1

B.

2
3

C.

1
3

D.

3
2

Câu 37. Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2cos100t V. Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V.
tính thời gian đèn sáng trong một chu kỳ?
A.

1
s
100

B.

1
s
50

C.

1
s
150

D.

1
s
75

Câu 38. Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2cos100t V. Đèn chỉ sáng khi |u| ≥ 100V.
Tính thời gian đèn sáng trong một phút?
A. 30s

B. 35s

C. 40s

D. 45s

Câu 39. Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều ℓà i=4cos20t(A), t đo
bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i1 = -2A. Hỏi
đến thời điểm t2 = (t1 + 0,025)s cường độ dòng điện bằng bao nhiêu?
A. 2 3A

B. -2 3A

C. 2A

D. -2A

Câu 40. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 2cos(100t) A, t tính bằng
giây vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng - 2 2 (A) thì sau
đó ít nhất bao ℓâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng
A.

5
s
600

B.

1
s
600

C.

6 A?

1
s
300

D.

2
s
300

Câu 41. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U ℓà điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch; i, I0 và I ℓần ℓượt ℓà giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị
hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
U
I
− =0
A.
U0 I0

U
I
B.
+ = 2
U 0 I0

u 2 i2
D. 2 + 2 = 1
U 0 I0

u i
C.
− =0
U I

Câu 42. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Gọi
U ℓà điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch; i, I0 và I ℓần ℓượt ℓà giá trị tức thời, giá trị cực đại
và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
U
I
A.
− =0
U0 I0

U
I
B.
+ = 2
U 0 I0

2

2

 u  i
C.   +   = 4
U I

u 2 i2
D. 2 + 2 = 1
U 0 I0

Câu 43. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U ℓà điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu mạch; i, I0 và I ℓần ℓượt ℓà giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị
hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
Th.S Trần Hường- 0984422879

13

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023
A.

U
I
− =0
U0 I0

Face: Vật lý Bmt
B.

U
I
+ = 2
U 0 I0

2

2

 u  i
C.   +   = 1
U I

D.

u 2 i2
+ =1
U 02 I 02

Câu 44. Hai dòng diện xoay chiều có tần số ℓần ℓượt ℓà f1 = 50Hz, f2 = 100Hz. Trong cùng một khoảng
thời gian số ℓần đổi chiều của:
A. Dòng f1 gấp 2 ℓần dòng f2

B. Dòng f1 gấp 4 ℓần dòng f2

C. Dòng f2 gấp 2 ℓần dòng f1

D. Dòng f2 gấp 4 ℓần dòng f1

Câu 45. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và
điện áp hai đầu đoạn mạch luôn
A. lệch pha nhau 600. B. ngược pha nhau.
C. cùng pha nhau.

D. lệch pha nhau 900.

Câu 46. Cho biết biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều là i = I 0 sin (t +  ) . Cường độ hiệu dụng
của dòng điện xoay chiều đó là
A. I = I 0 2

B. I = 2I0

C. I = I 0 / 2

D. I = I0/2

Câu 47. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng không.
B. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
C. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. luôn lệch pha  / 2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 48. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha  / 2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
C. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha  / 2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm
L, tần số góc của dòng điện  ?
A. Hiệu điện thế trễ pha  / 2 so với cường độ dòng điện.
B. Tổng trở của đoạn mạch bằng 1/ ( L ) .
C. Mạch không tiêu thụ công suất.
Th.S Trần Hường- 0984422879

14

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

D. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện
tùy thuộc vào thời điểm ta xét.

Luyện tập 2
Câu 1.

Đặt hiệu điện thế u = U 0 sin t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng
điện tức thời chạy qua mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha  / 2 so với dòng điện i.
B. Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u.
C. Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u.
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha  / 2 so với hiệu điện thế u.

Câu 2.

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây
hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U 0 cos (t +  / 6 ) lên hai đầu đoạn mạch A và B thì
dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0 cos (t −  / 3) . Đoạn mạch AB chứa

Câu 3.

A. tụ điện.

B. điện trở thuần.

C. cuộn cảm thuần.

D. cuộn dây có điện trở thuần.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
B. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. chỉ cho phép dòng điện đi theo một chiều.

Câu 4.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha  / 2 so với cường độ dòng điện.
B. sớm pha  / 4 so với cường độ dòng điện.
C. trễ pha  / 2 so với cường độ dòng điện.
D. trễ pha  / 4 so với cường độ dòng điện.

Câu 5.

Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos (t ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại
và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây là sai?
U
I
A.
− =0
U0 I0

Th.S Trần Hường- 0984422879

U
I
B.
+ = 2
U 0 I0

u
i
C.
− =0
U0 I0

u2 i2
D. 2 + 2 = 1
U 0 I0
15

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023
Câu 6.

Face: Vật lý Bmt

Đặt điện áp u = U 0 cos (t ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp
giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A. U 0 / 2 L

Câu 7.

B. U 0 / 2 L

C. U 0 /  L

D. 0

Đặt điện xoay chiều u = U 0 cos ( 2 ft ) (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha  / 2 so với cường độ dòng điện trong mạch.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.
C. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.
D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

Câu 8.

Đặt điện áp u = U 2 cos (t ) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá
trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp giữa hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua
nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A.

Câu 9.

u2 i2 1
+ =
U2 I2 4

B.

u2 i2
+ =1
U2 I2

C.

u2 i2
+ =2
U2 I2

D.

u2 i2 1
+ =
U2 I2 2

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu một cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng
1A. Giá trị của L bằng
A. 0,99H

B. 0,56H

C. 0,86H

D. 0,70H

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos (t )V vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 thì cường
độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng 2A. Giá trị U bằng
A. 220 2V

B. 220V

C. 110V

D. 110 2V

Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi đổi được vào hai
đầu một cuộn cảm thuần. Khi f = 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị 3A.
Khi f = 60Hz thì cường động dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng
A. 3,6A

B. 2,5A

C. 4,5A

D. 2,0A

Câu 12. Đặt điện áp u = 100 2 cos (100t )V vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1H thì cường độ
dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức
A. i = cos (100 t ) A

B. i = 2 cos (100t ) A

C. i = cos (100 t −  / 2 ) A

D. i = 2 cos (100t −  / 2 ) A

Câu 13. Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos (100 t )V vào hai đầu một tụ điện có điện dung
2.10−4 /  ( F ) . Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện là
Th.S Trần Hường- 0984422879

16

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023

Face: Vật lý Bmt

A. i = 2 cos (100 t −  / 2 ) A

B. i = 2 2 cos (100 t +  / 2 ) A

C. i = 2 cos (100 t +  / 2 ) A

D. i = 2 2 cos (100 t −  / 2 ) A

Câu 14. Đặt điện áp u = 200 cos (100 t )V vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 /  ( H ) . Biểu thức
cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i = 2 cos (100 t −  / 2 ) A

B. i = 2 2 cos (100 t −  / 2 ) A

C. i = 2 2 cos (100 t +  / 2 ) A

D. i = 2 cos (100 t +  / 2 ) A

Câu 15. Đặt điện áp u = U 0 cos (t ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì biểu thức cường
độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i =  LU 0 cos (t −  / 2 )

B. i =  LU 0 cos (t )

C. i = ( L ) U 0 cos (t −  / 2 )

D. i = ( L ) U 0 cos (t )

−1

−1

Câu 16. Đặt điện áp u = U 0 cos (100 t −  / 3)V vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.10−4 /  ( F ) . Ở
thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dòng điện qua mạch là 4A. Biểu
thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 4 2 cos (100 t +  / 6 ) A

B. i = 5cos (100 t +  / 6 ) A

C. i = 5cos (100 t −  / 6 ) A

D. i = 4 2 cos (100 t −  / 6 ) A

Câu 17. Đặt điện áp u = U 0 cos (t ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng
điện qua cuộn cảm là
A. i = ( L ) U 0 cos (t +  / 2 )

B. i =  L 2

(

)

C. i = ( L ) U 0 cos (t −  / 2 )

D. i =  L 2

(

)

−1

−1

−1

U 0 cos (t +  / 2 )

−1

U 0 cos (t −  / 2 )

Câu 18. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa
hai lần liên tiếp dòng điện bằng 0 là
A. 1/100 s

B. 1/200 s

C. 1/50 s

D. 1/25 s

Câu 19. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I 0 sin (100 t ) . Trong khoảng thời gian từ
0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm
A. 1/400 s; 2/400 s

B. 1/600 s; 5/600 s

C. 1/500 s; 3/500 s

D. 1/300 s; 2/300 s

Câu 20. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 160 cos (100 t )V (t tính bằng giây). Tại thời điểm
t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị 80V và đang giảm. Đến thời điểm t2 = t1 + 0,015s,
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
Th.S Trần Hường- 0984422879

17

TÀI LIỆU VẬT LÝ 12- 2023
A. 40 3V

Face: Vật lý Bmt
B. 80 3V

C. 40V

D. 80V

Câu 21. Một dòng điện có cường độ i = I 0 cos ( 2 ft ) . Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để
cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004s. Giá trị của f bằng
A. 62,5Hz

B. 60,0Hz

C. 52,5Hz

D. 50,0Hz

Câu 22. Tại thời điểm t, điện áp u = 200 2 cos (100 t −  / 2 ) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có
giá trị 100 2V và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là
A. −100V

B. 100 3V

C. −100 2V

D. 200V

Câu 23. Điện áp hai đầu một đoạn mạch là u = 150 cos (100 t )V . Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp
này bằng không?
A. 100 lần

B. 50 lần

C. 200 lần

D. 2 lần

Câu 24. Cường độ dòng điện chay qua tụ điện có biểu thức i = 10 2 cos (100 t ) A. Biết tụ điện có điện
dung C = 250 /  (  F ) . Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có biểu thức là
A. u = 300 2 cos (100 t +  / 2 )V

B. u = 100 2 cos (100 t −  / 2 )V

C. u = 200 2 cos (100 t +  / 2 )V

D. u = 400 2 cos (100 t −  / 2 )V

Câu 25. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos (100 t +  / 3)V vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = 0,5 /  ( H ) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện

là 2A. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i = 2 3 cos (100 t −  / 6 ) A

B. i = 2 3 cos (100 t +  / 6 ) A

C. i = 2 2 cos (100 t +  / 6 ) A

D. i = 2 2 cos (100 t −  / 6 ) A

Câu 26. Mạch điện có phần tử duy nhất (R, L hoặc C) có biểu thức u ℓà: u = 40 2cos100t V, i = 2 2
cos(100t +/2) A. Đó ℓà phần tử gì?
A. C

B. L

C. R

D. Cả ba đáp án

Câu 27. Một dòng điện xoay chiều có i = 50cos(100t - /2) A. Tìm thời điểm đầu tiên kể từ thời điểm
ban đầu để dòng điện trong mạch có giá trị bằng 25 A?
A. 1/200s

B. 1/400s

C. 1/300s

D. 1/600s

Câu 28. Dòng đi...
 
Gửi ý kiến