Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 22h:14' 04-05-2023
Dung lượng: 364.0 KB
Số lượt tải: 1466
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Hải Yến)
PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN
TRƯỜNG THCS GIÁP LAI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 8

A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề

Số câu
Số điểm

Chủ đề 1:

Phương
trình bậc
nhất 1 ẩn

Chủ đề 2:
Bất
phương
trình một
ẩn
Chủ đề 3:

Tam giác
đồng
dạng

Thông hiểu

Vận dụng

TN

TL

Số câu

2

1

2

1

Số điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,25

0,5

0,25

0,5

Số câu

2

2

1

Số điểm

0,5

0,5

0,5

Số câu

1

1

2

0,25

0,25

0,5

Số câu
Số điểm

6
1,5

2
1,0

6
1,5

2,5 (25%)

3
1,5

3,0 (30%)

TL

TN

TN

TL

1

4

3

1,0

1,0

2,0

1

2

3

1,0

0,5

2,0

3

4

4

2,5

1,0

3,0

4
3,5

TL

Tổng

TL

Hình lăng
trụ đứng.
Số điểm
Hình
chóp đều

TN

Vận dụng cao

TN

Chủ đề 4:

Tổng

Nhận biết

1
1,0

3,5 (35%)

1 (10%)

12
3,0

10 (100%)

B. ĐỀ KIỂM TRA:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phương trình bậc nhất một ẩn là
Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích
A. - 0,1x + 2 = 0
B. 2x - 3y = 0
C. 4 - 0x = 0
Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình
A. x ≠ -1; x ≠ -2.

B. x ≠ 0.          

C. x ≠ 2 và x ≠ ±1.

Câu 4. Phương trình: (2x - 4)(x + 1) = 0 có nghiệm là
A. x = 1; x = 2.

B. x = -2; x = 1.

D. (x+1)(x - 1) = 0



C. x =- 1; x =-2.  

D. x ≠ -2, x ≠ 1.
D. x = -1; x = 2.

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Bất phương trình x + 3 < 1 tương đương với bất phương trình sau?
A. x < -2.

B. x > 2.

C. x < 4.

D. x < 4.

Câu 7. Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm.

10
7,0

Câu 8. Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng.
Câu 9. Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng?
12

18

30

Câu 10. Cho hình vẽ, biết các số trên hình cùng đơn vị đo. Tỉ số

 bằng?

Câu 11. Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'có
A. 8 đỉnh.        
B. 12 cạnh.      
C. 6 cạnh.        
D. 6 mặt.
Câu 12. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, a, 2a thể tích của hình hộp chữ
nhật đó là
A. a2.              
B. 2a3.                
C. 2a4.               
D. a3.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Giải các phương trình sau.
a) 4x + 8 = 3x – 15
b)

Câu 18. (1,0đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Câu 14. (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.

Một học sinh đi từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h, rồi từ trường quay về nhà với vận tốc
20km/h. Biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 15 phút. Tính quãng đường từ nhà đến trường
của người đó?
Câu 20. (3,0đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Kẻ đường cao AH của tam
giác ADB (
,
).
a) Chứng minh:
.
b) Chứng minh: AD2 = DH.DB.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AH, DH.

d) Tính tỉ số diện tích



từ đó suy ra tỉ số đồng dạng của nó.

Bài 17. (1,0 điểm) Tìm x sao cho
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)Mỗi câu trả lời đúng được
0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
D
C
D
C
A
A
B
B
A
C
B
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
NỘI DUNG
ĐIỂM
a) a) 4x + 8 = 3x – 15
 4x – 3x = -8 – 15
 x = - 23 .

Câu 13
(1,0)

0,5

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {- 23}
b)

(1)

ĐKXĐ x

3 và x

-3

(1)

0,5

. Suy ra 8x = - 8
x = – 1(thỏa ĐKXĐ) . Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {– 1}

Câu 14
(1,0)

a) 3x + 9> 0
3x > -9
x > -3
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là x/ x >-3 
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là x/
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 15
(1,0)

0,5



0,5

Gọi quãng đường từ nhà đến trường là x ( km/h ) . Điều kiện : x > 0
Do vận tốc lúc đi là 15km/h nên thời gian đi là :

( giờ )

Do vận tốc lúc về là 20km/h nên thời gian về là :

( giờ )

Vì thời gian đi nhiều hơn thời gian về là : 15 phút =
nên ta có phương trình :
Giải phương trình :

giờ

0,25

0,25

 4x – 3x = 15

0,5

 x = 15 ( thỏa mãn điều kiện )
Vậy quãng đường từ nhà đến trường dài: 15 km

a) ∆AOB đồng dạng ∆DOC.
A

B

8cm

Câu 16
(3,0)

6cm

H
C

D

a) Chứng minh:
.
- Xét hai tam giác vuông: HAD và
là góc nhọn chung

ABD có:

0,5

(g-g)

b) Chứng minh: AD2 = DH.DB.
Do
theo câu a

0,75

(đpcm)
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AH, DH
Theo định lí Pi-ta-go ta có: DB =
Do ABC
HAC (theo câu a)

=

= 10,

1,0

d) Tỉ số diện tích tam giác HAD và tam giác ABD.
Hoặc

0,75

tỉ số đồng dạng k
Câu 17
(1,0)

Ta có

0,5

Ta xét hai trường hợp:
1) x – 4 > 0 và x + 3 > 0
2) x – 4 < 0 và x + 3 < 0

Với trường hợp 1), ta xác định được x > 4
Với trường hợp 2), ta xác định được x < -3
Vậy với x > 4 hoặc x < -3 thì 

0,5
 
Gửi ý kiến