Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Hạnh
Ngày gửi: 19h:17' 28-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Hạnh
Ngày gửi: 19h:17' 28-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - TOÁN 7C
I. Số hữu tỉ
A.Lý thuyết.
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số
với a, b
,b
0.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x =
;y=
Lưu ý: Khi số hữu tỉ viết dưới dạng thập phân hữu hạn, thì ta, cộng, trừ, nhân, chia, số
thập phân như quy tắc đã biết từ trước.
3. Luỹ thừa hữu tỉ với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
*Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (xÎQ, nÎN, n>1)
n thừa số x
*Quy ước: x1 = x; x0 = 1 ,(x ¹ 0)
* Các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
(x ¹ 0,
)
* Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
* Các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương:
(y ¹ 0)
*Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
*Mở rộng tính chất: Với a ¹ 0, a
, nếu am = an thì m = n
4. Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
a) Quy tắc bỏ ngoặc: Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các
hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử
trong ngoặc.
b) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,
ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Î Q : x + y = z => x = z – y
B. Bài tập:
Dạng : Bài tập vận dụng
Bài 1: Tính:
a)
b)
Bài 2: Tính
a)
c)
d)
b)
c)
Bài 3.1: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a)
b)
d)
c) 1
e)
f)
g)
Bài 3.2: Nam được mẹ cho 100 000 đồng để mua 10 quyển tập và một số cây bút bi. Biết
giá một quyển tập là 8 000 đồng, giá một cây bút bi bằng một nữa giá của một quyển tập.
Hỏi bạn Nam mua được tối đa bao nhiêu cây bút bi?
Bài 3.3: Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá vốn là 200 000 đồng. Cửa
hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán mỗi
cái áo lỗ 5% so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo, cửa hàng lời bao nhiêu tiền?
có số liệu cao nhất?
Bài 3.4: Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá gốc mỗi cái là 250 000 đồng. Cửa hàng
đã bán 60 cái áo với giá mỗi cái lãi 25% so với giá gốc; 40 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá
gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 3.5: Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9 000 000đ. Đến tháng
11 siêu thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Sang tháng 12 siêu thị tiếp tục giảm
15% trên giá gốc ban đầu cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị tổng cộng đã giảm bao
nhiêu tiền cho mỗi chiếc máy giặt?
Bài 3.6:.Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa
hàng có
giá
loại vở:
quyển vở Hồng Hà có giá
nghìn đồng và
quyển vở Campus có
nghìn đồng. Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào?
Bài 4: Tìm x, biết:
a) x +
b)
c)
d)
e)
Dạng : Vận dụng luỹ thừa
Bài 1: Tính a)
b)
c)
d)
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3: Viết số hữu tỉ
dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
* Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Bài 1: Tính a)
b)
Bài 2: Tính a)
c) a5.a7
b)
Bài 3: Tìm x, biết: a)
b)
* Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.
Bài 1: Tính a)
Bài 2: So sánh
b) (0,125)3.512
c)
224 và 316
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
a)
b)
Bài 4: Thực hiện tính:
c)
d)
d)
Bài 5: Tìm x biết a)
Bài 6: Tìm xÎN biết:
b)
a) 2x-1 = 16
b) (x -1)2 = 25
c) x+2 = x+6
II. Số Thực
A. Lý thuyết.
1. Số vô tỉ . Căn bậc hai số học
2.Tập R các số thực.
3.Giá trị tuyệt đối của một số thực
ĐN: khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số, được gọi là giá trị tuyệt đối của một x,
kí hiệu
.
4. Làm tròn và Ước lượng
5. Tỉ lệ thức
*Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số
* Tính chất của tỉ lệ thức:
Tính chất 1: Từ tỉ lệ thức
suy ra a.d = b.c
Tính chất 2: Từ đẳng thức a.d = b.c với a, b, c, d ≠ 0 cho ta các tỉ lệ thức:
,
,
6. Dãy tỉ số bằng nhau
,
* Những tỉ số bằng nhau và được viết nối với nhau bằng dấu đẳng thức tạo thành dãy tỷ số
bằng nhau.
Chú ý:
, ta viết thành a:b=c:d=e:g
, ta cũng nói a,c,e tỉ lệ với các số b,d,g và viết a:c:e=b:d:g
*Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
. B. Bài tập:
Bài 1: Tính: a.
b1.
b2.
d.
Bài 2: Tìm x biết
a)
;
b)
;
d)
e)
Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a.
c)
;
;
f)
b.
Bài 4: Làm tròn các số: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
a, Với độ chính xác 0,005
Bài 5 : So sánh các số sau:
b, Với độ chính xác 0,05
c, Với độ chính xác 0,5
và
* BT Vận dụng tính chất Tỉ lệ thức và Dãy tỉ số bằng nhau
Bài 1.1: Tìm x, y, z, t (nếu có) từ các tỉ lệ thức sau:
a) x : 3 = y : 5 và x – y = - 4
b) x : 5 = y : 4 = z : 3 và x – y = 3
c) x: y : z : t = 2 : 3 : 4 : 5 và x + y + z + t = - 42
d)
Bài 1.2: a) Cho
và
e)
Chứng tỏ rằng :
và
b) Cho
với
,
Chứng tỏ rằng :
Bài 2: Biết các cạnh tam giác tỉ lệ với 2:3:4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh của
tam giác đó.
Bài 3: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được
chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được
chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Bài 4: Tam giác ABC có số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5. Tính số đo các góc
của tam giác ABC.
Bài 5: Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết rằng các cạnh tỉ lệ với 4:5:6 và chu vi
của tam giác ABC là 30cm
Bài 6: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5. Tính số học sinh
khá, giỏi, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là
180 em
Bài 41: Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết
rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5
III, Hình học trực quan
( Yêu cầu: Thuộc các công thức tính diện tích, thể tích)
Bài 1: Một hộp đựng khẩu trang y tế được làm bằng bìa
cứng có dạng một hình hộp chữ nhật, kích thước như hình
bên. Tính diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua mép
dán)
quanh vườn?
Bài 2: Một thùng nước có kích thước đáy và chiều cao như
hình vẽ bên, khoảng cách từ mực nước miệng thùng là 6cm.
Hỏi số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu? (biết 1dm3 =
1lít)
Bài 3: Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có
kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài 12,5m,
chiều rộng 5m, chiều sâu 2,5m.
a/ Tính thể tích của hồ bơi.
2,5m
12,5 m
5m
b/ Tính diện tích cần lát gạch bên trong
lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh).
c/ Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 25cm. Hỏi cần bao nhiêu tiền để
mua đủ gạch lát bên trong hồ bơi. Biết giá 1 viên gạch là 12500 đồng.
Bài 4 : Một cái bục hình lăng trụ đứng tứ giác có kích thước
như hình vẽ. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục
trừ mặt tiếp giáp với mặt đất.
a/ Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu?
b/ Hỏi chi phí để sơn là bao nhiêu? Biết rằng để sơn mỗi
mét vuông tốn 25 nghìn đồng.
Bài 5: là bài 5 sgk trang 87 sách CD
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước được mô
tả như Hình 35. Tính thể tích phần không gian
được giới hạn bởi ngôi nhà đó.
IV. Góc – đường thẳng song song.
1) Lý thuyết:
1.1 Hai góc kề
1.2 Hai góc kề bù
O
1.3 Hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà
mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.
1.4 Tính chất về hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
1.5 Tia phân giác của 1 góc là tia nằm trong góc và tạo với 2 cạnh của góc đó 2 góc bằng
nhau
( và bằng nửa góc ban đầu)
1.6 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
c
*Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các
a
góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b
*Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các
b
góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau
thì a // b
1.7 Tiên đề Ơ-clit: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song
song với đường thẳng đó.
c
1.8 Tính chất hai đường thẳng song song:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau;
b) Hai góc đồng vị bằng nhau;
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.
2) Bài tập:
Bài 1: Cho hình vẽ
a) Chứng tỏ a//b
b) Tính
và
Bài 2:
Cho hình vẽ, biết
0
^
và p //q; D=70
2
A
a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường
thẳng q không? Vì sao?
B
D2
b) Tính ^
D
1
p
700
C
1
q
^.
B 1, C
c) Tính ^
1
Bài 3. Cho hình bên, biết CE
e // n,
¿
e,
.
a/ Đường thẳng CE có vuông góc với
đường thẳng n không? Vì sao?
b/ Tính số đo của góc
và
?
c
Bài 4: Cho hình vẽ. Chứng minh
AC//BD
a
d
A
C
z
x
Bài 5: Cho hình vẽ sau, biết hai
đường thẳng x và y song song với
nhau
a) Từ hình vẽ trên kể tên các cặp góc
y
b
B
2 1
3 4M
1 2
4 3N
D
đồng vị, so le trong
b) Cho
. Tìm số đo các góc
Biết
,tính
?
còn lại trên hình vẽ
Bài 6: Cho hình vẽ bên
a) Chứng tỏ
.
b) Biết
. Tính số đo các góc ở đỉnh B.
Bài 7: Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao AB song song với ED?
Bài 8: Cho hình 1 biết a//b và
a) Tính
.
b) So sánh
c) Tính
= 370.
A
và
1100
.
.
370
?
B
Bài 9: Cho hình 2:
a
m
D
C
b
n
4
3
B
3A
4
1
2
2
1
a) Vì sao a//b?
b) Tính số đo góc C
Hình 1
Hình 2
V.Tam giác.
1) Lý thuyết:
1.1 Tổng ba góc của tam giác: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.
* Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
1.2 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện . Bất đẳng thức tam giác
1.3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các
cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
1.4 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (cạnh – cạnh – cạnh).
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh
A
của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
DABC = DA'B'C'(c.c.c)
B
A'
C
B'
C'
Lưu ý 1,Với tam giác vuông: Nếu cạnh huyền và cạnh
góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và
cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau.
1.5 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (cạnh – góc – cạnh).
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác
A
A'
này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
C
B
C'
B'
DABC = DA'B'C'(c.g.c)
Lưu ý 2,Với tam giác vuông: Nếu hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
A
A'
1.6 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).
A
này bằng một cạnh và hai góc kề của tam
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
DABC = DA'B'C'(g.c.g)
C
B
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác
A'
C
B
C'
B'
C'
B'
Lưu ý 3,Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông: (cạnh góc vuông - góc nhọn kề)
Nếu một cạnh góc vuông và một góc
A
A'
nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông
này bằng một cạnh góc vuông và một
góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông
C
B
C'
B'
kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Lưu ý 4,Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông: (cạnh huyền - góc nhọn)
A
Nếu cạnh huyền và góc nhọn của tam giác
A'
vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn
của tam giác vuông kia thì hai tam giác
B
vuông đó bằng nhau.
2) Bài tập:
Bài 1: Cho hình vẽ sau, biết AH vuông góc BC.
a) Trên cạnh AC lấy điểm M, qua M kẻ đường thẳng vuông
góc với AH tại N. Chứng minh :
MN // CH.
b) Cho biết góc AMN = 400. Tính số đo góc ACH và góc
CMN.
C
B'
C'
Bài 2: Cho
ABC = DEF. Tính chu vi mỗi tam giác, biết rằng AB = 5cm, BC=7cm, DF
= 6cm.
Bài 3: Cho góc xAy. Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD. Trên
tia
Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC. Chứng minh rằng
ABC =
ADE.
Bài 4: Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A,B thuộc tia Ox sao cho OAC,D
thuộc Oy sao cho OA = OB, AC = BD. Gọi E là giao điểm của AD và BC. Chứng minh :
a) AD = BC;
Bài 5: Cho
a)
b)
ABC có
ADB =
EAB =
ACD
c) OE là phân giác của góc xOy.
= .Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Chứng minh rằng:
ADC
b) AB = AC.
Bài 6: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc đó. Qua điểm H thuộc tia Ot,
kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B.
a) Chứng minh rằng OA = OB;
b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và
=
PHỤ LỤC: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
DẠNG BT : TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
(BĐ) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A.
Câu 2.
B.
Giá trị tuyệt đối của
A.
Câu 3.
A. 9
Câu 5.
𝕀
D.
là
B.
C.
D.
C.
D. 𝕀
C. 3
D.
Tập hợp số thực được kí hiệu là:
A.
Câu 4.
C.
B.
Nếu
thì
bằng?
B.
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
.
A.
Câu 6.
B.
Biết
A.
Câu 7.
D.
. Giá trị của x là:
B.
C.
Giá trị của biểu thức
A.
A. Kề nhau
B. Bù nhau
C. Đối đỉnh
D. Kề bù
D.
là:
B.
Câu 8. Trong hình vẽ sau đây, góc
hai góc:
Câu 9.
C.
C.
và
D.
là
Mặt nào sau đây là mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác:
A. Mặt ACFD
C. Mặt CFEB
B. Mặt ABED
D. Mặt ABC
Câu 10. Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN = 3cm. Câu nào đúng?
A. AB = 4cm
B. DM là đường chéo của hình lập phương
C. BN = 3cm
D. BM = 3 cm
Câu 11. Tia nào sau đây là tia phân giác của
A. Tia OM
B. Tia OC
Câu 12. Góc kề bù của
A.
D. Tia OB
C.
D.
là
B.
Câu 13.
C. Tia ON
(DBT) Chọn câu đúng:
A. N ⊂ Q
B. Q ⊂ N
C. Q = Z
D. Q ⊂ Z
Câu 14. Chọn câu sai:
A. Số
là số hữu tỉ.
B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
C. Số
là số hữu tỉ.
D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Câu 15. Số
A.
với
.
là kết quả của phép tính nào dưới đây:
B.
C.
D.
Câu 16. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:
A. 183,1
B. 183,11
C. 183
D. 184
Câu 17. Làm tròn số -4,5682 với độ chính xác d = 0,008 được số:
A. 4,57
B. – 4,568
C. – 4,56
D. – 4,57
Câu 18. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ
chính xác là d = 500 được số:
A. 331 600
B. 332 000
C. 331 700
D. 331 000
Câu 19. Mặt nào sau đây không phải là mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:
A. ABCD;
B. BFGC;
C. GCDH;
D. BFEA;
Câu 20. Cho hình lập phương có kích thước như hình bên. Diện tích xung quanh của
hình lập phương là:
A. 25 cm2
C. 100 cm2
B. 200 cm2
D. 250 cm2
Câu 21. Cho
A.
. Góc đối đỉnh của
B.
có số đo là:
C.
D.
Câu 22. Cho hình vẽ. Hãy chọn phát biểu đúng?
A.
là hai góc so le trong
B.
là hai góc đồng vị
C.
là hai góc đồng vị
D.
là hai góc so le trong
Câu 23.
Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ?
A. a + ( b - c ) = a – b + c
B. a + ( b - c )= a + b + c
C. a - ( b + c ) = a -b - c
D. a - ( b + c ) = a + b –c
Câu 24. Số nào là số vô tỷ?
A. 15
B.
C.
D.
Câu 25.
A. 9
là ?
B. 18
C.81
D. 92
Câu 26. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng trăm của 19.257 là:
A.19
B.19,25
C.19,26
D. 19,258
Câu 27. Khẳng định nào đúng
A. Số 0 là số hữu tỷ âm
B. Số 0 là số hữu tỷ dương
C. Số 0 không phải là số hữu tỷ
D. Số 0 không là số hữu tỷ dương cũng không phải là số hữu tỷ âm, nó chỉ được gọi là
số hữu tỷ
Câu 28. Kết quả của phép tính √25 + √16 =
A. 41
B. 9
C. 13
D. 31
Câu 29. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất
A. Hai góc A1 và B2 ở vị trí trong cùng phía
x
A
B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí kề bù
1
2
y
C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí so le trong
B
D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị
Câu 30. Cho hai góc xOy và zOy kề bù như hình bên, khẳng định đúng là ?
A. Số đo của góc zOy bằng 750
y
B. Số đo của góc zOy bằng 1050
C. Số đo của góc zOy bằng 1800
D. Số đo của góc zOy bằng 1500
75o
z
O
Câu 31. Quan sát hai hình 1 và hình 2, khẳng định nào dưới đây đúng?
x
m
y
Hình 4a
n
Hình 4b
A. x và y là 2 đường thẳng cắt nhau;
B. 2 đường thẵng m và n cắt nhau tại giao điểm A
C. x và y là 2 đường thẳng trùng nhau;
D. 2 đường thẳng m và n không cắt nhau
A
x
Câu 32. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình d
D.Hình c
Câu 33. Cho hình sau, biết hai góc tOb và bOa kề bù. Số đo của góc tOb là ?
A. Góc tOb =650
b
B. Góc tOb = 250
C. Góc tOb = 1150
D. Góc tOb =1800
650
t
O
a
Câu 34. Cho góc Ô1 = 500 thì số đo Ô 3 là:
A. 1300
B. 400
C. 500
D. 1800
Câu 35. (Lê Lai) Số đối của số của số
A.
là:
B.
1
C.
D. 0,66
C.
D. 1
1
Câu 36. Kết quả của phép tính 7 + ¿ 7 ∨¿ là :
A. 0
B.
Câu 37. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
-2
-1
0
2
1
A
A.
B.
C.
D.
B
Câu 38. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên BCFE là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành.
A
C
E
D
F
Câu 39. Căn bậc hai số học của 64 là :
A. 8
B. 16
C. -8
D. -32
Câu 40. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm
là:
A. 60cm2.
B. 60cm3.
C. 35cm2.
D. 35cm3.
Câu 41. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. 3,5
D. 0
Câu 42. Cho biết a=√ 7=2,6457 .. . Làm tròn a đến chữ số hàng phần trăm ta được:
A. 2,64
B. 2,6
Câu 43. Cho
và
A. 450.
là 2 góc kề bù. Biết
B. 550.
Câu 44. Cho
D. 2,646
, số đo
bằng ?
C. 1050
, Ot là tia phân giác của
A. 550.
Câu 45.
C. 2,65
B. 500.
. Số đo
C. 700
D. 1350.
bằng ?
D. 650.
2
(LTT) Số 5 là:
A. Số tự nhiên
âm.
Câu 46. Số hữu tỉ
B. Số nguyên
với a, b
∈
A. a, b cùng dấu
C. Số hữu tỉ dươngD. Số hữu tỉ
≠
Z, b 0 là số hữu tỉ âm nếu:
B. a, b khác dấu.
C. a = 0, b > 0
D. a, b là hai số tự nhiên.
Câu 47. Trên hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
QÂN là:
A. PÂQ
B. PÂM
C. MÂQ
D. PÂN
Câu 48. Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân giác của xÔy
thì:
A. xÔz = zÔy = xÔy
B. xÔz = xÔy : 2
C. xÔz = xÔy : 4
D. xÔz = zÔy = 2.xÔy
Câu 49. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:
A. 183,1
B. 183,11
C. 183
D. 184.
Câu 50. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ – 0,75 là :
A.
B.
C.
D.
Câu 51. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn thuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 52. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :
A.
B.
C.
D.
.
Câu 53. Kết quả của phép tính 325 : 35 là:
A. 330
B. 630
C. 320
D. 120
Câu 54. (NTĐ) Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được
A. 10,237.
B. 10,238.
C. 10,24.
D. 10,23.
Câu 55. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 56. Số đối của các số hữu tỉ sau:
A.
C.
.
.
Câu 57. Sắp xếp các số hữu tỉ
.
D.
lần lượt là
B.
.
D.
.
theo thứ tự tăng dần
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 58. Kết quả của phép tính 7,5432 + 1,37 + 5,163 + 0,16 sau khi làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất là
A. 14,4 .
B. 14,24
C.14,3
Câu 59. Cho hình hộp chữ nhật
D. 14,2.
. Các đường chéo của hình hộp chữ
nhật
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 60. Hình hộp chữ nhật
đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
có
. Khẳng định nào sau đây là
.
.
Câu 61. Khẳng định nào dưới đây là đúng? Hình lăng trụ đứng
có
A. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
B. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
C. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
D. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
Câu 62.
Hai góc đối đỉnh thì
A. Bằng nhau .
B. Có tổng bằng 90 độ.
C. Có tổng bằng 180 độ
D. Kề bù .
Câu 63.
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 64. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh , 8 cạnh và 4 đường chéo.
B. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo
Câu 65.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Với mọi
và
, ta có
B. Với mọi
và
, ta có
C. Với mọi
, ta có
D. Với mọi
, ta có
Câu 66.
.
.
.
.
(PĐL) Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
A. 3 Q
B.
Câu 67. Số biểu diễn cùng số hữu tỉ
A.
C.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 68. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có:
A. 8 mặt
B. 10 đỉnh
C. 6 mặt bằng nhau
Câu 69. Giá trị của x trong biểu thức
A. x =
B. x =
là:
C. x =
Câu 70. Giá trị của biểu thức M =
A. M = 0
B. M = 2
bằng:
C. M =
D. M =
Câu 71.
D. x =
Cho hình hộp chữ nhật (hình 2).
D. 6 mặt
Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm2
B. 20 cm2
C. 32 cm2
D. 64 cm2
Câu 72. Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm3
B. 20 cm3
C. 32 cm3
D. 60 cm3
Câu 73. Giá trị của
A.
bằng:
B.
C. -
D.
D
Câu 74. Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)
Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
3
A. 20 cm
B. 36 cm
C. 26 cm3
D. 9 cm3
F
A
3
3cm
E
6cm
4cm
C
Câu 75. Kết quả phép tính
B
là:
A. Số nguyên âm
B. Số nguyên dương
C. Số hữu tỉ âm
D. Số hữu tỉ dương
Câu 76. Giá trị của √ 54756 là:
A. - 234
B. 234
C. 27378
Câu 77. (SNA) Kết quả phép tính
A.
.
B.
.
D. - 27378
là.
C.
.
D.
.
Câu 78. Căn bậc hai số học của 81 là:
A.
.
Câu 79. Cho
B.
.
C. 8.
D. 9.
thì giá trị của x là:
A. x = 5.
B. x = – 5.
C. x = 5 hoặc x = – 5.
D. x = 10 hoặc x = – 10.
Câu 80. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức
tính thể tích hình lăng trụ đứng là:
A.
B.
C.
Câu 81. Cho hình vẽ, biết
A.
D.
. Tính số đo
B.
C.
D.
Câu 82. Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ADC là:
A. Tia DB.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
D. Tia DC.
Câu 83. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình bên.
Cho biết mặt bên C'D'DC là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 84. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như
hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?
c
2
1
a
3 4 A
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
2
3
1
4 B
b
Câu 85. Chọn câu sai trong các câu sau: Hình lăng trụ đứng
tam giác có:
A. Các mặt đáy song song với nhau.
B. Các mặt đáy là tam giác.
C. Các mặt đáy là tứ giác.
D. Các mặt bên là hình chữ nhật.
Câu 86.
(TDN) Căn bậc hai số học của 81 là:
A.
B.
C. 8
D. 9
C.
D. 0
Câu 87. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
Câu 88. Cho
= 9 thì:
A.
C.
B.
hoặc
Câu 89. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác
D.
hoặc
ở hình bên dưới.
Cho biết mặt bên ADD'A' là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 90.
Hình hộp chữ nhật có:
A. 12 mặt; 6 đỉnh; 8 cạnh
B. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
Câu 91. Cho hình vẽ, biết
A.
B.
C.
D.
Câu 92.
Trong hình vẽ cho bên dưới, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB.
Câu 93.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
D. Tia DC.
Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Hình 1
A. Hình 2.
Câu 94.
. Tính số đo
Hình 2
Hình 3
B. Hình 1.
C. Hình 4.
Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí so le trong với góc
A.
B.
C.
D.
MONG MUỐN CÁC CON 7C,
Hình 4
D. Hình 3.
là:
LUÔN CỐ GẮNG CHĂM CHỈ, LÀM BÀI TẬP TOÁN, GIÀNH KẾT QUẢ KHÁ,
TỐT !
I. Số hữu tỉ
A.Lý thuyết.
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số
với a, b
,b
0.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
Với x =
;y=
Lưu ý: Khi số hữu tỉ viết dưới dạng thập phân hữu hạn, thì ta, cộng, trừ, nhân, chia, số
thập phân như quy tắc đã biết từ trước.
3. Luỹ thừa hữu tỉ với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
*Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (xÎQ, nÎN, n>1)
n thừa số x
*Quy ước: x1 = x; x0 = 1 ,(x ¹ 0)
* Các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số.
(x ¹ 0,
)
* Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
* Các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương:
(y ¹ 0)
*Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
*Mở rộng tính chất: Với a ¹ 0, a
, nếu am = an thì m = n
4. Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
a) Quy tắc bỏ ngoặc: Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các
hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử
trong ngoặc.
b) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,
ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y, z Î Q : x + y = z => x = z – y
B. Bài tập:
Dạng : Bài tập vận dụng
Bài 1: Tính:
a)
b)
Bài 2: Tính
a)
c)
d)
b)
c)
Bài 3.1: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a)
b)
d)
c) 1
e)
f)
g)
Bài 3.2: Nam được mẹ cho 100 000 đồng để mua 10 quyển tập và một số cây bút bi. Biết
giá một quyển tập là 8 000 đồng, giá một cây bút bi bằng một nữa giá của một quyển tập.
Hỏi bạn Nam mua được tối đa bao nhiêu cây bút bi?
Bài 3.3: Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá vốn là 200 000 đồng. Cửa
hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán mỗi
cái áo lỗ 5% so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo, cửa hàng lời bao nhiêu tiền?
có số liệu cao nhất?
Bài 3.4: Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá gốc mỗi cái là 250 000 đồng. Cửa hàng
đã bán 60 cái áo với giá mỗi cái lãi 25% so với giá gốc; 40 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá
gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Bài 3.5: Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9 000 000đ. Đến tháng
11 siêu thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Sang tháng 12 siêu thị tiếp tục giảm
15% trên giá gốc ban đầu cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị tổng cộng đã giảm bao
nhiêu tiền cho mỗi chiếc máy giặt?
Bài 3.6:.Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa
hàng có
giá
loại vở:
quyển vở Hồng Hà có giá
nghìn đồng và
quyển vở Campus có
nghìn đồng. Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào?
Bài 4: Tìm x, biết:
a) x +
b)
c)
d)
e)
Dạng : Vận dụng luỹ thừa
Bài 1: Tính a)
b)
c)
d)
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3: Viết số hữu tỉ
dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.
* Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
Bài 1: Tính a)
b)
Bài 2: Tính a)
c) a5.a7
b)
Bài 3: Tìm x, biết: a)
b)
* Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.
Bài 1: Tính a)
Bài 2: So sánh
b) (0,125)3.512
c)
224 và 316
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
a)
b)
Bài 4: Thực hiện tính:
c)
d)
d)
Bài 5: Tìm x biết a)
Bài 6: Tìm xÎN biết:
b)
a) 2x-1 = 16
b) (x -1)2 = 25
c) x+2 = x+6
II. Số Thực
A. Lý thuyết.
1. Số vô tỉ . Căn bậc hai số học
2.Tập R các số thực.
3.Giá trị tuyệt đối của một số thực
ĐN: khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số, được gọi là giá trị tuyệt đối của một x,
kí hiệu
.
4. Làm tròn và Ước lượng
5. Tỉ lệ thức
*Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số
* Tính chất của tỉ lệ thức:
Tính chất 1: Từ tỉ lệ thức
suy ra a.d = b.c
Tính chất 2: Từ đẳng thức a.d = b.c với a, b, c, d ≠ 0 cho ta các tỉ lệ thức:
,
,
6. Dãy tỉ số bằng nhau
,
* Những tỉ số bằng nhau và được viết nối với nhau bằng dấu đẳng thức tạo thành dãy tỷ số
bằng nhau.
Chú ý:
, ta viết thành a:b=c:d=e:g
, ta cũng nói a,c,e tỉ lệ với các số b,d,g và viết a:c:e=b:d:g
*Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
. B. Bài tập:
Bài 1: Tính: a.
b1.
b2.
d.
Bài 2: Tìm x biết
a)
;
b)
;
d)
e)
Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :
a.
c)
;
;
f)
b.
Bài 4: Làm tròn các số: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
a, Với độ chính xác 0,005
Bài 5 : So sánh các số sau:
b, Với độ chính xác 0,05
c, Với độ chính xác 0,5
và
* BT Vận dụng tính chất Tỉ lệ thức và Dãy tỉ số bằng nhau
Bài 1.1: Tìm x, y, z, t (nếu có) từ các tỉ lệ thức sau:
a) x : 3 = y : 5 và x – y = - 4
b) x : 5 = y : 4 = z : 3 và x – y = 3
c) x: y : z : t = 2 : 3 : 4 : 5 và x + y + z + t = - 42
d)
Bài 1.2: a) Cho
và
e)
Chứng tỏ rằng :
và
b) Cho
với
,
Chứng tỏ rằng :
Bài 2: Biết các cạnh tam giác tỉ lệ với 2:3:4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh của
tam giác đó.
Bài 3: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được
chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được
chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.
Bài 4: Tam giác ABC có số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5. Tính số đo các góc
của tam giác ABC.
Bài 5: Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết rằng các cạnh tỉ lệ với 4:5:6 và chu vi
của tam giác ABC là 30cm
Bài 6: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5. Tính số học sinh
khá, giỏi, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là
180 em
Bài 41: Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết
rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5
III, Hình học trực quan
( Yêu cầu: Thuộc các công thức tính diện tích, thể tích)
Bài 1: Một hộp đựng khẩu trang y tế được làm bằng bìa
cứng có dạng một hình hộp chữ nhật, kích thước như hình
bên. Tính diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua mép
dán)
quanh vườn?
Bài 2: Một thùng nước có kích thước đáy và chiều cao như
hình vẽ bên, khoảng cách từ mực nước miệng thùng là 6cm.
Hỏi số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu? (biết 1dm3 =
1lít)
Bài 3: Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có
kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài 12,5m,
chiều rộng 5m, chiều sâu 2,5m.
a/ Tính thể tích của hồ bơi.
2,5m
12,5 m
5m
b/ Tính diện tích cần lát gạch bên trong
lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh).
c/ Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 25cm. Hỏi cần bao nhiêu tiền để
mua đủ gạch lát bên trong hồ bơi. Biết giá 1 viên gạch là 12500 đồng.
Bài 4 : Một cái bục hình lăng trụ đứng tứ giác có kích thước
như hình vẽ. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục
trừ mặt tiếp giáp với mặt đất.
a/ Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu?
b/ Hỏi chi phí để sơn là bao nhiêu? Biết rằng để sơn mỗi
mét vuông tốn 25 nghìn đồng.
Bài 5: là bài 5 sgk trang 87 sách CD
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước được mô
tả như Hình 35. Tính thể tích phần không gian
được giới hạn bởi ngôi nhà đó.
IV. Góc – đường thẳng song song.
1) Lý thuyết:
1.1 Hai góc kề
1.2 Hai góc kề bù
O
1.3 Hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà
mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.
1.4 Tính chất về hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
1.5 Tia phân giác của 1 góc là tia nằm trong góc và tạo với 2 cạnh của góc đó 2 góc bằng
nhau
( và bằng nửa góc ban đầu)
1.6 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:
c
*Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các
a
góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b
*Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các
b
góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau
thì a // b
1.7 Tiên đề Ơ-clit: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song
song với đường thẳng đó.
c
1.8 Tính chất hai đường thẳng song song:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau;
b) Hai góc đồng vị bằng nhau;
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.
2) Bài tập:
Bài 1: Cho hình vẽ
a) Chứng tỏ a//b
b) Tính
và
Bài 2:
Cho hình vẽ, biết
0
^
và p //q; D=70
2
A
a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường
thẳng q không? Vì sao?
B
D2
b) Tính ^
D
1
p
700
C
1
q
^.
B 1, C
c) Tính ^
1
Bài 3. Cho hình bên, biết CE
e // n,
¿
e,
.
a/ Đường thẳng CE có vuông góc với
đường thẳng n không? Vì sao?
b/ Tính số đo của góc
và
?
c
Bài 4: Cho hình vẽ. Chứng minh
AC//BD
a
d
A
C
z
x
Bài 5: Cho hình vẽ sau, biết hai
đường thẳng x và y song song với
nhau
a) Từ hình vẽ trên kể tên các cặp góc
y
b
B
2 1
3 4M
1 2
4 3N
D
đồng vị, so le trong
b) Cho
. Tìm số đo các góc
Biết
,tính
?
còn lại trên hình vẽ
Bài 6: Cho hình vẽ bên
a) Chứng tỏ
.
b) Biết
. Tính số đo các góc ở đỉnh B.
Bài 7: Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao AB song song với ED?
Bài 8: Cho hình 1 biết a//b và
a) Tính
.
b) So sánh
c) Tính
= 370.
A
và
1100
.
.
370
?
B
Bài 9: Cho hình 2:
a
m
D
C
b
n
4
3
B
3A
4
1
2
2
1
a) Vì sao a//b?
b) Tính số đo góc C
Hình 1
Hình 2
V.Tam giác.
1) Lý thuyết:
1.1 Tổng ba góc của tam giác: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.
* Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
1.2 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện . Bất đẳng thức tam giác
1.3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các
cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
1.4 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (cạnh – cạnh – cạnh).
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh
A
của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
DABC = DA'B'C'(c.c.c)
B
A'
C
B'
C'
Lưu ý 1,Với tam giác vuông: Nếu cạnh huyền và cạnh
góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và
cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau.
1.5 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (cạnh – góc – cạnh).
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác
A
A'
này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
C
B
C'
B'
DABC = DA'B'C'(c.g.c)
Lưu ý 2,Với tam giác vuông: Nếu hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
A
A'
1.6 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).
A
này bằng một cạnh và hai góc kề của tam
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
DABC = DA'B'C'(g.c.g)
C
B
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác
A'
C
B
C'
B'
C'
B'
Lưu ý 3,Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông: (cạnh góc vuông - góc nhọn kề)
Nếu một cạnh góc vuông và một góc
A
A'
nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông
này bằng một cạnh góc vuông và một
góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông
C
B
C'
B'
kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
Lưu ý 4,Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông: (cạnh huyền - góc nhọn)
A
Nếu cạnh huyền và góc nhọn của tam giác
A'
vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn
của tam giác vuông kia thì hai tam giác
B
vuông đó bằng nhau.
2) Bài tập:
Bài 1: Cho hình vẽ sau, biết AH vuông góc BC.
a) Trên cạnh AC lấy điểm M, qua M kẻ đường thẳng vuông
góc với AH tại N. Chứng minh :
MN // CH.
b) Cho biết góc AMN = 400. Tính số đo góc ACH và góc
CMN.
C
B'
C'
Bài 2: Cho
ABC = DEF. Tính chu vi mỗi tam giác, biết rằng AB = 5cm, BC=7cm, DF
= 6cm.
Bài 3: Cho góc xAy. Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD. Trên
tia
Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC. Chứng minh rằng
ABC =
ADE.
Bài 4: Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A,B thuộc tia Ox sao cho OA
thuộc Oy sao cho OA = OB, AC = BD. Gọi E là giao điểm của AD và BC. Chứng minh :
a) AD = BC;
Bài 5: Cho
a)
b)
ABC có
ADB =
EAB =
ACD
c) OE là phân giác của góc xOy.
= .Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Chứng minh rằng:
ADC
b) AB = AC.
Bài 6: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc đó. Qua điểm H thuộc tia Ot,
kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B.
a) Chứng minh rằng OA = OB;
b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và
=
PHỤ LỤC: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
DẠNG BT : TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
(BĐ) Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A.
Câu 2.
B.
Giá trị tuyệt đối của
A.
Câu 3.
A. 9
Câu 5.
𝕀
D.
là
B.
C.
D.
C.
D. 𝕀
C. 3
D.
Tập hợp số thực được kí hiệu là:
A.
Câu 4.
C.
B.
Nếu
thì
bằng?
B.
Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
.
A.
Câu 6.
B.
Biết
A.
Câu 7.
D.
. Giá trị của x là:
B.
C.
Giá trị của biểu thức
A.
A. Kề nhau
B. Bù nhau
C. Đối đỉnh
D. Kề bù
D.
là:
B.
Câu 8. Trong hình vẽ sau đây, góc
hai góc:
Câu 9.
C.
C.
và
D.
là
Mặt nào sau đây là mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác:
A. Mặt ACFD
C. Mặt CFEB
B. Mặt ABED
D. Mặt ABC
Câu 10. Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN = 3cm. Câu nào đúng?
A. AB = 4cm
B. DM là đường chéo của hình lập phương
C. BN = 3cm
D. BM = 3 cm
Câu 11. Tia nào sau đây là tia phân giác của
A. Tia OM
B. Tia OC
Câu 12. Góc kề bù của
A.
D. Tia OB
C.
D.
là
B.
Câu 13.
C. Tia ON
(DBT) Chọn câu đúng:
A. N ⊂ Q
B. Q ⊂ N
C. Q = Z
D. Q ⊂ Z
Câu 14. Chọn câu sai:
A. Số
là số hữu tỉ.
B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
C. Số
là số hữu tỉ.
D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
Câu 15. Số
A.
với
.
là kết quả của phép tính nào dưới đây:
B.
C.
D.
Câu 16. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:
A. 183,1
B. 183,11
C. 183
D. 184
Câu 17. Làm tròn số -4,5682 với độ chính xác d = 0,008 được số:
A. 4,57
B. – 4,568
C. – 4,56
D. – 4,57
Câu 18. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ
chính xác là d = 500 được số:
A. 331 600
B. 332 000
C. 331 700
D. 331 000
Câu 19. Mặt nào sau đây không phải là mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH:
A. ABCD;
B. BFGC;
C. GCDH;
D. BFEA;
Câu 20. Cho hình lập phương có kích thước như hình bên. Diện tích xung quanh của
hình lập phương là:
A. 25 cm2
C. 100 cm2
B. 200 cm2
D. 250 cm2
Câu 21. Cho
A.
. Góc đối đỉnh của
B.
có số đo là:
C.
D.
Câu 22. Cho hình vẽ. Hãy chọn phát biểu đúng?
A.
là hai góc so le trong
B.
là hai góc đồng vị
C.
là hai góc đồng vị
D.
là hai góc so le trong
Câu 23.
Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ?
A. a + ( b - c ) = a – b + c
B. a + ( b - c )= a + b + c
C. a - ( b + c ) = a -b - c
D. a - ( b + c ) = a + b –c
Câu 24. Số nào là số vô tỷ?
A. 15
B.
C.
D.
Câu 25.
A. 9
là ?
B. 18
C.81
D. 92
Câu 26. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng trăm của 19.257 là:
A.19
B.19,25
C.19,26
D. 19,258
Câu 27. Khẳng định nào đúng
A. Số 0 là số hữu tỷ âm
B. Số 0 là số hữu tỷ dương
C. Số 0 không phải là số hữu tỷ
D. Số 0 không là số hữu tỷ dương cũng không phải là số hữu tỷ âm, nó chỉ được gọi là
số hữu tỷ
Câu 28. Kết quả của phép tính √25 + √16 =
A. 41
B. 9
C. 13
D. 31
Câu 29. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất
A. Hai góc A1 và B2 ở vị trí trong cùng phía
x
A
B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí kề bù
1
2
y
C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí so le trong
B
D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị
Câu 30. Cho hai góc xOy và zOy kề bù như hình bên, khẳng định đúng là ?
A. Số đo của góc zOy bằng 750
y
B. Số đo của góc zOy bằng 1050
C. Số đo của góc zOy bằng 1800
D. Số đo của góc zOy bằng 1500
75o
z
O
Câu 31. Quan sát hai hình 1 và hình 2, khẳng định nào dưới đây đúng?
x
m
y
Hình 4a
n
Hình 4b
A. x và y là 2 đường thẳng cắt nhau;
B. 2 đường thẵng m và n cắt nhau tại giao điểm A
C. x và y là 2 đường thẳng trùng nhau;
D. 2 đường thẳng m và n không cắt nhau
A
x
Câu 32. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình d
D.Hình c
Câu 33. Cho hình sau, biết hai góc tOb và bOa kề bù. Số đo của góc tOb là ?
A. Góc tOb =650
b
B. Góc tOb = 250
C. Góc tOb = 1150
D. Góc tOb =1800
650
t
O
a
Câu 34. Cho góc Ô1 = 500 thì số đo Ô 3 là:
A. 1300
B. 400
C. 500
D. 1800
Câu 35. (Lê Lai) Số đối của số của số
A.
là:
B.
1
C.
D. 0,66
C.
D. 1
1
Câu 36. Kết quả của phép tính 7 + ¿ 7 ∨¿ là :
A. 0
B.
Câu 37. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
-2
-1
0
2
1
A
A.
B.
C.
D.
B
Câu 38. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên BCFE là hình gì?
A. Tam giác.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành.
A
C
E
D
F
Câu 39. Căn bậc hai số học của 64 là :
A. 8
B. 16
C. -8
D. -32
Câu 40. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm
là:
A. 60cm2.
B. 60cm3.
C. 35cm2.
D. 35cm3.
Câu 41. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
C. 3,5
D. 0
Câu 42. Cho biết a=√ 7=2,6457 .. . Làm tròn a đến chữ số hàng phần trăm ta được:
A. 2,64
B. 2,6
Câu 43. Cho
và
A. 450.
là 2 góc kề bù. Biết
B. 550.
Câu 44. Cho
D. 2,646
, số đo
bằng ?
C. 1050
, Ot là tia phân giác của
A. 550.
Câu 45.
C. 2,65
B. 500.
. Số đo
C. 700
D. 1350.
bằng ?
D. 650.
2
(LTT) Số 5 là:
A. Số tự nhiên
âm.
Câu 46. Số hữu tỉ
B. Số nguyên
với a, b
∈
A. a, b cùng dấu
C. Số hữu tỉ dươngD. Số hữu tỉ
≠
Z, b 0 là số hữu tỉ âm nếu:
B. a, b khác dấu.
C. a = 0, b > 0
D. a, b là hai số tự nhiên.
Câu 47. Trên hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
QÂN là:
A. PÂQ
B. PÂM
C. MÂQ
D. PÂN
Câu 48. Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân giác của xÔy
thì:
A. xÔz = zÔy = xÔy
B. xÔz = xÔy : 2
C. xÔz = xÔy : 4
D. xÔz = zÔy = 2.xÔy
Câu 49. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số:
A. 183,1
B. 183,11
C. 183
D. 184.
Câu 50. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ – 0,75 là :
A.
B.
C.
D.
Câu 51. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn thuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 52. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :
A.
B.
C.
D.
.
Câu 53. Kết quả của phép tính 325 : 35 là:
A. 330
B. 630
C. 320
D. 120
Câu 54. (NTĐ) Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được
A. 10,237.
B. 10,238.
C. 10,24.
D. 10,23.
Câu 55. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 56. Số đối của các số hữu tỉ sau:
A.
C.
.
.
Câu 57. Sắp xếp các số hữu tỉ
.
D.
lần lượt là
B.
.
D.
.
theo thứ tự tăng dần
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 58. Kết quả của phép tính 7,5432 + 1,37 + 5,163 + 0,16 sau khi làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất là
A. 14,4 .
B. 14,24
C.14,3
Câu 59. Cho hình hộp chữ nhật
D. 14,2.
. Các đường chéo của hình hộp chữ
nhật
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 60. Hình hộp chữ nhật
đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
có
. Khẳng định nào sau đây là
.
.
Câu 61. Khẳng định nào dưới đây là đúng? Hình lăng trụ đứng
có
A. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
B. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
C. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
D. Hai mặt đáy song song là: Mặt
và mặt
Câu 62.
Hai góc đối đỉnh thì
A. Bằng nhau .
B. Có tổng bằng 90 độ.
C. Có tổng bằng 180 độ
D. Kề bù .
Câu 63.
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 64. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh , 8 cạnh và 4 đường chéo.
B. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo
Câu 65.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Với mọi
và
, ta có
B. Với mọi
và
, ta có
C. Với mọi
, ta có
D. Với mọi
, ta có
Câu 66.
.
.
.
.
(PĐL) Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
A. 3 Q
B.
Câu 67. Số biểu diễn cùng số hữu tỉ
A.
C.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 68. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có:
A. 8 mặt
B. 10 đỉnh
C. 6 mặt bằng nhau
Câu 69. Giá trị của x trong biểu thức
A. x =
B. x =
là:
C. x =
Câu 70. Giá trị của biểu thức M =
A. M = 0
B. M = 2
bằng:
C. M =
D. M =
Câu 71.
D. x =
Cho hình hộp chữ nhật (hình 2).
D. 6 mặt
Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm2
B. 20 cm2
C. 32 cm2
D. 64 cm2
Câu 72. Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là:
A. 15 cm3
B. 20 cm3
C. 32 cm3
D. 60 cm3
Câu 73. Giá trị của
A.
bằng:
B.
C. -
D.
D
Câu 74. Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)
Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
3
A. 20 cm
B. 36 cm
C. 26 cm3
D. 9 cm3
F
A
3
3cm
E
6cm
4cm
C
Câu 75. Kết quả phép tính
B
là:
A. Số nguyên âm
B. Số nguyên dương
C. Số hữu tỉ âm
D. Số hữu tỉ dương
Câu 76. Giá trị của √ 54756 là:
A. - 234
B. 234
C. 27378
Câu 77. (SNA) Kết quả phép tính
A.
.
B.
.
D. - 27378
là.
C.
.
D.
.
Câu 78. Căn bậc hai số học của 81 là:
A.
.
Câu 79. Cho
B.
.
C. 8.
D. 9.
thì giá trị của x là:
A. x = 5.
B. x = – 5.
C. x = 5 hoặc x = – 5.
D. x = 10 hoặc x = – 10.
Câu 80. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức
tính thể tích hình lăng trụ đứng là:
A.
B.
C.
Câu 81. Cho hình vẽ, biết
A.
D.
. Tính số đo
B.
C.
D.
Câu 82. Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ADC là:
A. Tia DB.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
D. Tia DC.
Câu 83. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình bên.
Cho biết mặt bên C'D'DC là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 84. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như
hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?
c
2
1
a
3 4 A
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
2
3
1
4 B
b
Câu 85. Chọn câu sai trong các câu sau: Hình lăng trụ đứng
tam giác có:
A. Các mặt đáy song song với nhau.
B. Các mặt đáy là tam giác.
C. Các mặt đáy là tứ giác.
D. Các mặt bên là hình chữ nhật.
Câu 86.
(TDN) Căn bậc hai số học của 81 là:
A.
B.
C. 8
D. 9
C.
D. 0
Câu 87. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.
B.
Câu 88. Cho
= 9 thì:
A.
C.
B.
hoặc
Câu 89. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác
D.
hoặc
ở hình bên dưới.
Cho biết mặt bên ADD'A' là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
Câu 90.
Hình hộp chữ nhật có:
A. 12 mặt; 6 đỉnh; 8 cạnh
B. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh
Câu 91. Cho hình vẽ, biết
A.
B.
C.
D.
Câu 92.
Trong hình vẽ cho bên dưới, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB.
Câu 93.
B. Tia BD.
C. Tia AD.
D. Tia DC.
Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Hình 1
A. Hình 2.
Câu 94.
. Tính số đo
Hình 2
Hình 3
B. Hình 1.
C. Hình 4.
Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí so le trong với góc
A.
B.
C.
D.
MONG MUỐN CÁC CON 7C,
Hình 4
D. Hình 3.
là:
LUÔN CỐ GẮNG CHĂM CHỈ, LÀM BÀI TẬP TOÁN, GIÀNH KẾT QUẢ KHÁ,
TỐT !
 








Các ý kiến mới nhất