kiểm tra giữa kỳ 1. da, MT đầy đủ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 20h:06' 17-10-2022
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 2371
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 20h:06' 17-10-2022
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 2371
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
Trường TH & THCS
Họ và tên HS:………………………………………… …
Lớp: ………………
Phòng thi số:…… …; Số báo danh:…………..
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Năm học: 2021-2022
Môn: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút
ĐỀ: A
(không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy, cô
Điểm:.............................
.............................................................................................................................
(Bằng chữ:..................................................)
.............................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm) Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu
sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:
A. 3x2 + 6x
B. 2x2 - 6x
C. 3x2 - 6x
D. 3x2 - 2x
C. x2 + x + 6
D. x2 + x - 6
Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6
B. x2 + 3x - 6
Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ?
A. x2 – 6x + 9
B. (x – 3) (x + 3)
C. x2 – 3x + 9
2
Câu 4: Khai triển (x – y) bằng:
A. x2 + y2
B. (y – x)2
C. y2 – x2
Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:
A. 3x2 + 3
B. 3x2 – 4
C. 9x2 + 4
2
Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0
B. - 16
C. - 14
2
Câu 7. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x thành nhân tử là:
D. 3x – 9
D. x2 – y2
D. 9x2 – 4
D.
2
A. (x - 1)2
B. - (x - 1)2
C. - (x + 1)2
D. (- x - 1)2
Câu 8. Tìm x, biết x2 - 16 = 0:
A. x = 16
B. x = 4
C. x = - 4
D. x = 4; x = - 4
2
2
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x +2x) - 1 thành nhân tử là:
A. (x2 + 2x - 1)2
B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2
2
2
C. (x - 2x - 1)(x + 1)
D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2
Câu 10. Tứ giác ABCD có
. Số đo góc D bằng;
A. 500
B. 600
C. 700
D. 900
Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông
B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900
D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 12. Đường trung bình của hình thang thì:
A. Song song với cạnh bên
B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy
D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 13. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Trục đối xứng của hình thang cân là:
A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân.
B. Đường chéo của hình thang cân.
C. Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân.
D. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1 (1.25đ):
a/ Làm tính nhân:
.
b/ Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (1.25đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/
b/ x2 + 2x – y2 + 1
Bài 3 (2,5) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi
M, N theo thứ tự là trung điểm của AH và DH.
a) Chứng minh MN // AD;
b) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành;
c) Tính
.
BÀI LÀM
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………........
...............................................................................................................................................................................................................................................
Trường TH & THCS
Họ và tên HS:………………………………………… …
Lớp: ………………
Phòng thi số:…… …; Số báo danh:…………..
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Năm học: 2021-2022
Môn/lớp: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút
ĐỀ: B
(không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy, cô
Điểm:.............................
.............................................................................................................................
(Bằng chữ:..................................................)
.............................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5, 0 điểm) Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng
nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Trục đối xứng của hình thang cân là:
A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân.
B. Đường chéo của hình thang cân.
C. Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân.
D. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân.
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
Câu 4: Khai triển (x – y)2 bằng:
A. x2 + y2
B. (y – x)2
Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:
A. 3x2 + 3
B. 3x2 – 4
Câu 6. Đường trung bình của hình thang thì:
C. y2 – x2
C. 9x2 + 4
D. x2 – y2
D. 9x2 – 4
A. Song song với cạnh bên
B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy
D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 7. Tứ giác ABCD có
A. 500
. Số đo góc D bằng;
B. 600
C. 700
D. 900
Câu 8. Tìm x, biết x2 - 9 = 0:
A. x = 9
B. x = 3
C. x = - 3
2
2
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x +2x) - 1 thành nhân tử là:
A. (x2 + 2x - 1)2
B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2
2
2
C. (x - 2x - 1)(x + 1)
D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2
Câu 10. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
A. (x - 1)2
B. - (x - 1)2
C. - (x + 1)2
D. x = 3; x = - 3
D. (- x - 1)2
Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông
B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900
D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 12. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0
B. - 16
C. - 14
2
Câu 13. Khai triển (x - 3) = ?
D.
A. x2 – 6x + 9
D. 3x – 9
B. (x – 3) (x + 3)
C. x2 – 3x + 9
2
Câu 14. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6
B. x2 + 3x - 6
C. x2 + x + 6
D. x2 + x - 6
Câu 15. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:
A. 3x2 + 6x
B. 2x2 - 6x
C. 3x2 - 6x
D. 3x2 - 2x
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1 (1.25đ):
a/ Làm tính nhân:
.
b/ Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (1.25đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b) x2 + 2x – y2 + 1
Bài 3 (2,5) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi
M, N theo thứ tự là trung điểm của AH và DH.
a) Chứng minh MN // AD;
b) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành;
c) Tính
.
BÀI LÀM
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
.......
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………...
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)
Cấp độ
Chủ đề
1. Phép nhân đa thức
và những hằng đẳng
thức đáng nhớ
Số câu
Số điểm
2. Phân tích đa thức
thành nhân tử.
Số câu
Số điểm
3. Tứ giác (tứ giác,
hình thang, hình
thang cân, hình bình
hành); Đường trung
bình của tam giác,
đường trung bình của
hình thang; phép đối
xứng trục.
Số câu
Số điểm
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
Nhận biêt
TNKQ
Thông hiểu
TL
Biết thực hiện phép nhân đơn
thức với đa thức, nhân hai đa thức
đơn giản. Biết khai triển các hằng
đẳng thức đáng nhớ đơn giản
5
1.(6)
Biết phân tích đa thức thành nhân
tử đơn giản nhất
1
0.(3)
Biết khái niệm, tính chất, dấu hiệu
nhận biết của các tứ giác. Biết
tính chất đường trung bình của
tam giác, đường trung bình của
hình thang. Biết trục đối xứng
của một hình, hình có trục đối
xứng.
6
2.0
TNKQ
TL
Hoàn chỉnh hằng đẳng thức.
Áp dụng hằng đẳng thức để
tính giá trị biểu thức.
1
0.(3)
TNKQ
Thấp
Vận dụng
Cao
TNKQ
TL
TL
Vận dụng phép nhân đơn
thức với đa thức, nhân hai đa
thức và hằng đẳng thức đáng
nhớ để rút gọn biểu thức.
1
1
0.5
Áp dụng phương pháp đặt
nhân tử chung hoặc dùng hằng
đẳng thức vào việc phân tích
đa thức thành nhân tử.
Áp dụng phân tích đa thức
thành nhân tử để giải bài toán
tìm x.
0.75
Vận dụng các phương pháp
đặt nhân tử chung, dùng hằng
đẳng thức, nhóm hạng tử vao
việc phân tích đa thức thành
nhân tử.
2
0.(6)
1
Cộng
8
3.25
4
0.75
Hiểu tính chất tứ giác (hình Vận dụng được định nghĩa, Vận dụng linh hoạt các
thang, hình thang cân, hình tính chất, dấu hiệu nhận biết tính chất hình học vào
bình hành), tính chất đường của các tứ giác để giải toán.
giải toán.
trung bình của tam giác. Áp
dụng được dấu hiệu nhận biết
các tứ giác nói trên.Vẽ hình
chính xác theo yêu cầu.
2
1,25
12
6
4.0
3.0
40%
30%
1
3
2.0
20%
0.75
1
1.0
10%
1.75
1
10
0.5
5,0
22
10
100%
II. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: TOÁN LỚP: 8
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5, 0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm.
ĐỀ A
Câu
1 2
3
4
5
6
7
8 9 10
11 12 13 14
Đáp án C D A B D A B D D
C
C
D
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5, 0 điểm)
Câu
Nội dung
a/
Bài 1
(1.25đ):
b/ (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
= (x2 + 4x +4) - (x2 - 22)
= x2 + 4x +4 - x2 +4
Bài 2
(1.25đ):
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
= 4x + 8
0,25
a/
0,25
0,25
x2 + 2x – y2 + 1
= (x2 + 2x + 1) – y2
= (x + 1)2 – y2
= (x + 1 – y)(x + 1 + y)
Bài 3
(2.5đ):
15
D
-
0, 25
0, 25
0, 25
0, 5
0, 75
0,75
0,5
Vẽ hình
Chứng minh MN // AD;
Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành;
Tính
=900
Lưu ý: (ĐỀ B tương tự)
1) Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa.
GIÁO VIÊN
- GV phải trình bày theo đúng mẫu.
- Phải có phần “chấm chấm chấm để học sinh làm bài.
- GV được phân công nộp nộp 2 bộ đề/môn/khối (01 bộ kẹp với đề cương, đề thi,
ma trận, HDC; 01 bộ để rời photo).
- Chú ý:
+ Không mất lề
+ Câu chữ, chính tả.
+ ...................
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….........
Họ và tên HS:………………………………………… …
Lớp: ………………
Phòng thi số:…… …; Số báo danh:…………..
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Năm học: 2021-2022
Môn: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút
ĐỀ: A
(không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy, cô
Điểm:.............................
.............................................................................................................................
(Bằng chữ:..................................................)
.............................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5, 0 điểm) Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu
sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:
A. 3x2 + 6x
B. 2x2 - 6x
C. 3x2 - 6x
D. 3x2 - 2x
C. x2 + x + 6
D. x2 + x - 6
Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6
B. x2 + 3x - 6
Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ?
A. x2 – 6x + 9
B. (x – 3) (x + 3)
C. x2 – 3x + 9
2
Câu 4: Khai triển (x – y) bằng:
A. x2 + y2
B. (y – x)2
C. y2 – x2
Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:
A. 3x2 + 3
B. 3x2 – 4
C. 9x2 + 4
2
Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0
B. - 16
C. - 14
2
Câu 7. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x thành nhân tử là:
D. 3x – 9
D. x2 – y2
D. 9x2 – 4
D.
2
A. (x - 1)2
B. - (x - 1)2
C. - (x + 1)2
D. (- x - 1)2
Câu 8. Tìm x, biết x2 - 16 = 0:
A. x = 16
B. x = 4
C. x = - 4
D. x = 4; x = - 4
2
2
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x +2x) - 1 thành nhân tử là:
A. (x2 + 2x - 1)2
B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2
2
2
C. (x - 2x - 1)(x + 1)
D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2
Câu 10. Tứ giác ABCD có
. Số đo góc D bằng;
A. 500
B. 600
C. 700
D. 900
Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông
B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900
D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 12. Đường trung bình của hình thang thì:
A. Song song với cạnh bên
B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy
D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 13. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Trục đối xứng của hình thang cân là:
A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân.
B. Đường chéo của hình thang cân.
C. Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân.
D. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1 (1.25đ):
a/ Làm tính nhân:
.
b/ Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (1.25đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/
b/ x2 + 2x – y2 + 1
Bài 3 (2,5) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi
M, N theo thứ tự là trung điểm của AH và DH.
a) Chứng minh MN // AD;
b) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành;
c) Tính
.
BÀI LÀM
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………........
...............................................................................................................................................................................................................................................
Trường TH & THCS
Họ và tên HS:………………………………………… …
Lớp: ………………
Phòng thi số:…… …; Số báo danh:…………..
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Năm học: 2021-2022
Môn/lớp: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút
ĐỀ: B
(không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy, cô
Điểm:.............................
.............................................................................................................................
(Bằng chữ:..................................................)
.............................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5, 0 điểm) Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng
nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Trục đối xứng của hình thang cân là:
A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân.
B. Đường chéo của hình thang cân.
C. Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân.
D. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân.
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau
D. Hai cạnh bên song song
Câu 4: Khai triển (x – y)2 bằng:
A. x2 + y2
B. (y – x)2
Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:
A. 3x2 + 3
B. 3x2 – 4
Câu 6. Đường trung bình của hình thang thì:
C. y2 – x2
C. 9x2 + 4
D. x2 – y2
D. 9x2 – 4
A. Song song với cạnh bên
B. Song song với hai đáy
C. Bằng nữa cạnh đáy
D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy
Câu 7. Tứ giác ABCD có
A. 500
. Số đo góc D bằng;
B. 600
C. 700
D. 900
Câu 8. Tìm x, biết x2 - 9 = 0:
A. x = 9
B. x = 3
C. x = - 3
2
2
Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x +2x) - 1 thành nhân tử là:
A. (x2 + 2x - 1)2
B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2
2
2
C. (x - 2x - 1)(x + 1)
D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2
Câu 10. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:
A. (x - 1)2
B. - (x - 1)2
C. - (x + 1)2
D. x = 3; x = - 3
D. (- x - 1)2
Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông
B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900
D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 12. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:
A. 0
B. - 16
C. - 14
2
Câu 13. Khai triển (x - 3) = ?
D.
A. x2 – 6x + 9
D. 3x – 9
B. (x – 3) (x + 3)
C. x2 – 3x + 9
2
Câu 14. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6
B. x2 + 3x - 6
C. x2 + x + 6
D. x2 + x - 6
Câu 15. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:
A. 3x2 + 6x
B. 2x2 - 6x
C. 3x2 - 6x
D. 3x2 - 2x
II. PHẦN TỰ LUẬN (5, 0 điểm)
Bài 1 (1.25đ):
a/ Làm tính nhân:
.
b/ Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (1.25đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b) x2 + 2x – y2 + 1
Bài 3 (2,5) Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi
M, N theo thứ tự là trung điểm của AH và DH.
a) Chứng minh MN // AD;
b) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành;
c) Tính
.
BÀI LÀM
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
.......
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………...
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)
Cấp độ
Chủ đề
1. Phép nhân đa thức
và những hằng đẳng
thức đáng nhớ
Số câu
Số điểm
2. Phân tích đa thức
thành nhân tử.
Số câu
Số điểm
3. Tứ giác (tứ giác,
hình thang, hình
thang cân, hình bình
hành); Đường trung
bình của tam giác,
đường trung bình của
hình thang; phép đối
xứng trục.
Số câu
Số điểm
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
Nhận biêt
TNKQ
Thông hiểu
TL
Biết thực hiện phép nhân đơn
thức với đa thức, nhân hai đa thức
đơn giản. Biết khai triển các hằng
đẳng thức đáng nhớ đơn giản
5
1.(6)
Biết phân tích đa thức thành nhân
tử đơn giản nhất
1
0.(3)
Biết khái niệm, tính chất, dấu hiệu
nhận biết của các tứ giác. Biết
tính chất đường trung bình của
tam giác, đường trung bình của
hình thang. Biết trục đối xứng
của một hình, hình có trục đối
xứng.
6
2.0
TNKQ
TL
Hoàn chỉnh hằng đẳng thức.
Áp dụng hằng đẳng thức để
tính giá trị biểu thức.
1
0.(3)
TNKQ
Thấp
Vận dụng
Cao
TNKQ
TL
TL
Vận dụng phép nhân đơn
thức với đa thức, nhân hai đa
thức và hằng đẳng thức đáng
nhớ để rút gọn biểu thức.
1
1
0.5
Áp dụng phương pháp đặt
nhân tử chung hoặc dùng hằng
đẳng thức vào việc phân tích
đa thức thành nhân tử.
Áp dụng phân tích đa thức
thành nhân tử để giải bài toán
tìm x.
0.75
Vận dụng các phương pháp
đặt nhân tử chung, dùng hằng
đẳng thức, nhóm hạng tử vao
việc phân tích đa thức thành
nhân tử.
2
0.(6)
1
Cộng
8
3.25
4
0.75
Hiểu tính chất tứ giác (hình Vận dụng được định nghĩa, Vận dụng linh hoạt các
thang, hình thang cân, hình tính chất, dấu hiệu nhận biết tính chất hình học vào
bình hành), tính chất đường của các tứ giác để giải toán.
giải toán.
trung bình của tam giác. Áp
dụng được dấu hiệu nhận biết
các tứ giác nói trên.Vẽ hình
chính xác theo yêu cầu.
2
1,25
12
6
4.0
3.0
40%
30%
1
3
2.0
20%
0.75
1
1.0
10%
1.75
1
10
0.5
5,0
22
10
100%
II. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: TOÁN LỚP: 8
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5, 0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 1/3 điểm.
ĐỀ A
Câu
1 2
3
4
5
6
7
8 9 10
11 12 13 14
Đáp án C D A B D A B D D
C
C
D
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5, 0 điểm)
Câu
Nội dung
a/
Bài 1
(1.25đ):
b/ (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
= (x2 + 4x +4) - (x2 - 22)
= x2 + 4x +4 - x2 +4
Bài 2
(1.25đ):
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
= 4x + 8
0,25
a/
0,25
0,25
x2 + 2x – y2 + 1
= (x2 + 2x + 1) – y2
= (x + 1)2 – y2
= (x + 1 – y)(x + 1 + y)
Bài 3
(2.5đ):
15
D
-
0, 25
0, 25
0, 25
0, 5
0, 75
0,75
0,5
Vẽ hình
Chứng minh MN // AD;
Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành;
Tính
=900
Lưu ý: (ĐỀ B tương tự)
1) Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa.
GIÁO VIÊN
- GV phải trình bày theo đúng mẫu.
- Phải có phần “chấm chấm chấm để học sinh làm bài.
- GV được phân công nộp nộp 2 bộ đề/môn/khối (01 bộ kẹp với đề cương, đề thi,
ma trận, HDC; 01 bộ để rời photo).
- Chú ý:
+ Không mất lề
+ Câu chữ, chính tả.
+ ...................
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….............................................…………………………………………….……………………..........
……………………………………………………….........
 








Các ý kiến mới nhất