Thi hk 1 toán 8 mới 50% trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 08h:16' 17-12-2023
Dung lượng: 697.0 KB
Số lượt tải: 599
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 08h:16' 17-12-2023
Dung lượng: 697.0 KB
Số lượt tải: 599
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Kết quả của phép tính nhân
A.
.
B.
Câu 2: Cho
A. .
.
C.
.
.
C.
Câu 4: Kết quả của khai triển phép tính
A.
B.
D.
B.
.
D.
.
.
.
tại
C. 1 .
Câu 8: Tứ giác có tổng ba góc bằng
B.
là:
C.
Câu 7: Giá trị của biểu thức
A. 9 .
B. -9 .
.
.
là:
Câu 6: Kết quả của phép tính nhân
A.
D. 3 .
.
.
.
.
C.
B.
C.
D. .
.
Kết quả khai triển của biểu thức
.
.
là:
.
Câu 5: Cho biểu thức
A.
D.
là:
B.
A.
.
. Giá trị nhỏ nhất của là
B. .
C. .
Câu 3: Kết quả của phép chia
A.
là
D.
.
là:
D. 2 .
thì góc còn lại bằng?
.
Câu 9: Hình chữ nhật là hình bình hành có:
C.
.
D.
.
A. Một góc vuông.
C. Một góc bằng
B. Một góc bằng
.
.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
C. Hinh thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 11: Hãy chọn phát biểu sai:
A. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
B. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau.
C. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh đáy bằng nhau.
D. Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là tam giác cân và mặt đáy là hình vuông.
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD như hình. Gọi O là giao
điểm hai đường chéo AC và BD, khi đó SO là:
A. Đường cao của hình chóp tứ giác đều
B. Cạnh trong của hình chóp tứ giác đều
C. Cạnh bên của hình chop tứ giác đều
D. Trung tuyến của hình chóp tứ giác đều
Câu13 : Trong những hình dưới đây, những hình nào là hình chóp tam giác đều?
A. Hình d
B.
Hình c
C. Hình a
D.Hình b.
Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là định lý Pythagore?
A.Nếu một tam giác có bình phương cạnh huyền bằng hiệu bình phương của hai cạnh góc
vuông thì tam giác đó là tam giác vuông.
B.Nếu một tam giác có một cạnh bằng tổng của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam
giác vuông.
C.Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của
hai cạnh góc vuông.
D.Trong một tam giác vuông, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương của hai cạnh
còn lại.
Câu 15: Công thức tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo
là
A.
C.
.
.
Câu 16: Hình thang
hình thang
là
A.
.
B.
.
D.
.
có đáy nhỏ bằng 2 cm, đáy lớn 3 cm, chiều cao 2 cm. Diện tích
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Trong hình chữ nhật hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm đối xứng của hình chữ nhật đó.
D. Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau.
Câu 18: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thang.
C. Hình thoi .
D. Hình vuông.
Câu 19: Trong các hình sau, hình nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A. Hình thang cân.
B. Tam giác đều. C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 20: Khai triển
ta được kết quả là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
4 là
Câu 21: Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong đẳng thức x 2 x 2
A. 4 .
B. 2x .
C. 4x .
D. 2 .
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Tứ giác
có
. Tổng số đo
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?
A. Dữ liệu về tên các vận động viên Việt Nam tham dự SEA Games 29.
B. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình dạy học trên truyền hình.
C. Dữ liệu về cân nặng của 200 con cá chép sau 6 tháng nuôi.
D. Dữ liệu về số học sinh bị đau mắt đỏ của các lớp khối 8.
Câu 25. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể, ta thường dùng
biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ hình quạt tròn
C. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ đoạn thẳng
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm)
1) Làm tính nhân: 5x. 3x 4 .
2) Tính nhanh 20202 20192.
Câu 2(1,0 điểm)
1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 x 2 4 x.
b) x 2 xy 2 x 2 y.
2) Tìm biết:
.
Câu 3. (1,5 điểm).
Cho tam giác
vuông tại . Gọi
vuông góc với
,
.
a. Chứng minh tứ giác
b. Biết
,
là trung điểm của
. Kẻ
,
lần lượt
là hình chữ nhật.
. Tính diện tích hình chữ nhật
Câu 4. (1 điểm) Hình bên là một cái lều ở một trại hè của học
sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các
kích thước như hình vẽ.
a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu?
b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều (không tính đến
đường viền, nếp gấp, …) là bao nhiêu? Biết chiều cao mặt bên
của lều trại là 2,24 m
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho bảng thống kê sau:
Thống kê môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp 8B
Môn thể thao
Số học sinh chọn
Bóng đá
12
Bóng chuyền
4
Bóng bàn
6
Cầu lông
10
a) Lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn các thông tin từ bảng thống kê trên.
b) Môn thể thao được học sinh lớp 8B yêu thích nhiều nhất là môn nào? Môn thể thao
ít yêu thích nhất là môn nào?
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo
danh:...........................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Kết quả của phép tính nhân
A.
.
B.
Câu 2: Cho
A. .
.
C.
.
.
C.
Câu 4: Kết quả của khai triển phép tính
A.
B.
D.
B.
.
D.
.
.
.
tại
C. 1 .
Câu 8: Tứ giác có tổng ba góc bằng
B.
là:
C.
Câu 7: Giá trị của biểu thức
A. 9 .
B. -9 .
.
.
là:
Câu 6: Kết quả của phép tính nhân
A.
D. 3 .
.
.
.
.
C.
B.
C.
D. .
.
Kết quả khai triển của biểu thức
.
.
là:
.
Câu 5: Cho biểu thức
A.
D.
là:
B.
A.
.
. Giá trị nhỏ nhất của là
B. .
C. .
Câu 3: Kết quả của phép chia
A.
là
D.
.
là:
D. 2 .
thì góc còn lại bằng?
.
Câu 9: Hình chữ nhật là hình bình hành có:
C.
.
D.
.
A. Một góc vuông.
C. Một góc bằng
B. Một góc bằng
.
.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.
C. Hinh thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 11: Hãy chọn phát biểu sai:
A. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
B. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau.
C. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh đáy bằng nhau.
D. Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là tam giác cân và mặt đáy là hình vuông.
Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD như hình. Gọi O là giao
điểm hai đường chéo AC và BD, khi đó SO là:
A. Đường cao của hình chóp tứ giác đều
B. Cạnh trong của hình chóp tứ giác đều
C. Cạnh bên của hình chop tứ giác đều
D. Trung tuyến của hình chóp tứ giác đều
Câu13 : Trong những hình dưới đây, những hình nào là hình chóp tam giác đều?
A. Hình d
B.
Hình c
C. Hình a
D.Hình b.
Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là định lý Pythagore?
A.Nếu một tam giác có bình phương cạnh huyền bằng hiệu bình phương của hai cạnh góc
vuông thì tam giác đó là tam giác vuông.
B.Nếu một tam giác có một cạnh bằng tổng của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam
giác vuông.
C.Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của
hai cạnh góc vuông.
D.Trong một tam giác vuông, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương của hai cạnh
còn lại.
Câu 15: Công thức tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo
là
A.
C.
.
.
Câu 16: Hình thang
hình thang
là
A.
.
B.
.
D.
.
có đáy nhỏ bằng 2 cm, đáy lớn 3 cm, chiều cao 2 cm. Diện tích
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Trong hình chữ nhật hai đường chéo vuông góc với nhau.
C. Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm đối xứng của hình chữ nhật đó.
D. Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau.
Câu 18: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thang.
C. Hình thoi .
D. Hình vuông.
Câu 19: Trong các hình sau, hình nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A. Hình thang cân.
B. Tam giác đều. C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 20: Khai triển
ta được kết quả là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
4 là
Câu 21: Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong đẳng thức x 2 x 2
A. 4 .
B. 2x .
C. 4x .
D. 2 .
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Tứ giác
có
. Tổng số đo
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?
A. Dữ liệu về tên các vận động viên Việt Nam tham dự SEA Games 29.
B. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình dạy học trên truyền hình.
C. Dữ liệu về cân nặng của 200 con cá chép sau 6 tháng nuôi.
D. Dữ liệu về số học sinh bị đau mắt đỏ của các lớp khối 8.
Câu 25. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể, ta thường dùng
biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ hình quạt tròn
C. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ đoạn thẳng
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm)
1) Làm tính nhân: 5x. 3x 4 .
2) Tính nhanh 20202 20192.
Câu 2(1,0 điểm)
1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 x 2 4 x.
b) x 2 xy 2 x 2 y.
2) Tìm biết:
.
Câu 3. (1,5 điểm).
Cho tam giác
vuông tại . Gọi
vuông góc với
,
.
a. Chứng minh tứ giác
b. Biết
,
là trung điểm của
. Kẻ
,
lần lượt
là hình chữ nhật.
. Tính diện tích hình chữ nhật
Câu 4. (1 điểm) Hình bên là một cái lều ở một trại hè của học
sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các
kích thước như hình vẽ.
a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu?
b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều (không tính đến
đường viền, nếp gấp, …) là bao nhiêu? Biết chiều cao mặt bên
của lều trại là 2,24 m
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho bảng thống kê sau:
Thống kê môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp 8B
Môn thể thao
Số học sinh chọn
Bóng đá
12
Bóng chuyền
4
Bóng bàn
6
Cầu lông
10
a) Lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn các thông tin từ bảng thống kê trên.
b) Môn thể thao được học sinh lớp 8B yêu thích nhiều nhất là môn nào? Môn thể thao
ít yêu thích nhất là môn nào?
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo
danh:...........................................................
 








Các ý kiến mới nhất