Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HẢI LÝ
Ngày gửi: 11h:27' 12-12-2023
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: HẢI LÝ
Ngày gửi: 11h:27' 12-12-2023
Dung lượng: 379.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 16. Biểu thức suất điện động từ thông trên cuộn dây
Câu 1: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt
phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại
qua khung dây là:
A. 1,2.10-3 Wb
B. 4,8.10-3 Wb
C. 2,4.10-3 Wb
D. 0,6.10-3 Wb.
Câu 2: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 250 vòng dây, diện tích mỗi vòng 50 cm2. Khung dây quay đều
quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục
quay và có độ lớn 0,02 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 0,025 Wb.
B. 0,15 Wb.
C. 1,5 Wb.
D. 15 Wb.
Câu 3: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều
quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục
quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 0,54 Wb.
B. 0,81 Wb.
C. 1,08 Wb.
D. 0,27 Wb.
"⃗ vuông góc với trục quay ∆ với tốc độ góc ω.
Câu 4: Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều B
Từ thông cực đại Φ0 gửi qua khung và suất điện động cực đại E0 trong khung liên hệ với nhau bởi công thức
$%
%&
%
A. E0 = & .
B. E0 = $√(
C. E0 = $&
D. E0 = ωφ0
√(
Câu 5: Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay.
)*
Biết tốc độ quay của khung là 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là + (Wb). Suất điện động hiệu dụng
trong khung có giá trị là
A. 25 V.
B. 25√2 V.
C. 50 V.
D. 50√2 V.
Câu 6: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 (T). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
khung dây có trị hiệu dụng bằng
A. 6,28 V.
B. 8,88 V.
C. 12,56 V.
D. 88,8 V.
Câu 7: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều
với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc
"⃗ vuông góc với trục quay và có độ lớn √( T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
tơ cảm ứng từ B
-+
A. 110√2 V.
B. 220√2 V.
C. 110 V.
D. 220 V.
Câu 8: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s
quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông
góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222V. Cảm ứng từ có
độ lớn bằng:
A. 0,50 T
B. 0,60 T
C. 0,45 T
D. 0,40 T
(.)*/0
+
Câu 9: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = + cos(100πt + 1 ) Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong vòng dây này là
+
+
A. e = - 2sin(100πt + 1 ) V B. e = 2sin(100πt + 1 ) V C. e = - 2sin(100πt) V
D. e = 2πsin100πt V
"
⃗
Câu 10: Một khung dây đặt trong từ trường đều B có trục quay ∆ của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cho
)
+
khung quay đều quanh trục ∆, thì từ thông gởi qua khung có biểu thức Φ = cos(100πt + ) Wb. Biểu thức suất điện
(+
2
động cảm ứng xuất hiện trong khung là
-+
+
+
-+
A. e = 50cos(100πt + ) V B. e = 50cos(100πt + ) V A. e = 50cos(100πt - ) V B. e = 50cos(100πt - ) V
3
3
3
3
Câu 11: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với
đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều
trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là
A. Φ = NBSsinωt Wb.
B. Φ = NBScosωt Wb.
C. Φ = ωNBSsinωt Wb.
D. Φ = ωNBScosω Wb.
Câu 12: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây
quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 (T). Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vectơ pháp
tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là
A. Φ = 0,05sin(100πt) Wb. B. Φ = 500sin(100πt) Wb. C. Φ = 0,05cos(100πt) Wb. D. Φ = 500cos(100πt) Wb.
Câu 13: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100 cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 (T). Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp
tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong khung dây là
A. e = 15,7sin(314t) V.
B. e = 157sin(314t) V.
C. e = 15,7cos(314t) V.
D. e = 157cos(314t) V.
Câu 14: Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 20 cm x 30 cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường
đều có cảm ứng từ 0,2 T. Trục quay của khung dây vuông góc với véctơ cảm ứng từ . Cuộn dây quay quanh trục với tốc
độ 1200 vòng/phút. Chọn gốc thời gian là lúc vectơ pháp tuyến của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ góc 300. Biểu
thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là
+
(+
(+
+
A. e = 48πcos(40πt - 2 ) V. B. e = 48πcos(40πt + 2 ) V. C. e = 48πcos(40πt + 2 ) V. B. e = 48πcos(40πt + 2 ) V.
Câu 15 : Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng
của khung với tốc độ 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng
từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
+
+
A. e = 48πsin(40πt - ) V. B. e = 4,8πsin(4πt + π) V. C. e = 48πsin(4πt + π) V.
B. e = 4,8πsin(40πt - ) V.
(
(
Câu 16: Một khung dây dẫn có 100 vòng dây, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc 100π rad/s, từ
1.)*/4
thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là + Wb. Ở thời điểm t = 0, vecto pháp tuyến mặt phẳng khung hợp với
vecto cảm ứng từ một góc bằng 600. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
+
+
-+
+
A. e = 40cos(100πt - 3 )(V). B. e = 40cos(100πt + 3 )(V). C. e = 0,4cos(100πt + 3 )(V). D. e = 0,4cos(100πt - 3 )(V).
Câu 17: Một khung dây hình chữ nhật chiều dài 40 cm chiều rộng 10 cm quay đều trong từ trường đều "B⃗, có độ lớn
0,25 T vuông góc với trục quay của khung với tốc độ 900 vòng/phút. Tại thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến của mặt
phẳng khung hợp với véctơ cảm ứng từ góc 300. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
+
+
+
+
A. e = 0,3πcos(30πt - 2 )V. B. e = 3πcos(30πt - 2 )V. C. e = 0,3πcos(30πt - 3 )V.
D. e = 3πcos(30πt -3 )V.
Câu 18: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây,
trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung
+
có biểu thức e = E0cos(ωt + ( ). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng
từ một góc bằng
A. 450.
B. 1800.
C. 900.
D. 1500.
Câu 19: Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật có thể quay đều quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện, trong
một từ trường đều có cảm ừng từ "B⃗, vuông góc với trục quay. Suất điện động xoay chiều xuất hiện trong khung có độ
lớn cực đại khi mặt khung
"⃗
"⃗
"⃗ góc 450
"⃗ góc 600.
A. song song với B
B. vuông góc với B
C. tạo với B
D. tạo với B
)
Câu 20: Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng T. Khi véctơ
+
cảm ứng từ "B⃗ hợp với vectơ pháp tuyển của mặt mặt phẳng khung dây một góc 600 thì từ thông gởπi qua vòng dây có
độ lớn là
A. 1,25.10–3 Wb.
B. 0,005 Wb.
C. 12,5 Wb.
D. 50 Wb.
Câu 21: Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 20 cm×10 cm, gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,318 T. Cho khung quay quanh trục đối xứng của nó với tốc độ góc n = 120 vòng/phút. Chọn gốc thời
gian t = 0 khi vectơ pháp tuyến của khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Khi t = (1 s, suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong khung bằng
A. – 4,0V.
B. + 6,9V.
C. – 6,9V.
D. + 4,0V.
Câu 22: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx' với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ
"⃗ vuông góc với trục xx'. Ở một thời điểm nào đó thì từ thông gửi qua khung là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong
B
khung có độ lớn là 15π V. Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 5 Wb
B. 6π Wb
C. 6 Wb
D. 5π Wb
Câu 23: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường
))√(
đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay ∆. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng
Wb. Tại thời
3+
điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là
))√3
Wb và 110√2 V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A. 50 Hz.
B. 100 Hz.
C. 120 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 24: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường
))
đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay ∆. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng )*+ Wb. Tại thời
)(+
điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là
))
(*+
Wb và 110√3 V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A. 60 Hz.
B. 100 Hz.
C. 50 Hz.
D. 120 Hz.
Câu 25: Một cuộn dây có 1000 vòng quay với tốc độ 3000 vòng/phút trong từ trường đều có các đường sức từ vuông
góc với trục quay của cuộn dây. Ở thời điểm mà từ thông xuyên qua một vòng dây có độ lớn 3√3.10-4 Wb thì suất điện
động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn là 30π V. Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong cuộn dây là :
A. E = 60π√2 V.
B. E = 30π√2 V.
C. E = 120π V.
D. E = 60π V.
Câu 26: Một vòng dây có diện tích S = 100 cm2 và điện trở R = 0,45 Ω, quay đều với tốc độ góc ω = 100 rad/s trong
một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các
đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là:
A. 1,39J .
B. 7J .
C. 0,7J .
D. 0,35J .
Câu 1: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt
phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại
qua khung dây là:
A. 1,2.10-3 Wb
B. 4,8.10-3 Wb
C. 2,4.10-3 Wb
D. 0,6.10-3 Wb.
Câu 2: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 250 vòng dây, diện tích mỗi vòng 50 cm2. Khung dây quay đều
quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục
quay và có độ lớn 0,02 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 0,025 Wb.
B. 0,15 Wb.
C. 1,5 Wb.
D. 15 Wb.
Câu 3: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều
quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục
quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là
A. 0,54 Wb.
B. 0,81 Wb.
C. 1,08 Wb.
D. 0,27 Wb.
"⃗ vuông góc với trục quay ∆ với tốc độ góc ω.
Câu 4: Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều B
Từ thông cực đại Φ0 gửi qua khung và suất điện động cực đại E0 trong khung liên hệ với nhau bởi công thức
$%
%&
%
A. E0 = & .
B. E0 = $√(
C. E0 = $&
D. E0 = ωφ0
√(
Câu 5: Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay.
)*
Biết tốc độ quay của khung là 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là + (Wb). Suất điện động hiệu dụng
trong khung có giá trị là
A. 25 V.
B. 25√2 V.
C. 50 V.
D. 50√2 V.
Câu 6: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 (T). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
khung dây có trị hiệu dụng bằng
A. 6,28 V.
B. 8,88 V.
C. 12,56 V.
D. 88,8 V.
Câu 7: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều
với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc
"⃗ vuông góc với trục quay và có độ lớn √( T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
tơ cảm ứng từ B
-+
A. 110√2 V.
B. 220√2 V.
C. 110 V.
D. 220 V.
Câu 8: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s
quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông
góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222V. Cảm ứng từ có
độ lớn bằng:
A. 0,50 T
B. 0,60 T
C. 0,45 T
D. 0,40 T
(.)*/0
+
Câu 9: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = + cos(100πt + 1 ) Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong vòng dây này là
+
+
A. e = - 2sin(100πt + 1 ) V B. e = 2sin(100πt + 1 ) V C. e = - 2sin(100πt) V
D. e = 2πsin100πt V
"
⃗
Câu 10: Một khung dây đặt trong từ trường đều B có trục quay ∆ của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cho
)
+
khung quay đều quanh trục ∆, thì từ thông gởi qua khung có biểu thức Φ = cos(100πt + ) Wb. Biểu thức suất điện
(+
2
động cảm ứng xuất hiện trong khung là
-+
+
+
-+
A. e = 50cos(100πt + ) V B. e = 50cos(100πt + ) V A. e = 50cos(100πt - ) V B. e = 50cos(100πt - ) V
3
3
3
3
Câu 11: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với
đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều
trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là
A. Φ = NBSsinωt Wb.
B. Φ = NBScosωt Wb.
C. Φ = ωNBSsinωt Wb.
D. Φ = ωNBScosω Wb.
Câu 12: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây
quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 (T). Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vectơ pháp
tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là
A. Φ = 0,05sin(100πt) Wb. B. Φ = 500sin(100πt) Wb. C. Φ = 0,05cos(100πt) Wb. D. Φ = 500cos(100πt) Wb.
Câu 13: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100 cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút
quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 (T). Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp
tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong khung dây là
A. e = 15,7sin(314t) V.
B. e = 157sin(314t) V.
C. e = 15,7cos(314t) V.
D. e = 157cos(314t) V.
Câu 14: Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 20 cm x 30 cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường
đều có cảm ứng từ 0,2 T. Trục quay của khung dây vuông góc với véctơ cảm ứng từ . Cuộn dây quay quanh trục với tốc
độ 1200 vòng/phút. Chọn gốc thời gian là lúc vectơ pháp tuyến của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ góc 300. Biểu
thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là
+
(+
(+
+
A. e = 48πcos(40πt - 2 ) V. B. e = 48πcos(40πt + 2 ) V. C. e = 48πcos(40πt + 2 ) V. B. e = 48πcos(40πt + 2 ) V.
Câu 15 : Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng
của khung với tốc độ 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng
từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
+
+
A. e = 48πsin(40πt - ) V. B. e = 4,8πsin(4πt + π) V. C. e = 48πsin(4πt + π) V.
B. e = 4,8πsin(40πt - ) V.
(
(
Câu 16: Một khung dây dẫn có 100 vòng dây, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc 100π rad/s, từ
1.)*/4
thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là + Wb. Ở thời điểm t = 0, vecto pháp tuyến mặt phẳng khung hợp với
vecto cảm ứng từ một góc bằng 600. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
+
+
-+
+
A. e = 40cos(100πt - 3 )(V). B. e = 40cos(100πt + 3 )(V). C. e = 0,4cos(100πt + 3 )(V). D. e = 0,4cos(100πt - 3 )(V).
Câu 17: Một khung dây hình chữ nhật chiều dài 40 cm chiều rộng 10 cm quay đều trong từ trường đều "B⃗, có độ lớn
0,25 T vuông góc với trục quay của khung với tốc độ 900 vòng/phút. Tại thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến của mặt
phẳng khung hợp với véctơ cảm ứng từ góc 300. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
+
+
+
+
A. e = 0,3πcos(30πt - 2 )V. B. e = 3πcos(30πt - 2 )V. C. e = 0,3πcos(30πt - 3 )V.
D. e = 3πcos(30πt -3 )V.
Câu 18: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây,
trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung
+
có biểu thức e = E0cos(ωt + ( ). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng
từ một góc bằng
A. 450.
B. 1800.
C. 900.
D. 1500.
Câu 19: Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật có thể quay đều quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện, trong
một từ trường đều có cảm ừng từ "B⃗, vuông góc với trục quay. Suất điện động xoay chiều xuất hiện trong khung có độ
lớn cực đại khi mặt khung
"⃗
"⃗
"⃗ góc 450
"⃗ góc 600.
A. song song với B
B. vuông góc với B
C. tạo với B
D. tạo với B
)
Câu 20: Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng T. Khi véctơ
+
cảm ứng từ "B⃗ hợp với vectơ pháp tuyển của mặt mặt phẳng khung dây một góc 600 thì từ thông gởπi qua vòng dây có
độ lớn là
A. 1,25.10–3 Wb.
B. 0,005 Wb.
C. 12,5 Wb.
D. 50 Wb.
Câu 21: Một khung dây hình chữ nhật có kích thước 20 cm×10 cm, gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,318 T. Cho khung quay quanh trục đối xứng của nó với tốc độ góc n = 120 vòng/phút. Chọn gốc thời
gian t = 0 khi vectơ pháp tuyến của khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Khi t = (1 s, suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong khung bằng
A. – 4,0V.
B. + 6,9V.
C. – 6,9V.
D. + 4,0V.
Câu 22: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx' với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ
"⃗ vuông góc với trục xx'. Ở một thời điểm nào đó thì từ thông gửi qua khung là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong
B
khung có độ lớn là 15π V. Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 5 Wb
B. 6π Wb
C. 6 Wb
D. 5π Wb
Câu 23: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường
))√(
đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay ∆. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng
Wb. Tại thời
3+
điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là
))√3
Wb và 110√2 V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A. 50 Hz.
B. 100 Hz.
C. 120 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 24: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục ∆ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường
))
đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay ∆. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng )*+ Wb. Tại thời
)(+
điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là
))
(*+
Wb và 110√3 V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là
A. 60 Hz.
B. 100 Hz.
C. 50 Hz.
D. 120 Hz.
Câu 25: Một cuộn dây có 1000 vòng quay với tốc độ 3000 vòng/phút trong từ trường đều có các đường sức từ vuông
góc với trục quay của cuộn dây. Ở thời điểm mà từ thông xuyên qua một vòng dây có độ lớn 3√3.10-4 Wb thì suất điện
động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn là 30π V. Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong cuộn dây là :
A. E = 60π√2 V.
B. E = 30π√2 V.
C. E = 120π V.
D. E = 60π V.
Câu 26: Một vòng dây có diện tích S = 100 cm2 và điện trở R = 0,45 Ω, quay đều với tốc độ góc ω = 100 rad/s trong
một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các
đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là:
A. 1,39J .
B. 7J .
C. 0,7J .
D. 0,35J .
 








Các ý kiến mới nhất