Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 17h:46' 09-11-2023
Dung lượng: 87.9 KB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 17h:46' 09-11-2023
Dung lượng: 87.9 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
A.Trắc Nghiệm.(3,0 điểm) Trong mỗi câu sau hãy chọn một chữ cái
trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biểu thức
A.
>
xác định với các giá trị:
B.
C.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
là:
A. 2a - 1 và 1-2a B. 1 - 2a
C.
D. 2a – 1
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH (H BC). Biết BH=1,6cm,
HC=8,4cm. Khi đó độ dài cạnh AB là:
A. 16 cm
B. 4 cm
C.
Câu 4. Giá trị của x để
A. x = 5
cm
là:
B. x > 5
C.x
D. x
Câu 5. Với x = -1 thì giá trị của biểu thức A =
A. -7
B. 1
C. 7
Câu 6. cot
B. cot
D. -1
C. tan
Câu 7. Kết quả của phép tính
B.
D. sin
là:
C.
D.
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình
A. S =
là:
bằng:
A. tan
A.
D. 10 cm
B. S =
là
C. S =
Câu 9. Giá trị của biểu thức
D. S =
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông tương ứng là 2cm và 3cm thì độ
đai đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông bằng
A.
cm
B.
cm
Câu 11. Hàm số y =
A. m ≥ 2
B. m ≠ 2
Câu 12. Hàm số y =
A. a > 1
C.
cm
là hàm số bậc nhất khi:
C. m > 2
luôn nghịch biến khi:
B. a < 1
C. a = 1
B. PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm)
D.
cm
D. m < 2
D. a ≠ 1
Câu 13.(2,5 điểm): Cho P =
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức P có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của biểu thức P tại a =
Câu 14.(2,0 điểm):
d) 1) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
e) 2) Cho hàm số y = f(x) = mx – m +2. Tìm m biết f(-1) = 6
f)
3) Tìm k để hàm số y = (1 2k)x nghịch biến trên R
Câu 15.(2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH (H BC), đường phân
giác AD của góc A (D BC). Biết BH = 63cm, CH = 112cm.
a) Tính AB, tanC
b) Tính HD
Câu 16.(0,5 điểm). Cho tam giác ABC có
=
. Chứng minh rằng:
------------------------Hết------------------------
trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Biểu thức
A.
>
xác định với các giá trị:
B.
C.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
là:
A. 2a - 1 và 1-2a B. 1 - 2a
C.
D. 2a – 1
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH (H BC). Biết BH=1,6cm,
HC=8,4cm. Khi đó độ dài cạnh AB là:
A. 16 cm
B. 4 cm
C.
Câu 4. Giá trị của x để
A. x = 5
cm
là:
B. x > 5
C.x
D. x
Câu 5. Với x = -1 thì giá trị của biểu thức A =
A. -7
B. 1
C. 7
Câu 6. cot
B. cot
D. -1
C. tan
Câu 7. Kết quả của phép tính
B.
D. sin
là:
C.
D.
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình
A. S =
là:
bằng:
A. tan
A.
D. 10 cm
B. S =
là
C. S =
Câu 9. Giá trị của biểu thức
D. S =
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông tương ứng là 2cm và 3cm thì độ
đai đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông bằng
A.
cm
B.
cm
Câu 11. Hàm số y =
A. m ≥ 2
B. m ≠ 2
Câu 12. Hàm số y =
A. a > 1
C.
cm
là hàm số bậc nhất khi:
C. m > 2
luôn nghịch biến khi:
B. a < 1
C. a = 1
B. PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm)
D.
cm
D. m < 2
D. a ≠ 1
Câu 13.(2,5 điểm): Cho P =
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức P có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của biểu thức P tại a =
Câu 14.(2,0 điểm):
d) 1) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 1
e) 2) Cho hàm số y = f(x) = mx – m +2. Tìm m biết f(-1) = 6
f)
3) Tìm k để hàm số y = (1 2k)x nghịch biến trên R
Câu 15.(2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH (H BC), đường phân
giác AD của góc A (D BC). Biết BH = 63cm, CH = 112cm.
a) Tính AB, tanC
b) Tính HD
Câu 16.(0,5 điểm). Cho tam giác ABC có
=
. Chứng minh rằng:
------------------------Hết------------------------
 









Các ý kiến mới nhất