Đề KT Toán giữa kì I năm học 2023-2024 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Mùi
Ngày gửi: 08h:42' 05-11-2023
Dung lượng: 539.8 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Mùi
Ngày gửi: 08h:42' 05-11-2023
Dung lượng: 539.8 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN BẮC QUANG
TRƯỜNG TH VĨNH THÀNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮAHỌC KÌ I MÔN TOÁN, LỚP 4
NĂM HỌC 2023 – 2024
TT
Số tự nhiên
Số câu
1
1
Câu số
1
6
Số điểm
1,0
1,0
Các phép tính
Số và với số tự nhiên
phép
Tính giá trị của
tính biểu thức có
Hình
học
và
đo
lường
3
TL
TN
2
8
9,10
Số điểm
1,0
1,0
2,0
4
3
Nhận biết góc tù
Số điểm
1,0
1,0
Tổng
TN TL
2,0
Câu số
Câu số
Tổng số
2
2
Hình học trực
quan
Đọc bảng số liệu để giải
quyết bài toán
TL
1
1
Một số yếu tố về thống
kê và xác suất
TN
1
1
Đo lường
TL
Số câu
Số câu
Yến, tạ, tấn
3
Mức 3
TN
chứa hai chữ;
các bài toán liên
quan đến các
phép tính với số
tự nhiên; giải
toán có 3 bước
tính
2
Mức 2
Câu/
điểm
Cấu tạo, làm
tròn số đến hàng
trăm nghìn, số
chẵn, số lẻ
1
Mức 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng
1
3
1,0
3,0
2
2,0
Số câu
1
Câu số
7
Số điểm
1,0
1
1,0
Số câu
1
1
Câu số
5
Số điểm
1,0
Số câu
3
2
1
1
3
6
4
Số điểm
3,0
2,0
1,0
1,0
3,0
6,0
4,0
1,0
UBND HUYỆN BẮC QUANG
TRƯỜNG TH VĨNH THÀNH
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán- Lớp 4
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: ………………………………..........……… Lớp: ............
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................
Bằng
chữ: .......................
............................................................................................
............................................................................................
Đề bài
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1 đến câu 4):
Câu 1. (1 điểm)
a, Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu ? (0,5 điểm)
A. 9 000
B. 90 000
C. 900 000
b, Làm tròn số 3 184 672 đến hàng trăm nghìn thì được số: (0,5 điểm)
A. 3 000 000
B. 3 200 000
C. 3 100 000
Câu 2. (1 điểm) Giá trị của biểu thức a x b x c nếu a = 12; b = 4; c = 2 là:
A. 96
B. 50
C. 72
Câu 3. (1 điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc tù?
A
C
B
A. Hình A và B
B. Hình B
C. Hình B và C
Câu 4. (1 điểm) Xác định số đo góc trên thước đo góc dưới đây:
A. 130°
B. 50°
C. 180°
Câu 5. (1 điểm) Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường
tiểu học như sau:
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
210
224
250
238
200
Viết tên các khối lớp theo thứ tự có số học sinh từ bé đến lớn: ……….………………
………………………………………………………………………………….……..
Câu 6. (1 điểm)
a) Điền số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (0,5 điểm)
250; 252; 254; …….....; ……....; 260
b) Điền số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (0,5 điểm)
2 311; 2 313; ………...; ……….; 2 319;
Câu 7. (1 điểm) Tính
a, 345 tấn x 2
b, 3200 yến : 8
.........................................................................................................................................
Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
236 765 + 42 418
921 054 – 370 838
Câu 9. (1 điểm) Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6
chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
Bài giải
.
Câu 10. (1 điểm) Thùng thứ nhất đựng 14 kg táo, thùng thứ hai đựng nhiều hơn
thùng thứ nhất 7kg táo, thùng thứ ba đựng số táo nhiều gấp đôi thùng thứ nhất. Hỏi cả
ba thùng đựng được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam táo?
UBND HUYỆN BẮC QUANG
TRƯỜNG TH VĨNH THÀNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN, LỚP 4
NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a, Khoanh C. 900 000
b, Khoanh B. 3 200 000
Câu 2. (1 điểm) Khoanh đúng được 1 điểm
Khoanh A. 96
Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng được 1 điểm
Khoanh A. Hình A và B
Câu 4. (1 điểm) Khoanh đúng được 1 điểm
Khoanh B. 50o
Câu 5. (1 điểm) Điền đúng thứ tự được 1 điểm
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
210
224
250
238
200
Viết tên các khối lớp theo thứ tự có số học sinh từ bé đến lớn: Năm, Một, Hai, Bốn,
Ba
Câu 6. (1 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm
a) 250; 252; 254; 256; 258; 260
b) 2 311; 2 313; 2 315; 2 317; 2 319;
Câu 7. (1 điểm) Tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a, 345 tấn x 2 = 690 tấn
b, 3200 yến : 8 = 400 yến
Câu 8. (1 điểm) Tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
236 765 + 42 418
Câu 9. (1 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm
921 054 – 370 838
- Số lớn nhất: 875 310
- Số bé nhất: 103 578
Câu 10. (1 điểm)
Bài giải
Thùng thứ hai đựng được số ki-lô-gam táo là:
14 + 7 = 21 (kg)
Thùng thứ ba đựng được số ki-lô-gam táo là:
14 x 2 = 28 (kg)
Cả ba thùng đựng được tất cả số ki-lô-gam táo là:
14 + 21 + 28 = 63 (kg)
Đáp số: 63 kg táo
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
(Học sinh có lời giải khác mà đúng ý vẫn được tính điểm)
.
TRƯỜNG TH VĨNH THÀNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮAHỌC KÌ I MÔN TOÁN, LỚP 4
NĂM HỌC 2023 – 2024
TT
Số tự nhiên
Số câu
1
1
Câu số
1
6
Số điểm
1,0
1,0
Các phép tính
Số và với số tự nhiên
phép
Tính giá trị của
tính biểu thức có
Hình
học
và
đo
lường
3
TL
TN
2
8
9,10
Số điểm
1,0
1,0
2,0
4
3
Nhận biết góc tù
Số điểm
1,0
1,0
Tổng
TN TL
2,0
Câu số
Câu số
Tổng số
2
2
Hình học trực
quan
Đọc bảng số liệu để giải
quyết bài toán
TL
1
1
Một số yếu tố về thống
kê và xác suất
TN
1
1
Đo lường
TL
Số câu
Số câu
Yến, tạ, tấn
3
Mức 3
TN
chứa hai chữ;
các bài toán liên
quan đến các
phép tính với số
tự nhiên; giải
toán có 3 bước
tính
2
Mức 2
Câu/
điểm
Cấu tạo, làm
tròn số đến hàng
trăm nghìn, số
chẵn, số lẻ
1
Mức 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng
1
3
1,0
3,0
2
2,0
Số câu
1
Câu số
7
Số điểm
1,0
1
1,0
Số câu
1
1
Câu số
5
Số điểm
1,0
Số câu
3
2
1
1
3
6
4
Số điểm
3,0
2,0
1,0
1,0
3,0
6,0
4,0
1,0
UBND HUYỆN BẮC QUANG
TRƯỜNG TH VĨNH THÀNH
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán- Lớp 4
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: ………………………………..........……… Lớp: ............
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................
Bằng
chữ: .......................
............................................................................................
............................................................................................
Đề bài
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1 đến câu 4):
Câu 1. (1 điểm)
a, Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu ? (0,5 điểm)
A. 9 000
B. 90 000
C. 900 000
b, Làm tròn số 3 184 672 đến hàng trăm nghìn thì được số: (0,5 điểm)
A. 3 000 000
B. 3 200 000
C. 3 100 000
Câu 2. (1 điểm) Giá trị của biểu thức a x b x c nếu a = 12; b = 4; c = 2 là:
A. 96
B. 50
C. 72
Câu 3. (1 điểm) Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc tù?
A
C
B
A. Hình A và B
B. Hình B
C. Hình B và C
Câu 4. (1 điểm) Xác định số đo góc trên thước đo góc dưới đây:
A. 130°
B. 50°
C. 180°
Câu 5. (1 điểm) Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường
tiểu học như sau:
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
210
224
250
238
200
Viết tên các khối lớp theo thứ tự có số học sinh từ bé đến lớn: ……….………………
………………………………………………………………………………….……..
Câu 6. (1 điểm)
a) Điền số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (0,5 điểm)
250; 252; 254; …….....; ……....; 260
b) Điền số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (0,5 điểm)
2 311; 2 313; ………...; ……….; 2 319;
Câu 7. (1 điểm) Tính
a, 345 tấn x 2
b, 3200 yến : 8
.........................................................................................................................................
Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
236 765 + 42 418
921 054 – 370 838
Câu 9. (1 điểm) Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6
chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
Bài giải
.
Câu 10. (1 điểm) Thùng thứ nhất đựng 14 kg táo, thùng thứ hai đựng nhiều hơn
thùng thứ nhất 7kg táo, thùng thứ ba đựng số táo nhiều gấp đôi thùng thứ nhất. Hỏi cả
ba thùng đựng được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam táo?
UBND HUYỆN BẮC QUANG
TRƯỜNG TH VĨNH THÀNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN, LỚP 4
NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a, Khoanh C. 900 000
b, Khoanh B. 3 200 000
Câu 2. (1 điểm) Khoanh đúng được 1 điểm
Khoanh A. 96
Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng được 1 điểm
Khoanh A. Hình A và B
Câu 4. (1 điểm) Khoanh đúng được 1 điểm
Khoanh B. 50o
Câu 5. (1 điểm) Điền đúng thứ tự được 1 điểm
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
210
224
250
238
200
Viết tên các khối lớp theo thứ tự có số học sinh từ bé đến lớn: Năm, Một, Hai, Bốn,
Ba
Câu 6. (1 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm
a) 250; 252; 254; 256; 258; 260
b) 2 311; 2 313; 2 315; 2 317; 2 319;
Câu 7. (1 điểm) Tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a, 345 tấn x 2 = 690 tấn
b, 3200 yến : 8 = 400 yến
Câu 8. (1 điểm) Tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
236 765 + 42 418
Câu 9. (1 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm
921 054 – 370 838
- Số lớn nhất: 875 310
- Số bé nhất: 103 578
Câu 10. (1 điểm)
Bài giải
Thùng thứ hai đựng được số ki-lô-gam táo là:
14 + 7 = 21 (kg)
Thùng thứ ba đựng được số ki-lô-gam táo là:
14 x 2 = 28 (kg)
Cả ba thùng đựng được tất cả số ki-lô-gam táo là:
14 + 21 + 28 = 63 (kg)
Đáp số: 63 kg táo
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
(Học sinh có lời giải khác mà đúng ý vẫn được tính điểm)
.
 








Các ý kiến mới nhất