Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 09h:08' 24-10-2023
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 09h:08' 24-10-2023
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN
THỤ
TỔ SỬ-ĐỊA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian: 90 phút
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn học: Lịch sử và Địa lí; lớp 7
Thời gian thực hiện: (02 tiết - Tuần 09)
1. MỤC TIÊU KIỂM TRA
* Để đánh giá kết quả học tập của học sinh:
1.1. Kiến thức
Đánh giá 4 mức độ các yêu cầu cần đạt của HS về các bài đã học:
- Địa lí: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 5
- Lịch sử: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 7
1.2. Năng lực
- Năng lực đặc thù môn Địa lí: Năng lực nhận thức khoa học địa lí; Năng lực tìm
hiểu địa lí; Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
- Năng lực đặc thù môn Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử; nhận thức và tư duy lịch sử;
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
1.3. Phẩm chất
- Trách nhiệm: thực hiện tốt các nhiệm vụ học tập.
- Chăm chỉ: siêng năng trong học tập.
- Trung thực: Không vi phạm quy chế kiểm tra.
* Nhằm điều chỉnh kịp thời quá trình dạy học, để nâng cao chất lượng dạy và học.
* Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.
2. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Trắc nghiệm và tự luận:
+ Trắc nghiệm: 40%
+ Tự luận: 60%
- Tỉ lệ % Lịch sử : Địa lí (50:50)
3. THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
TN
KQ
TN
KQ
TN
KQ
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1 Chương - Vị trí địa
1. CHÂU lí, phạm vi
3TN*
ÂU
châu Âu
70%
3,5đ
- Đặc điểm 2TN*
TL
TL
TL
Vận dụng
cao
(TL)
TN
TL
KQ
Tổng
%
điểm
3TN
0,75 đ
(7,5%)
2TN
0,5 đ
(5%)
tự nhiên
- Đặc điểm
dân cư, xã 1TN
*
hội
1TN
0,25 đ
(2,5%)
- Phương
thức
con
người khai
thác,
sử
dụng
và
bảo
vệ
thiên nhiên
1/2
TL
- Khái quát
về
Liên
minh châu
Âu (EU)
2
Chương
2. CHÂU
Á
30%
1,5đ
1/2
TL
1TL
1,5đ
15%
1TL
0,5 đ
(5%)
1TL
- Vị trí địa
lí, phạm vi 2TN
châu Á
2TN
0,5 đ
(5%)
- Đặc điểm
tự nhiên
1TL
1đ
(10%)
1TL
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
Tỉ lệ chung
40%
30%
20%
10%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Nhận
Vận dụng
hiểu
Vận dụng
biết
cao
Phân môn Địa lí
Chương 1. - Vị trí địa lí, Nhận biết
1
CHÂU ÂU
phạm vi châu – Trình bày được đặc
70% - 3,5đ
3TN*
Âu
điểm vị trí địa lí,
hình dạng và kích
thước châu Âu.
- Đặc điểm tự Nhận biết
2TN*
– Xác định được trên
nhiên
bản đồ các sông lớn
Rhein
(Rainơ),
Danube (Đanuyp),
Volga (Vonga).
– Trình bày được đặc
điểm các đới thiên
nhiên: đới nóng; đới
lạnh; đới ôn hòa.
Thông hiểu
– Phân tích được đặc
điểm các khu vực địa
hình chính của châu
Âu: khu vực đồng
bằng, khu vực miền
núi.
– Phân tích được đặc
điểm phân hoá khí
hậu: phân hóa bắc
nam; các khu vực
ven biển với bên
trong lục địa.
- Đặc điểm Nhận biết
dân cư, xã – Trình bày được đặc
hội
điểm của cơ cấu dân 1TN*
cư, di cư và đô thị
hoá ở châu Âu.
Phương Vận dụng
thức
con – Lựa chọn và trình
người khai bày được một vấn đề
thác, sử dụng bảo vệ môi trường ở
và bảo vệ châu Âu.
thiên nhiên
- Khái quát Thông hiểu
1/2TL*
1TL*
1/2TL*
2
về Liên minh – Nêu được dẫn
châu
Âu chứng về Liên minh
châu Âu (EU) như
(EU)
một trong bốn trung
tâm kinh tế lớn trên
thế giới.
- Vị trí địa lí, Nhận biết
Chương 2. phạm vi châu – Trình bày được đặc
CHÂU Á
Á
điểm vị trí địa lí, 2TN*
30% - 1,5đ
hình dạng và kích
thước châu Á.
- Đặc điểm tự Nhận biết
nhiên
– Trình bày được
một trong những đặc
điểm thiên nhiên
châu Á: Địa hình;
khí hậu; sinh vật;
nước; khoáng sản.
– Xác định được trên
bản đồ các khu vực
địa hình và các
khoáng sản chính ở
châu Á.
Thông hiểu
– Trình bày được ý
nghĩa của đặc điểm
thiên nhiên đối với
việc sử dụng và bảo
vệ tự nhiên.
Số câu/ loại câu
1TL*
8 câu
TNKQ
2 câu
TL
1/2 câu
(a) TL
1/2 câu
(b) TL
Tỉ lệ %
20
15
10
5
Tỉ lệ chung
40
30
20
10
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
THỤ
Môn: Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian: 90 phút
TỔ SỬ-ĐỊA
…………………………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái của ý trả lời đúng nhất.
I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu 1: Châu Âu tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 2: Châu Âu ngăn cách với châu Á bởi dãy núi nào?
A. Các-pat.
B. U-ran.
C. An-pơ
D. Pi-rê-nê.
Câu 3: Phía nào của châu Âu giáp với châu Á?
A. Bắc.
B. Nam
C. Đông
D. Tây
Câu 4: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương C. Ấn Độ Dương
D. Đại Tây Dương.
Câu 5: Phần lãnh thổ trên đất liền của châu Á nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
A. Tây
B. Nam
C. Đông
D. Bắc.
Câu 6: Cơ cấu dân số theo giới tính của châu Âu có đặc điểm như thế nào?
A. Cơ cấu dân số già.
B. Tỉ lệ nam/nữ cân bằng.
C. Tỉ lệ nữ cao hơn nam.
D. Tỉ lệ nam cao hơn nữ.
Câu 7: Rừng lá rộng phân bố ở khu vực nào của châu Âu?
A. Lục địa phía đông.
B. Ven biển phía tây.
C. Phía nam châu lục.
D. Phía bắc châu lục.
Câu 8: Phía Nam châu Âu có loại rừng gì là chủ yếu?
A. Rừng lá rộng.
B. Rừng lá kim.
C. Thảo nguyên rừng.
D. Rừng lá cứng địa trung hải.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1,0đ) Nêu ý nghĩa của sông đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á?
Câu 2: (0,5đ) Chứng minh Liên minh châu Âu (EU) là một trung tâm kinh tế lớn của thế giới?
Câu 3: (1,5đ)
a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu?
b. Liệt kê 2 biện pháp mà Châu Âu đã triển khai để làm giảm lượng phát thải chất gây ô nhiễm
không khí?
……………………………………………….. hết ……………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
A
B
C
D
Biểu điểm
0,25
0,25
0,25 0,25
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
5
D
0,25
6
C
0,25
7
B
0,25
8
A
0,25
Câu
1
(1,0đ)
2
(0,5đ)
3
(1,5đ)
Nội dung
Nêu ý nghĩa của sông đới với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở
châu Á:
- Sông ngòi ở châu Á tạo điều kiện để phát triển thủy điện, du lịch,
đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, giao thông đường thủy…
- Tuy nhiên vào mùa mưa thường có lũ lụt gây nhiều thiệt hại lớn.
a. Liên minh châu Âu (EU) là một trung tâm kinh tế lớn của thế giới:
- Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (GDP) của EU đạt hơn 15 000
tỉ USD (xếp thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ).
a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu là: Khí thải từ hoạt
động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, sản xuất điện, giao thông vận
tải, sinh hoạt.
b. HS chỉ cần liệt kê 2 biện pháp mà Châu Âu đã triển khai để làm giảm
lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí: Giảm sử dụng than đá, dầu
khí… trong sản xuất điện; Làm sạch khí thải của các nhà máy công
nghiệp; Sử dụng xe ô tô đạt tiêu chuẩn khí thải; Phát triển nông nghiệp
sinh thái….
Biểu điểm
0,5
0,5
0,5
1,0
0,5
THỤ
TỔ SỬ-ĐỊA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian: 90 phút
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn học: Lịch sử và Địa lí; lớp 7
Thời gian thực hiện: (02 tiết - Tuần 09)
1. MỤC TIÊU KIỂM TRA
* Để đánh giá kết quả học tập của học sinh:
1.1. Kiến thức
Đánh giá 4 mức độ các yêu cầu cần đạt của HS về các bài đã học:
- Địa lí: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 5
- Lịch sử: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 7
1.2. Năng lực
- Năng lực đặc thù môn Địa lí: Năng lực nhận thức khoa học địa lí; Năng lực tìm
hiểu địa lí; Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
- Năng lực đặc thù môn Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử; nhận thức và tư duy lịch sử;
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
1.3. Phẩm chất
- Trách nhiệm: thực hiện tốt các nhiệm vụ học tập.
- Chăm chỉ: siêng năng trong học tập.
- Trung thực: Không vi phạm quy chế kiểm tra.
* Nhằm điều chỉnh kịp thời quá trình dạy học, để nâng cao chất lượng dạy và học.
* Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.
2. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Trắc nghiệm và tự luận:
+ Trắc nghiệm: 40%
+ Tự luận: 60%
- Tỉ lệ % Lịch sử : Địa lí (50:50)
3. THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ nhận thức
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
TN
KQ
TN
KQ
TN
KQ
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1 Chương - Vị trí địa
1. CHÂU lí, phạm vi
3TN*
ÂU
châu Âu
70%
3,5đ
- Đặc điểm 2TN*
TL
TL
TL
Vận dụng
cao
(TL)
TN
TL
KQ
Tổng
%
điểm
3TN
0,75 đ
(7,5%)
2TN
0,5 đ
(5%)
tự nhiên
- Đặc điểm
dân cư, xã 1TN
*
hội
1TN
0,25 đ
(2,5%)
- Phương
thức
con
người khai
thác,
sử
dụng
và
bảo
vệ
thiên nhiên
1/2
TL
- Khái quát
về
Liên
minh châu
Âu (EU)
2
Chương
2. CHÂU
Á
30%
1,5đ
1/2
TL
1TL
1,5đ
15%
1TL
0,5 đ
(5%)
1TL
- Vị trí địa
lí, phạm vi 2TN
châu Á
2TN
0,5 đ
(5%)
- Đặc điểm
tự nhiên
1TL
1đ
(10%)
1TL
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
50%
Tỉ lệ chung
40%
30%
20%
10%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Nhận
Vận dụng
hiểu
Vận dụng
biết
cao
Phân môn Địa lí
Chương 1. - Vị trí địa lí, Nhận biết
1
CHÂU ÂU
phạm vi châu – Trình bày được đặc
70% - 3,5đ
3TN*
Âu
điểm vị trí địa lí,
hình dạng và kích
thước châu Âu.
- Đặc điểm tự Nhận biết
2TN*
– Xác định được trên
nhiên
bản đồ các sông lớn
Rhein
(Rainơ),
Danube (Đanuyp),
Volga (Vonga).
– Trình bày được đặc
điểm các đới thiên
nhiên: đới nóng; đới
lạnh; đới ôn hòa.
Thông hiểu
– Phân tích được đặc
điểm các khu vực địa
hình chính của châu
Âu: khu vực đồng
bằng, khu vực miền
núi.
– Phân tích được đặc
điểm phân hoá khí
hậu: phân hóa bắc
nam; các khu vực
ven biển với bên
trong lục địa.
- Đặc điểm Nhận biết
dân cư, xã – Trình bày được đặc
hội
điểm của cơ cấu dân 1TN*
cư, di cư và đô thị
hoá ở châu Âu.
Phương Vận dụng
thức
con – Lựa chọn và trình
người khai bày được một vấn đề
thác, sử dụng bảo vệ môi trường ở
và bảo vệ châu Âu.
thiên nhiên
- Khái quát Thông hiểu
1/2TL*
1TL*
1/2TL*
2
về Liên minh – Nêu được dẫn
châu
Âu chứng về Liên minh
châu Âu (EU) như
(EU)
một trong bốn trung
tâm kinh tế lớn trên
thế giới.
- Vị trí địa lí, Nhận biết
Chương 2. phạm vi châu – Trình bày được đặc
CHÂU Á
Á
điểm vị trí địa lí, 2TN*
30% - 1,5đ
hình dạng và kích
thước châu Á.
- Đặc điểm tự Nhận biết
nhiên
– Trình bày được
một trong những đặc
điểm thiên nhiên
châu Á: Địa hình;
khí hậu; sinh vật;
nước; khoáng sản.
– Xác định được trên
bản đồ các khu vực
địa hình và các
khoáng sản chính ở
châu Á.
Thông hiểu
– Trình bày được ý
nghĩa của đặc điểm
thiên nhiên đối với
việc sử dụng và bảo
vệ tự nhiên.
Số câu/ loại câu
1TL*
8 câu
TNKQ
2 câu
TL
1/2 câu
(a) TL
1/2 câu
(b) TL
Tỉ lệ %
20
15
10
5
Tỉ lệ chung
40
30
20
10
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
THỤ
Môn: Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian: 90 phút
TỔ SỬ-ĐỊA
…………………………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái của ý trả lời đúng nhất.
I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu 1: Châu Âu tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 2: Châu Âu ngăn cách với châu Á bởi dãy núi nào?
A. Các-pat.
B. U-ran.
C. An-pơ
D. Pi-rê-nê.
Câu 3: Phía nào của châu Âu giáp với châu Á?
A. Bắc.
B. Nam
C. Đông
D. Tây
Câu 4: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương C. Ấn Độ Dương
D. Đại Tây Dương.
Câu 5: Phần lãnh thổ trên đất liền của châu Á nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
A. Tây
B. Nam
C. Đông
D. Bắc.
Câu 6: Cơ cấu dân số theo giới tính của châu Âu có đặc điểm như thế nào?
A. Cơ cấu dân số già.
B. Tỉ lệ nam/nữ cân bằng.
C. Tỉ lệ nữ cao hơn nam.
D. Tỉ lệ nam cao hơn nữ.
Câu 7: Rừng lá rộng phân bố ở khu vực nào của châu Âu?
A. Lục địa phía đông.
B. Ven biển phía tây.
C. Phía nam châu lục.
D. Phía bắc châu lục.
Câu 8: Phía Nam châu Âu có loại rừng gì là chủ yếu?
A. Rừng lá rộng.
B. Rừng lá kim.
C. Thảo nguyên rừng.
D. Rừng lá cứng địa trung hải.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1,0đ) Nêu ý nghĩa của sông đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á?
Câu 2: (0,5đ) Chứng minh Liên minh châu Âu (EU) là một trung tâm kinh tế lớn của thế giới?
Câu 3: (1,5đ)
a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu?
b. Liệt kê 2 biện pháp mà Châu Âu đã triển khai để làm giảm lượng phát thải chất gây ô nhiễm
không khí?
……………………………………………….. hết ……………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
Đáp án
A
B
C
D
Biểu điểm
0,25
0,25
0,25 0,25
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
5
D
0,25
6
C
0,25
7
B
0,25
8
A
0,25
Câu
1
(1,0đ)
2
(0,5đ)
3
(1,5đ)
Nội dung
Nêu ý nghĩa của sông đới với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở
châu Á:
- Sông ngòi ở châu Á tạo điều kiện để phát triển thủy điện, du lịch,
đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, giao thông đường thủy…
- Tuy nhiên vào mùa mưa thường có lũ lụt gây nhiều thiệt hại lớn.
a. Liên minh châu Âu (EU) là một trung tâm kinh tế lớn của thế giới:
- Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (GDP) của EU đạt hơn 15 000
tỉ USD (xếp thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ).
a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu là: Khí thải từ hoạt
động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, sản xuất điện, giao thông vận
tải, sinh hoạt.
b. HS chỉ cần liệt kê 2 biện pháp mà Châu Âu đã triển khai để làm giảm
lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí: Giảm sử dụng than đá, dầu
khí… trong sản xuất điện; Làm sạch khí thải của các nhà máy công
nghiệp; Sử dụng xe ô tô đạt tiêu chuẩn khí thải; Phát triển nông nghiệp
sinh thái….
Biểu điểm
0,5
0,5
0,5
1,0
0,5
 









Các ý kiến mới nhất