Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi giữa học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Toánh
Ngày gửi: 20h:26' 06-11-2023
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 930
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I - LỚP 5

STT

1

2

3

Mức 1

Chủ đề
Số và các phép
tính: Đọc viết, so
sánh số thập phân,
hỗn số, Một số
phép tính với phân
số
Đại lượng và đo
đại lượng: Mối
quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài,
đơn vị đo diện
tích, đo khối
lượng viết và
chuyển đổi được
các số đo đại
lượng dưới dạng
số thập phân.

Yếu tố hình học
và Giải toán.

TN

TL

Mức 2
TN

TL
1

4

1

4,0

1,0

Số
điểm

3,0

1,0

1,0

Câu
số

1;2

3

7

TL

TN

TL

Tổng
TL

3

TN

Mức 4
TN

Số
câu

1

Mức 3

Số
câu

1

1

1

1

Số
điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

Câu
số

5

9

Số
câu

1

1

1

1

Số
điểm

1,0

2,0

1,0

2,0

Câu
số

4

8

Tổng số câu

3

2

1

1

1

1

6

3

Tổng số điểm

3,0

2,0

1,0

1,0

2,0

1,0

6,0

4,0

Trường: Tiểu học ....................................

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 5
NĂM HỌC: 2021 - 2022

Lớp: …….................................................
Họ và tên: ………………….……………
Điểm

Thời gian 40 phút ( không kể thời gian phát đề)

Lời nhận xét của giáo viên

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
A.

B.

C.

D.

Câu 1.(1 điểm) a) Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

b) Hỗn số 5
A. 5,7

viết dưới dạng số thập phân là:
B. 5,007

C. 5,07

D. 5,70

Câu 2. (1 điểm) a) Số thập phân gồm sáu mươi tám đơn vị, ba phần trăm được viết là :
A. 68, 3

B. 6,83

C. 68, 03

D. 608,03

b) Giá trị của chữ số 5 trong số 87,052 là:
A.

B.

C.

D. 5 đơn vị

Câu 3.(1điểm) a) Số bé nhất trong các số : 57,843 ; 56,834 ; 57,354 ; 56,345
A. 57,843 

B. 56,834 

C. 57,354 

D. 56,345

C. 16 

D. 17

b) Số tự nhiên x biết : 15,89 < x < 16,02 là :
A. 14 

B. 15 

Câu 4. (1điểm) Một đội trồng rừng trung bình cứ 10 ngày trồng được 1500 cây thông.
Hỏi trong 5 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông ?
A. 3000 cây

B. 750 cây

Câu 5. (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

C. 300 cây

D. 7500 cây

a) 4,35m2 = …………….dm2
b) 8 tấn 35kg = ………….tấn

c) 5 km 50m = …………..km
d)

ha =…..………...m2

Câu 6. (1 điểm): Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống .
38,2 ……. 38,19
45,08 …… 45,080

62,123 ……. 62,13
90,9……89, 9

Câu 7. (1 điểm).Tính
a) 1

+

b) 1 - 1

= ……………………………………………………………………
: 1 = ………………………………………………………………

Câu 8. (2 điểm) Giải bài toán sau :
Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 9 m. Người ta lát nền căn
phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3dm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần bao nhiêu
viên gạch ? (diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9.(1 điểm) Hiện nay mẹ hơn con 30 tuổi, Biết rằng sau 3 năm nữa tuổi mẹ gấp 3
lần tuổi con. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.
.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN 5
Mỗi câu trả lời đúng: 1 điểm. mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 1
a- B ; b- C

Câu 2
a- C ; b- B

Câu 3

Câu 4

a- D ; b- C

B

Câu 5. (1 điểm): Viết đúng mỗi ý 0,25 điểm
Câu 6. (1 điểm): Điền đúng mỗi ý 0,25 điểm.
Câu 7 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 8 ( 2 điểm)
Diện tích nền căn phòng là : 6 x 15 = 90 ( m2)
( 0,5 điểm)
2
Diện tích của 1 viên gạch : 3x 3= 9 ( dm )
( 0,5 điểm)
Đổi 90 m2 = 9000 dm2
( 0,25 điểm)
Để lát kín nền căn phòng cần số viên gạch là :
9000 : 9 = 1000 ( viên)
( 0,5 điểm)
Đáp số : 1000 viên ( 0,25điểm)
Câu 9. ( 1 điểm)
Lí luận, Vẽ sơ đồ , tìm được hiệu sô phần bằng nhau : 0,25 điểm.
Tìm tuổi mẹ, tuổi con hiện nay 0,5 điểm.
Đáp số : 0,25 điểm

Lưu ý: Câu trả lời không phù hợp với phép tính thì không cho điểm.
- Danh số sai: không cho điểm
- Câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho 1/2 số điểm của câu đó.
- HS làm theo cách khác đúng thì cho điểm tối đa.
 
Gửi ý kiến