Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương Văn Hoàng
Ngày gửi: 20h:02' 06-05-2024
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

TÀI LIỆU ÔN THI
TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024

MÔN VẬT LÝ

Tháng 02 năm 2024

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω và pha ban đầu φ . Phương trình dao động
cảu vật là
A. x = Acotg(ωt + φ).
B. x = Atg(ωt + φ).
C. x = Acos(ωt + φ).
D. x = Atcos(ω + φ).
Câu 2. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Vận tốc của vật
có biểu thức là
A. v = ωAcos (ωt +φ).
B. v = –ωAsin (ωt +φ). C. v = –Asin (ωt +φ).
D. v = ωAsin (ωt +φ).
Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Gia tốc của vật
có biểu thức là
A. ω2Acos (ωt +φ).
B. –ω2Asin (ωt +φ).
C. –Asin (ωt +φ).
D. ωAsin (ωt +φ).
Câu 4. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Pha ban đầu của dao
động là
A. A.
B. ω.
C. φ.
D. x.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πt/T + φ) (A >0). Chu kì dao động là
A. A.
B. T.
C. t.
D. φ.
Câu 6. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương A được gọi là
A. biên độ dao động.
B. tần số góc.
C. pha dao động.
D. li độ.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(2πft + φ) (A >0). Đại lương f được gọi là
A. biên độ dao động.
B. T=tần số.
C. pha ban đầu.
D. tần số.
Câu 8. Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha
của dao động tại thời điểm t là
A. (15t + π) rad.
B. 10 rad.
C. 15 rad.
D. π rad.
Câu 9. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia tốc là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong dao động điều hòa, pha của dao động được dùng để xác định
A. chu kì dao động.
B. biên độ dao động.
C. trạng thái dao động. D. tần số dao động.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo một trục cố
định?
A. Li độ của vật tỉ lệ với gia tốc của vật.
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
D. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa thì pha dao động biến thiên theo thời gian theo hàm
A. sin hoặc cos.
B. bậc nhất.
C. bậc hai.
D. tan.
Câu 13. Trong dao động điều hòa, thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần được gọi là
A. tần số góc của dao động.
B. pha ban đầu của dao động.
C. tần số dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 14. Trong dao động điều hòa, số lần dao động toàn phần trong một đơn vị thời gian được gọi là
A. tần số góc của dao động.
B. pha của dao động.
C. tần số dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 15. Trong dao động điều hòa, đơn vị của chu kì là
A. mét (m).
B. Héc (Hz).
C. radian (rad).
D. giây (s).
Câu 16. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) (cm). Radian (rad) là đơn vị của đại
lượng
A. A.
B. ω.
C. (ωt +φ).
D. T.
Câu 17. Trong dao động điều hòa, đơn vị của tần số là
A. mét (m).
B. Héc (Hz).
C. radian (rad).
D. giây (s).
Câu 18. Trong dao động điều hòa, đơn vị của pha ban đầu là
A. mét (m).
B. Héc (Hz).
C. radian (rad).
D. giây (s).
Câu 19. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. ωA.
B. ω2A.
C. - ωA.
D. - ω2A.
Câu 20. Trong dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A, giá trị cực đại của gia tốc là
A. ωA.
B. ω2A.
C. - ωA.
D. - ω2A.
Câu 21. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ,
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 1

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
A. gia tốc.
B. vận tốc.
C. động năng.
D. biên độ.
Câu 22. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và

A. cùng biên độ.
B. cùng pha.
C. cùng tần số góc.
D. cùng pha ban đầu.
Câu 23. Một vật dao động điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi ?
A. Gia tốc và li độ
B. Biên độ và li độ.
C. Biên độ và tần số
D. Gia tốc và tần số
Câu 24. Véc tơ gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về vị trí cân bằng
D. ngược hướng chuyển động
Câu 25. Trong dao động điều hòa của một vật, véc tơ vận tốc của một vật luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược hướng chuyển động
Câu 26. Trong dao động điều hòa tốc độ của vật lớn nhất khi
A. vật ở vị trí biên âm.
B. vật ở vị trí biên dương.
C. vật đị qua vị trí cân bằng.
D. vật ở vị trí có li độ A/√ 2.
Câu 27. Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật lớn nhất khi
A. vật ở vị trí biên
B. vật ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
C. vật đị qua vị trí cân bằng
D. vật ở vị trí có li độ A/√ 2.
Câu 28. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có tốc độ v. Biên độ
dao động là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29. Trong dao động điều hoà, so với li độ vận tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. sớm pha π/2.
D. chậm pha π/2.
Câu 30. Trong dao động điều hoà, so với li độ gia tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. sớm pha π/2.
D. chậm pha π/2.
Câu 31. Trong dao động điều hoà, so với gia tốc vận tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. sớm pha π/2.
D. chậm pha π/2.
Câu 32. Trong dao động điều hòa hai đại lượng nào sau đây dao động ngược pha nhau?
A. Li độ và vận tốc.
B. Gia tốc và vận tốc.
C. Li độ và gia tốc.
D. Gia tốc và lực kéo
về.
Câu 33. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển
động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 34. Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào
A. đặc tính của hệ dao động.
B. biên độ của vật dao động.
C. gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ.
D. kích thích ban đầu.
Câu 35. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đường parabol.
B. đường tròn.
C. đoạn thẳng.
D. đường elíp.
Câu 36. Vật dao động điều hòa với phương trình
. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
vận tốc dao động v vào li độ x có dạng
A. đường tròn.
B. đường thẳng.
C. elip.
D. parabol.
Câu 37. Một vật dao động điều hòa, trong mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng
A. một lần.
B. ba lần.
C. bốn lần.
D. hai lần.
Câu 38. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2 π t) (cm); trong đó A, ω là các
hằng số dương. Li độ của dao động ở thời điểm t = 2 s là
A. -5cm
B. 2,5cm
C. 5 cm
D. 0
Câu 39. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là
A. 24 cm.
B. 3 cm.
C. 6 cm.
D. 12 cm.
Câu 40. Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà có giá trị cực đại tại vị trí
A. biên âm.
B. biên dương.
C. cân bằng.
D. hai biên.
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 2

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

Câu 41. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính bằng
cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng
A. 6 cm.
B. 0,6 cm.
C. 12 cm.
D. 24 cm.
Câu 42. Một vật nhỏ dao động theo phương trình
A. π.
B. 0,5 π.

C. 0,25 π.

cm. Pha ban đầu của dao động là
D. 1,5 π.

Câu 43. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
. Tần số dao động của vật là
A. 10Hz
B. 20Hz
C. 15Hz
D. 25Hz
Câu 44. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha
của dao động là
A. 10 rad.
B. 40 rad
C. 20 rad
D. 5 rad
Câu 45. Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10 t + )(cm). Li độ
của vật khi pha dao động bằng (- π/3) là
A. -3 cm.
B. 3 cm.
C. 4,24 cm.
D. - 4,24 cm.
Câu 46. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + /2) (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4s, chất điểm có li độ bằng
A. 2 cm.
B. cm.
C. – 2 cm.
D.
cm
Câu 47. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t (x tính bằng cm, t
tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 5cm/s.
B. 20 cm/s.
C. -20 cm/s.
D. 0 cm/s.
Câu 48. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Lấy
Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
A. -12 cm/s2.
B. -120c m/s2.
C. 1,20 m/s2.
D. – 60 cm/s2.

= 10.

Câu 49. Phương trình dao động có dạng
. Gốc thời gian được chọn là lúc vật
A. có li độ x = +A.
B. có li độ x = - A.
C. đi qua VTCB theo chiều dương.
D. đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 50. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10cm. Gia tốc cực
đại của chất điểm bằng
A. 25 m/s2
B. 2,5 m/s2.
C. 63,1 m/s2.
D. 6,31 m/s2.
Câu 51. Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1m/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57 m/s 2.
Chu kì dao động của vật là
A. 4 s.
B. 2 s.
C. 6,28 s.
D. 3,14 s.
Câu 52. Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8cos(2t) cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị
trí cân bằng là
A. s.
B. s.
C. s.
D. s.
Câu 53. Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t o = 0 vật
đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là
A. A/2.
B. 2A.
C. A/4.
D. A.
Câu 54. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm
trong một chu kì dao động là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng
A. 16 cm.
B. 4 cm.
C. 32 cm.
D. 8 cm.
Câu 55. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s

A. 8 cm
B. 16 cm
C. 64 cm
D. 32 cm
Câu 56. Gia tốc a của một chất điểm dao động điều hòa liên hệ với li độ x với phương trình a = - 4x.
Thời gian ngắn nhất để chất điểm đi được quãng đường bằng biên độ dao động là
A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 57. Một chất điểm dao động x = 10cos2t (cm). Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là
A. 20 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 80 cm/s.
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 3

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

Câu 58. Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s). Lúc t = 0, vật có li độ
A. 1cm và đang tăng
B. √ 3 cm và đang tăng
C. 1 cm và đang giảm
D. √ 3 cm và đang giảm
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C B B C B A B A A C B B D C D C B C A B D C C C B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C A A C B D C C C C C D C C A C B A C B C D B B C
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75
A A D B D C A B
CON LẮC LÒ XO
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều
hòa với tần số góc là
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Chu kì dao động của con
lắc lò xo là
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 3. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. gia tốc của sự rơi tự do.
B. biên độ của dao động.
C. điều kiện kích thích ban đầu.
D. khối lượng của vật nặng.
Câu 4. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F = k.x.
B. F = - kx.
C.
D.
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính
bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
A. N.m
B. N/m2.
C. N/m.
D. N.m.
Câu 6. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ
lởn tỉ lệ thuận với
A. độ lớn vận tốc của vật.
B. độ lớn li độ của vật.
C. biên độ dao động của con lắc.
D. chiều dài lò xo của con lắc.
Câu 7. Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với một lò xo nhẹ dao động điều hoà theo phương ngang. Lực
kéo về tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. ngược chiều với chiều chuyển động của vật.
C. hướng về vị trí cân bằng
D. hướng về vị trí biên.
Câu 8. Phát biểu nào dưới đây sai? Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa
A. có biểu thức F = –kx.
B. có độ lớn không đổi.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. biến thiên điều hòa.
Câu 9. Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A. Chọn mốc thế năng tại vị trí
cân bằng thì cơ năng của con lắc là
A. kA2.
B. 0,5kA.
C. kA.
D. 0,5kA2.
Câu 10. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. mωA2.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế
năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 4

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

A.
B.
C.
D.
Câu 12. Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động
năng của nó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 13. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một
đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
B. tỉ lệ với bình phương chu kì daođộng.
C. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B. động năng ở thời điểm ban đầu.
C. thế năng ở vị trí li độ cực đại
D. động năng ở vị trí cân bằng.
Câu 15. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
A. Cơ năng và thế năng.
B. Động năng và thế năng.
C. Cơ năng.
D. Động năng.
Câu 16. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,8 s.
B. 0,4 s.
C. 0,2 s.
D. 0,6 s.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối
lượng m bằng
A. 200 g.
B. 100 g.
C. 50 g.
D. 800 g.
Câu 18. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực
hiện được 50 dao động. Độ cứng của lò xo bằng
A. 60 N/m.
B. 40 N/m.
C. 50 N/m.
D. 55 N/m.
Câu 19. Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng đi 4 lần thì
chu kì của con lắc lò xo
A. tăng 4 lần.
B. tăng 16 lần.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 16 lần.
Câu 20. Một con lắc lò xo trong quá trình dao động điều hòa có chiều dài biến thiên từ 16c m đến 22 cm.
Biên độ dao động của con lắc là
A. 2 cm.
B. 3 cm.
C. 4 cm.
D. 6 cm.
Câu 21. Một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng là k, lò xo treo thẳng đứng, bên dưới
treo vật nặng có khối lượng m. Ta thấy ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn 16 cm. Kích thích cho
vật dao động điều hòa. Cho g = π2(m/s2). Tần số dao động của con lắc lò xo trên là
A. 2,5 Hz.
B. 5 Hz.
C. 3 Hz.
D. 1,25Hz.
Câu 22. Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5πs và biên độ 3cm. Chọn mốc
thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là
A. 0,36 mJ.
B. 0,72 mJ.
C. 0,18 mJ.
D. 0,48 mJ.
Câu 23. Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s. Năng lượng dao
động của nó là 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 2 cm.
B. 16 cm.
C. 4 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 24. Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Lò xo có độ cứng
. Khi vật m của con lắc lò
xo đang qua vị trí có li độ
thì thế năng của con lắc là
A. 32 J.
B. 0,032 J.
C. 0,016 J.
D. 16 J.
Câu 25. Một con lắc lò xo có độ cứng
. Vật nặng dao động với biên độ
, khi vật
đi qua li độ
thì động năng của vật bằng
A. 1,28J.
B. 2,56J.
C. 0,72J.
D. 1,44J.
Câu 26. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng.
Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A/3 thì động năng của vật là
A. 5/9 W.
B. 4/9 W.
C. 2/9 W.
D. 7/9 W.
Câu 27. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động
năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 5

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

A. 6 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 28. Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là m =
0,4 kg. Lấy π2 = 10. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A. Fmax = 525 N.
B. Fmax = 5,12 N.
C. Fmax = 256 N.
D. Fmax = 2,56 N.
Câu 29. Vật nhỏ treo ở đầu của con lắc lò xo có khối lượng 100 g, biết vật nhỏ dao động điều hoà theo
phương ngang với phương trình x = 4cos(10t + φ) cm. Độ lớn cực đại của lực kéo về là
A. 0,5 N
B. 10 N
C. 0,4 N.
D. 0,3 N
Câu 30. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,6 s.
B. 0,8 s.
C. 0,4 s.
D. 0,2 s.
Câu 31. Một con lắc lò xo dđđh với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, lấy
.
Độ cứng của lò xo là
A. k = 0,156 N/m.
B. k = 32 N/m.
C. k = 64 N/m.
D. k = 6400 N/m.
Câu 32. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều
hòa theo phương ngang với phương trình x = 5 cos4πt (cm).Mốc thế
10. Cơ năng của vật bằng
A. 0,004 J.
B. 12,5 J.
C. 0,04 J.
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
A
C
A
B
C
B
C
B
D
D
B
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
C
C
C
B
D
B
C
C
A
A
D

năng ở vị trí cân bằng. Lấy

=

D. 0,125 J.
12
B
28
B

13
C
29
C

14
B
30
C

15
C
31
C

16
B
32
C

CON LẮC ĐƠN
Câu 1. Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?
A. chu kì không thay đổi.
B. Biên độ dao động nhỏ.
C. Không có ma sát.
D. Biên độ nhỏ và không có ma sát.
Câu 2. Một con lắc đơn gồm vật khối lượng m treo vào sợi dây mảnh không dãn, chiều dài l . Con lắc
l
dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Đại lượng được tính theo công thức 2 π
được
g
gọi là
A. chu kì.
B. tần số.
C. tần số góc.
D. lực kéo về.
Câu 3. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao
động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
A. và g
B. m và .
C. m và g
D. m, và g
Câu 4. Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ không phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc.
B. chiều dài dây.
C. gia tốc trọng trường. D. vị trí của con lắc trên trái đất.
Câu 5. Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m, dây treo chiều dài đang dao động điều hòa tại nơi
có gia tốc rơi tự do g. Khi vật có li độ s thì lực kéo về là



A.
B.
C.
D.
Câu 6. Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc
trọng trường g. Khi vật có li độ góc α thì lực kéo về có giá trị là
A. F = - mgα
B. F = - α
C. F= mgα
D. F = - gα
Câu 7. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 8. Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dao động.
B. xác định chiều dài con lắc.
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 6

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

C. xác định gia tốc trọng trường.
D. khảo sát dao động điều hòa của một vật
Câu 9. Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí cân bằng về vị trí biên là
A. chuyển động nhanh dần đều.
B. chuyển động chậm dần.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động nhanh dần.
Câu 10. Xét dao động điều hòa của con lắc đơn tại một điểm trên mặt đất. Khi con lắc đơn đi từ vị trí
biên về vị trí cân bằng thì
A. độ lớn li độ tăng.
B. tốc độ giảm.
C. độ lớn lực kéo về giảm.
D. thế năng tăng.
Câu 11. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần
số dao động của con lắc là
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
B. chiều dài con lắc
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường
D. gia tốc trọng trường
Câu 13. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số f. Nếu giảm biên độ dao đông đi một nửa thì
tần số dao động là
A. f.
B. 2f.
C. 0,5f.
D. 0,25f.
Câu 14. Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài l của con lắc và bình phương
chu kì dao động T2 của nó là
A. đường thẳng.
B. đường parabol.
C. đường elip.
D. đường hyperbol.
Câu 15. Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81 m/s 2, với chu kỳ T = 2 s.
Chiều dài của con lắc là
A. = 3,120 m.
B. = 96,60 cm.
C. = 0,993 m.
D. = 0,040 m.
Câu 16. Con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Lấy π = 3,14. Gia tốc trọng
trường tại nơi treo con lắc là
A. 9,86 m/s2.
B. 9,80 m/s2.
C. 9,78 m/s2.
D. 10,00 m/s2.
Câu 17. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì
2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5 thì con lắc dao động với chu kì là
A. 1,42 s.
B. 2,00 s.
C. 3,14 s.
D. 0,71 s.
Câu 18. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 1 và
2, được treo ở trần một căn phòng, dao động
điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0 s và 1,8 s. Tỷ số 2/ 1 bằng
A. 0,81.
B. 1,11.
C. 1,23.
D. 0,90.
Câu 19. Một con lắc đơn có độ dài 1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8 s. Một con lắc đơn khác có độ dài
2 dao động với chu kỳ T1 = 0,6 s. Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài
1 +
2 là
A. T = 0,7 s.
B. T = 0,8 s.
C. T = 1,0 s.
D. T = 1,4 s.
Câu 20. Một con lắc đơn có khối lượng của vật nặng là m dao động với chu kỳ là T. Khi tăng khối lượng
của vật nặng lên 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc đơn lúc này là
A. 4T.
B. T/2.
C. 2T.
D. T.
Câu 21. Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với chu kì 1 s. Lấy
g = 2 m/s2. Chiều dài ℓ bằng
A. 2,5 cm
B. 2 m
C. 25 cm
D. 1 m
Câu 22. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,08 rad.
Biên độ dài của vật dao động là
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 6 cm.
D. 8 cm.
Câu 23. Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình dao động s = 7,2cos(5πt/6 - π/3) cm. Lấy g
= π2 cm/s2. Biên độ góc của dao động
A. 0,069 rad.
B. 0,072 rad.
C. 0,05 rad.
D. 0,036 rad.
Câu 24. Vật nhỏ của một con lắc đơn có khối lượng 200g dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường 9,8 m/s2. Khi vật nhỏ đi qua vị trí có li độ góc là 40 thì lực kéo về có độ lớn
A. 0,137 N.
B. 7,846 N.
C. 0,257 N.
D. 6,28 N.
Câu 25. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ
cực đại là
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 7

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

A. t = 0,5 s.
B. t = 1,0 s.
C. t = 1,5 s.
D. t = 2,0 s.
Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 40 cm, dao động với biên độ góc α 0 = 0,1 rad tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 20 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 40 cm/s
D. 30 cm/s.
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
D
A
A
A
D
A
A
C
B
C
D
A
A
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
A
C
A
B
A
C
D
C
B
C
A
B
A
DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Câu 1. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động
A. cưỡng bức.
B. tắt dần.
C. điều hòa.
D. duy trì.
Câu 2. Khi một vật dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?
A. Biên độ.
B. Gia tốc.
C. Tốc độ.
D. Li độ.
Câu 3. Vật dao động tắt dần có
A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
B. thế năng luôn giảm theo thời gian.
C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 4. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng.
B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 5. Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
A. dao động điều hòa.
B. dao động duy trì.
C. dao động cưỡng bức. D. dao động tắt dần.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai? Dao động duy trì
A. có biên độ không đổi theo thời gian.
B. có chu kì bằng chu kì dao động riêng.
C. được ứng dụng trong con lắc đồng hồ.
D. được ứng dụng trong bộ phận giảm xóc.
Câu 7. Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.
B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.
C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc
D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.
Câu 8. Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ giảm dần, tần số của dao động không đổi.
B. Biên độ không đổi, tần số của dao động giảm dần.
C. Cả biên độ và tần số của dao động đều không đổi.
D. Cả biên độ và tần số của dao động đều giảm dần.
Câu 9. Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động cưỡng bức B. dao động tắt dần
C. dao động điện từ
D. dao động duy trì
Câu 10. Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy
thân xe dao động, dao động này là
A. dao động tắt dần.
B. dao động duy trì.
C. dao động cưỡng bức. D. dao động riêng.
Câu 11. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn.
C. biên độ ngoại lực tuần hoàn.
D. tần số dao động riêng.
Câu 12. Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải
thích do hiện tượng:
A. cộng hưởng cơ.
B. giao thoa sóng.
C. sóng dừng.
D. phản xạ sóng.
Câu 13. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm
A. giảm đến giá trị cực tiểu.
B. tăng đến giá trị cực đại.
C. không phụ thuộc lực cản của môi trường.
D. càng lớn khi lực cản môi trường lớn.
Câu 14. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra với dao động nào sau đây?
A. Dao động điều hoà.
B. Dao động duy trì.
C. Dao động tắt dần. D. Dao động cưỡng bức.
Câu 15. Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Tài liệu lưu hành nội bộ

Trang 8

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 16. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị lớn nhất là do
A. Hệ được cung cấp năng lượng lớn.
B. Hệ được cung cấp năng lượng hợp lí.
C. Tốc độ tiêu hao năng lượng bằng tốc độ cung cấp năng lượng.
D. Tốc độ tiêu hao năng lượng nhỏ hơn tốc độ cung cấp năng lượng.
Câu 17. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f.
Chu kì dao động của vật là
A.
.
B.
.
C. 2f.
D. .
Câu 18. Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f 0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức
tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = f0
B. f = 4f0
C. f = 0,5f0
D. f = 2f0
Câu 19. Một vật dao động tắt dần, nếu trong khoảng thời gian
cơ năng của hệ giảm đi 4 lần thì biên
độ dao động giảm
A. 2 lần.
B. 8 lần.
C. 4 lần.
D. 16 lần.
Câu 20. Biên độ dao động tắt dần chậm của một vật giảm 3% sau mỗi chu kì. Phần cơ năng của dao
động bị mất trong một dao động toàn phần là
A. 3%.
B. 9%.
C. 6%.
D. 1,5%.
Câu 21. Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E o = 0,25J. cứ sau một chu kỳ dao động thì biên
độ giảm 1%. Phần cơ năng còn lại sau chu kỳ đầu là
A. 24,5 mJ.
B. 245 mJ.
C. 24,8 Mj.
D. 248 mJ.
Câu 22. Một vật dao động điều hoà với phương trình x =

cos(2πt + π/3) cm thì chịu tác dụng của

ngoại lực F =
cos(ωt - π/6) (N). Để biên độ dao động là lớn nhất thì tần số của lực cưỡng bức phải
bằng
A. 2π Hz.
B. 1Hz.
C. 2Hz.
D. π Hz
Câu 23. Một con lắc lò xo dao động với tần số dao động riêng là 3,2 Hz. Cho g = 10 m/s2. Trong cùng
một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc
dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất ?
A. F = F0cos(2πt + π) N. B. F = F0cos(20πt + π/2)N. C. F = F0cos(10πt) N.
D. F = F0cos(8πt) N.
Câu 24. Môt chất điểm có khối lượng 200g thực hiện dao động cưỡng bức đã ổn định dưới tác dụng của
lực cưỡng bức F=0,2cos(5t) (N). Biên độ dao động trong trường hợp này bằng
A. 8 cm
B. 10 cm
C. 4 cm
D. 12cm
Câu 25. Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính
bằng s). Vật dao động cưỡng bức với
A. tần số góc 10 rad/s.
B. chu kì 2 s.
C. biên độ 0,5 m.
D. tần số 5 Hz.
Câu 26. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là 1m, dao động điều hoà dưới
tác dụng của ngoại lực F = F0cos (2πf t +π/2) N. Lấy g = 10m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ
1Hz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ
A. không thay đổi.
B. giảm.
C. tăng.
D. tăng rồi giảm.
Câu 27. Con lăc lò xo m =250g, k = 100N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên
tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10rad/s và
15rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2
A. A1 = 1,5A2.
B. A1>A2.
C. A1 = A2.
D. A1BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
B
A
A
C
D
D
D
C
D
C
A
A
B
D
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
A
C
D
A
A
C
B
B
D
C
D
B
D
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 1. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số f là một dao động điều
hòa
A. cùng phương, có tần số bằng 2f.
B. cùng phương, có tần số bằng f.
Tài liệu lưu hành nội bộ
Trang 9

Sở GDĐT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Hội đồng bộ môn Vật lý

C. khác phương hai dao động thành phần, tần số bằng f.
D. cùng phương, có tần số bằng 0,5f.
Câu 2. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần
lượt là x 1 và x2 , dao động hợp của hai dao động này có li độ là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A 1, 1 và
A2, 2. Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A2 =

- 2 A1A2 cos(φ2 – φ1).

B. A2 =

+ 2 A1A2 cos(φ2 – φ1).

C. A2 =
+ A1A2 cos(φ2 – φ1)
D. A2 =
- A1A2 cos(φ2 – φ1)
Câu 4. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A 1, 1 và
A2,...
 
Gửi ý kiến