Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chính
Ngày gửi: 09h:04' 09-03-2025
Dung lượng: 82.8 KB
Số lượt tải: 898
Số lượt thích: 0 người
(Bài kiểm tra có 02 trang)

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên

Họ và tên:……………………................................................................................................................ Lớp: ……................…
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
5

Câu 1: Phân số nào bằng phân số 7 :
10

15

A. 21
B. 14
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nhỏ nhất là:
3

21

A. 16

B. 7

2

25

40

C. 35

D. 49

24

45

C. 12

D. 25

Câu 3: Cùng nhân tử số và mẫu số của phân số 7 với 6, ta được phân số mới là:
12

2

42

12

A. 7
B. 42
C. 12
D. 42
Câu 4: Mẹ Hà mua một thùng sữa có 48 hộp sữa. Hà đã uống hết 12 hộp sữa. Vậy Hà đã uống
hết số phần thùng sữa là:
48

4

1

3

A. 12 thùng sữa
B. 8 thùng sữa
C. 4 thùng sữa
D. 4 thùng
sữa
Câu 5: Trong kì thi cuối kì môn Toán, Minh làm bài thi trong 1 giờ. Mai hoàn thành bài thi
4

5

3

trong 6 giờ, Bình hoàn thành bài trong 6 giờ, Phong hoàn thành bài thi trong 6 giờ. Hỏi bạn
nào hoàn thành bài thi nhanh nhất?
A. Phong
B. Mai
C. Minh
D. Bình
Câu 6 : Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Hình thoi ABCD có:
A. Cạnh AB song song với AD
B. Cạnh BC song song với AC
C. AC = BD
D. AD = BC
Câu 7: Trong các hình dưới đây, hình bình hành là:

A. Hình A

B. Hình B

C. Hình C

D. Hình D

Câu 8: Các phân số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
2

8

7

5

A. 7 ; 7 ; và 7

9

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: Điền dấu <, >, =
9

13

B. 11 ; 11 và 11

5

4

11

a. 27 ……. 3
b. 7 ……. 42
Câu 10: Quy đồng mẫu số hai phân số:
5

9

a. 8 và 16

12

7

4

C. 13 ; 13 và 13

6

c. 5

………

21
4
7
;

5
5
5

D.

48

1

d. 7 2
2

.……

72
48

15

b. 7 và 28

......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................

Câu 11: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
35

4

a. 25 và 5

2

8

b. 3 và 12

......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
7 dm2 = ………. mm2
6 200 mm2 = …………… cm2

18 m2 24 dm2 = ………. dm2
3070 mm2 = ……. cm2…….. mm2

Câu 13: Một chiếc nhãn vở hình chữ nhật có chiều rộng là 45 mm, chiều dài hơn chiều rộng
30mm. Tính diện tích của chiếc nhãn vở đó.
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................

n

5

Câu 14: Tìm n, biết n là số tự nhiên và phân số 8 có giá trị bằng phân số 2 .
Vậy n = ……………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4 – GIỮA HK 2
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

A

D

C

A

D

B

C

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 9: - HS điền dấu đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm

Câu 10: HS quy đồng đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 11: HS rút gọn và so sánh đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 12: HS điền đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Câu 13: Hs trình bày được bàu giải sau:

Bài giải
Chiều dài chiếc nhãn vở đó là: 0,25đ
45 + 30 = 75 (mm)
0,25 đ
Diện tích chiếc nhãn vở đó là: 0,25 đ
45 x 75 = 3375 (mm2) 0,5 đ
Đáp số: 3375 mm2 0,25 đ

Câu 14: Hs làm đúng được 0,5 đ ( vậy n = 20 )

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN LỚP 4 – NĂM HỌC 2024 -2025

TT

1

2

Nội dung

Số và
phép
tính

Hình
học và
đo
lường

Phân số

Phân số

Hình
học
trực
quan

Hình phẳng
và hình
khối

Đo
lường

Đo lường

Số câu
và số
điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số câu

3

2

1

1

2

1

6

4

Số điểm

1.5

2.0

0.5

1.0

1.0

0.5

3.0

3.5

Câu số

1,2,8

9,10

3

11

4,5

14

Số câu

1

1

2

Số điểm

0.5

0.5

1.0

Câu số

6

7

Số câu

1

1

2

Số điểm

1.0

1.5

2.5

Câu số

12

13

Tổng số câu:

4

3

2

2

2

1

8

6

Tổng số điểm:

2

2

1

2.5

1.0

0.5

4.0

6.0

40.0

60.
0

Tỷ lệ

50.0

35.0

15.0

Tổng
điểm

Tỷ lệ

Thời
lượng
SGK

Tỷ lệ
%
SGK

6.5

65.0

24

68,57

1.0

10.0

3

8,57

2.5

25.0

8

22,86

10.0

100.0

35

100.0

Tổng
% thời
lượng
của
CT
 
Gửi ý kiến