Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Este Chất béo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ân
Ngày gửi: 17h:43' 17-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
ESTE, CHẤT BÉO
A. Cơ sở lí thuyết
I. Tóm tắt lí thuyết
1. Este
a. Khái niệm, phân loại và danh pháp
là những hợp chất hữu cơ
Khái niệm :

khi thay nhóm OH ở nhóm COOH bằng nhóm OR  este
Thí dụ :

HCOOCH3 , CH3 COOCH3 , CH3 OOCC6 H5
CH3 OOC-COOCH3 , CH3 COOCH2 CH2 OOCCH3
gốc R, R' chỉ có liên kết xich ma hay liên kết đơn
no :

Thí dụ :

HCOOCH3 , CH3 COOC2 H5
C6 H11 COOCH3 (C6 H11 : vòng 6 cạnh)

theo gốc R, R':

gốc R, R' có liên kết pi như C=C, C≡C
không no :

Thí dụ : CH2 =CHCOOCH3 , CH2 =CHOOCCH3
gốc R, R' chứa vòng benzen

ESTE
R(COO)zR'(z≥1)
Cn H2n + 2 - 2k Oz (z≥2)

thơm :

Phân loại :

Thí dụ : C6 H5 -COOCH3 (C6 H5 - : phenyl)

đơn chức :
nhóm chức -COO- :

đa chức :

mạch :

có 1-COOThí dụ : HCOOCH3 , CH3 COOC2 H5
≥2-COOThí dụ : CH3 OOC-COOCH3 , CH3 COOCH2 CH2 OOCCH3

hở
vòng

HCOOCH3 : metyl fomat
Danh pháp : Tên este = tên gốc R' + tên anion gốc axit (đuôi “at”)

CH3 COOCH=CH2 : vinyl axetat
C6 H5 OOCCH3 : phenyl axetat
C6 H5 COOCH3 : metyl benzoat

b. Lí tính và hóa tính

1

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
nhẹ hơn nước

các este là chất lỏng hoặc rắn :

Tính chất vật lí :

rất ít tan trong nước
tnc, ts của este < ancol (cùng C)

giữa các phân tử este không có liên kết hiđro 

tnc, ts của este < axit (cùng C)

isoamyl axetat : mùi chuối chín
các este thường có mùi thơm dễ chịu :

etyl butirat : mùi dứa
etyl isovalerat : mùi táo

môi trường axit : RCOOR' + H-OH

ESTE
RCOOR'
Nhóm chức (-COO-) : phản ứng thủy phân

RCOOH

môi trường kiềm : RCOOR' + NaOH 

R'OH
RCOONa
R'OH

thủy phân este trong môi trường kiềm = phản ứng xà phòng hóa
CH2 =CH-COOCH3 + Br2  CH2 Br - CHBr - COOCH3

CAg≡C-COONH4 

Tính chất hoá học :

CH≡C-COOCH3 + AgNO3 /NH3 

Gốc :

NH4 NO3
CH3 OH

CH2 =CH-COOCH3 + H2 (Ni,

t0 )CH3 -CH2 -COOCH3

Đặc biệt : HCOOR' (1CHO) + AgNO3 /NH3 2Ag

c. Tính chất hóa học :
- Tính chất của nhóm chức :
Phản ứng thủy phân trong môi trường axit :
H2SO4
⎯⎯⎯

→ CH 3COOH + C 2 H 5OH
CH3COOC 2 H 5 + H − OH ⎯⎯⎯
0 ⎯
t

axit axetic

ancol etylic

H2SO4
⎯⎯⎯

→ CH 3COOH + HOCH 2CH 2OH + HCOOH
CH3COOCH 2 CH 2 OOCH + 2H − OH ⎯⎯⎯
0 ⎯
t

etylenglicol

axit fomic

H2SO4
⎯⎯⎯

→ CH3OH + HOOC − COOH + C 2 H 5OH
CH3OOC − COOC 2 H 5 + 2H − OH ⎯⎯⎯
0 ⎯
t

axit oxalic

ancol metylic

H2SO4
⎯⎯⎯

→ CH 3COOH + CH 3CHO
CH3COOCH = CH 2 + H − OH ⎯⎯⎯
0 ⎯
t

an®ehit axetic

⎯⎯⎯⎯
→ CH 3COOH + CH 3 − CO − CH 3
CH3COOC(CH3 ) = CH 2 + H − OH ⎯⎯⎯
0 ⎯
H2SO4
t

axeton

⎯⎯⎯⎯
→ C 2 H 5COOH + HOCH(CH 3 )COOH + CH 3OH
C 2 H 5COOCH(CH 3 )COOCH 3 + 2H − OH ⎯⎯⎯
0 ⎯
H2SO4
t

axit lactic (t¹ p chøc)

O
C
H2C

O

H2C

CH2

CH2

H2SO4
+ H2O

HO
t

0

CH2

CH2

CH2

CH2

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) :

2

COOH

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
H2O
CH 3COOC 2 H 5 + NaOH ⎯⎯⎯
0 → CH 3COONa + C 2 H 5OH
t

2
CH 3COOCH 2 CH 2 OOCH + 2NaOH ⎯⎯⎯
0 → CH 3COONa + HOCH 2 CH 2 OH + HCOONa

H O
t

CH 3OOC − COOC 2 H 5 + 2NaOH ⎯⎯⎯
0 → CH 3OH + NaOOC − COONa + C 2 H 5OH
H2O
t

CH 3COOCH = CH 2 + NaOH ⎯⎯⎯
0 → CH 3COONa + CH 3CHO
H2O
t

an®ehit axetic
2
CH 3COOC(CH 3 ) = CH 2 + NaOH ⎯⎯⎯
0 → CH 3COONa + CH 3 − CO − CH 3

H O
t

axeton
2
CH 3COOC 6 H 5 + 2NaOH ⎯⎯⎯
0 → CH 3COONa + C 6 H 5ONa + H 2 O

H O
t

natri phenolat
2
C 2 H 5COOCH(CH 3 )COOCH 3 + 2NaOH ⎯⎯⎯
0 → C 2 H 5COONa + HOCH(CH 3 )COONa + CH 3OH

H O
t

O
C

-

H2C

O

H2C

CH2
CH2

HO

+ NaOH

CH2

CH2

CH2

CH2

COONa

Phản ứng của gốc :
0

Ni,t
CH3COOCH = CH 2 + H 2 ⎯⎯⎯
→ CH 3COOCH 2 − CH 3

CH3COOCH = CH 2 + Br2 ⎯⎯
→ CH 3COOCHBr − CH 2 Br
+ AgNO /NH

3
3
HCOOCH3 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ 2Ag 

+ AgNO /NH

3
3
HCOOCH = CH 2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ 4Ag 

+ AgNO3 /NH3
HCOONH 4 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ 2Ag 
v× NH 3 lµ baz¬  HCOOCH = CH 2 ⎯⎯⎯⎯⎯
→
+ AgNO3 /NH3
→ 2Ag 
CH 3CHO ⎯⎯⎯⎯⎯⎯
d. Điều chế
- Este của ancol :
+ NH3 /H2O

Tæng qu¸t :
H2SO4 ®Æc
⎯⎯⎯⎯→
RCOOH + R ' OH ⎯⎯⎯⎯
RCOOR ' + H 2 O
0
t

ThÝ dô :
H2SO4 ®Æc
⎯⎯⎯⎯→
CH3COOH + (CH 3 )2 CHCH 2 CH 2OH ⎯⎯⎯⎯
CH 3COOCH 2CH 2CH(CH 3 )2 + H 2O
0
t

-

Este của phenol :

C 6 H5OH + (CH3CO)2 O ⎯⎯
→ CH3COOC 6 H5 + CH3COOH
phenol

-

anhi®rit axetic

phenyl axetat

Este của ancol không bền :
0

t ,xt
CH3COOH + CH  CH ⎯⎯⎯
→ CH3COOCH = CH 2
axit axetic

axetilen

vinyl axetat

2. Chất béo
3

isoamyl axetat

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
a. Tóm tắt tính chất
là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là :

triglixerit
triaxylglixerol

tripanmitin
(C15 H31 COO)3 C3 H5 :

Khái niệm :

tripanmitoylglixerol
tristearin
(C17 H35 COO)3 C3 H5 :
tristearoylglixerol

Thí dụ :

triolein
(C17 H33 COO)3 C3 H5 :
trioleoylglixerol
trilinolein
(C17 H31 COO)3 C3 H5 :
trilinoleoylglixerol

CHẤT BÉO
C3 H5 (OOCR)3
(RCOO)3 C3 H5
Cn H2n + 2 - 2k O6

chất béo không no

lỏng :

Thí dụ : triolein, trilinolein

trạng thái :

chất béo no

rắn :

Thí dụ : tripanmitin, tristearin

Tính chất vật lí :

không tan trong nước
chất béo nhẹ hơn nước :

tan nhiều trong dung môi hữu cơ như
benzen, xăng, ete,…

môi trường axit 

C3 H5 (OH)3 (glixerol)

Phản ứng thủy phân :

môi trường kiềm (NaOH) 

Tính chất hóa học :

(C17 H33 COO)3 C3 H5 + 3H2 (Ni, t0 )  (C17 H35 COO)3 C3 H5
(C17 H33 COO)3 C3 H5 + 3Br2  (C17 H33 Br2 COO)3 C3 H5

b. Tính chất hóa học
+

H
⎯⎯→
(C17 H35COO)3 C 3H 5 + 3H 2 O ⎯⎯
3C17 H35COOH + C 3H 5 (OH)3
0
t

axit stearic

glixerol

0

t
(C17 H35COO)3 C 3H 5 + 3NaOH ⎯⎯
→ 3 C17 H35COONa + C 3H 5 (OH)3
tristearin

natri stearat (xµ phßng)
0

Ni,t
(C17 H33COO)3 C 3H 5 + 3H 2 ⎯⎯⎯
→ (C17 H35COO)3 C 3H 5
triolein (láng)

RCOONa (xà phòng)
C3 H5 (OH)3 (glixerol)

Phản ứng của gốc R :

tristearin

RCOOH (axit béo)

tristearin (r¾n)

II.
Công thức tổng quát este
- Công thức tổng quát của este là CnH2n + 2 – 2kOz :

4

glixerol

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
1
k
1COO cã 1   chøc
z  2, z : ch½n

2C + 2 − H
k chøc 1
= k gèc hi®rocacbon + k chøc ⎯⎯⎯⎯
→ k este  1
2
 k gèc = 0  no, m¹ch hë
=1 
 este no,®¬n chøc, m¹ch hë : C n H 2n O 2 (n  2)
 k chøc = 1  1COO

k este = ( + v) =
k este

  k chøc = 1  1COO
 este : C n H 2n −2 O2

  k gèc hi®rocacbon = 1
k este = 2  
  k chøc = 2  2COO  este : C H
n 2n −2 O 4
  k gèc hi®rocacbon = 0


Các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng  cùng công thức chung  cùng k, cùng z, cấu tạo tương tự
nhau
Este bé nhất là HCOOCH3 (2C, M=60)
B. Các dạng bài tập
Dạng 1 : Đốt cháy este
1. Phương pháp làm bài tập :
− Sơ đồ phản ứng đốt cháy este :
C x H y O z + O2 ⎯⎯
→ CO2 + H 2 O
C n H 2n +2 −2k O z + O2 ⎯⎯
→ CO2 + H 2 O

− Bảo toàn các nguyên tố C, H, O và khối lượng ta có :
B ¶o toµn C
 ⎯⎯⎯⎯⎯
→ n C(este) = n CO2

B ¶o toµn H
 ⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H(este) = 2.n H2O

 B ¶o toµn O
→ n O(este) + 2.n O2 = 2.n CO2 + n H2O
 ⎯⎯⎯⎯⎯
 B ¶o toµn khèi l­îng este
 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ m este = m C(este) + m H(este) + m O(este)
 B ¶o toµn khèi l­îng cho pø
 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ m este(pø) + m O2 (pø) = m CO2 + m H2O


− Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và có thể có O2 dư
− Bài toán dẫn sản phẩm cháy đi qua các bình như H 2SO4 đặc, P2O5 rắn, CaCl2 rắn, dung
dịch NaOH, dung dịch Ca(OH)2, Ba(OH)2,...
H2SO4 đặc, P2O5 rắn, CaCl2 rắn chỉ hấp thụ H2O, do đó khối lượng bình tăng chính
là khối lượng H2O
Dung dịch NaOH, Ca(OH)2 hấp thụ cả CO2 và H2O, do đó ta có :
mb×nh t¨ng = m CO2 + m H2O
mdung dÞch t¨ng = (m CO2 + m H2O ) − m kÕt tña(CaCO3 ,BaCO3 )

mdung gi¶m = m kÕt tña(CaCO3 ,BaCO3 ) − (mCO2 + m H2O )
Khi hấp thụ CO2 vào dung dịch kiềm (NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,...) có các phản
ứng sau :
5

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
CO2 + 2NaOH → Na 2 CO3 + H 2 O

CO2 + NaOH → NaHCO3

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3  + H 2 O

2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3 )2
Nếu kiềm dư :

CO2 + Ca(OH)2 d­ → CaCO3  +H 2O
CO2 + 2NaOH d­ → Na 2CO3 + H 2O
− Mối quan hệ số mol CO2, H2O và k khi đốt cháy một este :
Sơ đồ phản ứng :
C n H 2n +2−2k O z + O2 → nCO2 + (n + 1 − k)H 2 O

a→

(n + 1 − k).a

n.a

n CO2 = n.a mol

n H2O = (n + 1 − k).a mol
n CO2 − n H2O = n.a − (n + 1 − k).a  n CO2 − n H2O = (k − 1).a = (k − 1).n este (*)
Các trường hợp cụ thể về mối quan hệ số mol CO2, H2O và k :
theo (*)
k este  1 ⎯⎯⎯⎯
→ n CO2  n H2O
theo (*)
§èt ch¸y este no, ®¬n chøc, m¹ch hë (k=1) ⎯⎯⎯⎯
→ n CO2 = n H2O

este no, ®¬n chøc, m¹ch hë
theo (*)
n CO2 = n H2O ⎯⎯⎯⎯
→ k = 1 
CTTQ : C n H 2n O2 (n  2)

theo (*)
k = 2 ⎯⎯⎯⎯
→ n CO2 − n H2O

  k chøc = 2  2COO
 C n H 2n −2 O 4

  k gèc = 0
= n este  
  k chøc = 1  1COO  C H
n 2n −2 O 2
  k gèc = 1



− Mối quan hệ số mol CO2 , H2 O và k khi đốt cháy một hỗn hợp este hoặc bất kì hỗn hợp nào
chứa C, H, O hoặc hỗn hợp gồm hiđrocacbon (C, H) và hợp chất hữu cơ (C, H, O) :
Đốt cháy hỗn hợp gồm k = 0 và k = 1 thì ta có :

n k =0 = n H2O(k =0) − n CO2 (k =0)

= n H2O(k =1) − n CO2 (k =1)
 0
 n (k =0) + 0 = n H2O(k =0) + n H2O(k =1) − (n CO2 (k =0) + n CO2 (k =1) )
n H O(hçn hîp)
2

nCO (hçn hîp)
2

 n k =0 = n H2O(hçn hîp) − n CO2 (hçn hîp) = n H 2O − n CO2
Đốt cháy hỗn hợp gồm k = 2 và k=1 thì ta có :

6

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
n (k =2) = n CO2 (k =2) − n H2O(k =2)

= n CO2 (k =1) − n H2O(k =1)
 0
 n (k =2) + 0 = (n CO2 (k =2) + n CO2 (k =2) ) − (n H 2O(k =2) + n H 2O(k =1) )
n CO (hçn hîp)
2

n H O(hçn hîp)
2

 n (k =2) = n CO2 (hçn hîp) − n H2O(hçn hîp) = n CO2 − n H2O
− Mối quan hệ số nguyên tử C, H, k trung bình khi đốt cháy hỗn hợp các chất hữu cơ chứa
C, H, O :
Sơ đồ phản ứng cháy :

C n H2n +2−2k Oz + O2 → CO2 + H 2O
X

Bảo toàn các nguyên tố C, H ta có :

n = C
Qui ­íc : 
(2n + 2 − 2k) = H
n CO2
 B ¶o toµn C
→ C.n X = n CO2  C =
 ⎯⎯⎯⎯⎯
nX


2.n H2O
B ¶o toµn H
 ⎯⎯⎯⎯⎯

H.n
=
2.n

H
=
X
H
O
2

nX

Tương tự công thức (*) ta có :
n CO2 − n H2O = (k − 1).n X
Đại lượng trung bình là đại lượng trung gian (đại lượng trung bình thường không
nguyên và cũng có thể nguyên trong một số trường hợp) nên ta có :

C nhá  C  C lín

H nhá  H  H lín

 k nhá  k  k lín

 C nhá = C  C lín = C

 C lín = C  C nhá = C

  H nhá = H  H lín = H
hoÆc  
  H lín = H  H nhá = H

  k nhá = k  k lín = k

  k lín = k  k nhá = k

n H O  n CO  k − 1  0  k  1  k nhá  1  k lín  k nhá = 0
2
 2

ancol no, hë : C n H 2n +2O z


 k nhá = 0  X ch¾c ch¾n chøa : ankan: C n H 2n +2

ancol no, hë vµ ankan

C  2  C nhá  2  C lín  C nhá = 1 (CH 4 , CH 3OH, HCHO, HCOOH)
2. Các thí dụ :
Thí dụ 1 : Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este
đồng phân của X là
A. 4.
B. 6.
C. 2.
D. 5.
Lời giải
7

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
Số mol các chất là :

0,22

n CO2 = 44 = 0,005 mol

0,09
n
=
= 0,005 mol
 H2O
18
k X = 1
n CO2 = n H2O  
X : C n H2n O2
Sơ đồ phản ứng :
+O

2
C n H2n O2 ⎯⎯⎯
→ CO2 +

0,005 mol

0,11gam X

H2O
0,005 mol

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n C(X) = n CO2  n C(X) = 0,005 mol
B ¶o toµn H
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H(X) = 2.n H2O  n H(X) = 2.0,005 = 0,01mol
B ¶o toµn khèi l­îng X
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m C(X) + m H(X) + m O2 (X) = m X  12.0,005 + 1.0,01 + m O2 (X) = 0,11

 m O2 (X) = 0,04 gam  n O2 (X) =

0,04
= 0,00125 mol
32

B ¶o toµn O cña X
⎯⎯⎯⎯⎯⎯→
n C n H2nO2 = n O2 (X)  n C n H2nO2 = 0,00125 mol
B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n.n C n H2nO2 = n CO2  n =

n CO2
n C n H2n O2

=

0,005
= 4  X : C 4 H8O 2
0,00125

X có 4 đồng phân este thỏa mãn gồm :
HCOO

CH2

CH2

CH3

HCOO

CH

CH3

CH3

CH3COO – CH 2 – CH3
CH3 – CH2 – COOCH3
Đáp án A
Thí dụ 2 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy
được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO2 và
H2O sinh ra lần lượt là
A. 0,1 và 0,1.
B. 0,01 và 0,1.
C. 0,1 và 0,01.
D. 0,01 và 0,01.
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :

CO2  + Ca(OH)2 d­
+ O2
C n H 2n O2 ⎯⎯⎯
→
 ⎯⎯⎯⎯⎯→ m b×nh t¨ng = 6,2 gam
H
O
 2 
X(k =1)

k =1

X
⎯⎯⎯
→ n CO2 = n H2O  §Æt : n CO2 = n H2O = a mol

m CO2 + m H2O = m b×nh t¨ng  44.a + 18.a = 6,2  a =

6,2
= 0,1 mol
44 + 18

Đáp án A
Thí dụ 3 : Hỗn hợp X gồm các este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X bằng
một lượng oxi vừa đủ. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn chậm qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối
lượng bình axit tăng m gam và có 13,44 lít khí thoát ra (ở đktc). Giá trị của m là
8

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
A. 5,4.
B. 7,2.
C. 10,8.
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :

C n H 2n O2
X(k =1)

D. 14,4.

m b×nh H2SO4 t¨ng = m gam
CO2  + H2SO4 ®Æc, d­
⎯⎯⎯
→
→  CO
 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯
2
H
O
 2 
+ O2

13,44 lÝt

Khí thoát ra khỏi bình H2SO4 đặc chính là khí CO2 nên ta có : n CO2 =

13, 44
= 0,6 mol
22, 4

k =1

X
⎯⎯⎯
→ n H2O = n CO2  n H2O = 0,6 mol

H2SO4 đặc hấp thụ H2O, do đó khối lượng bình H2SO4 đặc tăng chính là khối lượng H2O. Ta có :
m = m H2O  m = 18.0,6 = 10,8gam
Đáp án C
Thí dụ 4 : Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các este no, đơn chức, mạch hở rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu
được sau phản ứng giảm 58,9 gam. Giá trị của m là
A. 95.
B. 115.
C. 135.
D. 155.
Lời giải
Sơ đồ phản ứng :

C n H 2n O2
X(k =1)

CaCO3 
CO2  + Ca(OH)2 d­
m gam
⎯⎯⎯
→
 ⎯⎯⎯⎯⎯→
H 2 O 
m dung dÞch gi ¶m = 58,9 gam
+ O2

k =1

X
⎯⎯⎯
→ n CO2 = n H2O  §Æt : n CO2 = n H2O = a mol

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n CaCO3 = n CO2  n CaCO3 = a mol

m CaCO

3

− (m CO2 + m H2O ) = m dung dÞch gi ¶m  100.a − (44.a + 18.a) = 58,9  a = 1,55mol

m = m CaCO3 = 1,55.100 = 155 gam
Đáp án D
Thí dụ 5 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este đồng đẳng kế tiếp , thu được 5,6 lít CO2
(đktc) và 4,5 gam H2O. Phần trăm khối lượng este có phân tử khối nhỏ trong X là
A. 50,00%.
B. 25,00%.
C. 44,78%.
D. 22,39%.
Lời giải
Số mol các chất là :

5,6

 n CO2 = 22, 4 = 0,25 mol

4,5
n
=
= 0,25 mol
H
O
2

18

 k X = 1
n CO2 = n H2O  
X : C n H2n O2
Sơ đồ phản ứng :
9

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
+O

2
C n H2n O2 ⎯⎯⎯
→ CO2 + H2 O

0,25 mol

0,1 mol
B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n.n C

n H2n O2

= n CO2  n =

n CO2
nC

n H2n O2

=

0,25
= 2,5  C = 2,5  C nhá  2,5  C lín
0,1

C nhá = 2  este nhá : C 2 H 4 O2
2 este ®ång ®¼ng kÕ tiÕp
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→
C lín = 3  este lín : C 3H 6 O 2
Tính phần trăm khối lượng các chất :
Cách 1 :
Gọi số mol các este là C2H4O2 : a mol ; C 3H6O2 : b mol. Ta có :

n C 2H 4O2 + n C3H6O2 = n X
a + b = 0,1
a = 0,05 mol


 B ¶o toµn C
→ 2.n C 2 H4O2 + 3.n C3H6O2 = n CO2
2.a + 3.b = 0,25 b = 0,05 mol
 ⎯⎯⎯⎯⎯
 m X = m C 2 H 4O2 + m C 3H6O2 = 60.0,05 + 74.0,05 = 6,7 gam

B ¶o toµn C
  ⎯⎯⎯⎯⎯
→ n C(X) = n CO2  n C(X) = 0,25 mol

B ¶o toµn H
  ⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H(X) = 2.n H2O  n H(X) = 2.0,25 = 0,5 mol

B ¶o toµn khèi l­îng X
  ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m X = m C(X) + m H(X) + m O2 (X)  m X = 12.0,25 + 1.0,5 + 32.0,1 = 6,7 gam


%mC2H4O2 =

m C 2 H 4 O2
mX

.100 =

60.0,05
.100 = 44,78%
6,7

Cách 2 :

C C H O + C C 3H 6 O 2
2+3
C= 2 4 2
 n C 2 H 4O2 = n C3H6O2  chän: n C 2 H4O2 = n C3H6O2 = 1 mol
2
2
M C 2 H 4 O2
60
 %m C 2 H 4O2 =
.100 =
.100 = 44,78%
M C 2 H 4 O2 + M C 3H 6 O2
60 + 74
2,5 =

Đáp án C
Thí dụ 6 : Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được
5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este Y và giá trị của m tương ứng là
A. CH3COOCH3 và 6,7.
B. HCOOC2H5 và 9,5.
C. HCOOCH 3 và 6,7.
D. (HCOO)2 C2H4 và 6,6.
Lời giải
2 este t¹o bëi cïng 1 ancol vµ 2 axit ®ång ®¼ng kÕ tiÕp  2 este ®ång ®¼ng kÕ tiÕp
Số mol các chất là :
6,16

n O2 = 22, 4 = 0,275 mol

5,6

= 0,25 mol
n CO2 =
22,
4


4,5
= 0,25 mol
 n H2O =
18

10

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
 k Z = 1
n CO2 = n H2O  
Z : C n H2n O2
Sơ đồ phản ứng :
C n H2n O2 + O2 → CO2 + H 2O
0,275 mol

Z

B ¶o toµn O
⎯⎯⎯⎯⎯
→ 2.n C

 nC

n H 2n O2

n H 2n O2

0,25 mol

0,25 mol

+ 2.n O2 = 2.n CO2 + n H2O  2.n C

n H 2n O2

+ 2.0,275 = 2.0,25 + 0,25

= 0,1mol

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n C(Z) = n CO2  n C(Z) = 0,25 mol
B ¶o toµn H
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H(Z) = 2.n H2O  n H(Z) = 2.0,25 = 0,5 mol
B ¶o toµn khèi l­îng Z
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m = m C(Z) + m H(Z) + m O2 (Z) = 12.0,25 + 1.0,5 + 32.0,1 = 6,7 gam

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n.n C

n H 2n O2

= n CO2  n =

n CO2
nC

n H 2n O2

=

0,25
= 2,5  C = 2,5  C nhá  2,5  C lín
0,1

C nhá = 2  este nhá: C 2 H 4 O2  este nhá :HCOOCH 3
2 este ®ång ®¼ng kÕ tiÕp
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→
C lín = 3  este lín: C 3H 6 O 2
2 este cïng 1 ancol vµ 2 axit ®ång ®¼ng kÕ tiÕp
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ este lín : CH 3COOCH 3

Đáp án A
Thí dụ 7 : X là este tạo bởi axit không no (chứa một liên kết đôi C=C), đơn chức, mạch hở và ancol no,
đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 13,5 gam H2O. Giá trị
của a và công thức phân tử của X lần lượt là
A. 0,75 và C4H6O2.
B. 0,25 và C4H6O2.
C. 0,25 và C5H8O2.
D. 0,5 và C4H6O2 .
Lời giải

axit cã 1C = C,1COOH (®¬n chøc), m¹ch hë  k axit = 2   k este = 2 + 0 = 2
 este : C n H2n −2O2

ancol no, ®¬n chøc, m¹ch hë  k ancol = 0
 este : ®¬n chøc
Số mol các chất là :
22, 4

n CO2 = 22, 4 = 1 mol

13,5
n
=
= 0,75 mol
 H2O 18
Sơ đồ phản ứng :
+O

2
C n H2n −2O2 ⎯⎯⎯
→ CO2 + H2O

X(k =2)

1 mol

0,75 mol

k =2

X
⎯⎯⎯
→ n C n H2n −2O2 = n CO2 − n H2O  n C n H2n −2O2 = 1 − 0,75 = 0,25 mol  a = 0,25 mol

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n.n C n H2n −2O2 = n CO2  n =

n CO2
n C n H2n −2O2

=

Đáp án B

11

1
= 4  X : C 4 H6 O2
0,25

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
Thí dụ 8 : Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 45 gam kết tủa và khối lượng bình nước
vôi trong tăng 27 gam. Số mol axit acrylic có trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,150.
B. 0,100.
C. 0,025.
D. 0,050.
Lời giải
X gồm CH3COOC2H5 (etyl axetat), CH2=CHCOOH (axit acrylic), CH3CHO (anđehit axetic)
Công thức phân tử các chất trong X lần lượt là C4H 8O2, C3H4O2, C2H4O
Sơ đồ phản ứng :
C 4 H8O2 (k = 1) 
 CaCO3
CO2  + Ca(OH)2 d­


+ O2
45 gam
→
C 3H 4 O2 (k = 2)  ⎯⎯⎯
 ⎯⎯⎯⎯⎯→
H 2 O 
C H O(k = 1) 
m b×nh t¨ng = 27 gam
 2 4

X

Kết tủa thu được là CaCO3  n CaCO3 =

45
= 0, 45 mol
100

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n CO2 = n CaCO3  n CO2 = 0, 45 mol

m b×nh t¨ng = m CO2 + m H2O  27 = 44.0, 45 + m H2O  m H2O = 7,2 gam  n H 2O =

kk ==12 + O

7,2
= 0, 4 mol
18

2

⎯⎯⎯⎯→ n k =2 = n CO2 − n H2O  n k =2 = 0, 45 − 0, 4 = 0,05 mol
 n C3H 4O2 = n k =2 = 0,05 mol
Đáp án D
Thí dụ 9 : X là một este không no (chứa 1 liên kết đôi C = C) đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn
4,3 gam X cần vừa đủ 7,2 gam O2. Số chất thỏa mãn X là
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Lời giải
Đặt công thức tổng quát của X là CnH2n-2 O2
7,2
= 0,225 mol
Số mol O2 là : n O2 =
32
Gọi số mol CO2 : a mol ; H2O : b mol
Sơ đồ phản ứng :
C n H2n −2 O2 + O2 → CO2 + H2 O
X(k =2)

0,225 mol

a mol

b mol

k =2

X
⎯⎯⎯
→ n C n H2n −2O2 = n CO2 − n H2O  n C n H2n −2O2 = (a − b) mol

B ¶o toµn O
⎯⎯⎯⎯

→ 2.n C n H2n −2O2 + 2.nO2 = 2.nCO2 + n H2O  2.(a − b) + 2.0,225 = 2.a + b

 b = 0,15 mol

12

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n C(X) = n CO2  n C(X) = a mol
B ¶o toµn H
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H(X) = 2.n H2O  n H(X) = 2.0,15 = 0,3 mol
B ¶o toµn khèi l­îng X
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m C(X) + m H(X) + m O2 (X) = m X  12.a + 1.0,3 + 32.(a − 0,15) = 4,3

n CO2 = 0,2 mol
 a = 0,2 mol  
n C n H2n −2O2 = 0,2 − 0,15 = 0,05 mol
n CO2
0,2
B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n.nC n H2n −2O2 = nCO2  n =
=
= 4  X: C 4 H6O2
n C n H2n −2O2 0,05
Các chất thỏa mãn X gồm :

HCOOCH = CH − CH3 (2 chÊt v× cã ®ång ph©n h×nh häc)

HCOOCH 2 − CH = CH 2 (1 chÊt)


HCOOC(CH3 ) = CH 2 (1 chÊt)
  cã 6 chÊt tháa m·n

CH3COOCH = CH 2 (1 chÊt)


CH 2 = CHCOOCH3 (1chÊt)
Đáp án B
Thí dụ 10 : Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH 3 và CH3CH(OH)COOH. Ðốt cháy hoàn toàn
X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết
tủa. Giá trị của V là
A. 16,8.
B. 11,2.
C. 7,84.
D. 8,40.
Lời giải
Công thức phân tử các chất trong X lần lượt là C(H 2O), C2(H2O)2 , C3(H 2O)3 , trong đó C2(H2O)2 chung
cho CH3COOH và HCOOCH3
Đặt công thức chung cho X là Cn(H2O)n
Sơ đồ phản ứng :

CO2  + Ca(OH)2 d­
C n (H 2 O)n + O2 → 
 ⎯⎯⎯⎯⎯→ CaCO3 
H2O 

X
50 gam
Kết tủa thu được là CaCO3  n CaCO3 =

50
= 0,5 mol
100

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n CO2 = n CaCO3  n CO2 = 0,5 mol
B ¶o toµn O (X + O )

2
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ n O2 = n CO2  n O2 = 0,5 mol

V = VO2 = 0,5.22, 4 = 11,2 lÝt

Đáp án B
Thí dụ 11 : Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của axit
oxalic và axetilen bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 1,125 mol O2, thu
được H2O và 55 gam CO2. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu được
tối đa bao nhiêu lít CO2 (ở đktc) ?
A. 2,8 lít.
B. 5,6 lít.
C. 8,6 lít.
D. 11,2 lít.
Lời giải
13

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
X gồm axit oxalic (HOOC-COOH) ; axetilen (C2H 2) ; propanđial (OHC-CH2-CHO) và vinyl fomat
(HCOOCH=CH2)
Công thức phân tử các chất trong X tương ứng là C2H2O4 (axit oxalic), C2H2 (axetilen), C3H4O2
(propanđial), C3H4O2 (vinyl fomat)
Vậy hỗn hợp X chỉ gồm C2H2O4, C2H2 và C3H4O2
Xét giai đoạn đốt cháy X :
Đặt số mol các chất trong X là C2H2O4 : a mol ; C2 H2 : a mol ; C3H4O2 : b mol
55
Số mol CO2 thu được là : n CO2 =
= 1,25 mol
44
Sơ đồ phản ứng :



C H O 
 2 2 4
 a mol (k =2) 


 C 2 H 2  + O2 → CO2 + H 2 O
a mol (k =2)  1,125 mol
1,25 mol


 C 3H 4 O2 
 b mol (k =2) 
X

⎯⎯⎯⎯⎯
→ 2.n C 2H2O4 + 2.n C 2H2 + 3.n C3H4O2 = n CO2  2.a + 2.a + 3.b = 1,25
B ¶o toµn C

 4a + 3b = 1,25 (1)
k =2

X
⎯⎯⎯
→ n k =2 = n CO2 − n H2O  a + a + b = 1,25 − n H2O  n H2O = (1,25 − 2a − b) mol

B ¶o toµn O
⎯⎯⎯⎯⎯
→ 4.n C 2 H2O4 + 2.n C3H4O2 + 2.n O2 = 2.n CO2 + n H2O

 4.a + 2.b + 2.1,125 = 2.1,25 + (1,25 − 2a − b)  6a + 3b = 1,5 (2)
Tæ hîp (1) vµ (2)
⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ a = 0,125mol ; b = 0,25 mol

Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch NaHCO3 :
Trong X chỉ có HOOC – COOH tác dụng với NaHCO3
B ¶o toµn COOH
⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ n COOH = 2.n HOOC −COOH  n COOH = 2.0,125 = 0,25 mol

Sơ đồ phản ứng :

COOH + NaHCO3 → COONa + CO2  + H 2O

 n CO2 = n COOH  n CO2 = 0,25mol  VCO2 = 0,25.22, 4 = 5,6 lÝt
Đáp án B
Thí dụ 12 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo X, thu được lượng CO2 và H 2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt
khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là
A. 0,20.
B. 0,30.
C. 0,18.
D. 0,15.
Lời giải
Xét giai đoạn đốt cháy chất béo :
Sơ đồ phản ứng :
C x H yO6 + O2 → CO2 + H2O
X

X + O2
⎯⎯⎯⎯
→(k

X

− 1).n X = n CO2 − n H2O  (k X − 1).1 = 6  k X = 7
14

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
X : 3COO k chøc =3
axit bÐo ®Òu m¹ch hë
k gèc + k chøc = k X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ k gèc + 3 = 7  k gèc = 4 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→
 gèc = 4
Xét giai đoạn chất béo X tác dụng với dung dịch Br2 :
Số mol Br2 là : n Br2 = 0,6.1 = 0,6 mol
Br2 chỉ tác dụng với liên kết pi của gốc hiđrocacbon
B ¶o toµn mol liªn kÕt pi
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ gèc .n X = n Br2  4.a = 0,6  a = 0,15 mol

Đáp án D
Thí dụ 13 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,
oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Giá trị của m là
A. 8,06.
B. 8,56.
C. 10,00.
D. 9,50.
Lời giải
Các axit cấu tạo nên X gồm :

C15H31COOH (axit panmitic), C17 H33COOH (axit oleic),C17 H31COOH (axit linoleic)
k =1

k =2

X t¹o bëi tõ C 3H5 (OH)3 vµ c¶ 3 axit trªn
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→k

X

k =3

= k C3H5 (OH)3 + k C15H31COOH + k C17H33COOH + k C17H31COOH = 6
0

1

2

3

Công thức cấu tạo 1 triglixerit trong X là :

Số mol các chất là :

24,2

n CO2 = 44 = 0,55 mol

9
n
= 0,5mol
H2O =

18
Sơ đồ phản ứng :
+O

2
C x H y O6 ⎯⎯⎯
→ CO2 + H2O

X(k =6)

0,55 mol

0,5 mol

X +O

2
⎯⎯⎯
→(k X − 1).n X = n CO2 − n H2O  (6 − 1). n X = 0,55 − 0,5  n X = 0,01 mol

B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n C(X) = n CO2  n C(X) = 0,55 mol
B ¶o toµn H
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H(X) = 2.n H2O  n H(X) = 2.0,5 = 1 mol
B ¶o toµn khèi l­îng X
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m = m C(X) + m H(X) + m O(X) = 12.0,55 + 1.1 + 96.0, 01 = 8,56 gam

Đáp án B
Thí dụ 14 : E là este của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X và ancol không no (có một nối đôi),
đơn chức, mạch hở Y. Đốt cháy a mol E thu được b mol CO2; đốt cháy a mol X thu được c mol CO2; đốt
cháy a mol Y thu được 0,5b mol H2O. Quan hệ giữa b và c là
A. b = c.
B. b = 2c.
C. c = 2b.
D. b = 3c.
Lời giải
15

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
Axit no, ®¬n chøc, m¹ch hë X  k X = 1

Ancol 1C = C,®¬n chøc, m¹ch hë Y  k Y = 1
a mol X + O

2
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n CO2 (X) = c mol

a mol Y + O

k =1

2
Y
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H2O(Y) = 0,5b mol ⎯⎯⎯
→ n CO2 (Y) = n H2O(Y)  n CO2 (Y) = 0,5b mol

⎯⎯
→ RCOOR ' + H 2 O
RCOOH + R ' OH ⎯

X

Y

E

n X = n Y = n E

 n CO2 (a mol E) = n CO2 (a mol X) + n CO2 (a mol Y)  b = c + 0,5b  b = 2c
C E = C X + C Y
Đáp án B
Dạng 2 : Thủy phân este đơn chức của ancol bền bằng dung dịch kiềm (xà phòng hóa)
1. Phương pháp làm bài tập :
- Phản ứng tổng quát :
RCOOR ' + OH − → RCOO − + R ' OH
 n RCOOR'(pø) = n
-

OH − (pø)

=n

RCOO−

= n R'OH

Đối với các bazơ cụ thể như NaOH, Ba(OH)2,… :
RCOOR ' + NaOH → RCOONa + R 'OH

2RCOOR ' + Ba(OH)2 → (RCOO)2 Ba + 2R 'OH
-

Xét trường hợp bazơ dư :
Sơ đồ phản ứng :

RCOO − , OH − d­ 
RCOOR' + M(OH)n → 
 + R ' OH
Mn+


r¾n
B ¶o toµn R'
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n RCOOR ' = n R 'OH 
  n RCOOR ' = n R 'OH = n OH− (pø)
B ¶o toµn OH
⎯⎯⎯⎯⎯
→n −
= n R 'OH 
OH (pø)


B ¶o toµn khèi l­îng
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m RCOOR' + m M(OH)n = m r¾n + m R'OH

-

Xét trường hợp RCOOR' dư :
Sơ đồ phản ứng :

R'OH

RCOOR' + M(OH)n → (RCOO)n M + 

RCOOR' d­ 

r¾n
-

Chất rắn thu được lúc này chỉ có muối là (RCOO)n M
Đối với trường hợp hỗn hợp hỗn hợp gồm 1 este và 1 axit :
R1COOR ' + NaOH → R1COONa + R ' OH

R 2 COOH + NaOH → R 2 COONa + H 2 O

-

n R 'OH = n R1COOR '

n NaOH = n R1COOR ' + n R2COOH = n R 'OH + n H2O  n R 'OH
Đối với trường hợp hỗn hợp gồm 1 este và 1 ancol :
16

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
RCOOR1 + NaOH → RCOONa + R1OH
kh«ng ph ¶n øng
R 2 OH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ R 2 OH

-

n R1OH = n NaOH

n R1OH + n R2OH = nancol  n NaOH
Khi cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức tác dụng với NaOH :
2 este
n NaOH (pø) = n hçn hîp  X gåm : 2 axit
1 este + 1 axit

n ancol thu ®­îc  n NaOH (pø)  hçn hîp X gåm : 1 este + 1axit
n ancol thu ®­îc  n NaOH pø  hçn hîp X gåm : 1 este + 1 ancol
-

Khi cho hỗn hợp 2 este X, Y là đồng phân của nhau thì ta có :

M X,Y = M X = M Y
2. Các thí dụ :
Thí dụ 1 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ X cần dùng vừa đủ 3,92 lít O2 (đktc) thu được CO2 và
H2O có tỉ lệ mol 1:1. X tác dụng với KOH tạo ra hai chất hữu cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn
điều kiện trên là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải

X + KOH ⎯⎯
→ 2 chÊt h÷u c¬  X : este 
  X : C n H 2n O2
n CO2 = n H2O  k X = 1

3,92
Số mol O2 là : n O2 =
= 0,175mol
22, 4
Gọi số mol các chất thu được là CO2 : a mol ; H2O : a mol
Sơ đồ phản ứng :
C n H2n O2 + O2 → CO2 + H2 O
3,7 gam X

0,175 mol

a mol

a mol

B ¶o toµn khèi l­îng cho ph¶n øng
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m X + m O2 = m CO2 + m H2O  3,7 + 0,175.32 = 44.a + 18.a

 a = 0,15mol
B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n C(X) = n CO2  n C(X) = 0,15 mol
B ¶o toµn H
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n H(X) = 2.n H2O  n H(X) = 2.0,15 = 0,3 mol
B ¶o toµn khèi l­îng X
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ m C( X) + m H(X) + m O(X) = m X  12.0,15 + 1.0,3 + m O(X) = 3,7  m O(X) = 1,6 gam

 n O(X) =

1,6
= 0,1 mol
16

B ¶o toµn O cña X
⎯⎯⎯⎯⎯⎯→
2.n C n H2nO2 = n O(X)  n C n H2nO2 =
B ¶o toµn C
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n.n C n H2nO2 = n CO2  n =

n CO2
n C n H2nO2

n O(X)

=

0,1
= 0,05 mol
2

2
0,15
=
= 3  X : C 3H 6 O2
0,03

Các công thức cấu tạo thỏa mãn X gồm :
17

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
HCOOCH2 − CH3 
  cã 2 c«ng thøc cÊu t¹o tháa m·n X
CH3COOCH3

Đáp án B
Thí dụ 2 : Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH 3 COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,4.
B. 19,2.
C. 9,6.
D. 8,2.
Lời giải
17,6
Số mol CH3COOC2H5 là : n CH3COOC 2H5 =
= 0,2 mol
88
Sơ đồ phản ứng :
CH3COOC 2 H5 + NaOH → CH3COONa + C 2 H5OH
0,2 mol

muèi

3
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ n CH3COONa = n CH3COOC 2 H5  n CH3COONa = 0,2 mol

B ¶o toµn gèc CH

 m = m CH3COONa = 82.0,2 = 16, 4 gam

Đáp án A
Thí dụ 3 : Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400ml.
B. 300ml.
C. 150ml.
D. 200ml.
Lời giải
Hai este HCOOC2H 5 và CH3COOCH3 là đồng phân của nhau và có cùng công thức phân tử là C3H6O2
22,2
n HCOOC2H5 + n CH3COOCH3 = n C3H6O2 =
= 0,3 mol
74
Hai este HCOOC2H 5 và CH3COOCH3 đều tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1 nên ta đặt RCOOR' là công
thức chung của chúng. Ta có :
n RCOOR' = n HCOOC 2H5 + n CH3COOCH3  n RCOOR' = 0,3 mol
Phương trình phản ứng :
RCOOR ' + NaOH → RCOONa + R ' OH

 n NaOH = n RCOOR '  n NaOH = 0,3 mol
 Vdd NaOH =

n NaOH
0,3
=
= 0,3 lÝt = 300 ml
C M,NaOH
1

Đáp án B
Thí dụ 4 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,56 gam.
B. 3,28 gam.
C. 10,4 gam.
D. 8,2 gam.
Lời giải
Số mol các chất là :
8,8
n CH3COOC 2H5 =
= 0,1 mol
88
n NaOH = 0,2.0,2 = 0,04 mol
Phương trình phản ứng :

CH3COOC 2 H 5 + NaOH ⎯⎯
→ CH3COONa + C 2 H 5OH
18

Lưu Văn Dầu: Chemistry không ở đâu xa mà ở chính trong tim chúng ta
NaOH hÕt
Theo ph­¬ng tr×nh
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ n NaOH  n CH3COOC 2H5  
 r¾n chØ cã : CH3COONa
CH
COOC
H

 3
2 5
0,04
0,1

B ¶o toµn Na
⎯⎯⎯⎯⎯
→ n CH3COONa = n NaOH  n CH3COONa = 0,04 mol

m r¾n = m CH3COONa = 82.0,04 = 3,28 gam

Đáp án B
Thí dụ 5 : X là một este đơn chức có tỉ khối so với hiđro là 44. Cho X tác dụng với 120 gam dung dịch
NaOH 4% (vừa đủ) thu được 5,52 gam ancol Y và m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,26.
B. 9,84.
C. 11,26.
D. 11,86.
Lời giải

M X = 44.M H2 = 44.2 = 88  X : C 4 H8O 2


4
4,8
= 4,8 gam ...
 
Gửi ý kiến