Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán ÔN GIỮA KỲ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ÔN TỔNG HỢP GIỮA KỲ I
Người gửi: Bùi Minh Thắng
Ngày gửi: 22h:24' 24-10-2023
Dung lượng: 111.8 KB
Số lượt tải: 1193
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 4 - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Họ và tên: ..........................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 0 nghìn, 4 tră m, 2 chục, 7 đơn vị là:
A. 630427
B. 360427
C. 6030427
D.6003427
Câu 2. Trong các số dưới đây, số có chữ số 7 ở lớp triệu là:
A. 567 312 334
B. 567 213
C. 576 321
D. 612 537
Câu 3. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:
A.130cm
B.900cm
C. 65cm
D. 56cm
Câu 4. Giá trị của biểu thức a+b -135 với a=500 và b=200 là:
A. 562
B. 563
C. 564
D. 565
Câu 5. Từ 23 đến 30 có bao nhiêu số chẵn?
A. 6
B. 7
C. 4
D. 8
Câu 6. Hình bên có
A
C
B

H

a) ………… góc nhọn.
b………… góc tù
Câu 7. Số nào dưới đây làm tròn đến hàng nghìn thì được hai trăm bảy mươi
nghìn?
b) A. 259 000
B. 276001
C. 270 001
D. 289 000
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 1 tạ 3 yến = ……. kg.
b) 9 thế kỉ = ……. năm
c) 6 tấn 6 kg =….. kg.
d) 48 tháng = …… năm
Câu 9 . Tính giá trị của biểu thức:
a, 7 500 – 1 500 x 5
b, (7 500 – 1 500) x 5
…………………………………………
………………………………………
…………………………………………

………………………………………

……………………………………………. ………………………………………
Bài 10:Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 6 000 m2 . Ông Ba chia đều cho 6 con
trai.
a, Mỗi con trai được bao nhiêu mét vuông?
b, Cứ mỗi 1000 m2 bác Ba thu hoạch được 6 tạ thóc. Như vậy bác Ba thu hoạch được tất
cả bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………
………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
………….
……………………………………………………………………………………….
………………
Bài 1: ( 0.5 điểm)
Số bé nhất trong các số: 684 257; 684 275; 684 750; 684 725 là:
A. 684 257

B. 684 275

C. 684 725

D. 684 750

Bài 2: (0.5 điểm)
Chữ số 8 trong số 758 620 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Bài 3: (1 điểm) Trong dịp Tết, lớp 4A tham gia trồng cây. Số cây hoa trồng được là số
lẻ lớn nhất có hai chữ số, số cây bóng mát trồng được ít hơn số cây hoa 14 cây.
Hỏi lớp 4A trồng được tất cả bao nhiêu cây?
A. 107 cây
B. 104 cây
C. 184 cây
Bài 4: (1 điểm)
Kết quả của phép tính 17 088 : 8 là:
A. 2136

B. 20136

C. 21306

D. 21360

Bài 5: (1 điểm) Số 3 873 918 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số nào dưới đây?
A. 3 800 000
B. 4 000 000
C. 3 900 000
D. 3 700 000
Bài 6: (1 điểm) Biểu thức: 1306 x 7 + 24573 có giá trị là:
A. 9 142
B. 172 011
C. 33 715
D. 181 153
Bài 7: ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
5 tấn 27 kg = ………kg
A. 32
B. 527
Bài 8: ( 1điểm) Tính giá trị biểu thức

C. 2750

D. 5027

c + m x n với c = 2370, m = 105, n = 7
……………………………………………………………………….…………………..
……………………………………………………….....................................................
……………………………………………………………………….…………………..
…………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….....………………

Bài 9: ( 1 điểm) . Nêu tên các góc có trong hình sau
A

B

C

D

… …………………………………….…………………………………………………
……………………………………..……………………….…………………………
………………………….………………………………………………………………
………………………………… …………………………………………… ….…………
……………………………………………………………………….…………………..
……………………………………………………….....................................................
……………………………………………………………………….…………………..
…………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….....………………
Bài 10: (1 điểm) Lan mua 1 bút mực và 6 quyển vở. Giá một bút mức là 9500 đồng, mỗi
quyển vở giá 8500 đồng. Mai đưa cô bnas hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả
lại cho Lan bao nhiêu tiền ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúngcho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (1 điểm) Trong các số dưới đây chữ số 5 trong số nào có giá trị là 50 000 :
A . 571 608

B . 157 312

C. 570 064

Câu 2 (1 điểm) . Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 381 ; 73 416 ; 73 954 là :
A. 79 217

B. 79 381

C. 73 416

Câu 3 (1 điểm). Cách đọc: '' Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu muơi hai nghìn '' là ?
A. 35 462 000

B. 35 046 200

C. 30 546 200

Câu 4 (1 điểm). Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Diện tích hình đó là:
A. 72 cm2

B. 216 cm2

C. 144 cm2

Câu 5 (1 điểm) Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217
B. 79 257
C. 79 381
D. 79 831
Câu 6 (1 điểm) Giá trị của biểu thức 125 x m + 5 với giá trị m = 4 là:
A. 529
B. 539
C. 509
D. 505
Câu 7: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của:
a) 3 giờ = ….. phút.
b) ). 8 giờ = .....phút
c) 3 tấn 72kg = ………... kg .
d) 8 tạ 12kg tạ =… kg
Bài 1 tính
a, ( 43 570 - 28 627) x8

b)

4260

: 5x6

...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 2: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều
rộng bằng chiều dài giảm đi 8 lần. Tính diện tích hình vuông đó.
Bài
giải ........................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 3 : Cho các số 3 ; 0 ; 0 ; 8, ; 1 ; 1
Hãy lập một số chẵn có 6 chữ số thỏa mãn các điều kiện :
-Lớp nghìn gồm các chữ số 0 ; 0; 3
- Lớp đơn vị gồm các chữ số 8 ; 1 ; 1
...............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất cho các bài tập sau:
Bài 1: ( 0.5 điểm)

Số bé nhất trong các số: 684 257; 684 275; 684 750; 684 725 là:
A. 684 257

B. 684 275

C. 684 725

D. 684 750

Bài 2: (0.5 điểm)
Chữ số 8 trong số 758 620 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Bài 3: (1 điểm)
Kết quả của phép tính 16204 x 4 là:
A. 44806
Bài 4: (1 điểm)

B. 64816

C. 64861

D.64866

Kết quả của phép tính 17 088 : 8 là:

A. 2136

B. 20136

C. 21306

D. 21360

Bài 5: (1 điểm) Số 3 873 918 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số nào dưới đây?
A. 3 800 000
B. 4 000 000
C. 3 900 000
D. 3 700 000
Bài 6: (1 điểm) Biểu thức: 1306 x 7 + 24573 có giá trị là:
A. 9 142
B. 172 011
C. 33 715
D. 181 153
Bài 7: ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
5 tấn 27 kg = ………kg
A. 32
B. 527
Bài 8: ( 1điểm) Tìm x, biết:

C. 2750

D. 5027

176 039 – x = 46 551
……………………………….
……………………………….
……………………………….
Bài 9: ( 1 điểm)
Ba góc trong của một tam giác lần lượt có các số đo là 30 0 , 600,và 900. Vậy tổng số đo
các góc trong của tam giác đó là bao nhiêu độ ?
Bài giải
……………………………………………………………………….…………………..
……………………………………………………….....................................................
……………………………………………………………………….…………………..
…………………………………………………………….............................................
……………………………………………………………………….....………………
Bài 10: (2 điểm)

Có 5 xe ô tô, mỗi xe ô tô chở 3 800 kg muối lên miền núi. Dự kiến tất cả số muối
đó được chia đều cho 8 xã. Hỏi mỗi xã sẽ nhận được bao nhiêu ki-lô- gam muối?

Tóm tắt

Bài giải

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 9                                

B. 900                            

C. 90 000                       

D. 900 000 

Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
A. 602 507                     

B. 600 257                     

C. 602 057                     

D. 620 507   

Câu 3: Đọc số sau: 24 534 142
     A. Hai mươi tư nghìn năm trăm ba mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai.
     B. Hai triệu bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai.
     C. Hai mươi tư triệu năm trăm ba mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai.
     D. Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn triệu một trăm bốn mươi hai.
Câu 4: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A. thế kỉ XVIII              

B. thế kỉ XIX                 

C. thế kỉ XX                 

D. thế kỉ XXI

Câu 5: Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 × a  có giá trị là:
A. 211                           

B. 221                            

C. 231                            

D. 241

Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 34m2 =.......cm2 là:
A. 340 000                     

B. 3 400                         

C. 34 000                       

D. 340

II. TỰ LUẬN
Câu 7: Cho các số:
78 152
67 295
77 531
79 308
a) Trong các số trên, các số chẵn là: ………….......… các số lẻ là: ……...….....…....
b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………….....……….......…….
c) Làm tròn số bé nhất trong các số trên đến hàng trăm ta được: ………....…......…..
d) Làm tròn số lớn nhất trong các số trên đến hàng nghìn ta được: …………..………
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 455456 234348 
b) 937120 - 728983

Câu 9: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: 
a) 58…….  = 580 tạ             
b) 5 yến 8 kg < 5 …… 8 kg
Câu 10:  Linh mua 1 cái bút mực và 5 quyển vở. Giá 1 cái bút mực là 12 000 đồng, giá 1
quyển vở là 8 000 đồng. Linh đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải
trả lại cho Linh bao nhiêu tiền?

Bài 1: Số 74 408 đọc là:
a. Bảy mươi nghìn, bốn nghìn, bốn trăm không chục và 8 đơn vị.
b. Bảy bốn nghìn bốn mươi tám.
c. Bảy bốn nghìn bốn mươi tám.
d. Bảy mươi bốn nghìn bốn trăm linh tám.
Bài 2: Chữ số 7 trong số 74 408 là:
a. 7 chục nghìn
b. 7 nghìn
c. 7 trăm
d. 7 chục
Bài 3: Số liền trước của số 74 408 là:
a. 74 406
b. 74 407
c. 74 409
d. 74410
Bài 4: Các số thuộc dãy số: 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; ….là:
a. 45 và 54
b. 247 và 3570
c. 54 và 3570
d. 45 và 247
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 1 m = 100 cm
c. 1 m2 = 100 cm2
b. 1 kg 2 g = 1200 g
d. 7 giờ 45 phút còn đọc là 8 giờ kém 15 phút
Bài 6: Tính.

a. 1500 + 2300 + 1700 + 4500
b. 7 × 140 + 7 × 860
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 7: Dì Tư mua 3 kg ổi hết 51 000 đồng. Mẹ nhờ Vinh mua 2 kg ổi cùng giá tiền như dì
Tư đã mua. Vinh đưa cho cô bán hàng một tờ 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải đưa lại
Vinh bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 8: Tìm số trung bình cộng của ba số: số lẻ bé nhất có một chữ số, số chẵn bé nhất có hai
chữ số và số chẵn bé nhất có ba chữ số.
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 9: a. Mỗi lần quay Mai có thể quay được màu gì?
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
b. Có thể chắc chắn hay không thể? Mai ………quay được màu tím.
Câu 1: (0,5 điểm) Chữ số 7 trong số 172 938 thuộc hàng là:
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng nghìn
D. Hàng chục nghìn
Câu 2: (0.5 điểm) Số lẻ bé nhất có 6 chữ số là:
A. 999 999
B. 111 111
C. 100 001
D. 100 000
Câu 3: (0.5 điểm) Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 9 000 000
B. 9 900 000
C. 9 800 000
D. 10 000 000
Câu 4: (0.5 điểm) Cho hình vẽ dưới đây:

Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:
A. 380 999 999
B. 99 999 999
C. 1 000 000 000
D. 380 000 982
Câu 5: (0.5 điểm) Số liền trước của số 200 000 là số:
A. 100 000
B. 200 001
C. 199 999
D. 100 009
Câu 6: (0.5 điểm) Cho hình vẽ dưới đây: Góc có số đo 60° là:
A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD
B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC
C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD
D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA

Câu 7: (0.5 điểm) Năm 2024 thuộc thế kỉ là:
A. XIX
B. XX
C. XXI

D. XXII

Câu 8: (0.5 điểm) Giá trị của biểu thức (m + 4) × 3 với m = 21 là
A. 75
B. 21
C. 25
D. 12
Câu 9: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số 1 387 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được: 1 300 000. 
b) Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 33. 
c) So sánh: 99 999 999 > 1 000 000 000. 
d) Chữ số 7 ở số 345 678 910 thuộc hàng chục nghìn. 
Câu 10: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) 8 000 × 5 : 4
b) 13 206 × (28 : 7)

Câu 11: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6 tạ 5 kg = ………….kg
b) 9 234 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
c) 5 phút 48 giây = ………….giây
d) 5 thế kỉ = ………….năm
Câu 12: (2 điểm) Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8
000 đồng và mua 1 hộp bút chì màu giá 25 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng 100 000
đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền?
Bài giải

Câu 13: (1 điểm) Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6
chữ số khác nhau từ các chữ số trên.

Câu 1 (0,5 điểm) Trong các số dưới đây chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000 :
A . 71 608

B . 57 312

C. 570 064

Câu 2 (0,5 điểm) . Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 381 ; 73 416 ; 73 954 là :

A. 79 217

B. 79 381

C. 73 416

Câu 3 (0,5 điểm). Cách đọc: '' Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu muơi hai nghìn '' là ?
A. 35 462 000

B. 35 046 200

C. 30 546 200

Câu 4 (0,5 điểm). 8 giờ bằng bao nhiêu phút ?
A. 400
Câu 5 (0,5 điểm).

B. 460

C. 480

3 tấn 72kg = ………... kg .

A. 372

B. 3072

C. 3027

Câu 6 (0,5 điểm). Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Diện tích hình đó là:
A. 72 cm2

B. 216 cm2

C. 144 cm2

Câu 7 (0,5 điểm) Trung bình cộng của 40 ; 25 và 10 là
A. 15

B. 20

C. 40

D. 25

Câu 8 (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217
B. 79 257
C. 79 381
D. 79 831
Câu 9 (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 25 + 9 + 5 là:
A. 29
B. 39
C. 59
D. 49
Câu 10 (0,5 điểm) Giá trị của x trong phép tính x – 425 = 625 là:
A. 1050
B. 1000
C. 2050
D. 3000
Câu 11: (0,5 điểm) Các đơn vị đo khối lượng sau đơn vị nào xếp đúng thứ tự từ bé đến
lớn:
A. Yến, tạ, tấn
B. Tấn, tạ, yến
C. Tạ, yến, tấn
Câu 12: (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của: 3 giờ = ….. phút.
A. 120
B. 160
C. 180
II. Phần tự luận:
Bài 1 (2 điểm). Đặt tính rồi tính
a, 467 218 + 546 728.

b, 435 704 - 2627.

c, 2460 x 3.

d, 4260

: 2

...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 2 (2 điểm). Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái 6 em.
Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 1 (0,5 điểm) Trong các số dưới đây chữ số 5 trong số nào có giá trị là 50 000 :
A . 571 608

B . 157 312

C. 570 064

Câu 2 (0,5 điểm) . Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 381 ; 73 416 ; 73 954 là :
A. 79 217

B. 79 381

C. 73 416

Câu 3 (0,5 điểm). Cách đọc: '' Ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu muơi hai nghìn '' là ?
A. 35 462 000

B. 35 046 200

C. 30 546 200

Câu 4 (0,5 điểm). 8 giờ bằng bao nhiêu phút ?
A. 400
Câu 5 (0,5 điểm).

B. 460

C. 480

3 tấn 72kg = ………... kg .

A. 372

B. 3072

C. 3027

Câu 6 (0,5 điểm). Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Diện tích hình đó là:
A. 72 cm2

B. 216 cm2

C. 144 cm2

Câu 7 (0,5 điểm) Góc vuông là góc nào sau đây
A. 450

B. 1050

C. 900

D. 950

Câu 8 (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217
B. 79 257
C. 79 381
D. 79 831
Câu 9 (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 125 x m + 5 với giá trị m = 4 là:
A. 529
B. 539
C. 509
D. 505
Câu 10 (0,5 điểm) Giá trị của x trong phép tính x – 425 = 625 là:
A. 1050
B. 1000
C. 2050
D. 3000
Câu 11: (0,5 điểm) Các đơn vị đo khối lượng sau đơn vị nào xếp đúng thứ tự từ bé đến
lớn:
A. Yến, tạ, tấn
B. Tấn, tạ, yến
C. Tạ, yến, tấn
Câu 12: (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của: 3 giờ = ….. phút.
A. 120
B. 160
C. 180

Bài 1 Đặt tính rồi tính
a, 467 218 + 546 728.

b, 435 704 - 2627.

c, 2460 x 6.

d, 4260

: 5

...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 2 .Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái 6 em. Hỏi lớp học
đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Bài 3 . Hoàng mua 5 gói kẹo 4 gói bánh hết 16 400 đ . Tuấn mua 9 gói kẹo và 8 gói bánh
hết 31 500 đ . Hỏi Hoàng mua 5 gói bánh hết bao nhiêu tiền ?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị.
Số đó được viết là:
A. 7903
B. 72932
C.720932
D. 729032
Câu 2. Số 65243 được đọc là:
A. Sáu mươi năm nghìn hai trăm tư ba
B. Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
C. Sáu năm nghìn hai trăm bốn mươi ba
D. Sáu lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Câu 3. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 7?
A. 23467
B. 23746
C. 23476
D. 23467
Câu 4. Các số 65371; 75631; 56731; 67351 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 65371 75631 56731 67351
B. 65371 75631 56731 67351
C. 56731 65371 67351 75631

D. 65371 75631 67351 56731
Câu 5. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:
A.130cm
B.900cm
C. 65cm
D. 56cm
Câu 6. Số bé nhất là:
A. 1346
B. 12487
C. 84689
D. 93451
Câu 7. Số lớn nhất là:
A. 8204
B. 8454
C. 4887
D. 8840
Câu 8. Có ba con lợn với số cân lần lượt là : 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen
nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang.
A. Con lợn đen nặng ………… kg.
B. Con lợn trắng nặng ………. kg.
C. Con lợn khoang nặng ……… kg.
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
• Số 6234 là số liền trước của 6233.
• Số 6234 là số liền trước của 6235.
• Số lẻ liền sau của 6455 là 6457.
• Số 1000 là số bé nhất có 4 chữ số.
Bài 3. Cho các số: 3106, 6165, 3298, 4 289, 4388.
Hãy sắp xếp theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:
……………………………………………………………………………………………
b. Từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………………………
c. Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất của dãy số trên.
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Bài 4: Một quyển truyện có giá 36 000 đồng, giá một cặp sách nhiều hơn giá một
quyển truyện 114 000 đồng. Bố mua cho Lan một quyển truyện và một cặp sách.
Hỏi:
a. Bố phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?
b. Bố đưa cho người bán hàng 200 000 đồng thì người bán hàng phải
trả lại cho bố bao nhiêu tiền?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
Câu 1: Chọn phương án đúng nhất:
a, Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 10 001.
B. 11 000.
C. 10 100.
D. 10 010.
b, Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là:
A. 9 999.
B. 9 800.
C. 9 998.
D. 9 899.
c, Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là:
A. 10 010.
B. 10 003.
C. 13 000.
D. 11 030.
d, Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:
A. 12 340.
B. 10 342.
C. 10 234.
D. 10 432.
e, Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:
A. 10 324.
B. 10 432.
C. 10 234.
D. 10 233.
h, Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Câu 2: Sắp xếp các số sau vào đúng cột: 165; 262; 3506; 3; 10006; 9865; 2003; 26528;
45678.
Số chẵn
Số lẻ
……………………………
………………………………
……………………………
………………………………
……………………………
………………………………
……………………………
………………………………
Phần II: Tự luận
Câu 1: Từ 11 đến 30 có bao nhiêu số lẻ, số
chẵn? .................................................................................................................. ..................
................................................................................................ ..............................................
....................................................................
Câu 2: Trong bốn số 2 , 0, 1, 7; có thể lập được các số chẵn có 4 chữ số khác nhau
nào? .......................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Câu 3: Tổng số tuổi của ông và cháu là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Biết số tuổi của
cháu là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?
.......................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
.......................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..
Câu 4: Tổng của 2 số là số lẻ lớn nhất có 4 chữ số, hiệu của 2 số là số lẻ nhỏ nhất có 3
chữ số khác nhau. Vậy hai số đó là số nào?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
.......................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..
 
Gửi ý kiến