Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KT giữa học kỳ 1 môn Toán 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Lừu (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 01-11-2023
Dung lượng: 233.5 KB
Số lượt tải: 541
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HƯNG HÀ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM TRUNG

Mạch
kiến thức

Giữa học kì I - Năm học 2023 - 2024

Số câu;
số điểm

Nội dung

Mức 1

Mức 2

Mức 3

4

4

2

10

2

3

2

7

2

2

4

Số điểm

1

1

2

Số câu

2

2

1

1

- Đọc , viết số tự nhiên, giá trị của chữ
Số câu
số trong một số; đặc điểm của dãy số tự
nhiên, số chẵn số lẻ; làm tròn số; so
1. Số và sánh số tự nhiên; thực hiện các phép Câu số
tính với số tự nhiên
phép tính
- Giải quyết vấn đề liên quan đến các
phép tính đã học ( Giải bài toán liên Số điểm
quan đến rút về đơn vị )
- Hình học: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt;
Hai đường
thẳng sông song, hai đườ vuông góc, song song.
2. Hình
Hình chữ
hình vuông.
họcnhật,
và đo
lường
- Đo lường: Chuyển đổi, tính toán đối
với đơn vị đo khối lượng, thời gianlượ lượng, thời gian

Số câu
Câu số

3. Thống Giải quyết được những vấn đề đơn giản
kê và xác xuất hiện từ các số liệu, từ biểu đồ hình Câu số
xuất
cột
Số điểm
Tổng:

PHÒNG GD – ĐT HƯNG HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM TRUNG

Tổng

Số câu

8

6

2

16

Số điểm

4

4

2

10

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2023 – 2024 (Thời gian làm bài: 35 phút)

I. TRẮC NGHIỆM:

Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng.

Câu 1: Số gồm 8 triệu, 7 chục nghìn, 2 chục, 2 đơn vị viết là:
A. 8 722

B. 8 070 202

C. 800 722

D. 8 070 022

Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 47 325 là:
A. 7 000

B. 70 000

C. 700 000

D. 7 000 000

Câu 3: Giá trị của biểu thức 666 : a - 129 với a = 2 là ? (0,5 điểm)
A. 204

B. 240

C. 214

D. 241

Câu 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 5 phút 35 giây = ………giây là:
A. 300 giây
B. 335 giây
C. 535 giây
D. 303 giây
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc vuông?

A

A. Hình A

C

B
B. Hình B

C. Hình C

D. Hình B và C

Câu 6: Dưới đây là lượng nước trong mỗi bình:
Hoàn thành số liệu trong mỗi bình sau( Ghi vào giấy kiểm tra số liệu từng bình)

….

….

….

….

Câu 7: Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 800g, 1kg, 1kg200g, 1kg500g

C. 1kg500g, 1kg200g, 1kg, 800g

B. 1kg200, 1kg, 800g, 1kg 500g

D. 1kg, 800g, 1kg200, 1kg500g

Câu 8: Bình mua 5 cây bút và 3 quyển vở. Mỗi cây bút có giá 7 000 đồng, mỗi quyển vở có giá 10 000 đồng. Hỏi
Bình đã mua cả bút và vở hết bao nhiêu tiền?
A. 45 000 đồng

B. 17 000 đồng

C. 56 000 đồng

D. 65 000 đồng

Câu 9: Tìm trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9?
A. 45
B. 9
C. 5
D. 1
Câu 10. Trong hình vẽ bên, hãy viết:
a) Một cặp cạnh song song:......................................
b) Một cặp cạnh vuông góc:........................................
Câu 11: Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường tiểu học.
Khối lớp

Một

Hai

Ba

Bốn

Năm

Số học sinh

200

224

250

238

200

Biểu đồ cột sau thể hiện các số liệu trên.

a) Ghi lại số học sinh từng khối vào giấy kiểm tra để hoàn thiện biểu đồ trên.
b) Viết tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều.
Câu 12: Tính hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau và số bé nhất có năm chữ số:
A. 88765
B. 88531
C. 99999
D. 89999
II. TỰ LUẬN:
Câu 13: Đặt tính rồi tính:
a) 1765 + 3418

b) 85 726 – 48 319

c)

d) 35 658 : 9

31 928  3

Câu 14: Có ba kho thóc. Kho thứ nhất chứa 5 824 kg thóc. Kho thứ hai chứa ít hơn kho thứ nhất 1 476 kg
nhưng lại nhiều hơn kho thứ ba 540 kg. Hỏi cả ba kho chứa được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? (2 điểm)
Câu 15: Mẹ đong 2 yến gạo hết 360 000đồng. Hỏi mẹ muốn đong 3 yến gạo cùng loại hết bao nhiêu tiền?
Câu 16: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889

- HẾT -

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Đáp
án

D

A

A

B

B

800,
1000,500,900

A

D

C

10

a) AB // DC

12

A

b) DC vuông
với AH

Câu 11:
a/ Hoàn thiện biểu đồ (0,25đ)

b/ Tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều: Khối Một; khối Năm; khối Hai; khối Bốn; khối Ba.
(0,25đ)
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
1765

+ 3418
5183

Câu 14 (1điểm):

85726

x

- 48319
37407

31928
3
95784

Bài giải
Kho thứ hai chứa số ki-lô-gam thóc là:
5 824 – 1 476 = 4 348 (kg)

0,25 điểm

0,5 điểm

Kho thứ ba chứa số ki-lô-gam thóc là: 0,25 điểm
4 348 – 540 = 3 808 (kg)

0,25 điểm

Cả ba kho chứa được tất cả số ki-lô-gam là:
5 824 + 4 348 + 3 808 = 13 980 (kg)
Đáp số: 13 980 kg

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép tính tiếp theo
Câu 15: ( 1,5điểm)
Tóm tắt: ( 0,5điểm)
2 yến: 360 000đồng
3 yến: ... đồng?
Bài giải( 1 điểm)
Mẹ đong 1 yến gạo hết số tiền là:
360 000 : 2 = 180 000( đồng)

Mẹ đong 3 yến gạo cùng loại hết số tiền là:
180 000 x 3 = 540 000( đồng)
Đáp số: 540 000 đồng
Câu 16: (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
= (1111 + 8889) + (2222 + 7778) + (4444 + 5556) 0,5 điểm
=
=

10000

+
30000

10000

+ 10000 0,25 điểm
0,25 điểm
- HẾT -
 
Gửi ý kiến