Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 20h:40' 02-12-2023
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 821
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thành Tuấn
Ngày gửi: 20h:40' 02-12-2023
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 821
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP HK1 TOÁN 9
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
Câu 2. hàm số bậc nhất là:
A.
là:
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 3. hàm số đồng biến trên tập xác định là: A.
B.
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 2x – 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Đồ thị của hàm số y = 2x – 4 và đồ thị hàm số y = 2x là hai đường thẳng:
A. song song.
B. trùng nhau.
C. cắt nhau
D. vuông góc.
Câu 6. Khẳng định không đúng về số giao điểm có thể của đường thẳng và đường tròn là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 7. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn cắt nhau là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8. Cho ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm thì bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là:
A. 5 cm.
B. 10 cm.
C. 15 cm.
D.
cm.
Câu 9: Cho đường tròn (O; R). Khẳng định nào sai ?
A. đường tròn có vô số trục đối xứng
B. Mỗi dây cung là một trục đối xứng của đường tròn
C. Nếu dây AB đi qua tâm thì AB = 2R
D. Điểm O là tâm đối xứng của đường tròn
Câu 10. Cho đường tròn (O) và hai dây cung song song AB và CD có các trung điểm lần lượt là
I, H.
Khẳng định nào đúng ?
A. AB = CD
B. OI = OH
C. AB > CD.
D. O, I, H thẳng hàng
Câu 11. Đồ thị của hàm số
A. 0
B. 1
C. – 1
D. 1
song song với đồ thị hàm số
khi m bằng
C
Câu 12. Đồ thị hàm số
luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A.
.B.
.
C. .
D.
.
Câu 13. Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến?
H
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
0
Câu 14. Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH = 4, góc ABC = 60 . Tính AC
A. AC = 6
B.
C.
A
60°
B
D.
Câu 15. Cho ABC vuông tại A, có AB = 4, góc ABC = 600. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là
B. R = 4
A. R = 2
Phần II – Tự luận
C.
Bài 1. Rút gọn biểu thức:
Bài 2. Cho hàm số bậc nhất:
D.
(với
)
(với m là tham số,
), có đồ thị là đường thẳng (d).
1) Tìm m để (d) đi qua điểm
.
2) Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở ý 1.
3) Tìm m để (d) song song với đường thẳng
.
Bài 3. Cho tam giác OAB vuông tại A, đường cao AH
a) Biết OA = 6 cm, OH = 3,6 cm. Tính OB và số đo góc ABO
( làm tròn đến độ )
b) Đường tròn (O; OA) cắt đường thẳng AH tại điểm thứ hai là E
( E ≠ A). Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của (O)
A
O
C
H
B
I
N
E
M
c) Vẽ đường kính AC của đường tròn (O). Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng AB và EC. Tiếp tuyến tại C
của đường tròn (O) cắt BE tại N. Chứng minh rằng OM NA
ĐÁP ÁN ĐỀ 6
1B 2B 3A 4D 5A 6D 7C 8A 9B 10D 11C 12B 13D 14D 15B
Bài 1. Rút gọn biểu thức:
(với
Bài 2. Cho hàm số bậc nhất:
)
(với m là tham số,
), có đồ thị là đường thẳng (d).
1) Tìm m để (d) đi qua điểm
KL
3) Tìm m để (d) song song với đường thẳng
.
KL
Bài 3. Cho tam giác OAB vuông tại A, đường cao AH
a) Biết OA = 6 cm, OH = 3,6 cm. Tính OB và số đo góc ABO ( làm tròn đến độ )
b) Đường tròn (O; OA) cắt đường thẳng AH tại điểm thứ hai là E ( E ≠ A). Chứng minh BE là tiếp tuyến của (O)
c) Vẽ đường kính AC của đường tròn (O). Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng AB và EC. Tiếp tuyến tại C
của đường tròn (O) cắt BE tại N. Chứng minh rằng OM NA
a) OAB vuông ta có
A
O
b) OB AE H là trung điểm của dây AE
OB là đường trung trực của đoạn AE BA = BE
OAB và OEB có OB chung, OA = OE, BA = BE
OAB = OEB ta có
C
BE OE
BE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Gọi I là giao điểm của AN và OM
H
I
N
E
ACE có
ACE vuông tại E CE AE, ta còn có OB AE
CE // OB
O là trung điểm của AC B là trung điểm của AM AB = BM
NC và NE là hai tiếp tuyến cắt nhau ta có NC = NE, ta còn có OC = OE
ON là đường trung trực của đoạn CE ON CE,
OB // CE, ON CE ON OB
BO là tia phân giác
OAB và NOB có
,
OAB NOB ta có
( vì BM = AB)
B
M
OAN BOM có
và
hay AN OM
OAN BOM (c – g – c) ta có
Phần I – Trắc nghiệm
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
Câu 2. hàm số bậc nhất là:
A.
là:
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 3. hàm số đồng biến trên tập xác định là: A.
B.
Câu 4. Đồ thị hàm số y = 2x – 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Đồ thị của hàm số y = 2x – 4 và đồ thị hàm số y = 2x là hai đường thẳng:
A. song song.
B. trùng nhau.
C. cắt nhau
D. vuông góc.
Câu 6. Khẳng định không đúng về số giao điểm có thể của đường thẳng và đường tròn là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 7. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn cắt nhau là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8. Cho ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm thì bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là:
A. 5 cm.
B. 10 cm.
C. 15 cm.
D.
cm.
Câu 9: Cho đường tròn (O; R). Khẳng định nào sai ?
A. đường tròn có vô số trục đối xứng
B. Mỗi dây cung là một trục đối xứng của đường tròn
C. Nếu dây AB đi qua tâm thì AB = 2R
D. Điểm O là tâm đối xứng của đường tròn
Câu 10. Cho đường tròn (O) và hai dây cung song song AB và CD có các trung điểm lần lượt là
I, H.
Khẳng định nào đúng ?
A. AB = CD
B. OI = OH
C. AB > CD.
D. O, I, H thẳng hàng
Câu 11. Đồ thị của hàm số
A. 0
B. 1
C. – 1
D. 1
song song với đồ thị hàm số
khi m bằng
C
Câu 12. Đồ thị hàm số
luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A.
.B.
.
C. .
D.
.
Câu 13. Trong các hàm sau hàm số nào nghịch biến?
H
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
0
Câu 14. Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH = 4, góc ABC = 60 . Tính AC
A. AC = 6
B.
C.
A
60°
B
D.
Câu 15. Cho ABC vuông tại A, có AB = 4, góc ABC = 600. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là
B. R = 4
A. R = 2
Phần II – Tự luận
C.
Bài 1. Rút gọn biểu thức:
Bài 2. Cho hàm số bậc nhất:
D.
(với
)
(với m là tham số,
), có đồ thị là đường thẳng (d).
1) Tìm m để (d) đi qua điểm
.
2) Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở ý 1.
3) Tìm m để (d) song song với đường thẳng
.
Bài 3. Cho tam giác OAB vuông tại A, đường cao AH
a) Biết OA = 6 cm, OH = 3,6 cm. Tính OB và số đo góc ABO
( làm tròn đến độ )
b) Đường tròn (O; OA) cắt đường thẳng AH tại điểm thứ hai là E
( E ≠ A). Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của (O)
A
O
C
H
B
I
N
E
M
c) Vẽ đường kính AC của đường tròn (O). Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng AB và EC. Tiếp tuyến tại C
của đường tròn (O) cắt BE tại N. Chứng minh rằng OM NA
ĐÁP ÁN ĐỀ 6
1B 2B 3A 4D 5A 6D 7C 8A 9B 10D 11C 12B 13D 14D 15B
Bài 1. Rút gọn biểu thức:
(với
Bài 2. Cho hàm số bậc nhất:
)
(với m là tham số,
), có đồ thị là đường thẳng (d).
1) Tìm m để (d) đi qua điểm
KL
3) Tìm m để (d) song song với đường thẳng
.
KL
Bài 3. Cho tam giác OAB vuông tại A, đường cao AH
a) Biết OA = 6 cm, OH = 3,6 cm. Tính OB và số đo góc ABO ( làm tròn đến độ )
b) Đường tròn (O; OA) cắt đường thẳng AH tại điểm thứ hai là E ( E ≠ A). Chứng minh BE là tiếp tuyến của (O)
c) Vẽ đường kính AC của đường tròn (O). Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng AB và EC. Tiếp tuyến tại C
của đường tròn (O) cắt BE tại N. Chứng minh rằng OM NA
a) OAB vuông ta có
A
O
b) OB AE H là trung điểm của dây AE
OB là đường trung trực của đoạn AE BA = BE
OAB và OEB có OB chung, OA = OE, BA = BE
OAB = OEB ta có
C
BE OE
BE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Gọi I là giao điểm của AN và OM
H
I
N
E
ACE có
ACE vuông tại E CE AE, ta còn có OB AE
CE // OB
O là trung điểm của AC B là trung điểm của AM AB = BM
NC và NE là hai tiếp tuyến cắt nhau ta có NC = NE, ta còn có OC = OE
ON là đường trung trực của đoạn CE ON CE,
OB // CE, ON CE ON OB
BO là tia phân giác
OAB và NOB có
,
OAB NOB ta có
( vì BM = AB)
B
M
OAN BOM có
và
hay AN OM
OAN BOM (c – g – c) ta có
 








Các ý kiến mới nhất