Kiểm tra Giữa HKI Sách Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sền Ngán Sửu
Ngày gửi: 15h:52' 06-12-2023
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 267
Nguồn:
Người gửi: Sền Ngán Sửu
Ngày gửi: 15h:52' 06-12-2023
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG PTDTBT TH LA PAN TẨN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Mạch
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
KT
câu,
ND KT KN cần
số TN TL TN TL TN TL
ĐG
điểm
, câu
số
Các số trong
Số
phạm vi
1
1
1
1
câu
1000000; Các
phép tính với số
Câu
tự nhiên; Tính
số
Số và GT của BT; Làm
1
2 4
5
phép tròn số; giải và
tính trình bày bài giải
Số
bài toán liên
1
1
4
2,0
điểm
quan đến rút về
đơn vị.
Tính diện tích
Số
Hình hình chữ nhật;
câu
1
1
học và Biết chuyển đổi
Câu
Đo
các đại lượng
số
3
6
lường tấn, tạ, yến, kg,
thời gian; Nhận
biết các góc, đơn
1,0
1,0
vị đo góc; hai
Số
đường thẳng
điểm
vuông góc, hai
đường thẳng
song song
Số
Tổng
câu
2
1
2
1
Số
điểm 2,0
1,0 5,0
2,0
Tỉ lệ:%
20%
60%
20%
Tổng
TN
TL
2
2
1, 2
4, 5
2,0
6,0
1
1
3
6
1,0
1,0
3
3
3,0
7,0
100%
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG PTDTBT TH LA PAN TẨN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN KHỐI 4
Năm học: 2023 – 2024
Họ tên: ……………………………………..Lớp: 4A3
A. Phần trắc nghiệm:
3)
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2,
Câu 1: Số "Chín trăm chín mươi lăm nghìn một trăm hai mươi tám"được
viết là:
A. 995 128.
B. 95 128.
C. 9 995 128.
D. 905 128.
Câu 2: Giá trị của chữ số 5 trong số tự nhiên 245 368 là:
A. 5000
B. 500
C. 5 368
D. 24
Câu 3 : Cho hình vẽ như bên dưới:
Trong hình vẽ bên có:
A. 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông
B. 1 góc vuông, 2 góc nhọn
C. 1 góc vuông, 2 góc tù
D. 1 góc tù, 2 góc nhọn
B. Tự luận
Câu 4: Đặt tính rồi tính:
a. 256 484 + 27 396
c. 5 709
phút?
4
b. 678 042 – 19 537
d. 1245 : 5
Câu 5: Chung đạp xe 4km hết 80 phút. Hỏi Chung đạp xe 5km hết bao nhiêu
Câu 6: Số
1 tấn 200 tạ = …. tạ = …. kg
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
Điểm
1 điểm
1 điểm
1,0 điểm
4 điểm
Bài giải
Chung đạp xe 1km hết số phút là:
2, 0 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
A. 995 128
A. 5000
D. 1 góc tù, 2 góc nhọn
Đặt tính và tính đúng với mỗi phép tính 1 điểm
80 : 4 = 20 (phút)
Câu 5
Chung đạp xe 2km hết số phút là:
20 x 5 = 100 (phút)
Đáp số: 100 phút
Câu 6
1 tấn 2 tạ = 12 tạ = 1200kg
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Mỗi số
đúng 0,5
điểm
TRƯỜNG PTDTBT TH LA PAN TẨN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 4
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Mạch
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
KT
câu,
ND KT KN cần
số TN TL TN TL TN TL
ĐG
điểm
, câu
số
Các số trong
Số
phạm vi
1
1
1
1
câu
1000000; Các
phép tính với số
Câu
tự nhiên; Tính
số
Số và GT của BT; Làm
1
2 4
5
phép tròn số; giải và
tính trình bày bài giải
Số
bài toán liên
1
1
4
2,0
điểm
quan đến rút về
đơn vị.
Tính diện tích
Số
Hình hình chữ nhật;
câu
1
1
học và Biết chuyển đổi
Câu
Đo
các đại lượng
số
3
6
lường tấn, tạ, yến, kg,
thời gian; Nhận
biết các góc, đơn
1,0
1,0
vị đo góc; hai
Số
đường thẳng
điểm
vuông góc, hai
đường thẳng
song song
Số
Tổng
câu
2
1
2
1
Số
điểm 2,0
1,0 5,0
2,0
Tỉ lệ:%
20%
60%
20%
Tổng
TN
TL
2
2
1, 2
4, 5
2,0
6,0
1
1
3
6
1,0
1,0
3
3
3,0
7,0
100%
PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG PTDTBT TH LA PAN TẨN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN KHỐI 4
Năm học: 2023 – 2024
Họ tên: ……………………………………..Lớp: 4A3
A. Phần trắc nghiệm:
3)
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2,
Câu 1: Số "Chín trăm chín mươi lăm nghìn một trăm hai mươi tám"được
viết là:
A. 995 128.
B. 95 128.
C. 9 995 128.
D. 905 128.
Câu 2: Giá trị của chữ số 5 trong số tự nhiên 245 368 là:
A. 5000
B. 500
C. 5 368
D. 24
Câu 3 : Cho hình vẽ như bên dưới:
Trong hình vẽ bên có:
A. 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông
B. 1 góc vuông, 2 góc nhọn
C. 1 góc vuông, 2 góc tù
D. 1 góc tù, 2 góc nhọn
B. Tự luận
Câu 4: Đặt tính rồi tính:
a. 256 484 + 27 396
c. 5 709
phút?
4
b. 678 042 – 19 537
d. 1245 : 5
Câu 5: Chung đạp xe 4km hết 80 phút. Hỏi Chung đạp xe 5km hết bao nhiêu
Câu 6: Số
1 tấn 200 tạ = …. tạ = …. kg
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
Điểm
1 điểm
1 điểm
1,0 điểm
4 điểm
Bài giải
Chung đạp xe 1km hết số phút là:
2, 0 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
A. 995 128
A. 5000
D. 1 góc tù, 2 góc nhọn
Đặt tính và tính đúng với mỗi phép tính 1 điểm
80 : 4 = 20 (phút)
Câu 5
Chung đạp xe 2km hết số phút là:
20 x 5 = 100 (phút)
Đáp số: 100 phút
Câu 6
1 tấn 2 tạ = 12 tạ = 1200kg
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Mỗi số
đúng 0,5
điểm
 









Các ý kiến mới nhất