Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Diễm
Ngày gửi: 20h:42' 03-09-2021
Dung lượng: 59.8 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
ĐẠI SỐ
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
a/ Nhân đơn thức với đa thức: A.(B + C) = A.B + A.C
b/ Nhân đa thức với đa thức: (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
c/ Chia đa thức cho đơn thức: (A+B) : C = A:C + B:C
VÍ DỤ:
1/ 5x.(3x2 – 4x + 1)6/ (x – 2)(6x2 – 5x + 1)
2/ 3x(5x2 – 2x – 1)7/ (x + 3)(x2 + 3x – 5)
3/ /8/ (xy – 1)(xy + 5)
4/ /9/ (3
𝑥
2
𝑦
2+6
𝑥
2
𝑦
2−12𝑥𝑦):3𝑥𝑦
5/ /10/
20
𝑥
4
𝑦−25
𝑥
2
𝑦
2+3
𝑥
2
𝑦
2:5
𝑥
2
𝑦
Dạng 2: Những hằng đẳng thức đáng nhớ.
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3





VÍ DỤ:
1/ x2 + 4x + 46/ 8x3 - y3
2/ 9x2 + y2 + 6xy7𝑥+1
3

3/ (2x – 3y)28/ 8 - 12x +6x2 - x3
4/ 9b2 – 4a29/ (2 – y)3
5/ 27x3 + 1

Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử.
a/ Phương pháp đặt nhân tử chung.
b/ Phương pháp dùng hằng đẳng thức.
c/ Phương pháp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
VÍ DỤ :
1/ 2x2 – 4x6/ 27x3 + 1
2/ 15x3 - 5x2 + 10x 7/ x2 – 100
3/ 3(x - y) - 5x(y - x)8/ (x+y)2 – 9x2
4/ 5x(x - 2000) - x + 20009/ 
5/ x2 - 4x + 410/ 
Dạng 4: Giải phương trình.
a/ Phương trình bậc nhất một ẩn
b/ Phương trình tích.
c/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu
d/ Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
VÍ DỤ:
1/ x + 5 = 0 2/3/
4/(4x+3) ( 3x-2)=05/6/
Dạng 5: Giải bất phương trình
VÍ DỤ:
1/2/3x + 4 < 1 2/ 2(4 – 3x) < 11 3/ 2x - 5 <4x + 3
Dạng 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Bước 1: Lập phương trình
- Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng .
Bước 2: Giải phương trình nói trên. 
Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện và kết luận.
VÍ DỤ 1/Một xe máy đi từ Đà Lạt đến Bảo Lộc với vận tốc 40 km/h. Lúc về xe máy đi với vận tốc 30 km/h. Nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 1 giờ. Tính quãng đường Đà Lạt đến Bảo Lộc.
2/Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 12 m. Nếu giảm chiều dài 5 m và giảm chiều rộng 4m thì diện tích sẽ giảm 208 m2 .Tìm chu vi mảnh đất lúc đầu ?
B. HÌNH HỌC
Dạng 7: Định lí Ta-let
Định lí - Hệ quả - Định lí đảo
VÍ DỤ:
1/Cho tam giác ABC có AB = 4cm, BC = 6cm. Lấy M thuộc AB sao cho AM = 2cm. Biết MN // BC. Tính MN?
2/Cho tam giác ABC biết AB = 4,5cm, AC = 6cm, trên AB lấy điểm M, trên AC lấy điểm N sao cho AM = 1,5cm, AN = 2cm. Chứng minh rằng MN // BC
Dạng 8: Tính chất đường phân giác trong tam giác
VÍ DỤ:
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm, AC = 15cm. Vẽ AM là tia phân giác của góc A (M
 
Gửi ý kiến