Đề thi giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 08h:01' 17-10-2023
Dung lượng: 525.5 KB
Số lượt tải: 721
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 08h:01' 17-10-2023
Dung lượng: 525.5 KB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8
Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết
TT Chủ đề
1
2
3
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị Nhận biết
Thông hiểu
kiến thức
TNKQ TL
TNKQ TL
Đơn thức và đa thức 2
nhiều biến. Các (C1,2 )
phép toán với đa 0,5đ
Biểu thức thức nhiều biến.
đại số
Hằng đẳng thức 1
(16tiết)
đáng nhớ. Phân tích (C5)
đa thức thành nhân 0,25 đ
tử.
Hình chóp tam giác 1
đều-Hình chóp tứ (C10)
0,25 đ
Các hình giác đều
phẳng
trong thực Diện tích xung
tiễn
quanh và thể tích
(7tiết)
của hình chóp tam
giác đều, hình chóp
tứ giác đều
Định
lí Định lí Pythagore. 2
Pythagore. Tứ giác
(C9,15)
1
(C3 )
0,25đ
1
(Bài
1)
1,0đ
Vận dụng
TNKQ TL
Tổng
Vận dụng cao
%
TNK
điểm
TL
Q
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7 )
0,5đ
1
(C8 )
0,25đ
1
(C11)
0,25đ
1
(C12 )
0,25đ
1
(Bài
2)
1,0 đ
1
(Bài
5)
1đ
5
2,25
2
1
(C13,14) (Bài
0,5đ
4)
1,0đ
1
(C16)
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(Bài
2,75
Các loại
tứ
giác
thừơng
gặp
(9 tiết)
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,5đ
0,25đ
3)
2,0đ
6
1.5
15%
70%
6
1,5
55%
3
4,0
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
4
1,0
20%
30%
1
1,0
1
1
10%
10,0
100%
100%
TT
Chương/Chủ đề
ĐAI SỐ
1
Biểu
thức
đại số
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết:
2
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, (C1,2 )
đa thức nhiều biến.
0,5đ
Thông hiểu:
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các
đa
thức nhiều
biến
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
- Thực hiện được thu gọn đơn thức, đa thức.
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được phép chia hết một đa thức
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(C3)
0,25đ
1
(Bài 1)
1,0đ
cho một đơn thức trong những trường hợp
đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng phép tính cộng, trừ đa thức ứng
dụng giải bài toán thực tế
- Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức,
nhân hai đa thức để rút gọn biểu thức
- Vận dụng phép chia đa thức cho đơn thức
hoàn thành bài toán thoả mãn yêu cầu đề.
Hằng
Nhận biết :
1
đẳng thức Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất (C5)
đáng nhớ. thức, hằng đẳng thức.
0,25đ
Phân tích
đa thức Thông hiểu:
thành
Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
nhân tử.
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Áp dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng
đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7)
0,5đ
1
(C8)
0,25đ
1
(Bài 2)
1,0đ
2
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Vận dụng cao:
Vận dụng phương pháp sử dụng hằng đẳng
thức để hoàn thành các bài tập nâng cao
Hình
Nhận biết:
1
chóp tam
(C10)
–
Mô
tả
(đỉnh,
mặt
đáy,
mặt
bên,
cạnh
bên),
giác, hình
0,25đ
chóp tứ tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
giác
chóp tứ giác đều.
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác.
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có
dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Nhận biết:
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(C12)
0,25đ
2
(C11,13
,14)
0,75đ
1
(Bài 4)
1,0đ
Thông hiểu:
– Tính diện tích xung quanh, thể tích của một
Định lí
1
(Bài 5)
1,0 đ
2
3
Pythagor
e. Các
loại tứ
giác
thường
gặp
- Nhận biết một tam giác vuông khi biết độ (C9,15)
Định lí dài ba cạnh của một tam giác
0,5đ
Pythagor
Thông hiểu:
e.
Tìm độ dài cạnh thứ ba của một tam giác
Tứ
vuông khi biết độ dài hai cạnh.
giác.
Vận dụng :
- Vận dụng định lý Pythagore để tính khoảng
cách giữa hai điểm trong thực tế tam giác
vuông.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(Bài 3)
1đ
1
(C16)
0,25đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN TOÁN KHỐI 8 THỜI GIAN 90 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Xác định bậc của đa thức 10xyz2 + 5xyz – x2
A. 4
B. 2
Câu 3. Tích của đa thức
A.
.
C. 3 D. 9
và đa thức
B.
.
là đa thức
C.
.
D.
.
Câu 4. Thực hiện tính
A.
.
được kết quả là
B.
.
C.
Câu 5. Hằng đẳng thức
.
D.
có tên là
A. bình phương của một tổng.
B. tổng hai bình phương.
C. bình phương của một hiệu.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 6. Tính giá trị biểu thức
A.
.
B.
.
tại
.
C.
.
Câu 7. Chọn câu sai
A. x2 − 6x + 9 = (x−3)2
B. 4x2−4xy+y2 = (2x−y)2
C. x2+x+14
D. −x2 −2xy − y2 =−(x−y)2
Câu 8. Đa thức 25− a2 + 2ab − b2 được phân tích thành
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
.
D.
.
A. (5+a–b)(5–a–b). B. (5+a+b)(5–a–b). C. (5+a+b)(5–a+b). D. (5+a–b)(5–
a+b).
Câu 9. Cho ba tam giác có độ dài như sau
ΔABC: 7,2cm; 9,6cm; 13cm, ΔHIK: 9cm; 12cm; 16cm, ΔEFD: 12cm; 16cm;
20cm
Trong ba tam giác đã cho, tam giác nào là tam giác vuông?
A. ΔABC.
B. ΔHIK. C. ΔEFD.
D.Không có tam giác nào vuông.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 11. Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình chóp tứ giác đều.
D. Hình tam giác.
Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài trung đoạn
của hình chóp là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình
hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 14. Cho tam giác MNP vuông tại M, MN =
4,5cm, NP = 7,5cm. Độ dài MP là:
A. 5,5cm.
B. 7,5cm.
Câu 15. Hãy chọn câu sai.
C. 4,5cm.
D. 6cm.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
D.
.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai
đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 16. Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc vuông.
B. 4 góc nhọn.
C. 4 góc tù. D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn.
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
Bài 3. Tính độ cao của con diều so với mặt đất (Hình 11)
Bài 4.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
a) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng
, thể tích của khối Rubic là
. Tính diện tích đáy của khối
Rubic.
b) Một hình chóp tam giác đều có thể tích là
diện tích đáy là
Tính chiều cao của hình chóp tam giác đều đó.
Bài 5. (1,0đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A = -2 x2 - 10 y2 + 4xy + 4x + 4y + 2023
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
TT
Chương
/
Chủ đề
1
Biểu
thức đại
số
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC ………….
Thời gian: 90 phút
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Nội
VD
dung/Đơn
Mức độ đánh giá
NB
TH
VD
cao
vị kiến thức
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Nhận biết: Nhận biết được
các khái niệm về đơn thức,
đa thức nhiều biến.
Thông hiểu: Tính được
giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
4c TN
1đ
1c TL
0,5đ
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu
gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép
nhân đơn thức với đa thức
và phép chia hết một đơn
thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân các đa thức
nhiều biến trong những
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
3c
VDT
2,0đ
1c
VDC
1đ
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia
hết một đa thức cho một
đơn thức trong những
trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
Nhận biết: Nhận biết được
các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
2c TN
0,5đ
1c TL
0,5đ
Thông hiểu: Mô tả được
các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương.
2
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết: Mô tả được tứ
giác, tứ giác lồi.
2c TN
0,5đ
Thông hiểu: Giải thích
được định lí về tổng các
góc trong một tứ giác lồi
bằng 360o.
Tính chất
và dấu
hiệu
nhận biết
các tứ
giác đặc
biệt
Nhận biết: Nhận biết
được dấu hiệu để một
hình thang là hình thang
cân; một tứ giác là hình
bình hành; một hình bình
hành là hình chữ nhật;
hình bình hành là hình
thoi; hình chữ nhật là
hình vuông.
Thông hiểu:
– Giải thích được tính
4c TN
1,0đ
3c TL
3,0đ
chất về góc kề một đáy,
cạnh bên, đường chéo của
hình thang cân.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
– Giải thích được tính
chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình
hành.
– Giải thích được tính chất
về hai đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất
về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất
về hai đường chéo của
hình vuông.
Tổng Câu
Điểm
12c
3đ
30%
5c
4đ
40%
3c
2,0đ
20%
1c
1đ
10%
Tỉ lệ chung
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Biểu
thức đại
số
4
Đa thức nhiều
Câu
biến.
Các
phép
toán 1,2,3,4
cộng,
trừ,
nhân,
chia 1,0đ
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
1
Câu
14a
Tổng %
điểm
(12)
Vận dụng
cao
TNK
TL
TL
Q
3
1
Câu
Câu
17
13 a, b
14b
1,0đ
2,0đ
Vận dụng
TNK
Q
0,5đ
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
4,5đ
45%
5,5 đ
55 %
các đa thức
nhiều biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
Tứ giác
4,5đ
45%
Tứ giác
Tính chất và
dấu hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc biệt
Tổng
Điểm
2
Câu
5,6
0,5đ
1
Câu
13c
0,5đ
2
Câu
7,8
0,5đ
4
Câu
9,10
11,12
1,0đ
12
3,0đ
0,5 đ
5%
3
Câu15
Câu16
a,b
3,0đ
5
4,0đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1đ
10%
4đ
40%
3
2,0đ
20%
30%
40%
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
1,0đ
10%
30%
21
10đ
100%
100
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A. 5x2y
B. 2xy+1
C. 3x-2
D. 2x2+7
C. 2xy2
D. 3x2
Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A. 5x2y
B. 3x -2y
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
3 xy
z
B
4 zx
y
C.
3 yz
x
D. xy2
- xz
Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức nhiều biến?
A.
B.
C.
D.
C. x2-y2
D. (x-
Câu 5: Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là :
A. x2+ y2
B. (x+y)2
y)2
Câu 6: Biểu thức 4x2 - y2 viết được là :
A. (2x-y)2
B. (2x+y)2
C. (2x+ y)(y - 2x)
D. (2x+y)(2x-y)
Câu 7: Tổng các góc của một tứ giác bằng:
A. 3600
B. 1800
C. 2700
1200
Câu 8: . Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
D.
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 1 và
Hình 2
Câu 9: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 10: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
A. Hình thang vuông
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
Câu 11. Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A. Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau
C. Hình vuông là tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau
D. Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
Câu 12. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình chữ nhật có 4 góc vuông
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức:
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
a.
b.
c. (x - 3)2 + (x + 3)2
Câu 14. (1,5 điểm).
a. Tính giá trị biểu thức B = x2 - 2xy + y2 tại x = 13, y = 3
b. Tìm x biết:
Câu 15 (1,0 điểm). Tính các góc của hình thang cân ABCD (AB //CD) ở hình vẽ
^ = 500 .
dưới đây, Biết C
A
B
C
D
Câu 16 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (ABcủa BC. Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N.
a. Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật.
b. Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh rằng: ADCI là hình
thoi.
Câu 17 (1,0 điểm). Cho a, b là hai số tự nhiên, biết a chia cho 3 dư 2, b chia cho 3
dư 1. Chứng minh rằng a.b chia cho 3 dư 2.
------ Hết ------
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
Chú ý: Tổng tiết : 32 tiết
TT Chủ đề
1
2
3
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị Nhận biết
Thông hiểu
kiến thức
TNKQ TL
TNKQ TL
Đơn thức và đa thức 2
nhiều biến. Các (C1,2 )
phép toán với đa 0,5đ
Biểu thức thức nhiều biến.
đại số
Hằng đẳng thức 1
(16tiết)
đáng nhớ. Phân tích (C5)
đa thức thành nhân 0,25 đ
tử.
Hình chóp tam giác 1
đều-Hình chóp tứ (C10)
0,25 đ
Các hình giác đều
phẳng
trong thực Diện tích xung
tiễn
quanh và thể tích
(7tiết)
của hình chóp tam
giác đều, hình chóp
tứ giác đều
Định
lí Định lí Pythagore. 2
Pythagore. Tứ giác
(C9,15)
1
(C3 )
0,25đ
1
(Bài
1)
1,0đ
Vận dụng
TNKQ TL
Tổng
Vận dụng cao
%
TNK
điểm
TL
Q
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7 )
0,5đ
1
(C8 )
0,25đ
1
(C11)
0,25đ
1
(C12 )
0,25đ
1
(Bài
2)
1,0 đ
1
(Bài
5)
1đ
5
2,25
2
1
(C13,14) (Bài
0,5đ
4)
1,0đ
1
(C16)
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(Bài
2,75
Các loại
tứ
giác
thừơng
gặp
(9 tiết)
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
0,5đ
0,25đ
3)
2,0đ
6
1.5
15%
70%
6
1,5
55%
3
4,0
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
4
1,0
20%
30%
1
1,0
1
1
10%
10,0
100%
100%
TT
Chương/Chủ đề
ĐAI SỐ
1
Biểu
thức
đại số
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
cao
Nhận biết:
2
- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, (C1,2 )
đa thức nhiều biến.
0,5đ
Thông hiểu:
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các
đa
thức nhiều
biến
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
- Thực hiện được thu gọn đơn thức, đa thức.
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được phép chia hết một đa thức
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(C3)
0,25đ
1
(Bài 1)
1,0đ
cho một đơn thức trong những trường hợp
đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng phép tính cộng, trừ đa thức ứng
dụng giải bài toán thực tế
- Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức,
nhân hai đa thức để rút gọn biểu thức
- Vận dụng phép chia đa thức cho đơn thức
hoàn thành bài toán thoả mãn yêu cầu đề.
Hằng
Nhận biết :
1
đẳng thức Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất (C5)
đáng nhớ. thức, hằng đẳng thức.
0,25đ
Phân tích
đa thức Thông hiểu:
thành
Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
nhân tử.
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Áp dụng được các hằng đẳng thức để phân
tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng
đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(C4)
0,25đ
2
(C6,7)
0,5đ
1
(C8)
0,25đ
1
(Bài 2)
1,0đ
2
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Vận dụng cao:
Vận dụng phương pháp sử dụng hằng đẳng
thức để hoàn thành các bài tập nâng cao
Hình
Nhận biết:
1
chóp tam
(C10)
–
Mô
tả
(đỉnh,
mặt
đáy,
mặt
bên,
cạnh
bên),
giác, hình
0,25đ
chóp tứ tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
giác
chóp tứ giác đều.
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác.
Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có
dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Nhận biết:
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(C12)
0,25đ
2
(C11,13
,14)
0,75đ
1
(Bài 4)
1,0đ
Thông hiểu:
– Tính diện tích xung quanh, thể tích của một
Định lí
1
(Bài 5)
1,0 đ
2
3
Pythagor
e. Các
loại tứ
giác
thường
gặp
- Nhận biết một tam giác vuông khi biết độ (C9,15)
Định lí dài ba cạnh của một tam giác
0,5đ
Pythagor
Thông hiểu:
e.
Tìm độ dài cạnh thứ ba của một tam giác
Tứ
vuông khi biết độ dài hai cạnh.
giác.
Vận dụng :
- Vận dụng định lý Pythagore để tính khoảng
cách giữa hai điểm trong thực tế tam giác
vuông.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
(Bài 3)
1đ
1
(C16)
0,25đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN TOÁN KHỐI 8 THỜI GIAN 90 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Xác định bậc của đa thức 10xyz2 + 5xyz – x2
A. 4
B. 2
Câu 3. Tích của đa thức
A.
.
C. 3 D. 9
và đa thức
B.
.
là đa thức
C.
.
D.
.
Câu 4. Thực hiện tính
A.
.
được kết quả là
B.
.
C.
Câu 5. Hằng đẳng thức
.
D.
có tên là
A. bình phương của một tổng.
B. tổng hai bình phương.
C. bình phương của một hiệu.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 6. Tính giá trị biểu thức
A.
.
B.
.
tại
.
C.
.
Câu 7. Chọn câu sai
A. x2 − 6x + 9 = (x−3)2
B. 4x2−4xy+y2 = (2x−y)2
C. x2+x+14
D. −x2 −2xy − y2 =−(x−y)2
Câu 8. Đa thức 25− a2 + 2ab − b2 được phân tích thành
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
.
D.
.
A. (5+a–b)(5–a–b). B. (5+a+b)(5–a–b). C. (5+a+b)(5–a+b). D. (5+a–b)(5–
a+b).
Câu 9. Cho ba tam giác có độ dài như sau
ΔABC: 7,2cm; 9,6cm; 13cm, ΔHIK: 9cm; 12cm; 16cm, ΔEFD: 12cm; 16cm;
20cm
Trong ba tam giác đã cho, tam giác nào là tam giác vuông?
A. ΔABC.
B. ΔHIK. C. ΔEFD.
D.Không có tam giác nào vuông.
Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 11. Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình chóp tứ giác đều.
D. Hình tam giác.
Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài trung đoạn
của hình chóp là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình
hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 14. Cho tam giác MNP vuông tại M, MN =
4,5cm, NP = 7,5cm. Độ dài MP là:
A. 5,5cm.
B. 7,5cm.
Câu 15. Hãy chọn câu sai.
C. 4,5cm.
D. 6cm.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
D.
.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai
đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 16. Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc vuông.
B. 4 góc nhọn.
C. 4 góc tù. D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn.
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
;
b)
;
Bài 3. Tính độ cao của con diều so với mặt đất (Hình 11)
Bài 4.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
a) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng
, thể tích của khối Rubic là
. Tính diện tích đáy của khối
Rubic.
b) Một hình chóp tam giác đều có thể tích là
diện tích đáy là
Tính chiều cao của hình chóp tam giác đều đó.
Bài 5. (1,0đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A = -2 x2 - 10 y2 + 4xy + 4x + 4y + 2023
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
TT
Chương
/
Chủ đề
1
Biểu
thức đại
số
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC ………….
Thời gian: 90 phút
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Nội
VD
dung/Đơn
Mức độ đánh giá
NB
TH
VD
cao
vị kiến thức
Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Nhận biết: Nhận biết được
các khái niệm về đơn thức,
đa thức nhiều biến.
Thông hiểu: Tính được
giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
4c TN
1đ
1c TL
0,5đ
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu
gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép
nhân đơn thức với đa thức
và phép chia hết một đơn
thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân các đa thức
nhiều biến trong những
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
3c
VDT
2,0đ
1c
VDC
1đ
trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia
hết một đa thức cho một
đơn thức trong những
trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
Nhận biết: Nhận biết được
các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
2c TN
0,5đ
1c TL
0,5đ
Thông hiểu: Mô tả được
các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương.
2
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết: Mô tả được tứ
giác, tứ giác lồi.
2c TN
0,5đ
Thông hiểu: Giải thích
được định lí về tổng các
góc trong một tứ giác lồi
bằng 360o.
Tính chất
và dấu
hiệu
nhận biết
các tứ
giác đặc
biệt
Nhận biết: Nhận biết
được dấu hiệu để một
hình thang là hình thang
cân; một tứ giác là hình
bình hành; một hình bình
hành là hình chữ nhật;
hình bình hành là hình
thoi; hình chữ nhật là
hình vuông.
Thông hiểu:
– Giải thích được tính
4c TN
1,0đ
3c TL
3,0đ
chất về góc kề một đáy,
cạnh bên, đường chéo của
hình thang cân.
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
– Giải thích được tính
chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình
hành.
– Giải thích được tính chất
về hai đường chéo của
hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất
về đường chéo của hình
thoi.
– Giải thích được tính chất
về hai đường chéo của
hình vuông.
Tổng Câu
Điểm
12c
3đ
30%
5c
4đ
40%
3c
2,0đ
20%
1c
1đ
10%
Tỉ lệ chung
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN – LỚP 8
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Biểu
thức đại
số
4
Đa thức nhiều
Câu
biến.
Các
phép
toán 1,2,3,4
cộng,
trừ,
nhân,
chia 1,0đ
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
1
Câu
14a
Tổng %
điểm
(12)
Vận dụng
cao
TNK
TL
TL
Q
3
1
Câu
Câu
17
13 a, b
14b
1,0đ
2,0đ
Vận dụng
TNK
Q
0,5đ
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
4,5đ
45%
5,5 đ
55 %
các đa thức
nhiều biến
Hằng
đẳng
thức
đáng nhớ
Tứ giác
4,5đ
45%
Tứ giác
Tính chất và
dấu hiệu nhận
biết các tứ
giác đặc biệt
Tổng
Điểm
2
Câu
5,6
0,5đ
1
Câu
13c
0,5đ
2
Câu
7,8
0,5đ
4
Câu
9,10
11,12
1,0đ
12
3,0đ
0,5 đ
5%
3
Câu15
Câu16
a,b
3,0đ
5
4,0đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1đ
10%
4đ
40%
3
2,0đ
20%
30%
40%
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
1
1,0đ
10%
30%
21
10đ
100%
100
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A. 5x2y
B. 2xy+1
C. 3x-2
D. 2x2+7
C. 2xy2
D. 3x2
Câu 2: Biểu thức nào KHÔNG LÀ đơn thức ?
A. 5x2y
B. 3x -2y
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
3 xy
z
B
4 zx
y
C.
3 yz
x
D. xy2
- xz
Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức nhiều biến?
A.
B.
C.
D.
C. x2-y2
D. (x-
Câu 5: Biểu thức x2 + 2xy + y2 viết gọn là :
A. x2+ y2
B. (x+y)2
y)2
Câu 6: Biểu thức 4x2 - y2 viết được là :
A. (2x-y)2
B. (2x+y)2
C. (2x+ y)(y - 2x)
D. (2x+y)(2x-y)
Câu 7: Tổng các góc của một tứ giác bằng:
A. 3600
B. 1800
C. 2700
1200
Câu 8: . Trong các hình dưới đây, hình nào là tứ giác lồi?
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
D.
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 1 và
Hình 2
Câu 9: Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?
A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
D. Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 10: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
A. Hình thang vuông
B. Hình thoi
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang cân
Câu 11. Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A. Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
B. Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau
C. Hình vuông là tứ giác có 2 cạnh kề bằng nhau
D. Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
Câu 12. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
D. Hình chữ nhật có 4 góc vuông
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức:
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
a.
b.
c. (x - 3)2 + (x + 3)2
Câu 14. (1,5 điểm).
a. Tính giá trị biểu thức B = x2 - 2xy + y2 tại x = 13, y = 3
b. Tìm x biết:
Câu 15 (1,0 điểm). Tính các góc của hình thang cân ABCD (AB //CD) ở hình vẽ
^ = 500 .
dưới đây, Biết C
A
B
C
D
Câu 16 (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB
a. Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật.
b. Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh rằng: ADCI là hình
thoi.
Câu 17 (1,0 điểm). Cho a, b là hai số tự nhiên, biết a chia cho 3 dư 2, b chia cho 3
dư 1. Chứng minh rằng a.b chia cho 3 dư 2.
------ Hết ------
Có giáo án toán 8 kết nối tri thức : 100k/ 1 học kì. Liên hệ : 0918702419
 









Các ý kiến mới nhất